Thứ tự thực hiện phép tínhBài 5.. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH 1... THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH2.. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH2.. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH2.. Bảng sau thể h
Trang 1GV: NGÔ VĂN LINH
Trang 2HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Quan sát
Trang 31 Thứ tự thực hiện phép tính
BÀI: 5 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Hoạt động 1
Khi thực hiện phép tính 6 - 6 : 3 2, bạn An ra kết quả bằng 0, bạn Bình ra kết quả bằng 2 Bạn Chi ra kết quả bằng 5? Vì sao có kết quả khác nhau đó?
An có kết quả bằng 0 vì thực hiện lần lượt phép tính từ trái sang phải:
6 – 6 : 3 2 = 0 : 3 2 = 0
Bình có kết quả bằng 2 vì thực hiện 6 : 3 trước:
6 – 6 : 3 2 = 6 – 2 2 = 6 – 4 = 2 Chi có kết quả bằng 5 vì thực hiện 3 2 trước:
6 – 6 : 3 2 = 6 – 6 : 6 = 6 – 1 = 5
Trang 41 Thứ tự thực hiện phép tính
Bài 5 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
1 Thứ tự thực hiện phép tính
Thực hành 1
a) 72 19 - 362 : 18 b) 750 : {130 – [(5 14 – 65)3 + 3]}
= 1368 – 72 = 1296 = 750 : {130 – [(70 – 65)3 + 3]}
= 750 : {130 – [(5)3 + 3]}
= 750 : { 130 – 128} = 750 : 2 = 375
Trang 51 Thứ tự thực hiện phép tính
Bài 5 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Thực hành 2
Tìm số tự nhiên x thỏa mãn
a) (13x - 122) : 5 = 5
b) 3x[82 - 2 (25 - 1)] = 2 022
a) (13x - 122) : 5 = 5
13x - 122 = 25
13x = 25 + 144
13x = 169
x = 169 : 13
=> x = 13
Đáp án
b) 3x[82 - 2 (25 - 1)] = 2 022 3x = 2 022: [82 - 2 (25 - 1)] 3x = 2 022 : 2
3x = 1 011
x = 1 011 : 3
=> x = 337
Trang 6Bài 5 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
2 Sử dụng máy tính cầm tay
Trang 7Bài 5 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
2 Sử dụng máy tính cầm tay
Trang 8Bài 5 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
2 Sử dụng máy tính cầm tay
Trang 9BÀI TẬP
Câu 1 Tính
a) 2 023 + 252 : 53 + 27; b) 60 : [7 (112 - 20 6) + 5]
= 2 023 + 625 : 125 + 27
= 2 023 + 5 + 27
= 2 055
= 60 : [7 (121 - 120) + 5]
= 60 : [7 1 + 5]
= 60 : 12 = 5
Câu 2 Tìm số tự nhiên x, biết:
a) (9x + 23) : 5 = 2; b) [34 - (82 + 14) : 13]x = 53 + 102 (9x + 23) = 2 5
9x = 10 - 8
=> x = 2
[81 - (64 + 14) : 13]x = 125 + 100 [81 - 78 : 13]x = 225
[81 - 6]x = 225 75x = 225
=> x = 3
Trang 10BÀI TẬP
Câu 3 Sử dụng máy tính cầm tay, tính
a) 2 0272 - 1 9732 = 216 000 b) 42 + (365 – 289) 71 = 5 412
Tính tổng số tiền mua văn phòng phẩm của cơ quan
Câu 4 Bảng sau thể hiện số liệu thống kê danh mục mua văn phòng
phẩm của một cơ quan
Tổng: (35 10) + (67 5) + (100 5) + (35 7) + (35 5) = 1 605 000 (đồng)
Trang 11KIẾN THỨC BÀI HỌC HÔM NAY
- Biết sử dụng máy tính cầm tay để thực hiện phép tính.
- Biết sử dụng máy tính cầm tay để thực hiện phép tính.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện các phép tính.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện các phép tính.