1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải HGT 2 cấp đồng trục

47 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải HGT 2 cấp đồng trục đến từ cơ điện liên hệ zalo 0376904461 để có bản vẽ chi tiết

Trang 1

Đồ án chi tiết máy Thiết kế hệ dẫn động băng tải

Số liệu cho trước:

1.Lực kéo băng tải : F = 9500 N

Trang 2

6, 48 0,8

ch

 44, 44

14,81 3

Trang 3

 2 14,81

3,51

1, 2 1, 2

h u

ch ng

u u

ct

k ot

P P

ol br

P P

ol br

P P

 

' 1 6, 44

6,85 0,95.0,99

dc

d ol

P P

dc d

n n

u

   (vg/ph) 1

n n

ct

P T

32,82

P T

115, 20

P T

485

P T

dc

P T

n

Trang 4

Kết quả tính toán được ghi trong bảng:

Điều kiện làm việc : tải trọng êm

 chọn loại đai vải cao su

t

d u

 Sai lệch tỉ số truyền

Trang 5

0

0

3,18 3

0,06 6 3

4

t

u u u

u u

u u

Trang 6

theo tiêu chuẩn chọn : b = 50 (mm)Chiều rộng bánh đai :

909( ) 163,66

sin( )

2 2

Trang 7

b ch

MPa MPa

b ch

MPa MPa

Theo bảng 6.2 [TL1] đối với thép 40,45 tôi cải thiện :

giới hạn mỏi tiếp xúc :

0 lim 2 70

hệ số an toàn tiếp xúc :

SH = 1,1giới hạn bền uốn :

0 lim 1,8( )

0 lim1 0 lim1

2.185 70 440 1,8.185 333

H F

MPa MPa

2.170 70 410 1,8.170 306

H F

MPa MPa

Trang 8

2,4 7

30.185 0,83.10

H N

Theo CT6.7 [TL1] :

Số chu kì thay đổi ứng suất tương đương :

3 max

H 1

1 [ ] =440 400( )

4, 21

FE N

0 lim F

[ ]=

Trang 9

H 1

.( 1)

[ ] u

H a

1

2 os 2.165.0,82

20,77 ( 1) 2,5.(4, 21 1)

a c z

 tỉ số truyền thực :

2 94

4, 27 22

m

z u z

Trang 10

2 os 2 os(26,6 )

1,59 sin(2 ) sin(2.22,5 )

b H

u

Theo CT6.40 [TL1] :

Trang 11

w1 1 .62,62.485

. 1, 44.49,5.62,62

2 2.63404.1,12.1,13

H Hv

H H

b d K

[ ] 364,34 367,04

0,74 10 364,34

 thỏa mãn điều kiện bền

 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn :

1 1 1

w w1

2 .

Trang 12

w 0

165 0,006.73.1,59 4,33

F F

b d K

Hệ số xét đến độ nhậy của vật liệu đối với tập trung ứng suất :

1

3,6 57, 41 55, 26( ) [ ]

 thỏa mãn điều kiện bền uốn

_Kiểm nghiệm răng về quá tải :

Trang 13

Theo CT6.48 [TL1] : với max 1,5

 thỏa mãn điều kiện quá tải

Trang 14

n2 = 1

1

485 113,58

b ch

MPa MPa

b ch

MPa MPa

Theo bảng 6.2 [TL1] đối với thép 45 tôi cải thiện :

giới hạn mỏi tiếp xúc :

0 lim 2 70

hệ số an toàn tiếp xúc :

SH = 1,1giới hạn bền uốn :

0 lim 1,8( )

0 lim1 0 lim1

2.300 70 670 1,8.300 540

H F

MPa MPa

2.285 70 640 1,8.285 513

H F

MPa MPa

Trang 15

2,4 7

02 30.265 1,96.10

H N

Theo CT6.7 [TL1] :

Số chu kì thay đổi ứng suất tương đương :

3 max

H 1

1 [ ] =670 609,09( )

3, 4

FE N

Trang 16

0 lim F

[ ]=

H 1

.( 1)

[ ] u

H a

2

39,37 ( 1) 2,5.(3, 47 1)

a z

Trang 17

 tỉ số truyền thực :

2 1

135

3, 46 39

m

z u z

1, 71 sin(2 ) sin(2.21,57 )

Trang 18

Đường kính vòng lăn bánh nhỏ :

w2 w1

220 0,006.73.0,59 2, 06

2 .

