Số tuần trong tháng:...[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & DẦO TẠO
BÌNH DƯƠNG
Đơn vị: Tháng: Năm: 20 – 20 Số tuần trong tháng:
I/ Kê khai chung :
1) Họ và tên GV: Hệ đào tạo/ môn : 3) Hiện nay dạy môn, lớp: Tổ :
II/ Tổng số giờ tiêu chuẩn quy định hàng tháng theo cấp dạy :
(Dạy lớp THCS : 19t/tuần ; dạy lớp THCS + THPT hoặc chỉ THPT : 17t/tuần)
GV dạy: : .tiết / tuần x .tuần = tiết
III/ Tổng số giờ thực dạy và kiêm nhiệm tính trong tháng ( chỉ ghi chính xác các mục liên quan)
1) Dạy môn chính / tuần : tiết x tuần = tiết 2) Dạy môn chéo / tuần : tiết x 1,5 hệ số x tuần = tiết 3) Dạy chi viện ( hay hợp đồng): .tiết x hệ số x tuần = tiết 4) Chấm bài quy tiết: .tiết x tuần = tiết 5) Chủ nhiệm lớp : .tiết x tuần = tiết 6) Giáo dục NGLL lớp : tiết x tuần = tiết 7) Hướng dẫn lao động lớp : tiết x tuần ( tuần thứ : ) = tiết 8) Giáo dục hướng nghiệp lớp : tiết x .lớp = tiết 9) Sinh hoạt tập thể theo chủ đề : tiết x .tuần ( tuần thứ : , , ) = tiết 10) Dạy tự chọn môn ( chủ đề môn) lớp : tiết x .tuần = tiết 11) Dạy thay môn Lớp : ở tuần thứ với tổng số tiết: = tiết 12) Tập sự : 2 tiết x tuần = tiết 13) Có con nhỏ dưới 12 tháng : 2 tiết x tuần = tiết 14) Sở, Phòng huy động chuyên môn : tiết x .ngày = tiết 15) Pt Đoàn, Đội : : .tiết x .tuần = tiết
( BT Đoàn, Trợ lí TN, Phó BT Đoàn TPT Đội )
16) Tổ trưởng CM : 3 tiết x .tuần = tiết 17) Thư ký Hội đồng : .tiết x .tuần = tiết 18) Chủ tịch Công Đoàn : .tiết x .tuần = tiết 19) Ban giám hiệu : : tiết x .tuần = tiết 20) Phụ trách lao động : 3 tiết x .tuần = tiết 21) Kiêm nhiệm khác : : tiết x .tuần = tiết
(Thanh tra; giám thị; CTĐ; chuyên trách hay bán CT: kế toán, thủ quỹ, thiết bị, thư viện,
dạy chuyên; )
Tổng tiết Mục III( 1-21 ) = tiết
22) Tổng số giờ nghỉ dạy trong tháng ( có x.nhận đính kèm) = tiết
IV/ Tổng số thừa giờ trong tháng ( Mục III mục II + 22):
Tổng tiết mục III: ( 1-21) .mục II + mục 22 = tiết
V/ Tính thành tiền :
Tổng số giờ thừa : tiết x .đồng/tiết = đồng
( bằng chữ )
, ngày … tháng … năm 20
( Họ tên, chữ kí ) ( Họ tên, chữ kí ) ( Họ tên, chữ kí )