Đọc phần đọc hiểu trong 3 phút và trả lời các câu hỏi sau:Câu 1: Để dễ thực hiện phép tính người ta chia biểu thức làm mấy loại?. Câu 2: Với biểu thức không có ngoặc : + Nếu biểu thức c
Trang 1Bài 7 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
MERCURY
VENUS
Trang 2Nhắc lại về biểu thức, giá trị của biểu thức
Ví dụ : cô có 4 biểu thức sau
21+7-13.5 +2
32:2+23 - 4
33 (2 + 15)
5+3.2
-Biểu thức là một dãy các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa và dấu ngoặc của các số
=11
Em hãy tính 5+3.2 bằng bao nhiêu ?
-Giá trị biểu thức là kết quả cuối cùng sau khi thực hiện phép tính trong biểu thức đó
Trang 3Đọc phần đọc hiểu trong 3 phút và trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1: Để dễ thực hiện phép tính người ta chia biểu thức làm mấy loại ? Đó là những loại nào ?
Câu 2: Với biểu thức không có ngoặc :
+) Nếu biểu thức chỉ có phép tính cộng , trừ hoặc chỉ có phép tính nhân, chia thì ta làm như thế nào ? +) Nếu biểu thức có phép tính cộng trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa thì ta làm như thế nào ?
Câu 3: Với biểu thức có ngoặc thì ta làm như thế nào ?
Trang 4Bài làm
Người ta chia biểu thức làm 2 loại là
+)biểu thức không có dấu ngoặc
+)biểu thức có dấu ngoặc
Câu 1: Để dễ thực hiện phép tính người ta chia biểu thức làm mấy loại ? Đó là những loại nào ?
Trang 5Bài làm
- Nếu biểu thức chỉ có phép tính cộng , trừ hoặc chỉ có phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính từ
trái sang phải Câu 2: Với biểu thức không có ngoặc :
+) Nếu biểu thức chỉ có phép tính cộng , trừ hoặc chỉ có phép tính nhân, chia thì ta làm như thế nào ?
Trang 6Câu 2: Với biểu thức không có ngoặc :
+) Nếu biểu thức chỉ có phép tính cộng , trừ hoặc chỉ có phép tính nhân, chia thì ta làm như thế nào ? +) Nếu biểu thức có phép tính cộng ,trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa thì ta làm như thế nào ?
Với các biểu thức không có ngoặc
Trang 7Câu 3: Với biểu thức có ngoặc thì ta làm như thế nào ?
Bài làm
- Trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau
- Ngoặc tròn ( )⇒ ngoặc vuông [ ]⇒ ngoặc nhọn { }
? Trong tình huống mở đầu 5+3.2 , trong hai bạn vuông và tròn bạn nào làm đúng theo quy ước trên ?
Trang 8a) 8+36:3.2
= 8+ 12 2
= 8 +24
= 32
β)[ 1+2.(5.3 – 23 )] 7 = [ 1+2.(5.3 – 8 )] 7 = [ 1+2.(15 – 8 )] 7 = [ 1+2.7] 7
= [ 1+14] 7 = 15 7 = 105
Ví dụ
Trang 9Luyện tập 1
Bài làm
a) 25. 23 − 32 +125
=25.8−9+125
=200 -9 + 125
191 + 125
=316
b) 2. 32 +5.(2+3)
=2.9+5.5
= 18 + 25
=43
Tính giá trị của các biểu thức sau a) 25. 23 − 32 +125 b) 2. 32 +5.(2+3)
Trang 10Vận dụng
Bài làm a) Quãng đường người đó đi được trong 3 giờ đầu là:
3 14 = 42 (km)
Quãng đường người đó đi được trong 2 giờ sau là:
2 9 = 18 (km)
b) Quãng đường người đó đi được trong 5 giờ là:
42 + 18 = 60 (km)
Vậy người đó đi được 42 km trong 3 giờ đầu, 18 km trong 2 giờ sau
60 km trong 5 giờ
Một người đi xe đạp trong 5 giờ Trong 3 giờ đầu, người đó đi với vận tốc 14 km/h; 2 giờ sau người đó đi với vận tốc 9 km/h a) Tính quãng đường người đó đi được trong 3 giờ đầu; trong 2 giờ sau.
b) Tính quãng đường người đó đi được trong 5 giờ
Trang 11Chú ý:
trong một biểu thức có thể chứa chữ Để tính giá trị của biểu thức đó khi cho giá trị của các chữ, ta thay thế giá trị đã cho vào biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức nhận được
Trang 12Luyện tập 2
a) Lập biểu thức tính diện tích của hình chữ nhật ABCD (hình bên)
b) Tính diện tích của hình chữ nhật đó khi a= 3 cm
C D
Bài làm a) Độ dài đoạn thẳng AB là:
a + a + 1 = 2.a + 1 (đơn vị độ dài)
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
AB AD = a (2.a + 1) (đơn vị diện dích)
b) Khi a = 3cm thì diện tích hình chữ nhật là:
3 (2.3 + 1) = 21 (cm2)
Vậy biểu thức tính diện tích của hình chữ nhật ABCD là a.(2a+1)
Diện tích hình chữ nhật là 21 cm2
a
1
Trang 14Bài tập