H H

H H

b d K

do đó ZR = 1 với da < 700 mm ; KxH = 1

[ ] 517,95 581,82

12,3 10 517,95

Trang 19

'

0 0 H

[ ] 531,55 581,82

9, 46 10 517,95

 thỏa mãn điều kiện bền

 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn :

1

w w1

2 .

2 2.514580.1,06.1,37

F Fv

F F

b d K

F

Trang 20

2 1

1

3, 47 133,5 129, 4

' '

 thỏa mãn điều kiện bền uốn

 Kiểm nghiệm răng về quá tải :

Theo CT6.48 [TL1] : với ax 1,5

T

m qt

     MPa < [ F2] max  464 MPa

 thỏa mãn điều kiện quá tải

vòng chia 1 1

2,5.39 97,5

d2 m z 2  2,5.135 337,5  mm Đường kính

Trang 21

 thỏa mãn điều kiện bôi trơn

T d

113,58

32,83

3, 46

n n u

32,83

P T

n

3 3

k1 = 10 (khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay)

Trang 22

k2 = 10 (khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp)

k3 = 20 (khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ)

hn = 20 (chiều cao nắp ổ và đầu bu lông)

Trang 24

2 2.63404

2025 62,62

t

T F

Trang 25

Với D  t 67 ( theo bảng 16.10a [TL2] )

5.Xác định đường kính và chiều dài các đoạn trục :

Trang 26

63404149832

Trang 27

F x1  7241, 2 N  dấu “ ” chứng tỏ Fx1 có chiều ngược lại

F x0  7241, 2 N  dấu “ ” chứng tỏ Fx0 có chiều ngược lại

F y1  1152,6  dấu " "  chứng tỏ F1 có chiều ngược lại

F y0  1062,6  dấu " "  chứng tỏ F0 có chiều ngược lại

Trang 28

223547 271466

565194 1060208

565194

113139 95930

113110

84602 84630

l 24

l 23

1 0

Trang 29

2 0

Trang 30

277497

I2 I1

Trang 31

td M d

theo tiêu chuẩn lấy d1 = 21 mm

+Tại tiết diện 2 ( ổ O ) :

td M d

theo tiêu chuẩn lấy d2 = 25 mm

+Tại tiết diện 3 ( bánh răng 1 ) :

td M d

theo tiêu chuẩn lấy d3 =32 mm

+Tại tiết diện 4 ( bánh răng 2 ) :

td M d

Trang 32

theo tiêu chuẩn lấy d2 =50 mm

+Tại tiết diện 3 ( bánh răng 5 ) :

td M d

theo tiêu chuẩn lấy d3 =63 mm

+Tại tiết diện 4 ( bánh răng 4 ) :

td M d

td M d

theo tiêu chuẩn lấy d2 =80 mm

+Tại tiết diện 3 ( ổ lăn 1 ) :

td M d

theo tiêu chuẩn lấy d3 =70 mm

+Tại tiết diện 4 ( khớp nối ) :

td M d

theo tiêu chuẩn lấy d4 =65 mm

Trang 33

7.Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi :

Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 45 thường hóa có  b 600 Mpa ,

) (

s K

aj

 , aj,mj, mj - là biên độ và trị số trung bình của ứng suất pháp vàứng suất tiếp tại tiết diện j

aj m jax2minj

Trang 34

Với W j và W oj là momen cản uốn và momen cản xoắn tại tiết diện j của trục, được xác định theo bảng 10.6[TL1] , đối với trục có 1 rãnh then :

y

K K K

y

K K K

K y là hệ số tăng bền bề mặt trục, phu thuộc vào phương pháp tăng bền bề mặt và cơ tính vật liệu, theo bảng 10.9[TL1] ta tra được : với phương pháp gia công thấm cacbon b  600Mpa chọn K y = 1,8

