Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, ngược chiều và có độ lớn khác nhau.. Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, cùng chiều và có cù[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN VẬT LÍ LỚP 10 NĂM HỌC 2011 – 2012 Câu 1: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 80m so với mặt đất Lấy g = 10 m/s2 Vận tốc của vật ngay khi chạm đất là
Câu 2: Kết quả đo chiều dài của một đoạn dây là: ℓ = 20,0 ± 0,1 (cm) Sai số tỉ đối của phép đo là:
Câu 3: Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 10N, cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20cm Momen
của ngẫu lực là
Câu 4: Một chiếc thuyền đang xuôi dòng với vận tốc 30km/h, vận tốc của dòng nước là 5km/h Vận
tốc của thuyền so với nước là
Câu 5: Một tấm ván nặng 300N được bắc qua một con mương Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa
A 2,4m và cách điểm tựa B là 1,2m Lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa B là
Câu 6: Một tủ lạnh có khối lượng 90kg trượt thẳng đều trên sàn nhà Hệ số ma sát trượt giữa tủ lạnh
và sàn nhà là 0,50 Hỏi lực đẩy tủ lạnh theo phương ngang bằng bao nhiêu ? Lấy g = 10m/s2
Câu 7: Khi vật bị kéo lệch khỏi vị trí cân bằng ban đầu mà nó lại cân bằng ở vị trí mới, với vị trí
trọng tâm không thay đổi hoặc ở một độ cao không đổi thì cân bằng của vật thuộc dạng
A cân bằng phiếm định B cân bằng không bền.
Câu 8: Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9N và 12N.
Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?
Câu 9: Một đĩa tròn đồng chất tiết diện đều có thể quay quanh một trục O đi qua tâm của đĩa Trường
hợp nào sau đây có thể làm cho đĩa quay?
A Lực tác dụng vào đĩa có giá đi qua trục quay.
B Lực tác dụng vào đĩa có giá nằm trong mặt phẳng của đĩa và không đi qua trục quay.
C Lực tác dụng vào đĩa có giá nằm trong mặt phẳng của đĩa và đi qua trục quay.
D Tác dụng làm quay của lực ⃗F1 cân bằng với tác dụng làm quay của lực ⃗F2
Câu 10: Một vật m khi chịu tác dụng của lực ⃗F1 thì thu được gia tốc a1 = 4m/s2 khi chịu tác dụng của lực ⃗F2 thì thu được gia tốc a2 = 3m/s2 Nếu chịu tác dụng đồng thời hai lực ⃗F1 và ⃗F2
theo phương vuông góc nhau thì gia tốc của vật là:
A 1 m/s2 B 5 m/s2 C 12 m/s2 D 7 m/s2
Câu 11: Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là một lực
A song song cùng chiều với hai lực ấy.
B song song ngược chiều với hai lực ấy.
C song song với hai lực ấy và có chiều phụ thuộc vào hai lực thành phần.
D có phương phụ thuộc vào độ lớn của hai lực thành phần.
Câu 12: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên Việc làm này nhằm mục
đích nào sau đây?
C Giới hạn vận tốc của xe D Tạo lực hướng tâm
Câu 13: Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật
A cùng chiều với chuyển động.
B ngược chiều với chuyển động và có độ lớn nhỏ dần.
C cùng chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.
D ngược chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.
Trang 2Câu 14: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = -50 + 20t (x đo
bằng km, t đo bằng giờ) Quãng đường đi được của chất điểm sau 3h chuyển động là
Câu 15: Một vật chuyển động biến đổi đều trên một đường thẳng Dấu hiệu nào sau đây cho biết
chuyển động của vật là nhanh dần đều?
A Gia tốc và vận tốc cùng dấu B Gia tốc và vận tốc trái dấu.
C Gia tốc có giá trị dương D Gia tốc có giá trị âm.
Câu 16: Chọn câu đúng.
Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn:
A bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá B luôn tác dụng vào cùng một vật.
C không bằng nhau về độ lớn D luôn tác dụng vào hai vật khác nhau.
Câu 17: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
Câu 18: Hai tàu thủy, mỗi tàu có khối lượng 50000 tấn ở cách nhau 0,5km (xem chúng là chất điểm).
Lực hấp dẫn giữa 2 tàu có giá trị nào sau đây?
A 6,67.10-2N B 6,67.10-3N C 6,67.10-1N D 6,67.10-4N
Câu 19: Một hành khách ngồi trên ô tô đang chuyển động, nếu bổng nhiêu ô tô rẽ sang phải thì hành
khách sẽ:
A nghiêng người về bên phải B ngã người về phía sau.
C ngã người về phía trước D nghiêng người về bên trái.
Câu 20: Một ôtô đang chạy với vận tốc 36 km/h thì tăng tốc, sau 2s ôtô đạt vận tốc 54km/h Gia tốc
của ôtô là:
A a = 1m/s2 B a = 2,5m/s2 C a = 2m/s2 D a = 1,5 m/s2
Câu 21: Ngẫu lực là
A hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau, có giá khác nhau và cùng tác dụng vào
một vật
B hệ hai lực song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
C hệ hai lực song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau, có giá khác nhau và cùng tác dụng vào
một vật
D hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau, có cùng giá và cùng tác dụng vào một
vật
Câu 22: Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20cm Khi lò xo có chiều dài 24cm thì lực dàn hồi của nó
bằng 5N Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10N thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu?
Câu 23: Một vật được ném từ độ cao h = 45m với vận tốc đầu v0 20 /m s theo phương nằm ngang
bỏ qua sức cản của không khí, lấy g10 /m s2 Tầm ném xa của vật là:
Câu 24: Gia tốc hướng tâm của một chất điểm chuyển động tròn đều sẽ như thế nào nếu tốc độ góc
của nó giảm còn một nữa, nhưng bán kính quỹ đạo lại tăng hai lần?
A tăng 2 lần B không đổi C giảm 2 lần D tăng 4 lần
Câu 25: Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là
A ⃗F1−⃗ F2=−⃗ F3 B ⃗F1+⃗F3=−⃗ F2 C F1+F2=F3 D F1+F2=− F3
Câu 26: Công thức nào sau đây là công thức tính Momen lực?
Câu 27: Một ô tô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10s vận tốc của ô tô là 20m/s Trong thời gian đó quãng đường ô tô đi được là:
Câu 28: Một vật có khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a = 1m/s2 Độ lớn hợp lực tác dụng vào nó là
Trang 3Câu 1: (2 điểm) Một ô tô có khối lượng 5 tấn đang chạy với vận tốc 20m/s thì hãm phanh Biết rằng
từ lúc hãm phanh đến khi dừng lại mất thời gian 20s
a Tính gia tốc của ô tô
b Tính quãng đường xe còn đi được cho đến khi dừng hẳn
c Tính lực hãm phanh
Câu 2: (1 điểm) Một thanh AB đồng chất, tiết diện đều dài 120cm, có trọng lượng P = 20N Người ta
treo các trọng vật P1 = 40N, P2 = 60N lần lượt tại A, B Phải đặt một giá đỡ O cách A bao nhiêu để thanh nằm cân bằng?
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN VẬT LÍ LỚP 10 NĂM HỌC 2012 - 2013 Câu 1: Một ôtô đang chạy với vận tốc 36 km/h thì tăng tốc, sau 5 s ôtô đạt vận tốc 72 km/h Gia tốc
của ôtô là:
A a = 1,5 m/s2 B a = 1m/s2 C a = 2,5m/s2 D a = 2m/s2
Câu 2: Cánh tay đòn của lực ⃗F đối với trục quay là
A khoảng cách từ điểm đặt của lực ⃗F đến trục quay
B độ lớn của lực ⃗F
C chiều dài của trục quay.
D khoảng cách từ trục quay đến giá của lực ⃗F
Câu 3: Một ô tô có khối lượng m (được coi là chất điểm), chuyển động với vận tốc v không đổi đi
qua cầu cong có bán kính R = 30 m Tỉ số áp lực của xe tác dụng lên mặt cầu tại điểm cao nhất ở cầu vồng lên và tại điểm thấp nhất của cầu võng xuống là 0,5 Lấy g = 10 m/s2 Coi xe chuyển động tròn đều khi qua cầu Độ lớn của v là
Câu 4: Hành khách ngồi trên ô tô đang chuyển động, khi gặp vật chướng ngại, tài xế phanh gấp thì
hành khách sẽ:
A ngã người về phía trước B ngã người về phía sau.
