1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030 kế hoạch sử dụng đất năm đầu quy hoạch sử dụng đất huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ

21 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 3,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chi tiết theo Biểu số 01 kèm theo.. Chi tiết theo Biểu số 02 kèm theo.. Diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng Trong kỳ quy hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng là 27,87 ha.. Chi tiết

Trang 1

UỶ BAN NHÂN DÂN

Về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030

và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất

huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 và Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi,

bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của

Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch,

kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của UBND huyện Thanh Sơn (Tờ trình số 1294/TTr-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2021) và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 544/TTr-TNMT ngày 26 tháng 8 năm 2021)

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030 và kế

hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ với các nội dung chủ yếu như sau:

1 Nội dung phương án Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030 1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất

Tổng diện tích đất tự nhiên là 62.110,40 ha, trong đó:

Trang 2

+ Đất nông nghiệp: 52.747,75 ha, chiếm 84,93% tổng diện tích tự nhiên

(Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 3.006,99 ha)

+ Đất phi nông nghiệp: 9.064,32 ha, chiếm 14,59% tổng diện tích tự nhiên + Đất chưa sử dụng: 298,34 ha, chiếm 0,48% tổng diện tích tự nhiên

(Chi tiết theo Biểu số 01 kèm theo)

1.2 Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích đất chuyển mục đích sử dụng là 4.602,78 ha, gồm:

- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 3.488,36 ha

(Đất chuyên trồng lúa nước là 388,80 ha)

- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 1.097,43 ha

- Đất nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 16,99 ha

(Chi tiết theo Biểu số 02 kèm theo)

1.3 Diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong kỳ quy hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng là 27,87 ha Trong đó: đất phi nông nghiệp: 27,87 ha

(Chi tiết theo Biểu số 03 kèm theo)

2 Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định

theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất

năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ

Điều 2 Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện Thanh Sơn

với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1 Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Tổng diện tích đất tự nhiên là 62.110,40 ha, trong đó:

- Đất nông nghiệp theo phương án kế hoạch sử dụng đất năm 2021 là 55.727,46 ha

- Đất phi nông nghiệp theo phương án kế hoạch sử dụng đất năm 2021 là 6.063,28 ha

- Đất chưa sử dụng theo phương án kế hoạch sử dụng đất năm 2021 là 319,66 ha

(Chi tiết theo Biểu số 04 kèm theo)

2 Kế hoạch thu hồi đất

Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021, diện tích các loại đất cần thu hồi với tổng diện tích 328,95 ha Trong đó:

- Thu hồi đất nông nghiệp với tổng diện tích 299,50 ha

- Thu hồi đất phi nông nghiệp với tổng diện tích 29,44 ha

(Chi tiết theo Biểu số 05 kèm theo)

Trang 3

- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 27,23 ha

- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 3,02 ha

(Chi tiết theo Biểu số 06 kèm theo)

4 Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Diện tích đất chưa sử dụng năm 2021 khai thác đưa vào sử dụng 6,55 ha cho các mục đích phi nông nghiệp

(Chi tiết theo Biểu số 07 kèm theo)

Điều 3 Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân

huyện Thanh Sơn có trách nhiệm:

1 Tổ chức công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng

quy định của pháp luật về đất đai;

2 Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng

đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt

3 Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo

quy định của Luật Đất đai năm 2013

Điều 4 Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và

các cơ quan có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Sơn căn cứ Quyết định thực hiện./

Phan Trọng Tấn

Ký bởi: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ

Cơ quan: Tỉnh Phú Thọ Ngày ký: 31-08-2021 15:14:23 +07:00

Trang 4

Biểu 01: Diện tích, cơ cấu các loại đất trong kỳ quy hoạch sử dụng đất

(ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

tỉnh, cấp huyện, cấp xã DHT 1.845,19 2,97 2.741,02 4,41

Trang 5

(ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

2.11 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 256,44 0,41 2.12 Đất ở tại nông thôn ONT 1.030,70 1,66 1.420,66 2,29

2.14 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 23,39 0,04 31,35 0,05 2.15 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự

2.17 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 1.180,01 1,90 1.165,20 1,88 2.18 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 320,47 0,52 319,49 0,51

Trang 6

Biểu 02: Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính Thị

trấn Thanh Sơn

Xã Sơn Hùng

Xã Địch Quả

Xã Giáp Lai

Xã Thục Luyện

Xã Võ Miếu

Xã Thạch Khoán

Xã Cự

Xã Văn Miếu

Cự Đồng

2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng

2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi

2.3 Đất trồng cây hàng năm khác

2.4 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất

nông nghiệp không phải là rừng RSX/NKR(a) 1.041,73 2,00 7,00 6,80 7,50 28,60 66,80 7,00 91,05 110,70 81,00 18,00

Trang 7

Biểu 02: Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 (tiếp theo)