Tra bảng 10.12[TL1] : dùng gia công ngón để gia công rãnh then thì hệ số tập trung ứng suất tại rãnh then K và K ứng với vật liệu đã chọn ta có :

K = 1,76 , K = 1,54 Với trục I : ta chọn tiết diện nguy hiểm I1 và I2 :

y

K K K

x

K  y

K = 1,8

K = 1,76

Trang 35

4 261,6

2,94 1,14.78,1

s

aj mj dj

Trang 36

Vậy trục I được đảm bảo độ bền mỏi.

Với trục II : ta chọn tiết diện nguy hiểm I1, I2 và I3:

.Tại I1 và I3 :

d = 50 mm + j . 1 .

y

K K K

x

K  y

K = 1,8

K = 1,76Theo bảng 10.10[TL1] :  =0,88

Trang 37

aj mj dj

Trang 38

K K K

x

K  y

K = 1,8

K = 1,76Theo bảng 10.10[TL1] :  =0,88

Trang 39

1064539 3

s

aj mj dj

Vậy trục II được đảm bảo độ bền mỏi

Với trục III : ta chọn tiết diện nguy hiểm I1 :

Trang 41

V.Chọn ổ lăn :

1.Chọn ổ lăn cho trục 1 :

_Dựa theo tải trọng :

vì 2 lực dọc trục Fa1 và Fa2 triệt tiêu lẫn nhau

0 0,3

a r

F F

0 1663, 2.494,7 13154

C

1 3

Trang 42

_ Dựa theo tải trọng :

Vì 2 lực dọc trục Fa3 và Fa4 triệt tiêu lẫn nhau

0 0,3

a r

F F

Trang 43

0 8427,5.120,36 41609,5

C

1 3

_Dựa theo tải trọng :

vì 2 lực dọc trục Fa1 và Fa2 triệt tiêu lẫn nhau

0 0,3

a r

F F

Trang 44

+ Tải trọng động quy ước :

0 9498,7.35,7 31276,7

C

1 3

Trang 45

_Vật liệu dùng để đúc vỏ hộp giảm tốc là gang xám GX15-32

a,Chọn bề mặt lắp ghép giữa nắp và thân :

_Bề mặt ghép của vỏ hộp đi qua đường tâm của các trục và song song với mặt đế

b,Xác định các kích thước cơ bản của vỏ hộp :

+ Chiều dày thân và nắp :

_Chiều dày thân :   0,03.aw   3 0,03.190 3 8,7  

lấy   9 mm _Chiều dày nắp hộp :  1  0,9   0,9.9 8,1 

lấy   1 8 mm+Gân tăng cứng :

_Chiều dày gân : e (0,8 1)    (0,8 1).9 7, 2 9    mm

lấy e = 8 mm _Chiều cao : h < 58 mm  chọn h = 50 mm

Trang 46

D2 = 120 mmTrục 3 : D3 =180 mm

D2 = 150 mm _Bề rộng mặt ghép bu lông cạnh ổ, K2 :

1 3 1 3.18 54

1 1 2 54 2.9 72

qK      mm

+Khe hở giữa các chi tiết :

_Giữa bánh răng với thành trong hộp :

(1 1, 2)  (1 1, 2).9 9 10,8

lấy   12 mm _Giữa đỉnh bánh răng lớn với đáy hộp :

Trang 47

lấy   10 mm+Số lượng bu lông nền, Z :

sơ bộ chọn : L = 600 mm (chiều dài của hộp)

