1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu bệnh virus khảm lùn ngô (sugarcance mosaic virus – SCMV) tại vùng chương mỹ, đan phượng (hà nội) và sản xuất kháng huyết thanh chẩn đoán bệnh

212 1,3K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu bệnh virus khảm lùn ngô (Sugarcane Mosaic Virus – SCMV) tại vùng Chương Mỹ, Đan Phượng (Hà Nội) và Sản xuất Kháng huyết thanh chẩn đoán bệnh
Tác giả Trần Thị Thanh Bình
Người hướng dẫn GS.TS. Vũ Triệu Mân
Trường học Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Bảo vệ thực vật
Thể loại Luận án tiến sĩ nông nghiệp
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 212
Dung lượng 6,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B GIÁO D C VÀ ðÀO T O TRƯ NG ð I H C NÔNG NGHI P HÀ N I  TR N TH THANH BÌNH NGHIÊN C U B NH VIRUS KH M LÙN NGÔ (SUGARCANE MOSAIC VIRUS - SCMV) T I VÙNG CHƯƠNG M , ðAN PHƯ NG (HÀ N I) VÀ S N XU T KHÁNG HUY T THANH CH N ðOÁN B NH LU N ÁN TI N SĨ NÔNG NGHI P Chuyên ngành: B O V TH C V T Mã s : 62.62.10.01 Ngư i hư ng d n khoa h c: GS.TS VŨ TRI U MÂN Hà N i, 2012 i L I CAM ðOAN Tơi xin cam đoan cơng trình nghiên c u c a riêng tơi K t qu nghiên c u lu n án k t qu lao đ ng c a tác gi Các s li u k t qu trình bày lu n án trung th c chưa t ng đư c cơng b b t c cơng trình khác Tơi xin cam ñoan r ng m i s giúp ñ cho vi c th c hi n lu n án ñã ñư c c m ơn thông tin trích d n lu n án đ u ñư c ch rõ ngu n g c Tác gi lu n án Tr n Th Thanh Bình ii L I C M ƠN ð hồn thành đ tài lu n án tơi nh n đư c r t nhi u s quan tâm giúp đ nhi t tình c a quan, th y cô, b n bè ngư i thân Tơi xin đư c bày t lòng bi t ơn sâu s c t i th y GS.TS Vũ Tri u Mân t n tình hư ng d n, giúp đ tơi q trình th c hi n đ tài hồn thành b n lu n án Tôi xin chân thành c m ơn TS Hà Vi t Cư ng, ThS Tr n Th Như Hoa, Trung tâm B nh nhi t ñ i - Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i cán b Trung tâm ñã hư ng d n, h tr phương ti n k thu t, t o ñi u ki n thu n l i trình th c hi n thí nghi m Tơi xin ñư c g i l i chân thành c m ơn t i TS Tr n Nguy n Hà, PGS.TS Ngơ Bích H o th y giáo B môn B nh Khoa Nông h c ñã ñóng góp nhi u ý ki n quý báu đ lu n án đư c hồn thi n Tơi xin ñư c g i l i chân thành c m ơn đ n th y Ban giám hi u, Vi n ðào t o Sau ñ i h c t n tình giúp đ tơi hoàn thành th t c b o v lu n án Tôi xin chân thành c m ơn Ban giám đ c Vi n nghiên c u ngơ, TS Lê Văn H i, KS Nguy n Văn Vư ng cán b nhân viên b môn H th ng canh tác b môn B o v th c v t Vi n Nghiên c u ngơ t o ñi u ki n thu n l i cho tơi th c hi n thí nghi m ñ ng ru ng su t th i gian th c hi n đ tài Tơi xin g i l i c m ơn chân thành t i Ban giám hi u, NGUT.TS Ph m Thanh H i – Hi u trư ng Trư ng Cao đ ng Nơng nghi p PTNT B c B , ñ ng nghi p, t t c ngư i thân, b n bè nh ng ngư i bên c nh đ ng viên giúp đ tơi q trình h c t p th c hi n b n lu n án Hà N i, ngày tháng năm 2012 Tác gi lu n án Tr n Th Thanh Bình iii M CL C Trang L I CAM ðOAN i L I C M ƠN ii M C L C iii DANH M C CÁC B NG vii DANH M C CÁC HÌNH x DANH M C CH VI T T T xiii M ð U 1 Tính c p thi t c a ñ tài M c đích yêu c u 2.1 M c đích 2.2 Yêu c u Ý nghĩa khoa h c ý nghĩa th c ti n 3.1 Ý nghĩa khoa h c 3.2 Ý nghĩa th c ti n Nh ng đóng góp m i c a ñ tài ð i tư ng ph m vi nghiên c u 5.1 ð i tư ng nghiên c u 5.2 Ph m vi nghiên c u CHƯƠNG T NG QUAN TÀI LI U 1.1 Cơ s khoa h c c a ñ tài 1.2 Nh ng nghiên c u nư c 1.2.1 Tình hình s n xu t ngô th gi i 1.2.2 Tình hình nghiên c u b nh virus h i ngô th gi i 1.2.3 Gi i thi u chung v chi Potyvirus 25 1.2.4 Phương pháp ch n đốn virus b ng ELISA 27 1.2.5 Phương pháp PCR (Polymerase Chain Reaction) 31 iv 1.2.6 Phương pháp RT-PCR (Reverse Transcriptase - Polymerase Chain Reaction) 32 1.2.7 Phương pháp hi n vi ñi n t 32 1.3 Nh ng nghiên c u nư c 32 1.3.1 Tình hình s n xu t ngô Vi t Nam 32 1.3.2 Nh ng nghiên c u v b nh virus h i ngô 1.3.3 Phân lo i SCMV Vi t Nam 35 Vi t Nam 38 CHƯƠNG V T LI U, N I DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C U 39 2.1 V t li u nghiên c u 39 2.1.1 M u gi ng ngô, thí nghi m trùng mơi gi i 39 2.1.2 Thi t b , d ng c hoá ch t nghiên c u 40 2.2 Th i gian ñ a ñi m nghiên c u 41 2.2.1 Th i gian 41 2.2.2 ð a ñi m nghiên c u 41 2.3 N i dung nghiên c u 41 2.4 Phương pháp nghiên c u 41 2.4.1 Phương pháp xác ñ nh virus b ng huy t 41 2.4.2 Phương pháp xác ñ nh virus b ng RT-PCR 43 2.4.3 Xác ñ nh virus b ng phương pháp hi n vi ñi n t 47 2.4.4 Phương pháp u tra ngồi ñ ng 47 2.4.5 Phương pháp xác ñ nh s lan truy n c a virus kh m lùn ngô (SCMV) b ng ti p xúc h c 48 2.4.6 Phương pháp xác ñ nh s lan truy n c a virus kh m ngô (SCMV) b ng côn trùng môi gi i 50 2.4.7 Phương pháp ñánh giá nh hư ng c a virus kh m lùn ngơ (SCMV) đ n m t s ch tiêu sinh trư ng phát tri