1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THIẾT kế TRẠM xử lý nước THIÊN NHIÊN

26 535 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế trạm xử lý nước thiên nhiên
Tác giả Nguyễn Hữu Hoà
Người hướng dẫn GVHD: Đỗ Hải
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lợng CO2 tự do có trong nớc nguồn phụ thuộc vào P, t0, Ki, PH và đợc xácđịnh theo biểu đồ Langlier Tra biểu đồ ta xác định đợc hàm lợng [CO2] tự do là 10 mg/l c... Làm thoáng nhân tạo Lắ

Trang 1

Lợng CO2 tự do có trong nớc nguồn phụ thuộc vào P, t0, Ki, PH và đợc xác

định theo biểu đồ Langlier

Tra biểu đồ ta xác định đợc hàm lợng [CO2] tự do là 10 (mg/l)

c Kiểm tra độ Kiềm toàn phần

Do PH = 7,6 nên độ Kiềm toàn phần của nớc chủ yếu là do [HCO3-], ta xác

1,4

AeMe

[ ] [ ] [+ + +] [ +]

2 2

Ca Me

2895,32,1063,

Ae

6,425,764,01,

=

Me+

Trang 2

Dựa theo tiêu chuẩn vệ sinh nớc ăn uống (Ban hành kèm theo Quyết định số 1329/2002/BYT/QĐ ngày 18/4/2002 của Bộ Y tế) và các chỉ tiêu chất lợng nớc

nguồn ta thấy nguồn nớc sử dụng có các chỉ tiêu sau đây cha đảm bảo yêu cầu:

1 Độ Oxy hoá Pemaganat = 3 (mgO 2 /l) > 2 (mgO 2 /l)

2 Hàm lợng Fe2+ = 17 (mg/l) > 0,5 (mg/l)

3 Hàm lợng H2S = 0,1 (mg/l) > 0,05 (mg/l)

4 Hàm lợng Ca2+ = 106,2 (mg/l) > 100 (mg/l)

5 Hàm lợng cặn lơ lửng = 6 (mg/l) > 3 (mg/l)

6 Chỉ số Ecôli = 720 (con) > 0 (con)

3 Sơ bộ lựa chọn dây chuyền công nghệ

Do hàm lợng Fe2+ = 17(mg/l), công suất trạm Q = 8000 (m 3 /ngđ) nên để xử lý

sắt ta dùng phơng pháp làm thoáng tự nhiên

a Kiểm tra xem tr ớc khi xử lý có phải Clo hoá sơ bộ hay không

Ta phải Clo hoá sơ bộ trong 2 trờng hợp sau:

- [O2]0 > 0,15ì[Fe2+] + 3

- Nớc nguồn có chứa NH3, NO2

Do [O2] = 3 (mg/l) < 0,15ì[Fe2+] + 3 = 0,15ì17 + 3 = 5,55 (mg/l) nên điều kiện

này không yêu cầu phải Clo hoá sơ bộ

Tuy nhiên, trong nớc nguồn có chứa NH3 (ở dạng NH4 + ) và NO2- nên ta phảiClo hoá dơ bộ Liều lợng Clo dùng để Clo hoá sơ bộ tính theo công thức:

LCl = 6ì[NH4+] + 1,5ì[NO2-] + 3 (mg/l)

= 6ì0,3 + 1,5ì0,1 + 3 = 4,95 (mg/l)

b Xác định các chỉ tiêu sau khi làm thoáng

 Độ kiềm sau khi làm thoáng:

Ki* = Ki0 − 0,036ì[Fe2+]

Trong đó:

- Ki0 : Độ kiềm của nớc nguồn = 4,65 (mg/l)

⇒ Ki* = 4,56 - 0,036ì17 = 3,948 (mgđ g/l)

 Hàm lợng CO2 sau khi làm thoáng:

CO2* = (1-a)ìCO2 + 1,6ì[Fe2+]

Trang 3

 Độ PH của nớc sau khi làm thoáng:

Từ biểu đồ quan hệ giữa PH, Ki, CO2 ứng với các giá trị đã biết:

Ki* = 3,948

CO2* = 32,175 (mg/l)

t0 = 20 0C

P = 421,16 (mg/l)

Tra biểu đồ quan hệ giữa lợng PH, Ki, CO2 ta có PH* = 7,1

 Hàm lợng cặn sau khi làm thoáng:

Hàm lợng cặn sau khi làm thoáng đợc tính theo công thức:

C* max = C 0 max + 1,92ì[Fe2+] + 0,25M (mg/l)

c Kiểm tra độ ổn định của n ớc sau khi làm thoáng

Sau khi làm thoáng, độ PH trong nớc giảm nên nớc có khả năng mất ổn định,vì vậy ta phải kiểm tra độ ổn định của nớc Độ ổn định của nớc đợc đặc trng bởitrị số bão hoà I xác định theo công thức sau:

- f1(t0): Hàm số nhiệt độ của nớc sau khi khử sắt

- f2(Ca2+): Hàm số nồng độ ion Ca2+ trong nớc sau khi khử sắt

- f3(Ki*): Hàm số độ kiềm Ki* của nớc sau khi khử sắt

- f4(P) : Hàm số tổng hàm lợng muối P của nớc sau khi khử sắt

Tra biểu đồ Langlier ta đợc:

- t0 = 20 0C => f1(t0) = 2,1

Trang 4

Làm thoáng nhân tạo

Lắng tiếp xúc ngang Lọc nhanh

Khử trùng

N ớc nguồn

Bể chứa

n ớc sạch

Từ các tính toán nh trên ta chọn lựa các công trình chính trong dây chuyền:

II Tính toán công nghệ, cấu tạo và các công trình trong dây chuyền công nghệ

Q

(m 2 ) Trong đó:

Trang 5

Thiết kế mỗi ngăn giàn ma với a = 4 (m) ⇒ b =

a

f

= 3,5 (m).

Vậy mỗi ngăn giàn ma đợc thiết kế = 4ì 3,5 (m)

Tổng diện tích bề mặt tiếp xúc cần thiết xác định nh sau:

Ftx = tb

2COK

∆ : lực động trung bình của quá trình khử khí, đợc tính nh sau:

∆CO2tb =

t max

t max

C

Clg2300

C -C

9,35 -37,88

- G : Lợng CO2 tự do cần khử (kg/h) đợc tính nh sau:

G = 1000

= 9,5 (kg/h)

Do đó:

Ftx =

20,410,075

9,5

ì = 6,2 (m 2 )Khối tích lớp vật liệu tiếp xúc là: W =

txf

Ftx

Trang 6

0,7 m

0,8 m

1550

150 156 156

150

Trang 7

Thiết kế 18 ống nhánh, đờng kính mỗi ống là φnhánh = 50 (mm), lu lợng nhánhlà:

Qnhánh =

360018

166,66

ì = 2,57ì 10-3 (m 3 /s)Diện tích ngang ống nhánh là:

ω =4

d2

π =

4

(0,05)3,14ì 2 = 1,9625ì 10-3 (m 2 )

⇒ Vn =

ω

Q = 1,96252,57 = 1,37 (m/s) thoả mãn điều kiện.

Khoảng cách giữa các ống nhánh là:

x =

8

20,3-

Trên các ống nhánh đục các lỗ φ10 thành 2 hàng hớng xuống dới và nghiêng

so với phơng nằm ngang một góc 450 Diện tích một lỗ là:

Mặt khác, theo quy phạm ta có:

chính cống

lỗF

F

ì

3 -107,8518

0,0245

ì

ì = 17,3 (lỗ) lấy n = 18 (lỗ).Mỗi hàng đục 9 lỗ, khi đó khoảng cách giữa các lỗ là:

R =

8

1504-

Q

(m 2 )

 Q : Công suất trạm , Q = 333,33 (m 3 /s)

Trang 8

 α =

30

V-

u

u

tb 0

0

(1) là hệ số kể đến ảnh hởng của dòng chảy rối trong vùng lắng

Trong đó:

- u0 : Tốc độ lắng cặn, lấy bằng 0,6 (mm/s)

- Vtb : Vận tốc trung bình chuyển động ngang của dòng nớc Vtb = Kìu0

Với K: hệ số phụ thuộc vào tỷ số chiều dài và chiều cao của bể lắng Chọn

HL = 10 K = 7,5V tb = 7,5ì 0,6 = 4,5 (mm/s) thay lại công thức (1) ta có:

α =

30

4,5 - 0,6

0,6 = 1,333

0,63,6

Trang 9

§Æt v¸ch ng¨n ph©n phèi níc vµo bÓ c¸ch ®Çu bÓ mét kho¶ng 1,5 (m)

DiÖn tÝch cña v¸ch ng¨n ph©n phèi níc vµo bÓ lµ:

Fng¨n = bn× (H0 − 0,3) = 2,0× (2,5 − 0,3) = 4,4 (m 2 )

Lu lîng níc tÝnh to¸n qua mçi ng¨n cña bÓ lµ:

qn =

2,02,0

333,33

× = 83,3325 (m 3 /h) = 0,023 (m 3 /s)DiÖn tÝch cÇn thiÕt cña c¸c lç ë v¸ch ng¨n ph©n phèi níc vµo lµ:

Σflç 1 =

lç1Vnq

= 0,0230,3 = 0,0767 (m 2 )

DiÖn tÝch cÇn thiÕt cña c¸c lç ë v¸ch ng¨n thu níc ë cuèi bÓ lµ:

Σflç 2 =

lç2Vnq

Trang 10

= 115,65 (m 3 )

f Chiều cao vùng chứa và nén cặn

Chiều cao vùng chứa và nén cặn đợc tính theo công thức:

hc =

F

W

0 = 205,71

Bể lọc đợc tính toán với 2 chế độ làm việc là bình thờng và tăng cờng

Dùng vật liệu lọc là cát thạch anh với các thông số tính toán:

 dmax = 1,6 (mm)

 dmin = 0,7 (mm)

i = 0,03

Trang 11

 dtơng đơng =0,8 ữ1,0 (mm)

Hệ số dãn nở tơng đối e = 30%, hệ số không đồng nhất k = 2,0

Chiều dày lớp vật liệu lọc = 1,2 (m)

Hệ thống phân phối nớc lọc là hệ thống phân phối trở lực lớn bằng chụp lọc

đầu có khe hở Tổng diện tích phân phối lấy bằng 0,8% diện tích công tác của

bể lọc (theo quy phạm là 0,8 1,0 m)

Ph

ơng pháp rửa lọc: Gió nớc kết hợp

Chế độ rửa lọc nh sau: Bơm không khí với cờng độ 18 (l/s.m 2 ) thổi trong 2 phút

sau đó kết hợp khí và nớc với cờng độ nớc 2,5 (l/s.m 2 ) sao cho cát không bị trôi

vào máng thu nớc rửa trong vòng 5 phút Cuối cùng ngừng bơm không khí và tiếp

tục rửa nớc thuần tuý với cờng độ 12 (l/s.m 2 ) trong 5 phút

mặt cắt ngang

1 cát; 2 đan bê tông cốt thép; 3 đầu lọc; 4 máng thu nuớc rửa lọc

5 Kênh cấp nuớc trộn khí để lọc và thau rửa; 6 máng xả bùn

6 6

6

5

sơ đồ bể lọc khối ghép kiểu t

Đ ờng ống dẫn n ớc thô tới bể lọc Dẫn n ớc lọc về nể chứa n ớc sạch

ống xả n ớc rửa lọc

Đ ờng ống dẫn n ớc sạch rửa lọc

Trang 12

a Sơ bộ tính toán chu kỳ lọc

Thực tế độ rỗng của lớp cát lọc thờng bằng 0,41 ữ 0,42, lấy 0,41

Chiều dày lớp cát lọc lấy bằng 1,2 (m)

Vận tốc lọc nớc tra theo bảng lấy V= 7 (m/h)

bt -3,6 W t -a t VV

- Vbt : Vận tốc ở chế độ làm việc bình thờng, tra theo bảng lấy Vbt = 7 (m/h)

- n : Số lần rửa bể lọc trong một ngày đêm ở chế độ làm việc bình thờng,

theo tinhs toán ở trên có n= 0,5(lần/ngđ) và rửa lọc hoàn toàn bằng điều

khiển tự động

- T: Tổng thời gian làm việc của bể lọc trong một ngày đêm, lấy T = 24 giờ

- W: Cờng độ nớc rửa lọc lấy theo kết quả thí nghiệm tơng ứng với từng loại

vật liệu lọc, lấy = 14 (l/s.m 2 ) - TCVN 33.85

- t1 : Thời gian rửa lọc, t1 = 12’ = 0,2 (giờ)

- t2 : Thời gian ngừng làm việc để rửa lọc, t2 = 0,35 (giờ)

Trang 13

Tính toán kiểm tra tốc độ lọc tăng c ờng

Tốc độ lọc tính toán ở chế độ làm việc tăng cờng đợc xác định theo công thức:

Vtc = Vtbì NN-1 = 7ì 44-1 = 9,33 (m/h)

