1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi hsg vat li 8

6 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 87,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: 4 điểm Trong một bình hình trụ diện tích đáy S có chứa nước, một cục nước đá được giữ bởi một sợi chỉ nhẹ, không giãn có một đầu được buộc vào đáy bình như hình vẽ, sao cho khi nư[r]

Trang 1

ĐỀ THI VẬT LÍ:

Câu 1 : (4 đi m) ể Ba người ch có m t chi c xe đ p c n đi t A ỉ ộ ế ạ ầ ừ

đ n B cách nhau S = 20 km trong th i gian ng n nh t ế ờ ắ ấ Th i gian ờ chuy n đ ng để ộ ược tính t lúc xu t phát đ n th i đi m c ba ừ ấ ế ờ ể ả

người cùng m t lúc có m t t i B Xe đ p ch ch độ ặ ạ ạ ỉ ở ược hai người nên m t ngộ ười ph i đi b Đ u tiên ngả ộ ầ ười th nh t đèo ngứ ấ ười

th hai còn ngứ ười th ba đi b , đ n m t v trí nào đó thì ngứ ộ ế ộ ị ười

th nh t đ ngứ ấ ể ười th hai đi b ti p đ n B còn mình quay xe l i ứ ộ ế ế ạ

đ đón ngể ười th ba Tính th i gian chuy n đ ng bi t v n t c ứ ờ ể ộ ế ậ ố

người đi b là vộ 1 = 4km/h còn v n t c xe đ p là vậ ố ạ 2 = 20 km/h

Câu 2 : (3 đi m) ể Trong 3 bình cách nhi t gi ng nhau đ u ch a ệ ố ề ứ

lượng d u nh nhau và có cùng nhi t đ ban đ u Đ t nóng m t ầ ư ệ ộ ầ ố ộ

th i kim lo i r i th vào bình th nh t Sau khi bình th nh t ỏ ạ ồ ả ứ ấ ứ ấ thi t l p cân b ng nhi t ta nh c kh i kim lo i cho sang bình th ế ậ ằ ệ ấ ố ạ ứ hai Sau khi bình th hai thi t l p cân b ng nhi t ta nh c kh i ứ ế ậ ằ ệ ấ ố kim lo i cho sang bình th ba H i nhi t đ c a d u trong bình ạ ứ ỏ ệ ộ ủ ầ

th ba tăng bao nhiêu n u d u trong bình th hai tăng 5ứ ế ầ ứ 0C và trong bình th nh t tăng 20ứ ấ 0C?

Câu 3: (4 đi m) ể Trong m t bình hình tr di n tích đáy S có ch aộ ụ ệ ứ

nước, m t c c nộ ụ ước đá được gi b i m t s i ch nh , không giãnữ ở ộ ợ ỉ ẹ

có m t đ u độ ầ ược bu c vào đáy bình nh hình vẽ, sao cho khiộ ư

nước đá tan h t thì m c nế ự ước trong bình h xu ng m t đo n ạ ố ộ ạ h

Bi t tr ng lế ọ ượng riêng c a nủ ước là dn Tìm l c căng c a s i chự ủ ợ ỉ khi nước đá ch a k p tan.ư ị

Câu 4: (3 đi m) ể M t tòa nhà cao 10 t ng , m i t ng cao 3,4 m ộ ầ ỗ ầ

Có m t thang máy ch t i đa độ ở ố ược 20 người, m i ngỗ ười có kh i ố

lượng trung bình 50 kg M i l n lên t ng 10 n u không d ng ỗ ầ ầ ế ừ ở các t ng khác thì m t 1 phút.ầ ấ

a Công su t t i thi u c a đ ng c thang máy là bao nhiêu ?ấ ố ể ủ ộ ơ

b Đ đ m b o an toàn, ngể ả ả ười ta dùng m t đ ng c có công ộ ộ ơ

su t g p đôi m c t i thi u trên Bi t r ng 1kW đi n là 750 ấ ấ ứ ố ể ế ằ ệ

đ ng H i chi phí m i l n lên thang máy là bao nhiêu ?ồ ỏ ỗ ầ

Trang 2

Câu 5:(4 đi m) ể Hai gương ph ng Gẳ 1 và G2 được b trí h p v i ố ợ ớ nhau m t góc ộ nh hình vẽ Hai đi m sáng A và B đư ể ược đ t ặ vào gi a 2 gữ ương

a Trình bày cách vẽ tia sáng xu t phát t A ph n x l n lấ ừ ả ạ ầ ượt lên

gương G2 đ n gế ương G1 r i đ n B.ồ ế

b N u nh c a A qua Gế ả ủ 1 cách A la 12 cm và nh A qua Gả 2 cách A là 16cm Kho ng cách gi a hai nh đó là 20cm ả ữ ả Tính góc

