Làm thế nào để viết một số dưới dạng tích các thừa số nguyên tố?... Điền các số tự nhiên lớn hơn 1 vào hình... Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là gì :Ví dụ 1: Viết số 100 dưới dạn
Trang 3Làm thế nào để viết một số dưới dạng tích các thừa
số nguyên tố?
Trang 4Viết các số sau dưới dạng tích của các số nguyên tố.
6 ; 10 ; 15 ; 8
Trang 51 Phân tích một số ra thừa số nguyên
tố là gì :
a/ Ví dụ : Viết số 100 dưới dạng một tích của nhiều thừa số lớn hơn 1,với
mỗi thừa số lại làm như vậy (nếu có
thể).
Trang 6Điền các số tự nhiên lớn hơn 1 vào hình
tròn ở sơ đồ sau:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Trang 7Điền các số tự nhiên lớn hơn 1 vào hình
Trang 81 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là gì :
Ví dụ 1: Viết số 100 dưới dạng một tích của nhiều thừa
số lớn hơn 1,với mỗi thừa số lại làm như vậy (nếu có
b.Định nghĩa : Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra
thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng một tích các thừa số nguyên tố
Trang 91 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là gì :
Trang 102 Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố :
a.Ví dụ : Phân tích số 100 ra thừa số nguyên tố.
100 2
50 2
25 5
5 5 1
100 = 2 2 5 2
Trang 122 Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Nhận xét: Dù phân tích một số ra thừa số
nguyên tố bằng cách nào thì cuối cùng ta cũng được cùng một kết quả.
Trang 13420 = 22 3
5 7
? Phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố
Giải
Trang 14b/ 63
63 3
21 3
7 7 1
4
80 2 5
Trang 1618
Thì số 40 có (3+1).(1+1)=8 ước
Thì số 18 có (1+1).(2+1)=2.3=6 ướcPhân tích 40 ra thừa số nguyên tố
Phân tích 18 ra thừa số nguyên tố
Trang 17HOẠT ĐỘNG NHÓM
1) Phân tích số 180 ra thừa số nguyên tố.
2) Cho a = 5.13 Hãy viết tất cả các ước của a.
Trang 19Câu 1: Hãy chọn đáp án đúng.
Khi phân tích số 60 ra thừa số nguyên tố.
b/ 60 = 2 3 5 c/ 60 = 4 3 5
a/ 60 = 22 3 5
Trang 20Câu 2: Hãy chọn đáp án đúng.
Khi phân tích số 20 ra thừa số nguyên tố.
b/ 20 = 2 10 d/ 20 = 40:2
c/ 20 = 22 5 a/ 20 = 4.5
Trang 21Câu 3: Hãy chọn đáp án đúng.
Số nên số ước của a là.
a/ 5 ước b/ 12 ước c/ 6 ước
3 2
2 5
a
Trang 22Cho b = 7.11
Hãy viết tất cả các ước của b
Các ước của a là : 1;7;11;7
Câu 4
Trang 23Chọn đáp án đúngCho số a = 23 52 11
a)Số 4 là ước của a.b) Số 7 là ước của a.c) Số 11 là ước của a.Câu 5
Trang 24Một số nguyên tố bất kỳ có bao nhiêu ước?
Trang 25Lµm c¸c bµi tËp 127, 129 (trang 50 SGK)
vµ bµi 159b; 160b;166 (SBT trang 22).
Hướng dẫn về nhà: