1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE KIEM TRA TIENG ANH LOP 5HOC KI 120152016

6 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 6,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Listen and complete 1pt Nghe và điền từ còn thiếu vào chỗ trống để được câu hoàn chỉnh... PART 2: READING AND WRITING 4 pts.[r]

Trang 1

ĐONG KHO 1 PRIMARY SCHOOL The First- Term Test

NAME: ……… Subject: English 5 CLASS: ……… Time: 40 minutes

Year: 2015-2016

Marks Listening Reading and writing Speaking Total

Q.1 Q.2 Q.3 Q.4 Q.5 Q.6 Q.7 Q.8 Q.9 Q.10

Đề 1:

A PART 1: LISTENING (5 pts).

I Listen and tick (1pt).

1

2

3

Trang 2

4

II Listen and number (1pt).

a bc c d

III Listen and match (1pt) ( Nghe và nối cụm từ ở cột A với cụm từ ở cột B).

1 Who are they? a No, they aren’t

2 Are they shopkeepers? b Yes, she is

3 Are they taxi drivers? c They are teachers

4 Is she a farmer? d Yes, they are

IV Listen and circle (1pt) (Nghe và khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất).

1 This is a _

A Notebook B pen C Book

2. _ is an apple

A This B It C What

3 are cats

A This B These C Those

4 They are _

A Pens B These C rulers

V Listen and complete (1pt) (Nghe và điền từ vào chỗ trống để được câu hoàn chỉnh).

1 Linda: Are they _?

Quan: Yes, they are

Trang 3

2 Jonh: Are they teachers?

Nam: No, they

3 Mary: Are they _?

Phong: Yes, they are

4 Peter: Is she a farmer?

Hien: Yes, she ?

B PART 2: READING AND WRITING (4 pts).

I Read and circle (1pt) (Đọc và khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất).

1 Nam: Where are the books?

Mai: They on the table

A is B are C am

2 Nga: Hi Tom, how you?

Tom: I’m fine, thanks

A are B is C am

3 Peter: Who’s she?

Mary: is a shopkeeper

A He B She C You

4 Tony: What’s the matter?

Hoa: I’m _

A name B that C sick

II Read and complete (1pt) (Đọc và điền vào chỗ trống để được các từ hoàn chỉnh).

1 a police of _icer

2 a fa mer

3 a taxi dri er

4 a nu se

III Dispose the words to complete the sentences (1pt) (Sắp xếp các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh).

1 is/ matter/ What/ the?

………

2 he/ teacher/ Is/ a?

………

3 my/ notebook/ are/ These

………

4 do/ spell/ How/ you/ name/ your?

………

IV Aswer the question (1pt) (Trả lời các câu hỏi sau).

1 What’s your name?

………

2 How old are you?

………

Trang 4

ĐONG KHO 1 PRIMARY SCHOOL The First- Term Test

NAME: ……… Subject: English 5 CLASS: ……… Time: 40 minutes

Year: 2015-2016

Marks Listening Reading and writing Speaking Total

Q.1 Q.2 Q.3 Q.4 Q.5 Q.6 Q.7 Q.8 Q.9 Q.10

Đề 2:

A PART 1: LISTENING (5 pts).

I Listen and tick (1pt).

1

2

3

Trang 5

4

II Listen and number (1pt).

a b c c d

III Listen and match (1 pt) ( nghe và nối cụm từ ở côt A với cụm từ ở cột B).

1 Who are they? a No, they aren’t

2 Are they shopkeepers? b Yes, she is

3 Are they farmers? c They are teachers

4 Is she a farmer? d Yes, they are

IV Listen and circle (1pt) (Nghe và khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất).

5 This is a _

A Notebook B pen C Book

2. _ is an apple

A This B It C What

3 are cats

A This B These C Those

4 They are _

A Pens B These C rulers

V Listen and complete (1pt) (Nghe và điền từ còn thiếu vào chỗ trống để được câu hoàn chỉnh).

1 Linda: Are they _?

Quan: Yes, they are

Trang 6

6 Jonh: Are they teachers?

Nam: No, they

7 Mary: Are they _?

Phong: Yes, they are

8 Peter: Is she a farmer?

Hien: Yes, she ?

B PART 2: READING AND WRITING (4 pts).

I Read and circle (1 pt) (Đọc và khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất).

1 Tony: Who are they?

Tom: They _ Nam and Phong

A is B am C are

2 Mai: Are they students?

Linda: No, they _

A isn’t B aren’t C are

3 These are my _

A books B book C is book

4 There are ten

A pen B pens C are pens

II Read and complete (1pt) (Đọc và điền vào chỗ trống để được cac từ hoàn chỉnh).

1 Rabb _ts

2 Spi _ers

3 bic _cles

4 Puz _les

III Dispose the words to complete the sentences (1 pt) (sắp xếp các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh).

1 are/ there/ flowers/ two

………

2 are/ these/ What?

………

3 She/ cook/ a/ is

………

4 do/ name/ your/ How/ speell/ you?

………

IV Answer the question (1 point) (Trả lời các câu hỏi sau).

1 How old are you?

………

2 What’s your name?

………

Ngày đăng: 16/10/2021, 13:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w