C nghiêng người về bên trái D nghiêng người về bên phải
Câu 5: Vật đi nửa đoạn đường đầu với vận tốc v1, đi nửa đoạn đường sau với vận tốc v2 Vận tốc
trung bình trên cả đoạn đường đi của vật là :
A
1 2
1 2
tb
v
v v
B v tb v1 v2 C
1 2 2
tb
1 2
1 2
2
tb
v v v
Câu 6: Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?
Câu 7: Một chất điểm chuyển động tròn đều, trong thời gian 2s đi được 10 vòng Chu kì của chuyển
động là
Câu 8: Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm?
A Vận động viên nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước.
B Hai hòn bi lúc va chạm với nhau.
C Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó.
D Giọt nước mưa lúc đang rơi.
Câu 9: Hai tàu thủy, mỗi tàu có khối lượng 40000 tấn ở cách nhau 0,5km (xem chúng là chất điểm).
Lực hấp dẫn giữa 2 tàu có giá trị nào sau đây? Biết hằng số hấp dẫn G=6,67.10-11Nm2/kg2
A 426,88.10-4N B 426,88.10-5N C 426,88.10-2N D 426,88.10-3N
Câu 10: Một vật đang chuyển động với vận tốc v0 thì bắt đầu tăng tốc Sau 2 giây tăng tốc, vật đạt
vận tốc 12 m/s và đi được quãng đường là s = 15m Vậy thì vận tốc ban đầu v0 là
Câu 11: Chọn câu đúng.
Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn
A luôn xuất hiện (hoặc mất đi) đồng thời B không bằng nhau về độ lớn.
Mã đề 352
Trang 4C bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá D luôn tác dụng vào cùng một vật.
Câu 12: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì
A a luôn luôn cùng dấu với v B a luôn luôn ngược dấu với v.
C v luôn luôn dương D a luôn luôn dương.
Câu 13: Công thức nào sau đây là công thức cộng vận tốc?
A ⃗v13=⃗v21+ ⃗v31 B ⃗v13=⃗v12+ ⃗v23 C ⃗v21=⃗v12+ ⃗v13 D ⃗v12=⃗v21+ ⃗v13
Câu 14: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
Câu 15: Phương trình chuyển động của một vật trên một đường thẳng có dạng: x = t2 + 10t + 100 (x
tính bằng m, tính bằng s) Thông tin nào sau đây là đúng?
A Tọa độ của vật lúc t = 1s là 100 m.
B Vận tốc tại thời điểm t là v = 10 m/s
C Vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 2 m/s2
D Vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc a = 1 m/s2
Câu 16: Gọi v và ω lần lượt là tốc độ dài và tốc độ góc của vật chuyển động tròn đều, r là bán
kính quỹ đạo Biểu thức nào sau đây đúng với biểu thức tính gia tốc hướng tâm?
A aht=v2
r2=ωr B aht=v2
r =ω
2
r C aht=ω2
r =v
2
r D aht=v
r=ωr
Câu 17: Hai vật có khối lượng m1 và m2 (m1 > m2) rơi tự do từ cùng một vị trí Vận tốc của hai vật
khi chạm đất tương ứng là: v1 và v2 So sánh v1 với v2 thì:
Câu 18: Một ôtô đang chạy với vận tốc 36 km/h thì tăng tốc, sau 2s ôtô đạt vận tốc 54km/h Gia tốc
của ôtô là:
A a = 1,5 m/s2 B a = 1m/s2 C a = 2,5m/s2 D a = 2m/s2
Câu 19: Công thức của định luật II Newton là:
A ⃗a=⃗F
⃗F
⃗
a
m . D ⃗a=
− ⃗ F m
Câu 20: Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao h = 180m với vận tốc đầu v0 20 /m s Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g 10 /m s2 Tầm ném xa của vật là:
Câu 21: Cho hai lực đồng quy có cùng độ lớn F1 = F2 = 120 N Góc giữa hai lực bằng bao nhiêu thì
hợp lực của chúng cũng có độ lớn vẫn bằng 120 N?
Câu 22: Giả sử có một chiếc xe máy đang chuyển động thẳng với vận tốc 3 m/s, bổng tăng tốc với
gia tốc 0,5 m/s2 Hãy tính vận tốc của xe sau khi tăng tốc được 10 giây
Câu 23: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được
của chuyển động thẳng biến đổi đều?
A v − v0=√2 as B v2+v02=2 as C v +v0=√2 as D v2− v02=2 as
Câu 24: Một vật có khối lượng 2 kg, các hợp lực tác dụng lên vật là 20N Gia tốc mà vật thu được là
Câu 25: Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k = 200 N/m để lò xo
dãn ra được 10 cm? Lấy g = 10m/s2
Câu 26: Một thuyền chạy thẳng đều xuôi theo dòng nước từ A đến B cách nhau 36 km mất một
khoảng thời gian là 1 giờ 30 phút Vận tốc của nước đối với bờ là 6 km/h, thì vận tốc của thuyền đối với nước là:
Trang 5Câu 27: Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là một lực
A song song cùng chiều với hai lực thành phần, có độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần
và có giá chia trong khoảng cách giữa hai giá của hai lực thành phần thành những đoạn tỉ lệ nghịch với hai lực ấy
B có phương phụ thuộc vào độ lớn của hai lực thành phần.
C song song với hai lực ấy và có chiều phụ thuộc vào hai lực thành phần.
D song song ngược chiều với hai lực thành phần, có độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành
phần và có giá chia trong khoảng cách giữa hai giá của hai lực thành phần thành những đoạn tỉ lệ nghịch với hai lực ấy
Câu 28: Giả sử có một người đi xe đạp, xuất phát từ địa điểm A, cách gốc tọa độ O là 5 km, chuyển
động thẳng đều theo hướng Ox với vận tốc 10 km/h Với x tính bằng km, t tính bằng giờ Phương trình chuyển động của xe đạp là:
A x = 5 + 10t B x = 5t – 10 C x = 5t + 10 D x = 5 - 10t
Bài 1: (2 điểm) Một thùng gỗ có khối lượng m = 25 kg đang nằm yên trên sàn ngang thì bị kéo bởi
lực ⃗F theo phương song song với sàn, sau khi trượt trên sàn được 4 giây thùng có vận tốc 0,8 m/s
Hệ số ma sát trượt giữa thùng và sàn là μ = 0,3 Lấy g = 10 m/s2 Hãy tính:
a) Gia tốc của thùng
b) Quãng đường thùng dịch chuyển được trong thời gian 4 giây trên
c) Lực ma sát trượt tác dụng lên thùng
d) Lực kéo tác dụng lên thùng
Bài 2: (1 điểm) Một tấm ván nặng 120 N được bắc qua một con mương Trọng tâm của tấm ván cách
điểm tựa A 1,6 m và cách điểm tựa B 0,8 m Tính lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A và diểm tựa B
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - VẬT LÍ 10
NĂM HỌC 2013-2014 Câu 1: Một ôtô có khối lượng 1200kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là cung tròn) với
tốc độ có độ lớn là 36km/h Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50m Lấy g = 10m/s2 Áp lực của ôtô vào mặt đường tại điểm cao nhất là:
Câu 2: Trong tiết thực hành đo gia tốc rơi tự do, một học sinh đo được quãng được vật rơi được trong
khoảng thời gian 0,101s là 0,05m Gia tốc rơi tự do đo được lúc đó là
A 10 m/s2 B 9,8 m/s2 C 9,72 m/s2 D 9,78 m/s2
Câu 3: Một tấm ván nặng 48 N được bắc qua một con mương Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa
A 1,6 m và cách điểm tựa B 0,8 m Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A bằng bao nhiêu ?
Câu 4: Phương trình chuyển động của một chất điểm là x = 5 +10t + 2t2; (x tính bằng m, t tính bằng s) Gia tốc của chất điểm là:
A a = 4m/s2 B a = 2m/s2 C a = 8m/s2 D a = 3m/s2
Câu 5: Thả hòn bi thép 100 g rơi tự do từ độ cao h xuống đất Đo được thời gian rơi là t = 3,5 s Lấy
gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 Độ cao h bằng bao nhiêu?
Câu 6: Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng nước Sau 1 giờ đi được 10 km Tính vận tốc của
thuyền so với nước? Biết vận tốc của dòng nước là 2km/h
Câu 7: Gọi F1; F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng Câu nào sau đây là
đúng?
A Trong mọi trường hợp F luôn lớn hơn cả F1 và F2.
B F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2.
C Trong mọi trường hợp F thỏa mãn: |F1− F2|≤ F ≤ F1+F2 .
D F không bao giờ bằng F1 hoặc F2.
Câu 8: Một vật có khối lượng m chuyển động tròn đều trên đường tròn có bán kính r với tốc độ dài v
và tốc độ góc ω Công thức tính lực hướng tâm tác dụng lên vật là công thức nào ?
Mã đề 135
Trang 6A Fht = ω2r B Fht = mωr C Fht = m
2
v
r . D Fht = mω2 r2
Câu 9: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 5 m/s bổng tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần
đều, sau 30s vận tốc của ôtô đạt được là 11 m/s Độ lớn gia tốc của ôtô nhận giá trị nào sau đây?
A a = 0,1 m/s2 B a = 0,5 m/s2 C a = 0,2 m/s2 D a = 0,3 m/s2
Câu 10: Chọn đáp án đúng Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ thắng gấp.
Theo quán tính, hành khách sẽ:
A nghiêng sang phải B nghiêng sang trái.
C ngả người về phía sau D chúi người về phía trước.
Câu 11: Một đĩa tròn bán kính R quay đều quanh trục của nó Đĩa quay 1 vòng hết 0,2 giây Đĩa quay
với tần số
Câu 12: Một máy bay bay theo phương ngang ở độ cao h=2000 m so với mặt đất với tốc độ không
đổi v0=80m/s Viên phi công thả một quả bom từ cách xa mục tiêu theo phương ngang bao nhiêu để bom rơi trúng mục tiêu ? Lấy g = 10 m/s2
Câu 13: Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1=120 N và F2= 90 N cùng tác dụng lên một chất điểm.
Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào không phải là độ lớn của hợp lực ?
Câu 14: Hãy chỉ ra công thức tính lực hấp dẫn giữa hai chất điểm có khối lượng m1 và m2 đặt cách nhau một khoảng r Biết G là hằng số hấp dẫn; g là gia tốc rơi tự do, M là khối lượng Trái Đất, R là bán kính Trái Đất
A Fhd = GM
R2 . B Fhd ¿
r2 C Fhd = (m1+m2)g. D Fhd ¿G
m1m2
r2 .
Câu 15: Một ô tô đang chạy với tốc độ 54 km/h bỗng người lái xe thấy có một cái hố trước mặt, cách
xe 25 m Người ấy thắng gấp và xe đến sát miệng hố thì dừng lại Thời gian hãm phanh gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 16: Vật rơi tự do trong giây cuối cùng rơi được 45m Thời gian rơi của vật là bao nhiêu? (g
= 10 m/s2)
Câu 17: Nếu nói "Trái Đất quay quanh Mặt Trời" thì trong câu nói này vật nào được chọn làm vật
mốc:
Câu 18: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng?
Chuyển động cơ là:
A sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.
B sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian.
C sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.
D sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.
Câu 19: Một ôtô đang chạy với tốc độ 36 km/h, thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều, cho tới
khi dừng lại ôtô đã đi thêm được 100m Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động thì gia tốc của ôtô là:
A a = 0,2 m/s2 B a = -0,2 m/s2 C a = -0,5 m/s2 D a = 0,5 m/s2
Câu 20: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên Việc làm này nhằm mục
đích:
A tăng lực ma sát B giới hạn vận tốc của xe.
C tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường D giảm lực ma sát.
Câu 21: Chọn đáp án đúng.
Trọng tâm của vật là điểm đặt của
Trang 7A lực đàn hồi tác dụng vào vật B trọng lực tác dụng vào vật.
C lực hướng tâm tác dụng vào vật D lực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật.
Câu 22: Chọn đáp án đúng.
A Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, ngược chiều và có độ lớn khác
nhau
B Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, cùng chiều và có cùng độ lớn.
C Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, ngược chiều và có cùng độ
lớn
D Hai lực cân bằng là hai lực cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn.
Câu 23: Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài
của chất điểm chuyển động tròn đều là:
A v =ω r; aht=v2r B v =ω r; aht=v2
r .
C v = ω
r ;aht=v2
r . D v =ω r ; aht=
v r
Câu 24: Hai người dùng đòn nhẹ, dài 1,4m để khiêng một vật có trọng lượng 700N Điểm treo vật
cách vai người đi trước 60cm Lực tác dụng lên vai người đi sau là
Câu 25: Ta không lật đổ được con lật đật đặt trên mặt phẳng ngang vì nó thuộc dạng cân bằng nào
sau đây?
C Không xác định được dạng cân bằng D Cân bằng không bền.
Câu 26: Nghệ sĩ đi trên dây thường cầm theo một thanh rất dài và nặng để
A xử lý tình huống trượt chân ngã xuống dưới.
B dễ dàng điều chỉnh trọng tâm.
C hạ thấp trọng tâm, tăng mức vững vàng của cân bằng.
D Cả B và C.
Câu 27: Một vật nặng rơi từ độ cao 176,4m xuống đất Sau bao lâu vật chạm đất? Lấy g = 9,8 m/s2
Câu 28: Thanh chắn tàu AB dài 12 m có thể quay quanh trục O cách A 1 m Thanh coi như đồng
chất, tiết diện đều và có trọng lượng 100 N Để giữ cho thanh cân bằng theo phương nằm ngang khi
có tàu đi qua, nhân viên gác chắn chỉ tác dụng lên đầu B của thanh một lực 30 N hướng thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới Trọng lượng của trọng vật treo ở đầu A của thanh bằng
Câu 29: Chọn đáp án đúng Cánh tay đòn của lực là
A khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.
B khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
C khoảng cách từ vật đến giá của lực.
D khoảng cách từ trục quay đến vật.
Câu 30: Khi vật chuyển động thẳng đều thì
A tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.
B quãng đường đi được tỉ lệ thuận với vận tốc.
C vectơ vận tốc của vật không đổi theo thời gian.
D tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc.
Câu 31: Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ ba lực tác dụng lên cùng một vật rắn là cân bằng?
A Hợp lực của hai trong ba lực cùng phương, ngược chiều và có độ lớn bằng lực thứ ba.
B Ba lực đồng quy.
C Ba lực đồng phẳng.
D Cả B và C.
Câu 32: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì xuống dốc chuyển động nhanh dần đều
với gia tốc a = 0,5 m/s2 và khi xuống đến chân dốc đạt vận tốc 57,6 km/h Chiều dài dốc là:
Trang 8Câu 33: Một ôtô chuyển động thẳng đều từ A đến B Trong nửa đoạn đường đầu, ôtô chuyển động
với tốc độ v1=10 m/s Trong nửa đoạn đường sau, ôtô chuyển động với tốc độ v2=15 m/s Tính tốc độ trung bình của ôtô trên đoạn đường AB ?
A vtb=50,4 km/h B vtb=43,2 km/h C vtb=52,2 km/h D vtb=12 km/h.
Câu 34: Chọn câu khẳng định đúng Đứng ở Trái Đất ta sẽ thấy:
A Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
B Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh trái đất.
C Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời.
D Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
Câu 35: Công thức tính tầm ném xa của vật ném ngang là:
A L=v0√h
Câu 36: Treo vật 1 có trọng lượng P1 vào lò xo có độ cứng k thì lò xo dãn 4cm; nếu thay vật 1 bằng
vật 2 có trọng lượng P2 thì lò xo dãn 8cm Biết tổng khối lượng của 2 vật này là 1,2kg Lấy g=10m/s2 Tính độ cứng k?
A k = 100 N/m B k = 50 N/m C k = 150 N/m D k = 200 N/m.
Câu 37: Hãy chọn câu đúng Khi khối lượng của hai vật và khoảng cách giữa chúng đều tăng lên gấp
đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn
A tăng gấp đôi B giảm đi một nửa C tăng gấp bốn D không thay đổi.
Câu 38: Một vật có khối lượng m trượt trên mặt phẳng nằm ngang tại nơi có gia tốc trọng trường g
và hệ số ma sát trượt µt Công thức tính lực ma sát trượt tác dụng lên vật?
A Fmst = µtmg B Fmst = N.µt + mg C Fmst = µt – mg D Fmst = mgN
Câu 39: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được
trong chuyển động thẳng biến đổi đều?
A v2− v02 = 2as B s = v0t + 12 at2 C 2as = v2+v02 D a ¿v − v0
t
Câu 40: Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là lực nào?
A Lực mà ngựa tác dụng vào xe B Lực mà xe tác dụng vào ngựa.
C Lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất D Lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I VẬT LÍ 10
NĂM HỌC 2014-2015 Câu 1: Chọn câu trả lời đúng Cho hòn bi ở ba vị trí 1, 2, 3 như hình vẽ Ứng với ba vị trí đó là
A cân bằng bền (1); cân bằng không bền (2); cân bằng phiếm định (3).
B cân bằng bền (2); cân bằng không bền (1); cân bằng phiếm định (3).
C cân bằng bền (3); cân bằng không bền (2); cân bằng phiếm định (1).
D cân bằng bền (1); cân bằng không bền (3); cân bằng phiếm định (2).
Câu 2: Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là
A F=G m1+m2
r2 . B F=G
m1m2
r . C F=G
m1m2
m1m2
r2 .
Câu 3: Một tấm ván nặng 510 N được bắc qua một con mương Trọng tâm của tấm ván cách điểm
tựa A 1,6 m và cách điểm tựa B 0,8 m Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa B bằng bao nhiêu ?
Câu 4: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
A vận tốc B khối lượng C trọng lượng D lực.
Câu 5: Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài
của chất điểm chuyển động tròn đều là:
Trang 9A v =ωr ;aht=v2r B v =ωr ;aht=v
r C v = ω r ;aht=v2
r D v =ωr ;aht=
v2
r .
Câu 6: Vật rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất Thời gian rơi của vật là bao nhiêu ? (g = 10 m/s2)
Câu 7: Một ôtô có khối lượng m chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là cung tròn) với tốc
độ có độ lớn là v Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là r Áp lực của ôtô vào mặt đường tại điểm cao nhất là :
A N=m(g − v
r) . B N=m(g − v
2
r ) . C N=m(g+
v2
r ) . D N=m(g+
v
r) .
Câu 8: Chọn câu khẳng định đúng Đứng ở Trái Đất ta sẽ thấy:
A Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh trái đất.
B Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
C Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời.
D Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
Câu 9: Một ôtô đang chạy với tốc độ 36 km/h, thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều, cho tới
khi dừng lại ôtô đã đi thêm được 20 m Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động thì gia tốc của ôtô là:
A a = 2,0 m/s2 B a = -2,5 m/s2 C a = -2,0 m/s2 D a = 2,5 m/s2
Câu 10: Chọn đáp án đúng Cánh tay đòn của lực là
A khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.
B khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
C khoảng cách từ trục quay đến vật.
D khoảng cách từ vật đến giá của lực.
Câu 11: Thả hòn bi thép 500 g rơi tự do từ độ cao h xuống đất Đo được thời gian rơi là t = 3,5 s Lấy
gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 Vận tốc của hòn bi khi chạm đất là bao nhiêu?
Câu 12: Nếu nói "Trái Đất quay quanh Mặt Trời" thì trong câu nói này vật nào được chọn làm vật
mốc:
Câu 13: Một vật có khối lượng m trượt trên mặt phẳng nằm ngang tại nơi có gia tốc trọng trường g
và hệ số ma sát trượt µt Công thức tính lực ma sát trượt tác dụng lên vật?
A Fmst = N.µt + mg B Fmst = µtmg C Fmst = mgN D Fmst = µt – mg
Câu 14: Một chiếc thuyền buồm chạy xuôi dòng nước Sau 1 giờ đi được 10 km Tính vận tốc của
thuyền so với nước ? Biết vận tốc của dòng nước là 2 km/h
Câu 15: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng?
Chuyển động cơ là:
A sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.
B sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.
C sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.
D sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian.
Câu 16: Công thức tính tầm ném xa của vật ném ngang là:
A L=v0√2 h B L=v0√2 g C L=v0√2h
Câu 17: Một người gánh trên vai một bao lúa và một bao gạo bằng đòn gánh dài 1,2 m Bao lúa có
trọng lượng 300N treo ở đầu đòn gánh, điểm treo cách vai 0,6 m Để đòn gánh nằm ngang thì phải treo vào đầu còn lại của đòn gánh bao gạo có trọng lượng bao nhiêu ?
Câu 18: Khi vật chuyển động thẳng đều thì
A quãng đường đi được tỉ lệ thuận với vận tốc.
Trang 10B tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.
C gia tốc của vật bằng 0.
D tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc.
Câu 19: Một vật có khối lượng 1 kg, chịu tác dụng của một lực 10 N Gia tốc mà vật thu được là
A 0,1 m/s2 B 5 m/s2 C 1 m/s2 D 10 m/s2
Câu 20: Một vật có khối lượng m chuyển động tròn đều trên đường tròn có bán kính r với tốc độ dài
v và tốc độ góc ω Công thức tính lực hướng tâm tác dụng lên vật là công thức nào ?
A Fht = mωr B Fht = m
2
v
r . C Fht = ω2r D Fht = mω2 r2
Câu 21: Hai tàu thủy, mỗi tàu có khối lượng 50000 tấn ở cách nhau 0,5 km (xem chúng là chất
điểm) Lực hấp dẫn giữa 2 tàu có giá trị nào sau đây ?
A 6,67.10-4N B 6,67.10-2N C 6,67.10-3N D 6,67.10-1N
Câu 22: Chọn đáp án đúng.
Trọng tâm của vật là điểm đặt của
A trọng lực tác dụng vào vật B lực ma sát.
C lực hướng tâm tác dụng vào vật D lực đàn hồi tác dụng vào vật.
Câu 23: Một đĩa tròn quay đều quanh trục của nó Đĩa quay 1 vòng hết 0,4 giây Chu kì quay của đĩa
là bao nhiêu ?
Câu 24: Trong tiết thực hành đo gia tốc rơi tự do, một học sinh đo được quãng được vật rơi được
trong khoảng thời gian 0,101s là 0,05m Gia tốc rơi tự do đo được lúc đó là
A 9,72 m/s2 B 9,78 m/s2 C 10 m/s2 D 9,8 m/s2
Câu 25: Hai người dùng đòn dài 1,2 m để khiêng một vật có trọng lượng 1000 N Bỏ qua trọng lượng
của đòn Điểm treo vật cách vai người đi trước 60 cm, cách vai người đi sau cũng 60 cm Lực tác dụng lên vai người đi trước là
Câu 26: Chọn đáp án đúng.
A Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, cùng chiều và có cùng độ lớn.
B Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, ngược chiều và có cùng độ
lớn
C Hai lực cân bằng là hai lực cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn.
D Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, ngược chiều và có độ lớn khác
nhau
Câu 27: Phương trình chuyển động của một chất điểm là x = 5 +10t + 4t2; (x tính bằng m, t tính bằng s) Gia tốc của chất điểm là:
A a = 4m/s2 B a = 2m/s2 C a = 8m/s2 D a = 3m/s2
Câu 28: Momen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 8 N và cánh tay
đòn của lực là 2 m?
Câu 29: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được
trong chuyển động thẳng biến đổi đều?
A s = v0t + 1
v − v0
2 +v02 D v2− v02 = 2as Câu 30: Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc đầu 20 m/s từ độ cao h = 45 m so với mặt
đất Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 Thời gian kể từ lúc ném vật cho đến khi vật chạm đất là
Câu 31: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 5 m/s bổng tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần
đều, sau 10 s vận tốc của ôtô đạt được là 10 m/s Độ lớn gia tốc của ôtô nhận giá trị nào sau đây?
A a = 0,5 m/s2 B a = 0,3 m/s2 C a = 0,1 m/s2 D a = 0,2 m/s2
Câu 32: Đơn vị đo chiều dài trong hệ SI là