Câu 6 ( 2 đi m ể )

Hãy thi t l p phế ậ ương án xác đ nh tr ng lị ọ ượng riêng c a ủ

m t v t r n không th m nộ ậ ắ ấ ước D ng c g m:ụ ụ ồ

- M t v t r n có kh i lộ ậ ắ ố ượng kho ng 100g.ả

- M t l c k có gi i h n đo 1.5N.ộ ự ế ớ ạ

- M t c c chia đ có gi i h n đo 500cmộ ố ộ ớ ạ 3 và đ chia nh ộ ỏ

nh t 1cmấ 3, có mi ng r ng đ có th b v t vào.ệ ộ ể ể ỏ ậ

- Nước đ dùng.ủ

- Dây ch ỉ

.

A

B

Trang 3

ĐÁP ÁN:

Câu 1: (4 đi m) ể

G i th i gian c n tìm là t, t ọ ờ ầ 1 là th i gian đi b c a ng ờ ộ ủ ườ i th ba Ta có ứ quãng đ ườ ng ng ườ i th ba đã đi g m đo n đi b và đo n đi xe đ p ứ ồ ạ ộ ạ ạ

(1đ)

S = 20 = v 1 t 1 + v 2 (t – t 1 ) = 4t 1 + 20(t – t 1 ) (1)

G i C là v trí ng ọ ị ườ i th hai xu ng xe đ đi b , D là v trí ng ứ ố ể ộ ị ườ i th ba ứ lên xe đ đi ti p đ n B Xét ng ể ế ế ườ i đi xe đ p: T ng quãng đ ạ ổ ườ ng ng ườ i này đi đ ượ c là:

Mà DB = AC = AB – CB = s – v 1 t 1 (0.5 đ)

AD = CB = v 1 t 1

Nên CD =AB – AD – CB = s – 2v 1 t 1 0,5đ

V y 20t + 2(s – 2v ậ 1 t 1 ) + s – 2v 1 t 1 = 3s – 4v 1 t 1 = 60 – 16t 1 (1) 1đ

T (1) và (2) ta đ ừ ượ c t = 2h

Câu 2 (3 đi m) ể Trong 3 bình cách nhi t gi ng nhau đ u ch a l ệ ố ề ứ ượ ng

d u nh nhau và có cùng nhi t đ ban đ u Đ t nóng m t th i kim ầ ư ệ ộ ầ ố ộ ỏ

lo i r i th vào bình th nh t Sau khi bình th nh t thi t l p cân ạ ồ ả ứ ấ ứ ấ ế ậ

b ng nhi t ta nh c kh i kim lo i cho sang bình th hai Sau khi bình ằ ệ ấ ố ạ ứ

B A

Trang 4

th hai thi t l p cân b ng nhi t ta nh c kh i kim lo i cho sang bình ứ ế ậ ằ ệ ấ ố ạ

th ba H i nhi t đ c a d u trong bình th ba tăng bao nhiêu n u ứ ỏ ệ ộ ủ ầ ứ ế

d u trong bình th hai tăng 5 ầ ứ 0 C và trong bình th nh t tăng 20 ứ ấ 0 C?