Thấy rằng 8 < Vtc<10 (m/h) nên đảm bảo yêu cầu

c Tính toán máng thu n ớc rửa lọcgió n ớc kết hợp

Chọn độ dốc đáy máng theo chiều nớc chảy i = 0,001

0,9 m

3,6 m

Trang 14

Bm = K ì 5 ( )3

2a1,57

qm+

Trong đó:

- qm : Đã tính toán ở trên = 0,091 (m3 /s)

- a: Tỷ số giữa chiều cao hình chữ nhật và một nửa chiều rộng máng, a =

1,5 (quy phạm là 11,5)

- K: hệ số phụ thuộc vào hình dạng của máng, với máng có tiết diện đáy

hình tam giác ta lấy K = 2,1

2

0,41,5ì = 0,3 (m)

Chiều cao của máng

e

+ 0,25 (m)

Trong đó:

- e : Độ trơng nở của vật liệu lọc khi rửa, e = 30%

- H: Chiều cao lớp vật liệu lọc (m)

=> h =

100

01,2 3ì + 0,25 (m) = 0,61 (m) Theo quy phạm, khoảng cách giữa đáy dới cùng của máng dẫn nớc rửa phải

nằm cao hơn lớp vật liệu lọc tối thiểu là 0,07 (m).

Chiều cao toàn phần của máng thu nớc rửa là: Hm = 0,6 (m) Vì máng dốc về

phía máng tập trung 0,01, máng dài 3,6 (m) nên chiều cao máng ở phía máng tập

trung là:

0,6 + 0,036 = 0,636 (m)

Do đó khoảng cách giữa mép trên lớp vật liệu lọc đến mép dới cùng của mángthu ∆Hm phải lấy bằng:

Trang 15

Trong đó:

- qm : Lu lợng nớc chảy vào máng tập trung nớc; qm =qr = 0,182 ( m3 /s)

- Btt m: Chiều rộng của máng tập trung , Theo quy phạm, chọn B tt m = 0,7

0,182

⇒ hm = 0,53 (m)

Chọn vận tốc nớc chảy trong mơng khi rửa lọc là 0,8 (m /s)

Tiết diện ớt của mơng khi rửa là:

Trang 16

Theo TTVN 33.85 đáy ống thu nớc sạch ít nhất phải cách mực nớc trong

m-ơng khi rửa là 0,3m, vậy ta phải bố trí ống thu nớc sạch có cốt đáy ống cách đáy

Đầu tiên, ngng cấp nớc vào bể

Khởi động máy sục khí nén, với cờng độ 18 (l/s.m 2 ), cho khí nén sục trong

vòng 2 phút

Cung cấp nớc rửa lọc với cờng độ 2,5 (l/s.m 2 ), kết hợp với sục khí trong vòng 5

phút

Kết thúc sục khí, rửa nớc với cờng độ 8 (l/s.m 2 ) trong vòng 5 phút.

Cung cấp nớc vào bể tiếp tục quá trình lọc và xả nớc lọc đầu

 Tính toán số chụp lọc

Sử dụng loại chụp lọc đuôi dài, loại chụp lọc này có khe rộng 1 (mm)

Sơ bộ chọn 50 chụp lọc trên 1 (m 2 ) sàn công tác, tổng số chụp lọc trong một

bể là:

N = 50ì F1b = 50ì 13 = 650 (cái) Sau pha rửa gió nớc đồng thời, cờng độ rửa nớc thuần tuý là W = 12 (l/s.m 2 )

Lu lợng nớc đi qua một chụp lọc là: q =

N

W = 50

Diện tích khe hở của một chụp lọc là: f1 khe =

2,4 -4

10 = 1,5 (m/s) đảm bảo theo quy phạm.

Vậy chọn 50 chụp lọc trong 1m2 bể, khoảng cách giữa tâm các chụp lọc theo

chiều ngang và chiều dọc bể đều là 14,12 (cm).

Tổn thất qua hệ thống phân phối bằng chụp lọc là:

hPP =

à

ì

ìg2

V2K (m) (Theo 6.114 TCVN 33.85)

Trong đó :

- VK : Vận tốc nớc qua chụp lọc; VK = 1,5 (m/s)

Trang 17

- à : Hệ số lu lợng của chụp lọc, vì dùng chụp lọc có khe hở nên à =0,5

- g : Gia tốc trọng trờng, g = 9,81 (m/s 2 )

hPP =

0,59,812

q4

0,1284

ì

Ta chọn đờng kính ống là 0,35 (m)

Hệ thống cấp khí

Cờng độ rửa gió thuần tuý là: W = 18 (l/s.m 2 )

Vận tốc của gió trong ống là: V = 20 (m/s) (quy phạm là 15 20 m/s)

⇒ Lu lợng gió cung cấp cho một bể là:

Đờng ống thu nớc sạch tới bể chứa

Sử dụng một đờng ống chung thu nớc từ 4 bể lọc về bể chứa Đờng ống đợc

đặt ở trên cao trong khối bể lọc và xuống thấp khi ra khỏi khối bể lọc

Đờng kính ống từ một bể ra ống thu nớc sạch chung là 0,15 (m) Vận tốc nớc của ống thu nớc sạch chung là 1,2 (m/s)

Trang 18

e Ttính toán tổng tổn thấ táp lực khi rửa bể lọc

Tổng tổn thất qua sàn chụp lọc

- hdd: Tổn thất trên chiều dài ống từ trạm bơm nớc rửa đến bể chứa Sơ bộ

chọn bằng 100 (m) Theo tính toán ở trên ta có lu lợng nớc chảy trong ống

qr = 0,0926 ( m3 /s), đờng kính ống Dchung = 300 (mm)

Tra bảng ta có 1000 i = 7,26

Trang 19

VớiMĐ : Cốt mặt đất tại trạm xử lý; MĐ = 60 (m)

: Cao độ mực nớc thấp nhất trong bể chứa, = 60,5 (m)

h K : Chiều cao hầm phân phối nớc: h K = 1 (m)

h S : Chiều dày sàn chụp lọc, h S = 0,1 (m)

h đ : Chiều cao lớp vật liệu đỡ; h đ =0,2 (m)

h l : Chiều cao lớp vật liệu lọc; h l = 1,2 (m)

- ∑h: Tổng tổn thất trên đờng ống dẫn nớc rửa lọc:

g Chiều cao xây dựng bể lọc

Chiều cao xây dựng bể lọc đợc xác định theo công thức:

Hxd = hk + hS + hd + hl +hn + hBV

MNTN BC

MNTN BC

MNTN BC

Trang 20

4 Tính toán sân phơi vật liệu lọc

Số lợng bùn tích lại ở bể lắng sau một ngày đợc tính theo công thức:

G1 =

1000

)C-(CQ

2 1

- C2 : Hàm lợng cặn trong nớc đi ra khỏi bể lắng, lấy bằng 10 (g/m3 )

- C1 : Hàm lợng cặn trong nớc đi vào bể lắng, sau làm thoáng hàm lợng cặntrong nớc là:

C1 = 46,14 (mg/l)Vậy nên G1 =

1000

10)-(46,14

2 1

Sàn chụp lọc

760

Hầm thu n ớc

Trang 21

- G2: Trọng lợng cặn khô tích lại ở bể lọc sau một ngày, (kg)

Sau khi phơi, bùn đạt đến độ ẩm 60% nên khối lợng bùn khô sau khi phơi là:

gkhô =

40

31060ì 100 = 77650 (kg) Lấy tỷ trọng bùn ở độ ẩm 60% là 1,2 (t/m 3 ), thể tích bùn khô là:

64,7 = 0,431 (m)

Trong thực tế cặn tạo thành đa ra sân phơi nằm trong hỗn hợp với nớc có độ

ẩm 95% nên tổng lợng bùn loãng xả ra từ khối bể lắng và lọc trong một ngày là:

gloãng =

5

345,12ì 100 = 6902,4 (kg/ngđ) Lấy tỷ trọng bùn ở độ ẩm 95% là 1,02 (t/m 3 ), thể tích bùn loãng xả ra trong

một ngày là:

Vloãng =

loãng loãng

150

6,767 = 0,045 (m)

Vậy chiều dày của lớp bùn trong sân phơi là:

Hsân= hkhô + hloãng = 0,476 ≈ 0,48 (m)

Trang 22

5 Tính toán bể điều hoà và bơm tuần hoàn nớc rửa lọc

a.L u l ợng tuần hoàn

Để đảm bảo khi bơm tuần hoàn làm việc gián đoạn, không ảnh hỏng đén chế

Lợng nớc rửa lọc trong một ngày

Do rửa gió nớc đồng thời, pha rửa gió nớc với cờng độ 2,5 (l/s.m 2 ) trong 5

phút, pha sau rửa nớc với cờng độ 12 (l/s.m 2 ) trong vòng 5 phút nên thể tích nớc

1,113

= 4,7125 (m 3 /h)

Vậy chọn lu lợng nớc tuần hoàn qth = 10 (m3 /h)

b Thể tích bể điều hoà l u l ợng n ớc rửa

Thể tích bể điều hoà nớc rửa đợc tính theo công thức:

V = nì Vr 1 bể − nì qthì t = 2ì 4,35ì 13 − 2ì 10ì 1 = 93 (m 3 ) (chọn thời gian giữa hai lần rửa các bể kế tiếp nhau là t = 1 giờ)

Thiết kế bể tròn cao 3 (m), đờng kính bể 6,3 (m), diện tích mặt bằng 31 (m 2 ).