Ngày đăng: 15/10/2021, 07:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Theo bảng 2.3 [TL1] chọn : - Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải HGT 2 cấp đồng trục
heo bảng 2.3 [TL1] chọn : (Trang 1)
Theo bảng P1.3 [TL1] ta chọn động cơ có kí hiệu 4A132S4Y3                với          Pđc = 7,5 (kw) - Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải HGT 2 cấp đồng trục
heo bảng P1.3 [TL1] ta chọn động cơ có kí hiệu 4A132S4Y3 với Pđc = 7,5 (kw) (Trang 2)
II.Tính toán thiết kế bộ truyền ngoài :      - Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải HGT 2 cấp đồng trục
nh toán thiết kế bộ truyền ngoài : (Trang 4)
Kết quả tính toán được ghi trong bảng: - Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải HGT 2 cấp đồng trục
t quả tính toán được ghi trong bảng: (Trang 4)
Theo bảng 6.5 [TL1] : ZM = 274 (MPa1/3)  Theo CT6.35 [TL1] : tg bcos .ttg - Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải HGT 2 cấp đồng trục
heo bảng 6.5 [TL1] : ZM = 274 (MPa1/3) Theo CT6.35 [TL1] : tg bcos .ttg (Trang 10)
Theo bảng 6.14 [TL1] : với v &lt; 2,5 (m/s) và cấp chính xác 9 ta chọn                               K F1,37 - Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải HGT 2 cấp đồng trục
heo bảng 6.14 [TL1] : với v &lt; 2,5 (m/s) và cấp chính xác 9 ta chọn K F1,37 (Trang 12)
Theo bảng 6.10a [TL1] : Kx =0,24 - Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải HGT 2 cấp đồng trục
heo bảng 6.10a [TL1] : Kx =0,24 (Trang 17)
Theo bảng 6.13 [TL1] : chọn cấp chính xác 9 - Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải HGT 2 cấp đồng trục
heo bảng 6.13 [TL1] : chọn cấp chính xác 9 (Trang 18)
Theo bảng 6.7 [TL1] : KF  1,06 - Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải HGT 2 cấp đồng trục
heo bảng 6.7 [TL1] : KF  1,06 (Trang 19)
5.Xác định đường kính và chiều dài các đoạn trụ c:      _ Trục 1 : - Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải HGT 2 cấp đồng trục
5. Xác định đường kính và chiều dài các đoạn trụ c: _ Trục 1 : (Trang 25)
Với Dt  67 (theo bảng 16.10a [TL2 ]) - Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải HGT 2 cấp đồng trục
i Dt  67 (theo bảng 16.10a [TL2 ]) (Trang 25)
Theo bảng 10.10[TL1] :  =0,88 - Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải HGT 2 cấp đồng trục
heo bảng 10.10[TL1] :  =0,88 (Trang 35)
Theo bảng 10.7[TL1]  - Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải HGT 2 cấp đồng trục
heo bảng 10.7[TL1]  (Trang 36)
Theo bảng 10.10[TL1] :  =0,88 - Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải HGT 2 cấp đồng trục
heo bảng 10.10[TL1] :  =0,88 (Trang 37)
Theo bảng 10.7[TL1]  - Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải HGT 2 cấp đồng trục
heo bảng 10.7[TL1]  (Trang 38)
Theo bảng 10.2[TL1] : b=32, t1 =3 � W3  21805 1064539 3 - Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải HGT 2 cấp đồng trục
heo bảng 10.2[TL1] : b=32, t1 =3 � W3  21805 1064539 3 (Trang 39)
Theo bảng 11.6 [TL1] : X0 = 0,6 - Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải HGT 2 cấp đồng trục
heo bảng 11.6 [TL1] : X0 = 0,6 (Trang 42)
Theo bảng 11.6 [TL1] : X0 = 0,6 - Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải HGT 2 cấp đồng trục
heo bảng 11.6 [TL1] : X0 = 0,6 (Trang 43)
Theo bảng 11.6 [TL1] : X0 = 0,6 - Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải HGT 2 cấp đồng trục
heo bảng 11.6 [TL1] : X0 = 0,6 (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w