N i dung c n đ t ộ ầ ạ Đi m ể

G i nhi t đ ban đ u c a d u trong 3 bình là t ọ ệ ộ ầ ủ ầ 0 ; nhi t dung c a bình ệ ủ

d u là c ầ 1 và c a kh i kim lo i là c ủ ố ạ 2 ; đ tăng nhi t đ c a bình 3 là x Kh i ộ ệ ộ ủ ố

l ượ ng d uầ m1 , kh i lố ượ ng kim lo i ạ m2

0,5

Sau khi th kh i kim lo i vào bình 1 thì nhi t đ c a bình d u 1 khi cân ả ố ạ ệ ộ ủ ầ

b ng nhi t là: t ằ ệ 0 + 20. 0,5 Sau khi th kh i kim lo i vào bình 2 thì nhi t đ c a bình d u 2 khi cân ả ố ạ ệ ộ ủ ầ

b ng nhi t là: t ằ ệ 0 + 5. 0,5

Ph ươ ng trình cân b ng nhi t khi th kh i kim lo i vào bình 2 là: ằ ệ ả ố ạ

m 1 c 1 5 = m 2 c 2 [( t 0 + 20) – (t 0 + 5)] = m 2 c 2 15 (1) 0,5

Ph ươ ng trình cân b ng nhi t khi th kh i kim lo i vào bình 3 là: ằ ệ ả ố ạ

m 1 c 1 x = m 2 c 2 [(t 0 + 5) – ( t 0 + x) ] = m 2 c 2 (5 – x) (2) 0,5

Chia v v i v c a (1) và (2) ta đ ế ớ ế ủ ượ c:

5

x   xx 1, 250C

V y đ tăng nhi t đ c a bình 3 là: 1,25 ậ ộ ệ ộ ủ 0 C

0,5

Câu 3:

(3

đi m) ể

a Có 3 l c tác d ng vào c c n ự ụ ụ ướ c đá nh hình vẽ: ư

G i tr ng l ọ ọ ượ ng riêng c a n ủ ướ c đá là d; V và V n l n l ầ ượ t là th ể tích c a c c n ủ ụ ướ c đá và c a ph n n ủ ầ ướ c đá ng p trong n ậ ướ c

ĐKCB c a c c n ủ ụ ướ c đá: F A  T P T FAP d Vn. nd V. (1) Khi đá tan h t, do kh i l ế ố ượ ng n ướ c đá không đ i nên: ổ

d V d V.  n. ' v i ớ V' là th tích n ể ướ ạ c t o ra khi c c n ụ ướ c đá tan

FA

P T

Trang 5

h t ế Suy ra:

'

n

d V V d

G i V ọ 0 là th tích n ể ướ c ban đ u trong bình Khi tan h t, m c ầ ế ự

n ướ c đá trong bình h xu ng m t đo n ạ ố ộ ạ h nên:

'

0 n 0

h

n

d V

d

(2)

T (1) và (2) suy ra: ừ

.

n

d V

d

Câu 4:(3 đi m) ể

a Đ lên cao đ n t ng 10, thang máy ph i v ể ế ầ ả ượ t qua 9 t ng V y ph i ầ ậ ả

lên cao:

h =3,4.9 = 30,6 (m) (0.5đ)

Kh i l ố ượ ng c a 20 ng ủ ườ i là: m = 50.20 =1000 (kg) (0.5đ)

Tr ng l ọ ượ ng c a 20 ng ủ ườ i là: P =10m =10000 (N)

V y công ph i tiêu t n cho m i l n thang lên t i thi u là: ậ ả ố ỗ ầ ố ể

A = P.h = 10000.30,6 =306000 (J) (0,5đ)

Công t i thi u c a đ ng c kéo thang lên là : ố ể ủ ộ ơ

P = A t = 30600060 = 5100 (w) (1đ)

b Công su t th c hi n c a đ ng c là : ấ ự ệ ủ ộ ơ

P 1 = 2P = 2.5100 =10200 (w) = 10,2(kW)

V y chi phí cho m t l n thang máy lên là : ậ ộ ầ

T = 750. 10,260 = 127,5 (đ ng) ồ

(2

đi m) ể Ta có th th c hi n phBước 1: Dùng dây ể ự ệch bu c vào v tỉ ươộng án sauậ 0.25

Bu c 2: Treo v t vào l c k đ đo tr ng lớ ậ ự ế ể ọ ượng P c a ủ

Bước 3: Đ nổ ước vào bình chia đ đ n th tích Vộ ế ể 1 0.25

Bước 4: C m dây ch , th nh v t vào bình M c nầ ỉ ả ẹ ậ ự ước dâng đ n th tích Vế ể 2

0.25

Trang 6

Bước 5: Tính tr ng lọ ượng riêng c a v t là : d =ủ ậ 2 1

P

Ngày đăng: 16/10/2021, 13:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w