100 Câu 6: Tứ giác vừa có tâm đối xứng vừa có hai trục đối xứng là hai đường chéo là: A.Hình vuông B.Hình chữ nhật C.Hình thang cân D.Hình bình hành Câu 7: Câu nào sau đây đúng: A.. Hình[r]
Trang 1KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2014-2015
Môn : Toán 8 Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ
cao Số điểm: 10 Chủ đề 1:
Phép nhân và
phép chia các
đa thức
Nhận biết được phép nhân và chia các đa thức, biết tính được giá trị của biểu thức (TN câu:
1,2,4,5,8)
Hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân
tử (TL: câu 1a, 1b)
Vận dụng HĐT tìm được giá trị nhỏ nhất của biểu thức (TL:
câu:2b)
Số tiết: 22 Số câu: 5 Số câu: 2 Số câu: Số câu: 1 Số câu: 8 Phân phối: 30% Số điểm: 1.25 Số điểm: 2.0 Số điểm: Số điểm: 1 Số điểm: 4.25
Chủ đề 2:
Phân thức đại
số
Nhận biết được phân thức đối, biết rút gọn phân thức (TN: câu:
3,9,11)
Vận dụng rút gọn được phân thức đại số (TL:
câu 2a)
Số tiết: 18 Số câu: 3 Số câu: Số câu: 1 Số câu: Số câu: 4 Phân phối: 25% Số điểm: 0.75 Số điểm: Số điểm: 1.0 Số điểm: Số điểm: 1.75
Chủ đề 3: Tứ
giác Nhận biết được tứ giác là
hình thang cân, hình vuông, biết vẽ hình,
(TN:câu:
6,7,12 TL:câu:
3a)
Hiểu và chứng minh được một điểm là trung điểm của đoạn thẳng
(TL:câu: 3b)
Vận dụng và chứng minh được tứ giác
là hình thoi
(TL:câu: 3c)
Số tiết: 25 Số câu: 4 Số câu: 1 Số câu: 1 Số câu: Số câu: 6 Phân phối: 35% Số điểm: 1.75 Số điểm: 1.0 Số điểm: 1.0 Số điểm: Số điểm: 3.75
Chủ đề 4: Đa
giác Diện tích
đa giác
Biết tính diện tích hình vuông (TN:
câu 10)
Số tiết: 7 Số câu: 1 Số câu: Số câu: Số câu: Số câu: 1 Phân phối:10% Số điểm: 0.25 Số điểm: Số điểm: Số điểm: Số điểm: 0.25
Số tiết: 72 Số câu: 13 Số câu: 3 Số câu: 2 Số câu: 1 Số câu: 19 Phân phối:
100% Số điểm: 4.0 Số điểm: 3.0 Số điểm: 2.0 Số điểm: 1 Số điểm: 10
Trang 2PHÒNG GD&ĐT NAM TRÀ MY ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG PTDTBT THCS TRÀ MAI NĂM HỌC 2014 – 2015
Môn: Toán 8
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh:………
Lớp:………
Điểm Nhận xét của giáo viên
ĐỀ CHÍNH THỨC:
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn phương án mà em cho là đúng trong các câu sau
và làm vào bài thi: ( mỗi câu 0,25 điểm )
Câu 1: Phép tính nhân x(2x+1) kết quả bằng :
A 2x2 +x B 2x2 +1 C 2x2 +2x D 2x2 +2
Câu 2: Kết quả của phép tính 2x3y2 : 4xy là :
A 12 x2y B 2x2y C 14 x2y D 12 x3y
Câu 3:
2 1
x x
là phân thức đối của phân thức:
A
2 1
x x
B
2 1
x
x C
2 ( 1)
x x
D
1 2
x x
Câu 4: Kết quả của khai triển hằng đẳng thức (1 + x)(x – 1 ) là :
A 1 – x2 B x2 – 1 C.x2 – 2 D.x – 2
Câu 5: Kết quả của phép tính 982 – 22 bằng:
A 960 B 690 C 9600 D 100
Câu 6: Tứ giác vừa có tâm đối xứng vừa có hai trục đối xứng là hai đường chéo là:
A.Hình vuông B.Hình chữ nhật C.Hình thang cân D.Hình bình hành
Câu 7: Câu nào sau đây đúng:
A Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật
B Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
C Tứ giác có hai đương chéo vuông góc là hình thoi
D Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình hình vuông
Câu 8: Kết quả của phép tính 3 x2 2 xy là:
A 5 x3 y B 6 x3y C 5 x2y D 6 xy2
Câu 9: Kết quả của phép tính
bằng:
A 1 B -1 C x-2 D
x 22
x
Câu 10: Hình vuông có cạnh bằng 3cm Diện tích của hình vuông đó bằng :
A 18cm2 B 6cm2 C 9 cm2 D 12cm2
………
(Đề gồm 2 trang)
Trang 3Câu 11 Rút gọn phân thức 5 x +10 5 x bằng:
A x +2 x B 5 x +2 x C x +10 x D x +2 5 x Câu 12: Một tứ giác là một hình thang cân nếu:
A.Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau B.Tứ giác có hai góc kề bằng nhau C.Hình thang có hai đường chéo bằng nhau D Hình thang có hai cạnh bên vuông góc
II – PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (2điểm) Cho biểu thức P = x3 – 2x2 + x
a) Phân tích đa thức P thành nhân tử
b) Tính giá trị của P khi x = 2
Bài 2: (2điểm) a) Rút gọn biểu thức sau: N = x +9
x2+3 x b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M= 5x2 - 3x +1
Bài 3: (3điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM Vẽ ME, MF vuông góc AB, AC tại E và F
a) AEMF là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh E, F là trung điểm AB, AC
c) H đối xứng với M qua F Chứng minh AMCH là hình thoi
……… Hết……….
* Học sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm.
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 - 2015
Trang 4Hướng dẫn chấm môn Toán 8.
I – PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Đúng mỗi câu được 0,25 điểm
II – PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
1
a
x3 – 2x2 + x
=x(x2 – 2x + 1)
0,5 b
Thay x = 2 vào P = x(x – 1)2 ta được:
P = 2.(2 – 1)2 = 2.12 = 2
2
a
x +9
x2−9 - 3
x2 +3 x
=
x+9
(x − 3)( x+3) -
3 ( 3)
x x
= (x+9)x −3(x −3) x(x −3)(x +3)
= x
2 +6 x +9
x (x −3)(x+3)
= x (x −3) x+3
0,25 0,25
0,25 0,25
b
Ta có: M=
x x x x
2
5
x
Ta thấy
2 3 10
x
0, với mọi giá trị của x
2
5
x
11 20
, với mọi giá trị của x Suy ra: M
11 20
, với mọi giá trị của x Vậy giá trị nhỏ nhất của M là
11 20
0.5
0.5 3
a
Vẽ hình và ghi giả thiết kết luận đúng:
GT: Cho ABC có Â 90 0
AM là trung tuyến MEAB, MFAC
KL: a Tứ giác AEMF là hình gì? Vì sao?
b.Chứng minh E, F là trung điểm AB, AC F
c H đối xứng với M qua F
Chứng minh AMCH là hình thoi
0.5
M
B E
H
Trang 5AEMF là hình chữ nhật
Vì có góc ÂE F 900
0.5
b
*EM// AC(ME AB)
M là trung điểm của BC => EM là đường trung bình của tam giác ABC Vậy E là trung điểm của AB
*FM// AB(MF AC)
M là trung điểm của BC => FM là đường trung bình của tam giác ABC Vậy F là trung điểm của AC
0.5
0.5
c
Xét tứ giác AMCH có
AC và MH cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
=>AMCH hình bình hành
Mặt khác AC MH =>AMCH hình thoi
0.5
0.5
………
* Học sinh làm cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.