n c a ngô 51 2.4.8 Phương pháp s n xu t th nghi m kháng huy t virus SCMV 52 2.4.9 Phương pháp tính x lý s li u 54 v CHƯƠNG K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N 56 3.1 Xác ñ nh nguyên nhân gây b nh kh m lùn ngô 56 3.1.1 Mô t tri u ch ng b nh virus kh m lùn ngô 56 3.1.2 Ki m tra m t s lo i virus gây h i ngơ ngồi đ ng t i vùng khác nhau, v xuân 2009 - 2010 b ng phương pháp ELISA gián ti p 60 3.1.3 Ki m tra virus kh m lùn ngô (SCMV) v xuân 2010 - 2011 b ng phương pháp RT- PCR 61 3.1.4 Phương pháp hi n vi ñi n t 63 3.2 K t qu nghiên c u v ñ c ñi m lan truy n c a virus SCMV 66 3.2.1 Kh lan truy n c a virus SCMV b ng phương pháp ti p xúc h c 66 3.2.2 Kh lan truy n c a virus SCMV b ng côn trùng môi gi i (r p c ngô Rhopalosiphum maydis) 68 3.2.3 Kh lan truy n c a virus SCMV qua ti p xúc h c t ngu n h t nhi m b nh 69 3.3 ði u tra b nh virus kh m lùn ngơ ngồi đ ngt i ðan Phư ng Chương M (Hà N i) 74 3.3.1 ði u tra b nh kh m lùn ngơ ngồi đ ng 74 3.3.2 nh hư ng c a b nh ñ n ch tiêu sinh trư ng su t ngô 96 3.3.3 nh hư ng c a b nh virus t i hàm lư ng di p l c thành ph n hoá sinh h t ngô 100 3.3.4 nh hư ng c a b nh virus t i y u t c u thành su t ngô .102 3.4 Th nghi m t o kháng huy t ñ c hi u virus SCMV 106 3.4.1 Gi i thi u 106 3.4.2 Tinh chi t virus .107 3.4.3 Ki m tra s có m t c a kháng th SCMV th th thí nghi m sau tu n tiêm 109 vi 3.4.4 Th c hi n ñi u ki n ph n ng v i kháng huy t virus SCMV ñã t o ñư c 112 3.4.5 Ki m tra s có m t c a virus SCMV gây h i b ph n ngô thu th p v xuân 2011 b ng phương pháp ELISA 120 K T LU N VÀ ð NGH 127 4.1 K t lu n 127 4.2 ð ngh 128 DANH M C CÁC CƠNG TRÌNH ðà CƠNG B CĨ LIÊN QUAN ð N LU N ÁN 128 TÀI LI U THAM KH O 130 PH L C 139 vii DANH M C CÁC B NG S TT 1.1 Tên đ m c Trang Di n tích, su t, s n lư ng ngô th gi i t năm 1961 - 2010 1.2 Phân lo i h Potyviridae (Berger et al 2005) 26 1.3 Di n tích, su t, s n lư ng ngô Vi t Nam t năm 1961 - 2010 34 3.1 K t qu ki m tra virus SCMV gây h i ngơ ký ch ngồi đ ng, v xn 2009 - 2010 b ng phương pháp ELISA gián ti p 60 3.2 K t qu ki m tra virus kh m lùn ngô (SCMV) b ng phương pháp RT-PCR 62 3.3 K t qu lây nhi m virus SCMV lên ch th , tr ng c d i b ng phương pháp ti p xúc h c 67 3.4 K t qu xác ñ nh kh lan truy n c a virus SCMV qua r p c ngô Rhopalosiphum maydis 69 3.5 K t qu xác ñ nh kh lan truy n c a virus SCMV b ng phương pháp ti p xúc h c t ngu n nhi m b nh .70 3.6 Tình hình b nh virus SCMV h i ngô gi ng ngô LVN – t i xã Th y Xuân Tiên – Chương M - Hà N i v xuân năm 2007 ñ n 2010 75 3.7 T l b nh virus SCMV h i ngô gi ng ngô LVN – t i xã ð ng Tháp – ðan Phư ng - Hà N i v xuân năm 2007 ñ n 2010 77 3.8 T l b nh virus SCMV h i ngô b gi ng trung ngày (Vi n nghiên c u ngô, v xuân 2007) 79 3.9 T l b nh virus SCMV h i ngô b gi ng trung ngày (Vi n nghiên c u ngô, v xuân 2008) 81 viii 3.10 T l b nh virus SCMV h i ngô b gi ng trung ngày (Vi n nghiên c u ngô, v xuân 2009) 83 3.11 T l b nh virus SCMV h i ngô b gi ng trung ngày (Vi n nghiên c u ngô, v xuân 2010) 85 3.12 Tình hình b nh kh m lùn ngơ SCMV h i ngô b gi ng trung ngày (Vi n nghiên c u ngô, v thu 2007) 87 3.13 Tình hình b nh kh m lùn ngô b gi ng trung ngày Vi n nghiên c u ngô, v thu 2008 89 3.14 Tình hình b nh virus h i ngô b gi ng trung ngày Vi n nghiên c u ngô, v thu 2009 91 3.15 Tình hình b nh kh m lùn ngô SCMV h i ngô b gi ng trung ngày t i Vi n nghiên c u ngô v thu 2010 93 3.16 Tình hình b r p t l b nh virus t i Chương M ðan Phư ng (Hà N i) v xuân 2008 95 3.17 nh hư ng c a b nh kh m lùn ngơ (SCMV) đ n kh sinh trư ng c a gi ng ngô LVN 10 97 3.18 nh hư ng c a b nh kh m lùn ngô (SCMV) ñ n kh sinh trư ng c a gi ng ngô LVN 14 98 3.19 nh hư ng c a b nh kh m lùn ngơ (SCMV) đ n kh sinh trư ng c a gi ng ngô LVN 99 99 3.20 nh hư ng c a b nh kh m lùn ngô (SCMV) ñ n kh sinh trư ng c a gi ng ngô KK 159 100 3.21 nh hư ng c a b nh kh m ngô (SCMV) t i hàm lư ng di p l c thành ph n hoá sinh c a h t ngô LVN 10 101 3.22 nh hư ng c a b nh kh m lùn ngô SCMV t i ch tiêu c u thành su t gi ng ngô LVN 10 103 3.23 nh hư ng c a b nh kh m lùn ngô SCMV t i ch tiêu c u thành su t gi ng ngô LVN 14 104 ix 3.24 nh hư ng c a b nh kh m lùn ngô SCMV t i ch tiêu c u thành su t gi ng ngô LVN 99 105 3.25 nh hư ng c a b nh kh m lùn ngô SCMV t i ch tiêu c u thành su t gi ng ngô KK 159 105 3.26 Ki m tra ELISA hàm lư ng virus SCMV s n ph m thu ñư c trình tinh chi t virus 108 3.27 Ki m tra s có m t c a kháng th SCMV th th thí nghi m sau tu n tiêm 109 3.28 K t qu xác đ nh ngư ng pha lỗng d ch v i kháng huy t virus SCMV 112 3.29 K t qu xác ñ nh ngư ng pha loãng kháng huy t virus SCMV 115 3.30 K t qu th nghi m dùng d ch kho h p ph chéo không dùng d ch kho h p ph chéo 116 3.31 K t qu th nghi m dùng d ch kho h p ph chéo có ly tâm dùng d ch kho h p ph chéo không ly tâm 118 3.32 K t qu th nghi m dùng m u tươi, m u khô v i kháng huy t virus SCMV 119 3.33 Ki m tra n ng ñ virus SCMV b ph n ngô non 3-4 120 3.34 Ki m tra n ng ñ virus SCMV b ph n ngô tr c đóng b p 121 3.35 Ki m tra n ng ñ virus SCMV qua giai ño n phát tri n c a ngô 122 3.36 Ki m tra n ng ñ virus SCMV ký ch ph 123 3.37 So sánh n ng ñ virus SCMV ñ tu i c a r p c ngô Rhopalosiphum maydis lo i ñ m chi t 124 3.38 Ki m tra virus SCMV gi ng ngô t i Vi n nghiên c u ngô ðan Phư ng, Hà N i năm 2011 125 183 LVN10 * LVN37 Crosstabs Chi-Square Tests Value Pearson Chi-Square Asymp Sig (2-sided) df 171(b) 1 783 171 Exact Sig (1-sided) 679 076 Exact Sig (2-sided) 679 Continuity Correction(a) Likelihood Ratio Fisher's Exact Test 682 N of Valid Cases 544 a Computed only for a 2x2 table b cells (.0%) have expected count less than The minimum expected count is 29.50 .391 Risk Estimate Value 95% Confidence Interval Lower Odds Ratio for Giong (LVN10 / LVN37 ) For cohort Benh = Khong Upper Lower 892 1.533 988 931 1.047 1.107 For cohort Benh = Nhiem 519 683 1.794 N of Valid Cases 544 KK154 * VS0922 Crosstabs [DataSet1] D:\TS\binh\KhiBP.sav Chi-Square Tests Value Pearson Chi-Square Asymp Sig (2-sided) df 4.621(b) 1 041 4.643 Exact Sig (1-sided) 032 4.171 Exact Sig (2-sided) 031 Continuity Correction(a) Likelihood Ratio Fisher's Exact Test 041 N of Valid Cases 544 a Computed only for a 2x2 table b cells (.0%) have expected count less than The minimum expected count is 54.00 Risk Estimate Value Lower Odds Ratio for Giong (KK154 / VS0922 ) For cohort Benh = Khong 95% Confidence Interval Upper Lower 1.594 1.040 2.445 1.096 1.008 1.192 For cohort Benh = Nhiem 688 487 971 N of Valid Cases 544 020 184 LVN99 * LVN4 Crosstabs [DataSet1] D:\TS\binh\KhiBP.sav Chi-Square Tests 269(b) Asymp Sig (2-sided) 604 151 697 269 604 Value Pearson Chi-Square Continuity Correction(a) Likelihood Ratio df Exact Sig (2-sided) Exact Sig (1-sided) Fisher's Exact Test 698 N of Valid Cases 544 a Computed only for a 2x2 table b cells (.0%) have expected count less than The minimum expected count is 34.00 .349 Risk Estimate Value 95% Confidence Interval Lower Odds Ratio for Giong (LVN4 / LVN99 ) For cohort Benh = Khong Upper Lower 874 1.454 983 923 1.048 1.125 For cohort Benh = Nhiem 525 721 1.757 N of Valid Cases 544 LVN99 * CN09-1 Crosstabs [DataSet1] D:\TS\binh\KhiBP.sav Chi-Square Tests 3.332(b) Asymp Sig (2-sided) 068 2.903 088 3.349 067 Value Pearson Chi-Square Continuity Correction(a) Likelihood Ratio df Fisher's Exact Test Exact Sig (2-sided) Exact Sig (1-sided) 088 N of Valid Cases 544 a Computed only for a 2x2 table b cells (.0%) have expected count less than The minimum expected count is 39.50 Risk Estimate Value Lower Odds Ratio for Giong (CN09-1 / LVN99 ) 95% Confidence Interval Upper Lower 638 393 1.036 For cohort Benh = Khong 938 875 1.005 For cohort Benh = Nhiem 1.469 968 2.228 N of Valid Cases 544 044 185 B09-2 * LVN4 Crosstabs [DataSet1] D:\TS\binh\KhiBP.sav Chi-Square Tests 3.470(b) Asymp Sig (2-sided) 062 3.050 081 3.487 062 Value Pearson Chi-Square Continuity Correction(a) Likelihood Ratio df Exact Sig (2-sided) Exact Sig (1-sided) Fisher's Exact Test 080 N of Valid Cases 544 a Computed only for a 2x2 table b cells (.0%) have expected count less than The minimum expected count is 44.00 .040 Risk Estimate Value 95% Confidence Interval Lower Upper Lower Odds Ratio for Giong (B09-2 / LVN4 ) 645 406 1.025 For cohort Benh = Khong 932 866 1.004 For cohort Benh = Nhiem 1.444 978 2.134 N of Valid Cases 544 LVN37 * C919 Crosstabs [DataSet1] D:\TS\binh\KhiBP.sav Chi-Square Tests Value Pearson Chi-Square Continuity Correction(a) Likelihood Ratio Asymp Sig (2-sided) df 880(b) 1 421 881 Exact Sig (1-sided) 348 646 Exact Sig (2-sided) 348 Fisher's Exact Test 422 N of Valid Cases 544 a Computed only for a 2x2 table b cells (.0%) have expected count less than The minimum expected count is 31.50 Risk Estimate Value Lower Odds Ratio for Giong (C919 / LVN37 ) For cohort Benh = Khong For cohort Benh = Nhiem N of Valid Cases 95% Confidence Interval Upper Lower 777 458 1.318 971 914 1.032 1.250 783 1.995 544 211 186 Tình hình b nh kh m lùn ngô SCMV h i ngô b gi ng trung ngày v thu 2010 t i Vi n nghiên c u ngô th i kỳ thâm râu CN09-2 * VS09-36 Crosstabs [DataSet1] D:\TS\binh\KhiBP.sav Chi-Square Tests Value Pearson Chi-Square Asymp Sig (2-sided) df 1.024(b) 1 376 1.026 Exact Sig (1-sided) 311 784 Exact Sig (2-sided) 311 Continuity Correction(a) Likelihood Ratio Fisher's Exact Test 376 N of Valid Cases 544 a Computed only for a 2x2 table b cells (.0%) have expected count less than The minimum expected count is 36.00 Risk Estimate Value 95% Confidence Interval Lower Odds Ratio for Giong (CN09-2 / VS09-36 ) For cohort Benh = Khong 188 Upper Lower 1.293 785 2.129 1.034 969 1.105 For cohort Benh = Nhiem 800 519 1.234 N of Valid Cases 544 CN09-2 * LVN98 Crosstabs [DataSet1] D:\TS\binh\KhiBP.sav Chi-Square Tests Value Pearson Chi-Square Asymp Sig (2-sided) df 7.809(b) 1 007 7.893 Exact Sig (1-sided) 005 7.171 Exact Sig (2-sided) 005 Continuity Correction(a) Likelihood Ratio Fisher's Exact Test 007 N of Valid Cases 544 a Computed only for a 2x2 table b cells (.0%) have expected count less than The minimum expected count is 44.00 Risk Estimate Value Lower Odds Ratio for Giong (CN09-2 / LVN98 ) For cohort Benh = Khong 95% Confidence Interval Upper Lower 1.944 1.213 3.116 1.111 1.031 1.197 For cohort Benh = Nhiem 571 383 853 N of Valid Cases 544 004 187 H08-10 * H09-1 Crosstabs [DataSet1] D:\TS\binh\KhiBP.sav Chi-Square Tests Value Pearson Chi-Square Asymp Sig (2-sided) df 1.133(b) 1 352 1.136 Exact Sig (1-sided) 287 868 Exact Sig (2-sided) 287 Continuity Correction(a) Likelihood Ratio Fisher's Exact Test 352 N of Valid Cases 544 a Computed only for a 2x2 table b cells (.0%) have expected count less than The minimum expected count is 32.00 .176 Risk Estimate Value 95% Confidence Interval Lower Odds Ratio for Giong (H08-10 / H09-1 ) For cohort Benh = Khong Upper Lower 752 1.272 967 910 1.029 1.286 For cohort Benh = Nhiem 445 808 2.046 N of Valid Cases 544 H08-10 * H09-2 Crosstabs [DataSet1] D:\TS\binh\KhiBP.sav Chi-Square Tests 2.027(b) Asymp Sig (2-sided) 154 1.704 192 2.033 154 Value Pearson Chi-Square Continuity Correction(a) Likelihood Ratio df Exact Sig (2-sided) Fisher's Exact Test Exact Sig (1-sided) 192 N of Valid Cases 544 a Computed only for a 2x2 table b cells (.0%) have expected count less than The minimum expected count is 42.00 Risk Estimate Value Lower Odds Ratio for Giong (H08-10 / H09-2 ) For cohort Benh = Khong 95% Confidence Interval Upper Lower 1.405 879 2.246 1.054 980 1.132 For cohort Benh = Nhiem 750 504 1.117 N of Valid Cases 544 096 188 H09-1 * H09-2 Crosstabs [DataSet1] D:\TS\binh\KhiBP.sav Chi-Square Tests Value Pearson Chi-Square Asymp Sig (2-sided) df 6.118(b) 1 019 6.181 Exact Sig (1-sided) 013 5.521 Exact Sig (2-sided) 013 Continuity Correction(a) Likelihood Ratio Fisher's Exact Test 018 N of Valid Cases 544 a Computed only for a 2x2 table b cells (.0%) have expected count less than The minimum expected count is 38.00 .009 Risk Estimate Value 95% Confidence Interval Lower Upper Lower Odds Ratio for Giong (H09-1 / H09-2 ) 1.867 1.132 3.079 For cohort Benh = Khong 1.089 1.018 1.166 For cohort Benh = Nhiem 583 378 901 N of Valid Cases 544 VS09-36 * LVN4 Crosstabs [DataSet1] D:\TS\binh\KhiBP.sav Chi-Square Tests 868(b) Asymp Sig (2-sided) 352 664 415 869 351 Value Pearson Chi-Square Continuity Correction(a) Likelihood Ratio df Exact Sig (2-sided) Fisher's Exact Test Exact Sig (1-sided) 415 N of Valid Cases 544 a Computed only for a 2x2 table b cells (.0%) have expected count less than The minimum expected count is 44.00 Risk Estimate Value Lower Odds Ratio for Giong (LVN4 805 / VS09-36 ) For cohort Benh = Khong 966 For cohort Benh = Nhiem 1.200 N of Valid Cases 544 95% Confidence Interval Upper Lower 509 1.272 897 1.040 817 1.763 208 189 S LI U KHÍ TƯ NG TR M HUA V xuân năm 2007 Ngày 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Max Min TB Tæng Tháng T ng Nhi t đ lư ng trung bình mưa 0.0 18.4 0.0 17.4 0.0 16.1 0.0 16.9 0.0 19.3 0.0 20.2 0.0 20.0 0.0 20.2 0.0 20.3 0.0 21.1 0.0 21.0 0.0 21.2 0.0 22.7 0.0 22.9 3.5 22.5 0.0 23.5 0.0 23.8 0.0 24.5 0.0 23.0 0.0 23.9 0.5 22.5 0.0 24.2 0.0 22.3 0.0 23.8 0.0 24.0 3.0 22.8 6.0 22.8 7.0 22.3 7.0 0.0 20.0 24.5 16.1 21.6 Tháng T ng Nhi t ñ lư ng trung mưa bình 0.0 23.3 0.5 23.1 0.5 23.8 0.0 24.5 0.0 24.2 0.0 15.8 0.0 13.2 0.0 13.7 0.0 12.9 0.0 14.3 0.0 13.2 0.0 15.8 6.0 20.5 6.0 14.7 0.0 23.9 0.5 23.7 6.0 20.5 7.5 15.0 0.0 15.7 0.0 15.8 0.0 18.7 1.0 19.9 0.5 22.2 0.0 23.2 0.0 24.2 0.0 25.2 0.0 25.4 0.0 23.1 0.0 25.8 0.0 24.9 0.0 25.5 7.5 25.8 0.0 12.9 20.2 28.5 Tháng T ng Nhi t ñ lư ng trung mưa bình 0.0 27.0 0.0 26.1 0.0 19.5 0.0 27.2 0.0 18.0 0.0 19.7 0.0 19.9 0.5 20.4 3.0 19.9 0.0 20.4 0.0 21.1 0.0 22.3 4.5 22.1 9.5 23.8 0.0 25.1 0.0 25.0 0.5 26.0 0.0 23.4 0.0 21.9 0.0 24.0 0.0 25.3 0.0 26.7 0.0 26.7 54.5 26.7 2.5 22.4 0.0 23.6 0.0 25.0 3.0 25.3 15.5 21.9 0.0 23.8 54.5 0.0 93.5 27.2 18.0 23.3 190 V thu năm 2007 Ngày 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Max Min TB Tỉng Tháng T ng Nhi t đ lư ng trung mưa bình 0.0 29.1 0.0 28.6 0.0 30.2 0.5 29.4 0.0 29.7 5.0 29.8 3.0 28.8 0.0 29.9 27.0 29.2 0.0 28.7 0.0 28.7 0.0 30.7 0.0 27.7 0.0 28.7 0.0 29.8 6.5 28.7 0.0 29.2 0.5 27.8 0.0 30.0 0.0 31.4 14.0 30.0 0.5 27.4 0.0 27.4 0.0 28.4 64.5 28.7 0.0 28.4 8.0 27.0 3.5 27.8 0.0 27.1 2.0 28.4 0.0 29.6 64.5 31.4 0.0 27.0 28.9 135.0 Tháng T ng Nhi t ñ trung lư ng mưa bình 0.0 29.5 2.0 28.4 0.0 25.1 8.0 27.4 2.5 24.8 0.0 27.5 0.0 27.8 2.5 29.4 4.5 28.1 29.5 0.0 0.0 26.2 0.0 28.0 21.0 26.4 0.0 28.0 0.0 28.1 0.0 28.9 0.0 27.7 0.0 27.8 0.0 27.0 0.0 26.2 0.0 26.0 0.0 26.6 0.0 26.7 5.5 25.1 20.0 24.4 7.5 25.1 54.0 24.7 0.0 25.0 0.0 24.6 0.0 24.9 54.0 0.0 157.0 29.5 0.0 25.8 Tháng 10 T ng Nhi t ñ lư ng trung mưa bình 0.0 28.0 0.0 26.4 27.5 25.8 11.5 26.8 57.5 25.8 0.0 28.6 0.0 29.5 2.5 29.3 0.0 28.0 0.0 26.2 0.0 26.3 0.0 22.4 0.0 24.5 0.0 25.0 1.0 23.7 0.0 25.0 0.0 23.2 0.0 23.6 0.0 21.5 0.0 25.5 0.0 24.5 0.0 24.4 0.0 24.5 0.0 24.8 0.0 25.3 0.0 25.8 0.0 25.8 0.0 23.8 0.0 25.3 0.0 25.0 6.5 20.3 57.5 29.5 0.0 20.3 25.3 106.5 191 V xuân năm 2008 Ngày 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Max Min TB Tỉng Tháng T ng Nhi t đ lư ng trung mưa bình 0.5 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.5 0.0 0.5 10.1 11.9 12.5 13.0 13.2 12.9 13.8 13.4 12.0 11.4 12.1 12.0 11.9 13.5 13.6 11.8 12.3 12.7 14.7 17.1 18.3 20.0 19.2 18.9 16.9 14.5 20.0 10.1 14.0 Tháng T ng Nhi t ñ trung lư ng mưa bình 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 18.2 19.1 19.1 18.4 19.8 17.9 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 20.0 19.7 21.0 20.4 20.2 20.5 22.4 21.8 23.2 23.2 23.2 21.8 0.0 0.0 0.0 23.4 21.8 21.5 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 23.1 24.9 24.7 22.8 24.9 17.9 21.3 0.0 Tháng T ng Nhi t ñ lư ng trung mưa bình 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 1.5 0.0 0.0 55.0 0.0 2.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 1.5 18.8 19.1 19.6 24.8 25.7 26.2 26.5 27.1 25.1 25.7 25.6 25.2 23.9 25.2 25.4 25.9 26.6 26.6 27.2 27.6 25.8 23.4 21.4 22.6 22.7 23.6 24.4 24.8 25.4 55.0 0.0 27.6 18.8 24.5 60.0 192 V thu năm 2008 Ngày 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Max Min TB Tæng Tháng T ng Nhi t đ lư ng trung mưa bình 0.0 28.9 Tháng T ng Nhi t ñ trung lư ng mưa bình 0.0 Tháng 10 T ng Nhi t đ lư ng trung mưa bình 28.9 0.0 0.0 183.0 40.0 14.5 32.5 43.5 0.0 0.0 0.0 25.9 27.6 28.0 26.4 28.9 27.9 28.9 40.0 14.5 32.5 43.5 0.0 0.0 0.0 25.9 27.6 28.0 26.4 28.9 27.9 28.9 0.0 0.0 0.0 23.5 0.5 31.5 31.3 30.4 26.8 27.9 0.0 0.0 0.0 23.5 0.5 31.5 31.3 30.4 26.8 27.9 0.0 0.0 0.5 9.5 4.5 0.0 31.2 30.9 28.9 26.4 27.8 27.8 0.0 0.0 0.5 9.5 4.5 0.0 31.2 30.9 28.9 26.4 27.8 27.8 0.0 0.0 0.0 10.0 43.5 0.0 179.0 28.2 29.8 29.8 27.0 31.5 25.9 28.6 0.0 0.0 0.0 10.0 43.5 0.0 179.0 28.2 29.8 29.8 27.0 31.5 25.9 28.6 28.1 28.1 14.1 3.0 0.0 1.0 0.0 0.0 4.5 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.5 3.5 0.0 2.0 0.0 0.0 26.5 28.0 27.2 26.9 25.9 23.2 24.3 27.2 27.0 27.7 26.7 27.7 26.5 27.9 27.0 25.8 26.3 0.0 0.0 16.5 2.5 405.5 405.5 0.0 27.2 26.1 25.6 26.0 25.5 28.1 14.1 26.1 622.0 193 V xuân năm 2009 Ngày 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Max Min TB Tỉng Tháng T ng Nhi t đ lư ng trung mưa bình 0.0 0.0 3.5 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 1.5 0.5 1.0 0.0 0.0 0.5 0.5 18.8 20.2 20.4 19.5 21.1 19.7 19.9 20.5 21.5 21.7 22.7 25.0 23.9 24.3 24.8 24.4 23.9 24.2 21.1 19.4 22.3 23.7 24.8 23.9 23.9 3.5 0.0 25.0 18.8 22.2 7.5 Tháng T ng Nhi t ñ trung lư ng mưa bình 0.0 0.0 2.5 1.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.5 3.5 3.5 0.0 0.0 0.0 14.7 16.0 17.3 18.3 17.6 16.8 15.6 20.5 19.6 20.8 22.4 21.0 17.5 17.5 16.3 0.0 1.0 0.0 0.0 0.0 0.0 19.0 0.0 1.0 0.5 0.0 0.5 1.0 19.0 0.0 24.8 23.8 25.5 25.6 26.2 24.5 21.7 21.2 24.6 26.0 25.0 21.3 18.4 26.2 14.7 20.7 34.0 Tháng T ng Nhi t ñ lư ng trung mưa bình 16.0 0.5 0.5 11.0 0.0 17.3 20.8 23.4 21.4 20.3 0.0 0.0 0.0 1.0 0.5 0.0 22.7 23.4 24.2 23.7 24.9 26.7 0.0 3.5 0.0 0.0 0.0 2.0 0.0 0.0 0.0 0.0 3.5 0.0 0.0 0.0 4.5 0.5 26.6 27.1 25.6 27.0 29.5 27.2 26.9 26.3 27.0 27.1 24.3 24.1 23.6 23.5 23.7 24.3 16.0 0.0 29.5 17.3 24.5 43.5 194 V thu năm 2009 Ngày 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Max Min TB Tæng Tháng T ng Nhi t đ lư ng trung mưa bình 0.0 0.0 0.0 8.0 0.0 30.2 30.7 32.0 30.7 28.0 0.0 0.0 0.0 27.1 28.6 28.3 0.0 0.0 0.0 29.5 0.0 31.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 2.0 0.0 31.0 0.0 30.5 29.7 30.0 26.8 29.7 26.5 29.4 30.5 30.1 29.8 30.6 28.2 29.5 27.6 28.5 32.0 26.5 29.3 70.5 Tháng T ng Nhi t ñ trung lư ng mưa bình 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 6.5 11.0 16.5 0.0 18.0 4.0 10.5 0.0 0.0 0.0 60.5 0.5 0.0 2.5 0.5 29.1 29.1 29.4 29.9 30.5 30.2 30.6 30.4 30.1 28.2 26.3 28.6 30.1 30.4 26.1 25.3 31.0 30.7 31.1 26.6 25.4 27.9 27.6 27.2 0.0 0.0 29.1 28.4 60.5 0.0 31.1 25.3 28.8 130.5 Tháng 10 T ng Nhi t ñ lư ng trung mưa bình 0.0 30.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 4.5 7.0 0.0 29.8 27.6 26.9 27.6 27.7 26.3 28.0 27.2 26.8 22.7 21.6 24.1 0.0 0.0 0.0 0.5 8.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 27.8 27.9 25.5 24.6 24.1 27.7 22.4 28.2 27.2 26.6 24.6 25.1 8.0 0.0 30.0 21.6 26.3 20.0 195 V xuân năm 2010 Ngày 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Max Min TB Tæng Tháng T ng Nhi t ñ lư ng trung mưa bình 0.0 24.2 0.0 24.3 0.0 24.8 0.0 24.2 0.0 22.4 0.0 0.0 0.0 0.0 1.0 0.0 0.0 0.5 0.0 9.5 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 9.5 0.0 11.0 25.8 27.1 19.2 15.0 14.4 13.2 13.5 13.0 13.3 13.4 15.9 16.4 18.5 19.8 23.0 26.7 27.0 25.2 27.1 13.0 20.0 Tháng T ng Nhi t ñ trung lư ng mưa bình 1.0 25.4 0.0 25.5 0.0 28.4 0.0 25.5 0.0 26.2 0.0 26.0 0.0 20.0 1.0 16.7 0.0 15.6 0.0 15.1 0.0 17.0 0.0 17.4 0.0 20.5 0.0 22.8 0.5 23.8 0.5 19.8 0.0 19.8 0.0 1.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 5.5 0.0 24.7 24.8 25.2 21.0 20.1 20.4 22.3 22.0 5.5 0.0 28.4 15.1 21.8 9.5 Tháng T ng Nhi t ñ lư ng trung mưa bình 0.0 24.9 1.0 19.9 1.0 18.6 1.0 20.4 2.0 22.3 0.0 24.0 0.5 20.7 0.5 21.4 0.0 20.7 0.0 23.3 0.0 25.9 0.0 25.8 0.0 25.6 0.5 26.2 0.5 18.9 0.0 17.1 0.0 20.6 0.0 22.5 0.0 25.3 16.0 26.1 10.5 24.8 10.0 21.0 0.0 22.4 0.0 21.6 1.5 0.0 0.0 24.2 25.7 24.4 16.0 0.0 26.2 17.1 22.8 45.0 196 V thu năm 2010 Ngày 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Max Min TB Tæng Tháng T ng Nhi t đ lư ng trung mưa bình 0.0 0.0 0.0 0.0 19.0 1.5 0.0 2.5 1.5 0.0 0.0 0.0 0.0 1.0 0.5 0.0 2.5 29.4 30.7 30.9 31.0 29.5 29.5 29.6 28.9 30.9 31.3 31.1 29.6 28.2 28.0 30.8 30.3 29.0 0.0 25.5 0.0 32.7 19.0 0.0 32.7 25.5 29.8 28.5 Tháng T ng Nhi t ñ trung lư ng mưa bình 0.0 32.4 0.0 31.4 0.0 31.3 0.0 32.3 0.0 30.2 25.0 2.5 0.0 0.0 0.0 0.0 1.5 11.0 14.5 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 5.5 20.0 7.5 30.4 30.3 30.8 31.5 28.4 27.9 27.6 25.1 27.6 29.4 30.4 30.1 28.1 28.9 27.7 27.8 27.0 26.2 26.0 26.6 26.7 25.1 24.4 25.1 25.0 0.0 32.4 24.4 28.5 87.5 Tháng 10 T ng Nhi t đ lư ng trung mưa bình 0.0 29.1 0.0 29.9 0.0 28.0 0.0 24.7 0.0 23.5 0.0 4.5 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.5 3.5 0.0 2.0 0.0 0.0 25.9 23.2 24.3 27.2 27.0 27.7 26.7 27.7 26.5 27.9 27.0 25.8 26.3 0.0 0.0 16.5 2.5 27.2 26.1 25.6 26.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 16.5 0.0 24.5 21.8 21.0 20.4 20.4 20.4 29.9 20.4 25.4 29.5 197 ... c kháng huy t ch n đốn nhanh b nh virus kh m lùn ngô (Sugarcane mosaic virus - SCMV) ð i tư ng ph m vi nghiên c u 5.1 ð i tư ng nghiên c u - B nh virus kh m lùn ngô vùng Chương M ðan Phư ng (Hà. .. n lư ng ngô Xu t phát t tình hình trên, chúng tơi th c hi n đ tài: ? ?Nghiên c u b nh virus kh m lùn ngô (Sugarcane mosaic virus - SCMV), t i vùng Chương M , ðan Phư ng (Hà N i) s n xu t kháng huy... mosaic virus (MWLMV) h Unassignedviruses Trong có nhi u b nh ph bi n vùng tr ng ngô th gi i có th k m t s b nh virus h i ngô sau: 1.2.2.1 Virus gây b nh kh m ngô (Maize mosaic virus) L ch s nghiên

Ngày đăng: 07/01/2014, 10:52

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
12. Ngơ Bích Hảo (2001), Kết quả nghiên cứu chẩn đốn bệnh virus truyền qua hạt giống một số cõy rau và cõy họ ủậu. Kết quả nghiờn cứu khoa học – Khoa Nông học – ðại học Nông nghiệp I, 1997 – 2001. Tr. 20 – 25 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết quả nghiên cứu chẩn đốn bệnh virus truyền qua hạt giống một số cõy rau và cõy họ ủậu
Tác giả: Ngơ Bích Hảo
Năm: 2001
13. Hội sinh học phân tử bệnh lý thực vật Việt Nam (2005). Những thành tựu nghiên cứu bệnh hại thực vật Việt Nam (1955 – 2005). Nhà xuất bản Nông Nghiệp – Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Những thành tựu nghiên cứu bệnh hại thực vật Việt Nam (1955 – 2005
Tác giả: Hội sinh học phân tử bệnh lý thực vật Việt Nam
Nhà XB: Nhà xuất bản Nông Nghiệp – Hà Nội
Năm: 2005
14. Nguyễn Thị Lan (chủ biên), Phạm Tiến Dũng (2006), Giáo trình Phương pháp thí nghiệm, NXB Nông Nghiệp, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình Phương pháp thí nghiệm
Tác giả: Nguyễn Thị Lan (chủ biên), Phạm Tiến Dũng
Nhà XB: NXB Nông Nghiệp
Năm: 2006
15. Vũ Triệu Mân (1991), Bệnh virus hại ngô, Tạp chí Bảo vệ thực vật, số 2, Nhà xuất bản Nông nghiệp, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bệnh virus hại ngô
Tác giả: Vũ Triệu Mân
Nhà XB: Nhà xuất bản Nông nghiệp
Năm: 1991
16. Vũ Triệu Mân (1992), Nghiên cứu tạo kháng huyết thanh và tìm hiểu một số ủặc ủiểm của virus V khoai tõy (PVV). Tạp chớ Bảo vệ thực vật, số 4/1992, 124 tr Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu tạo kháng huyết thanh và tìm hiểu một số ủặc ủiểm của virus V khoai tõy (PVV)
Tác giả: Vũ Triệu Mân
Nhà XB: Tạp chớ Bảo vệ thực vật
Năm: 1992
17. Vũ Triệu Mân (1992), Phương pháp ELISA và những tồn tại trong chẩn đốn bệnh virus hại thực vật. Tạp chí Bảo vệ thực vật, số 4/1992, 124 tr Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phương pháp ELISA và những tồn tại trong chẩn đốn bệnh virus hại thực vật
Tác giả: Vũ Triệu Mân
Năm: 1992
18. Vũ Triệu Mân (1992), ðiều tra một số bệnh thuộc nhóm potyvirus và virus Y khoai tõy (PVY) ở vựng ủồng bằng sụng Hồng, miền Bắc Việt Nam. Kết quả nghiên cứu khoa học – Khoa Trồng Trọt – ðại học Nông nghiệp I, Tr. 122 – 125. Nhà xuất bản Nông nghiệp Sách, tạp chí
Tiêu đề: ðiều tra một số bệnh thuộc nhóm potyvirus và virus Y khoai tõy (PVY) ở vựng ủồng bằng sụng Hồng, miền Bắc Việt Nam
Tác giả: Vũ Triệu Mân
Nhà XB: Nhà xuất bản Nông nghiệp
Năm: 1992
19. Vũ Triệu Mân (1995), Phòng trừ và phân cấp bệnh hại trong hệ thống nhân giống sạch bệnh. Tạp chí Bảo vệ thực vật, số 5/1995, Tr 16-22 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phòng trừ và phân cấp bệnh hại trong hệ thống nhân giống sạch bệnh
Tác giả: Vũ Triệu Mân
Năm: 1995
20. Vũ Triệu Mân (1995), Một số bệnh virus thuộc nhóm potyvirrus bằng hiển vi ủiện tử. Tạp chớ Vệ sinh phũng dịch, số 4/1995, Tr 12 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Một số bệnh virus thuộc nhóm potyvirrus bằng hiển vi ủiện tử
Tác giả: Vũ Triệu Mân
Năm: 1995
21. Vũ Triệu Mân (1995), Một số kết quả sử dụng phương pháp ELISA và PCR trong chẩn đốn bệnh virus hại thực vật. Tuyển tập công trình nghiên cứu khoa học 40 năm thành lập trường ðại học Nông nghiệp I – Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Một số kết quả sử dụng phương pháp ELISA và PCR trong chẩn đốn bệnh virus hại thực vật
Tác giả: Vũ Triệu Mân
Năm: 1995
22. Vũ Triệu Mân và CTV (1998), Sản xuất kháng huyết thanh. Báo cáo tổng kết ủề tài cấp nhà nước KHCN 02-09, Trường ðại học Nụng nghiệp I – Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sản xuất kháng huyết thanh
Tác giả: Vũ Triệu Mân và CTV
Năm: 1998
23. Vũ Triệu Mân, Lê Lương Tề (1998), Bệnh vi khuẩn và virus hại cây trồng, Nhà xuất bản Giáo dục, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bệnh vi khuẩn và virus hại cây trồng
Tác giả: Vũ Triệu Mân, Lê Lương Tề
Nhà XB: Nhà xuất bản Giáo dục
Năm: 1998
24. Vũ Triệu Mõn và ctv (2000), Sản xuất kit ELISA. Bỏo cỏo tổng kết ủề tài cấp Nhà nước KHCN 02-09 B, Trường Trường ðại học Nông nghiệp I – Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sản xuất kit ELISA
Tác giả: Vũ Triệu Mõn và ctv
Năm: 2000
25. Vũ Triệu Mân (2003), Chẩn đốn nhanh bệnh virus hại thực vật, Nhà xuất bản Nông nghiệp, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chẩn đốn nhanh bệnh virus hại thực vật
Tác giả: Vũ Triệu Mân
Nhà XB: Nhà xuất bản Nông nghiệp
Năm: 2003
26. Vũ Triệu Mân, Hà Viết Cường, Ngô Bích Hảo, Trần Thị Như Hoa và ctv (2003), Nghiên cứu sản xuất kháng huyết thanh và kít ELISA chẩn đốn một số bệnh virus hại thực vật ở Việt Nam. Hội thảo quốc gia Bệnh cây và Sinh học phân tử. NXB Nông nghiệp, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu sản xuất kháng huyết thanh và kít ELISA chẩn đốn một số bệnh virus hại thực vật ở Việt Nam
Tác giả: Vũ Triệu Mân, Hà Viết Cường, Ngô Bích Hảo, Trần Thị Như Hoa và ctv
Nhà XB: NXB Nông nghiệp
Năm: 2003
27. Vũ Triệu Mân, Hà Viết Cường, Ngô Bích Hảo, Trần Thị Như Hoa và ctv (2005), Sản xuất kít ELISA chẩn đốn nhanh bệnh hại thực vật.Trường ðại học Nông nghiệp I. NXB Nông nghiệp , Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sản xuất kít ELISA chẩn đốn nhanh bệnh hại thực vật
Tác giả: Vũ Triệu Mân, Hà Viết Cường, Ngô Bích Hảo, Trần Thị Như Hoa
Nhà XB: NXB Nông nghiệp
Năm: 2005
28. Vũ Triệu Mân và Hà Viết Cường (2010). Bệnh virus thực vật ở Việt Nam. Nhà xuất bản Nông nghiệp – Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bệnh virus thực vật ở Việt Nam
Tác giả: Vũ Triệu Mân và Hà Viết Cường
Nhà XB: Nhà xuất bản Nông nghiệp – Hà Nội
Năm: 2010
29. Nguyễn Thị Kim Oanh (1996), Nghiờn cứu thành phần, ủặc tớnh sinh học, sinh thái học của một số loài rệp muội (Aphididae : Homoptera) hại cây trồng vùng Hà Nội, Luận án Tiến sĩ khoa học Nông nghiệp, trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiờn cứu thành phần, ủặc tớnh sinh học, sinh thái học của một số loài rệp muội (Aphididae : Homoptera) hại cây trồng vùng Hà Nội
Tác giả: Nguyễn Thị Kim Oanh
Năm: 1996
30. Hoàng Thị Sản (2009), Giáo trình Phân loại thực vật, NXB Giáo dục Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình Phân loại thực vật
Tác giả: Hoàng Thị Sản
Nhà XB: NXB Giáo dục
Năm: 2009
31. Lê Lương Tề và CTV (2007), Giáo trình bệnh cây nông nghiệp, Nhà xuất bản Nông nghiệp, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình bệnh cây nông nghiệp
Tác giả: Lê Lương Tề và CTV
Nhà XB: Nhà xuất bản Nông nghiệp
Năm: 2007

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.3. Diện tích, năng suất, sản lượng ngô Việt Nam từ năm 1961 -  2010 - Nghiên cứu bệnh virus khảm lùn ngô (sugarcance mosaic virus – SCMV) tại vùng chương mỹ, đan phượng (hà nội) và sản xuất kháng huyết thanh chẩn đoán bệnh
Bảng 1.3. Diện tích, năng suất, sản lượng ngô Việt Nam từ năm 1961 - 2010 (Trang 49)
Hình 3.1. Bệnh khảm lùn ngô do SCMV triệu chứng toàn cây - Nghiên cứu bệnh virus khảm lùn ngô (sugarcance mosaic virus – SCMV) tại vùng chương mỹ, đan phượng (hà nội) và sản xuất kháng huyết thanh chẩn đoán bệnh
Hình 3.1. Bệnh khảm lùn ngô do SCMV triệu chứng toàn cây (Trang 73)
Hỡnh 3.5. Sợi virus SCMV sau khi ủó ủược làm tinh khiết - Nghiên cứu bệnh virus khảm lùn ngô (sugarcance mosaic virus – SCMV) tại vùng chương mỹ, đan phượng (hà nội) và sản xuất kháng huyết thanh chẩn đoán bệnh
nh 3.5. Sợi virus SCMV sau khi ủó ủược làm tinh khiết (Trang 79)
Hình 3.21. Tỷ lệ cây bị nhiễm bệnh (%)   tại xã ðồng Tháp -  ðan Phượng - Hà Nội - Nghiên cứu bệnh virus khảm lùn ngô (sugarcance mosaic virus – SCMV) tại vùng chương mỹ, đan phượng (hà nội) và sản xuất kháng huyết thanh chẩn đoán bệnh
Hình 3.21. Tỷ lệ cây bị nhiễm bệnh (%) tại xã ðồng Tháp - ðan Phượng - Hà Nội (Trang 93)
Hình 3.23. Tỷ lệ cây bị nhiễm bệnh trên bộ giống trung ngày - Nghiên cứu bệnh virus khảm lùn ngô (sugarcance mosaic virus – SCMV) tại vùng chương mỹ, đan phượng (hà nội) và sản xuất kháng huyết thanh chẩn đoán bệnh
Hình 3.23. Tỷ lệ cây bị nhiễm bệnh trên bộ giống trung ngày (Trang 95)
Hình 3.24. Tỷ lệ cây bị nhiễm bệnh trên bộ giống trung ngày - Nghiên cứu bệnh virus khảm lùn ngô (sugarcance mosaic virus – SCMV) tại vùng chương mỹ, đan phượng (hà nội) và sản xuất kháng huyết thanh chẩn đoán bệnh
Hình 3.24. Tỷ lệ cây bị nhiễm bệnh trên bộ giống trung ngày (Trang 97)
Hình 3.25. Tỷ lệ cây bị nhiễm bệnh trên bộ giống trung ngày - Nghiên cứu bệnh virus khảm lùn ngô (sugarcance mosaic virus – SCMV) tại vùng chương mỹ, đan phượng (hà nội) và sản xuất kháng huyết thanh chẩn đoán bệnh
Hình 3.25. Tỷ lệ cây bị nhiễm bệnh trên bộ giống trung ngày (Trang 99)
Hình 3.26. Tỷ lệ cây bị nhiễm bệnh trên bộ giống trung ngày - Nghiên cứu bệnh virus khảm lùn ngô (sugarcance mosaic virus – SCMV) tại vùng chương mỹ, đan phượng (hà nội) và sản xuất kháng huyết thanh chẩn đoán bệnh
Hình 3.26. Tỷ lệ cây bị nhiễm bệnh trên bộ giống trung ngày (Trang 101)
Hình 3.27.  Tỷ lệ cây bị nhiễm bệnh   trên bộ giống trung ngày - Nghiên cứu bệnh virus khảm lùn ngô (sugarcance mosaic virus – SCMV) tại vùng chương mỹ, đan phượng (hà nội) và sản xuất kháng huyết thanh chẩn đoán bệnh
Hình 3.27. Tỷ lệ cây bị nhiễm bệnh trên bộ giống trung ngày (Trang 103)
Hình 3.28.  Tỷ lệ cây bị nhiễm bệnh  trên bộ giống trung ngày - Nghiên cứu bệnh virus khảm lùn ngô (sugarcance mosaic virus – SCMV) tại vùng chương mỹ, đan phượng (hà nội) và sản xuất kháng huyết thanh chẩn đoán bệnh
Hình 3.28. Tỷ lệ cây bị nhiễm bệnh trên bộ giống trung ngày (Trang 105)
Hình 3.30. Tỷ lệ cây bị nhiễm bệnh trên bộ giống trung ngày - Nghiên cứu bệnh virus khảm lùn ngô (sugarcance mosaic virus – SCMV) tại vùng chương mỹ, đan phượng (hà nội) và sản xuất kháng huyết thanh chẩn đoán bệnh
Hình 3.30. Tỷ lệ cây bị nhiễm bệnh trên bộ giống trung ngày (Trang 109)
Hình 3.32. Rệp cờ ngô Rhopalosiphum maydis hại ngô - Nghiên cứu bệnh virus khảm lùn ngô (sugarcance mosaic virus – SCMV) tại vùng chương mỹ, đan phượng (hà nội) và sản xuất kháng huyết thanh chẩn đoán bệnh
Hình 3.32. Rệp cờ ngô Rhopalosiphum maydis hại ngô (Trang 111)
Hỡnh 3.33. Sản phẩm khỏng huyết thanh virus SCMV tạo ủược - Nghiên cứu bệnh virus khảm lùn ngô (sugarcance mosaic virus – SCMV) tại vùng chương mỹ, đan phượng (hà nội) và sản xuất kháng huyết thanh chẩn đoán bệnh
nh 3.33. Sản phẩm khỏng huyết thanh virus SCMV tạo ủược (Trang 124)
Hình 3.34. ELISA kiểm tra sự có mặt kháng thể virus SCMV - Nghiên cứu bệnh virus khảm lùn ngô (sugarcance mosaic virus – SCMV) tại vùng chương mỹ, đan phượng (hà nội) và sản xuất kháng huyết thanh chẩn đoán bệnh
Hình 3.34. ELISA kiểm tra sự có mặt kháng thể virus SCMV (Trang 126)
Bảng 3.37. So sỏnh nồng ủộ virus SCMV trờn cỏc ủộ tuổi  của rệp cờ ngụ - Nghiên cứu bệnh virus khảm lùn ngô (sugarcance mosaic virus – SCMV) tại vùng chương mỹ, đan phượng (hà nội) và sản xuất kháng huyết thanh chẩn đoán bệnh
Bảng 3.37. So sỏnh nồng ủộ virus SCMV trờn cỏc ủộ tuổi của rệp cờ ngụ (Trang 139)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w