Bài thực hành kinh tế lượng sử dụng EviewsĐề bài : Nghiên cứu mối quan hệ phụ thuộc giữa doanh số bán ra với chi phí dành cho quảng cáo và giá bán ,người ta thu thập được các số liệu s
Trang 1Bài thực hành kinh tế lượng sử dụng Eviews
Đề bài :
Nghiên cứu mối quan hệ phụ thuộc giữa doanh số bán ra với chi phí dành cho quảng cáo và giá bán ,người ta thu thập được các số liệu sau đây tại 10 cửa hàng cùng kinh doanh 1 nhóm hàng.
Trong đó:
Yêu cầu :
Câu 1: Vẽ đồ thị biến Y , X , Z
Câu 2: Ước lượng mô hình hồi quy tuyến tính Với mức ý nghĩa α = 0,01
a) Ước lượng mô hình hồi quy mẫu và giải thích các hệ số nhận được
b) Kiểm định giả thiết yếu tố giá bán là không ảnh hưởng tới doanh số bán ra c) Kiểm định giả thiết cả chi phí quảng cáo và giá bán đều không ảnh hưởng
đến doanh số bán ra d) Vẽ đồ thị phần dư ei
a) Vẽ đồ thị e2 theo X
b) Kiểm định Park
c) Kiểm định Glejser
a) R2 cao, tỷ số t thấp b) Hệ số tương quan cặp cao
a) Phương pháp Durbin-Watson d:
Trang 2Bài làm :
Câu 1: Vẽ đồ thị
a) Đồ thị biến Y
b) Đồ thị biến X
Trang 3
c) Đồ thị biến Z
d) Đồ thị biến Y theo X và Z
Trang 4
Câu 2:
a) Ước lượng mô hình hồi quy mẫu
Với số liệu trên , sử dụng phần mềm eviews ta được bảng sau :
Từ bảng trên ta có mô hình hồi quy mẫu
Yˆ = 69,53704 + 6,083333Xi - 4,203704Zi
Ý nghĩa các hệ số:
1 = 69,53704 : khi chi phí dành cho quảng cáo và và giá bán = 0 thì doanh số
bán ra trung bình là 69,53704 trd/tháng
trđ thì doanh thu trung bình tăng lên 6,083333 trđ
doanh số bán ra giảm đi 4,203704 trđ
b) Với mức ý nghĩa α = 0,01
doanh số bán ra
Kết luận : yếu tố giá bán có ảnh hưởng tới doanh số bán ra
Trang 5c) Với mức ý nghĩa α = 0,01
doanh số bán ra
d) Vẽ đồ thị phần dư ei
Trang 6Câu 3:
a) Vẽ đồ thị e2 theo X
không có hiện tượng phương sai của sai số thay đổi
b) Kiểm định PARK
ln =ββ1+ β2.lnXlnXi +vi
Trang 7
Kiểm định giả thuyết H0: β2=0.
Nếu giả thuyết này bị bác bỏ thì có thể kết luận về sự tồn tại của hiện tượng phương sai của sai số thay đổi
→ Không có hiện tượng phương sai của sai số thay đổi
c) Kiểm định Glejser
leil= β1+ β2Xi+vi
Sử dụng eviews cho ta kết quả sau :
Kiểm định giả thuyết H0: β2=0
sai số thay đổi
→ Không có hiện tượng phương sai của sai số thay đổi
leil= β1+ β2 +vi
Sử dụng eviews cho ta kết quả sau:
Trang 8
Tương tự như mô hình trên
→ Không có hiện tượng phương sai của sai số thay đổi
leil= β1+ β2 +vi
Sử dụng eviews cho ta kết quả sau:
Trang 9
Theo bảng trên ta cao P-Value = 0,106199> α =0,01 Chưa có cơ sở bác bở H0
→ Không có hiện tượng phương sai của sai số thay đổi
leil= β1+ β2 +vi
Tương tự như mô hình trên
→ Không có hiện tượng phương sai của sai số thay đổi
Câu 4 Phát hiện hiện tượng đa cộng tuyến
a) R2 cao, tỷ số t thấp
Hồi quy mô hình hồi quy gốc
Yi= β1+ β2X1i+ β3X2i+…+ βkXki+Ui
đa cộng tuyến
b) Hệ số tương quan cặp cao
Trang 10
Từ bảng trên ta thấy các hệ số tương quan cặp cao là
R 12 = R 21 = 0,983469 > 0.8
Có hiện tượng đa cộng tuyến xảy ra
Câu 5 : Phát hiện hiện tượng tự tương quan
a) Phương pháp Durbin-Watson d:
- Ước lượng mô hình hồi quy gốc
Trong bảng hồi quy, ở dòng Durbin-Watson star ta có kết quả thống kê d =1.889720 Tra bảng thống kê d Durbin-Watson :
với n=10, k=2.thì: dl=0.697 & du=1.641
Trang 11- Hồi quy mô hình hồi quy gốc
Yi= β1+ β2X1i+ β3X2i+…+ βkXki+Ui
Với ρ=2 ta có bảng sau
Trên bảng cho ta biết
χ2
Ta có α=0.01€p-value=0.877542 chưa có cơ sở bác bỏ giả thuyết H.vậy chưa có thể khẳng định có sự tồn tại của hiện tượng tự tuơng quan
Trang 12Phụ lục
Khối lượng hàng hoá XNK Công ty SONA giai đoạn 2005-5008 Năm 2005
Năm 2006
25 539.826
6 XKHTD
Hµng tiªu dïng c¸c
Năm 2007
Trang 13Stt M· vËt t Tªn vËt t §vt Sè lîng
1 HBTL Hµng b¸n bÞ tr¶ l¹i tÊn 396
2 NKGO Gç tÊn 151.84
3 NKHATNHUA H¹t nhùa nguyªn sinh tÊn 112.95
4 NKINOX Inox tÊn 110.958
5 NKTHEP ThÐp tÊn 899.667 30
6 XKCAOSU Cao su tÊn 1 727.4
7 XKCHE chÌ xanh tÊn 84.75
8 XKDA §¸ muèi tr¾ng m2 398.685 30
9 XKGO gç tÊn 19.019
10 XKHATDIEU H¹t ®iÒu LB 905 800
11 XKHTD Hµng tiªu dïng c¸c lo¹i thïng 48 902
12 XKMATONG MËt ong tÊn 94.25
13 XKMAY May mÆc xuÊt khÈu chiÕc 234 399
14 XKTINHBOTKMI Tinh bét khoai m× tÊn 513.
Năm 2008
4 THEPKHONGGI NhËp khÈu thÐp kh«ng gØ tÊn 43
10 XKHTD Hµng tiªu dïng c¸c lo¹i thïng 19,603