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thắng Sơn

Xã Tân Minh

Xã Hương Cần

Xã Khả Cửu

Xã Đông Cửu

Xã Tân Lập

Xã Yên Lãng

Xã Yên Lương

Xã Thượng Cửu

Xã Lương Nha

Xã Yên Sơn

Xã Tinh Nhuệ

2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng

2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi

2.3 Đất trồng cây hàng năm khác

2.6 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất

nông nghiệp không phải là rừng RSX/NKR(a) 8,00 132,63 8,00 39,65 8,00 141,50 28,00 121,00 8,00 8,00 98,00 14,50

Trang 8

Biểu 03: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính Thị

trấn Thanh Sơn

Xã Sơn Hùng

Xã Địch Quả

Xã Giáp Lai

Xã Thục Luyện

Xã Võ Miếu

Xã Thạch Khoán

Xã Cự

Xã Văn Miếu

Cự Đồng

2.5 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp

tỉnh, cấp huyện, cấp xã DHT 11,31 0,27 0,26 0,05 0,45 0,65 0,95 0,03 0,54 0,43 0,80 0,45

Trang 9

Biểu 03: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 (tiếp theo)

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thắng Sơn

Xã Tân Minh

Xã Hương Cần

Xã Khả Cửu

Xã Đông Cửu

Xã Tân Lập

Xã Yên Lãng

Xã Yên Lương

Xã Thượng Cửu

Xã Lương Nha

Xã Yên Sơn

Xã Tinh Nhuệ

2.5 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp

Trang 10

Biểu 04: Diện tích các loại đất trong năm 2021

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Xã Sơn Hùng

Xã Địch Quả

Xã Giáp Lai

Xã Thục Luyện

Xã Võ Miếu

Xã Thạch Khoán

1.6 Đất rừng sản xuất RSX 30.351,20 286,41 725,49 433,23 601,69 1.498,16 2.420,96 946,09 1.797,82 764,46 1.789,64 432,07 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 716,83 20,41 37,71 43,18 8,00 25,89 37,00 47,02 29,62 55,14 96,97 31,24

Trang 11

Xã Sơn Hùng

Xã Địch Quả

Xã Giáp Lai

Xã Thục Luyện

Xã Võ Miếu

Xã Thạch Khoán

Xã Cự

2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 1.032,27 55,43 74,76 34,96 43,71 99,70 46,36 56,93 38,05 84,81 34,66

2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 23,01 5,89 0,27 0,63 0,44 1,81 1,81 0,19 0,31 0,40 1,07 0,66 2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ

2.18 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 1.175,94 47,78 59,26 65,54 8,45 63,13 120,46 11,06 26,81 10,01 59,42 15,85

Trang 12

Biểu 04: Diện tích các loại đất trong năm 2021 (tiếp theo)

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thắng Sơn

Xã Tân Minh

Xã Hương Cần

Xã Khả Cửu

Xã Đông Cửu

Xã Tân Lập

Xã Yên Lãng

Xã Yên Lương

Xã Thượng Cửu

Xã Lương Nha

Xã Yên Sơn

Xã Tinh Nhuệ

1.6 Đất rừng sản xuất RSX 316,60 1.456,32 1.926,59 2.748,99 2.310,80 1.503,67 472,81 1.240,93 3.324,04 463,85 2.164,33 726,26 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 20,48 9,06 17,10 23,85 19,52 12,62 29,36 15,62 7,68 28,70 70,24 30,43

Trang 13

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thắng Sơn

Xã Tân Minh

Xã Hương Cần

Xã Khả Cửu

Xã Đông Cửu

Xã Tân

Xã Yên Lương

Xã Thượng Cửu

Xã Lương Nha

Xã Yên Sơn

Xã Tinh Nhuệ

2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 52,43 29,44 57,17 38,37 23,76 51,43 34,34 37,06 22,57 31,70 58,63 26,00

2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 0,57 0,67 1,17 1,21 0,81 0,52 2,76 0,59 0,09 0,28 0,45 0,40 2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức

2.18 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 5,19 18,13 29,06 71,22 39,61 15,53 20,46 39,83 66,53 167,81 76,31 138,51

Trang 14

Biểu 05: Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2021của UBND tỉnh Phú Thọ)

tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính Thị trấn

Thanh Sơn

Xã Sơn Hùng

Xã Địch Quả

Xã Giáp Lai

Xã Thục Luyện

Võ Miếu

Xã Thạch Khoán

Xã Cự

Xã Văn Miếu

Xã Cự Đồng

1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 23,99 1,41 1,60 1,82 0,56 1,16 2,40 0,88 0,73 0,51 2,18 0,44