6 Tính toán bể lắng đứng xử lý nớc sau lọc

Diện tích bể lắng đứng đợc tính theo công thức:

F = αì

0u

Q

(m 2 ) Trong đó:

- Q : Lu lợng nớc đến bể lắng từ bể điều hoà, Q = 10 (m 3 /h) ≈ 2,778ì 10-3

(m 3 /s)

- u0: Tốc độ lắng cặn, lấy bằng 0,0006 (m/s)

Trang 23

- α : Hệ số dự phòng kể đến việc phân phối nớc không đều trên toàn bộ mặtcắt ngang của bể Lấy tỷ số giữa đờng kính và chiều cao vùng lắng là D/H =1,5 thì α = 1,5 ⇒ F = 1,5ì

0,0006

102,778ì 3 = 6,95 (m 2 )

-Do xây sựng bể lắng đứng có ngăn phản ứng xoáy hình trụ đặt ở giữa nên ờng kính bể là:

đ-D =

π

f)(F

tQ

18

10

ì

ìì = 1 (m 2 ) ⇒ D =

3,14

1)(6,95

Vậy thiết kế bể lắng đứng có ngăn phản ứng xoáy hình trụ có D = 3,2 (m), cao

3 (m) gồm một đờng ống dẫn nớc đến từ van xả nớc rửa lọc và 2 đờng ống, 1 dẫn

cặn ra sân phơi bùn và 1 đa nớc sau lọc quay trở lại trớc bể lắng

7 Tính toán bể chứa nớc sạch cho trạm xử lý

Thiết kế bể chứa nớc sạch có dung tích = 20% Qtrạm do đó dung tích bể:

Trang 24

Cl =

0,7

1,6 = 2,3 Vậy dùng 2 bình Clo sử dụng đồng thời

Lợng nớc tính toán cho Clorator làm việc lấy bằng 0,6 (m 3 / kg.Clo)

Lu lợng nớc cấp cho trạm clo là:

Qcấp = 0,6 ì qCL2 = 0,6 ì 1,6 = 0,96 (m 3 /h) = 0,267 l/ s)

Đờng kính ống:

D =

0,63,14

0,0002674

V

Q4

Với 0,6 (m/s) là tốc độ nớc chảy trong ống.

Lợng Clo dùng trong một ngày:

QCl2 = 24ì qCL2 = 38,4 (kg/ngđ)

Lu lợng nớc tiêu thụ trong một ngày là:

Qcấp =0,96ì 24 = 23,04 (m 3 )

Do đặc thù về vị trí địa lý của trạm xử lý gần khu vực sản xuất Clo nên chọn

số bình Clo dự trữ trong trạm đủ dùng trong 30 ngày

Lợng clo dùng cho 30 ngày là :

QCl2 = 30ì 38,4 = 1152 (kg) Clo lỏng có tỷ trọng riêng là 1,43 (kg/l) nên tổng lợng dung dịch Clo là:

Qlỏng Cl2 =

1,43

1152

= 805,6 (l) 806 (l) Chọn 3 bình clo loại 400 (l), 2 bình hoạt động và một bình để dự trữ.

Chọn thiết bị định lợng clo loại PC5, 2 Clorator có công suất 1,28 ữ20,5 (kg/l).

Trong đó có một Clorator dự trữ

b Cấu tạo nhà trạm

- Trạm clo đợc xây cuối hớng gió

- Trạm đợc xây dựng 2 gian riêng biệt: 1 gian đựng Clorato, 1 gian đặt bìnhclo lỏng, các gian có cửa thoát dự phòng riêng

Ngày đăng: 08/01/2014, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ bể lọc khối ghép kiểu t - THIẾT kế TRẠM xử lý nước THIÊN NHIÊN
Sơ đồ b ể lọc khối ghép kiểu t (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w