1.4 Đất rừng phòng hộ RPH

1.5 Đất rừng sản xuất RSX 82,90 1,11 6,99 5,92 0,84 7,17 9,97 2,12 8,00 0,33 5,19 8,68 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 10,76 0,46 0,09 1,13 0,22 0,31 1,05 0,66 0,21 0,01 3,87 0,21 1.7 Đất nông nghiệp khác NKH

2 Đất phi nông nghiệp PNN 29,44 6,85 0,05 0,96 1,38 1,44 2,69 0,50 0,08 0,05 6,24 0,09 2.1 Đất quốc phòng CQP

2.2 Đất an ninh CAN

2.3 Đất khu công nghiệp SKK

2.4 Đất cụm công nghiệp SKN

2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD

2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 0,72 0,36 0,00 0,10 0,10 0,12

2.7 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS

2.8 Đất sản xuất vật liệu xây dựng SKX

2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã DHT 12,29 6,00 0,03 0,10 0,08 0,20 1,19 0,05 0,03 0,04 1,48 0,03 - Đất giao thông DGT 4,17 3,02 0,02 0,07 0,02 0,02 0,15 0,03 0,02 0,02 0,35 0,02 - Đất thủy lợi DTL 4,55 1,26 0,01 0,02 0,05 0,02 0,23 0,01 0,01 0,01 0,81 0,00 - Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH

- Đất xây dựng cơ sở y tế DYT

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD 2,21 1,61 0,01 0,01 0,30 0,01 0,09

- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT 0,41 0,01 0,01 0,11 0,20 0,01 0,01 0,01

- Đất công trình năng lượng DNL

Trang 15

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Tổng diện

tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính Thị trấn

Thanh Sơn

Xã Sơn Hùng

Xã Địch Quả

Xã Giáp Lai

Xã Thục Luyện

Võ Miếu

Xã Thạch Khoán

Xã Cự

Xã Văn Miếu

Xã Cự Đồng

- Đất công trình bưu chính viễn thông DBV

- Đất có di tích lịch sử-văn hoá DDT

- Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA

- Đất cơ sở tôn giáo TON

- Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 0,54 0,12 0,01 0,01 0,01 0,06 0,11 0,00 0,00 0,01 0,06 0,01 - Đất chợ DCH 0,42 0,20 0,16

2.10 Đất danh lam thắng cảnh DDL

2.11 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 0,59 0,08 0,00 0,01 0,10 0,10 0,15

2.12 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV

2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 8,94 0,01 0,85 1,30 1,01 1,06 0,45 0,05 0,01 1,51 0,06 2.14 Đất ở tại đô thị ODT 0,40 0,40

2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 0,38 0,03 0,24 0,05

2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS

2.17 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN

2.18 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 2,95 0,01 0,01 2,93

2.19 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 3,18

2.20 Đất phi nông nghiệp khác PNK

Trang 16

Biểu 05: Kế hoạch thu hồi đất năm 2021 (tiếp theo)

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2021của UBND tỉnh Phú Thọ)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thắng Sơn

Xã Tân Minh

Xã Hương Cần

Xã Khả Cửu

Xã Đông Cửu

Xã Tân Lập

Xã Yên Lãng

Xã Yên Lương

Xã Thượng Cửu

Xã Lương Nha

Xã Yên Sơn

Xã Tinh Nhuệ

1.4 Đất rừng phòng hộ RPH

1.6 Đất rừng sản xuất RSX 0,06 4,61 4,07 5,91 2,58 0,56 0,14 0,05 5,45 1,55 0,10 1,55 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 0,01 0,42 0,41 0,41 0,01 0,01 0,01 0,01 0,41 0,42 0,01 0,42 1.8 Đất nông nghiệp khác NKH

2 Đất phi nông nghiệp PNN 0,13 1,03 1,06 1,05 0,04 0,04 0,26 0,04 1,05 3,80 0,05 0,55 2.1 Đất quốc phòng CQP

2.2 Đất an ninh CAN

2.3 Đất khu công nghiệp SKK

2.4 Đất cụm công nghiệp SKN

2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD

2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 0,03

2.7 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS

2.8 Đất sản xuất vật liệu xây dựng SKX

2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã DHT 0,06 0,59 0,58 0,60 0,04 0,03 0,21 0,04 0,60 0,18 0,04 0,11 Trong đó:

- Đất giao thông DGT 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02 0,18 0,02 0,02 0,08 0,02 0,02 - Đất thủy lợi DTL 0,03 0,50 0,51 0,50 0,01 0,02 0,01 0,51 0,05 0,01 0,03 - Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH

- Đất xây dựng cơ sở y tế DYT

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD 0,01 0,04 0,03 0,04 0,01 0,01 0,04 0,03 0,01 0,03 - Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT 0,01 0,01 0,01 0,02 0,01 0,02 0,01

- Đất công trình năng lượng DNL

Ngày đăng: 16/10/2021, 20:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm