1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de kiem tra 15 phut giai tich chuong II

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 407,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số nghiệm của phương trình trên là: A.. Bất phương trình sau.[r]

Trang 1

Trường THPT Chõu Văn Liờm ĐỀ KIỂM TRA MễN TOÁN - KHỐI 12

Họ tờn: Lớp: Thời gian: 15 phỳt Đề 1

TL

Cõu 1 Bất phương trỡnh sau

x x

    cú nghiệm là:

Cõu 2 Cho phương trỡnh 25x 4.5x 32 0 Số nghiệm của phương trỡnh trờn là:

Cõu 3 phương trỡnh (2x 5)(log2 3) 0

x

   cú 2 nghiệm x x1; 2(với x1<x2) Khi đú giỏ trị của Mx13x2 là:

Cõu 4 Cho phương tŕnh

2

1 5

5

Nếu đặt tlog2x ;(x>0) thỡ ta được phương trỡnh:

A 16t2 24t 8 0 B 16t224t 8 0 C 8t224t 8 0 D t2 24t 8 0

Cõu 5 Giỏ trị của biểu thức P 22016 log 3 2

Cõu 6 Tính: K =

10 2 2 10 2

15 2

2 , ta đợc

Cõu 7 Cho phương tŕnh 25x 6.5x 5 0 Nếu đặt t = 5x với t > 0 thỡ ta được phương trỡnh:

A t2 6t 5 0 B 5t 5 0 C 5t2 6t 5 0 D 2t2 6t 5 0

Cõu 8 Tập nghiệm của phương trỡnh : log2xlog4x3 là :

Cõu 9 Phương trỡnh sau log3 x  log2 x  log log2 x 3xcú nghiệm x1 < x2 thỡ x2-x1 là:

Cõu 10 Đạo hàm cấp hai của hàm số f(x)= f x( )x e. x tại x 1  là :

A

e

e

Cõu 11 Bất phương trỡnh sau 15 15

log (3x 5) log ( x1)

cú nghiệm là:

A

   1 x 5

5 x 3

Cõu 12 Nghiệm của phương trỡnh 2x 5

Cõu 13 Nghiệm của phương trỡnh 9x- 4.3x - 45=0

Trang 2

Cõu 14 Phương trỡnh

2

log x +log (x+4)=4

cú hai nghiệm x ,x1 2 Khi đú tớch 2 nghiệm bằng :

A 4 2 4

B 4 4 2

Cõu 15 Cho phương tŕnh log22x log 3 x 3 0

Nếu đặt tlog3x x;( 0) thỡ ta được phương trỡnh:

A t2 2t 3 0 B 2t2 2t 3 0 C t2 3t 3 0 D

2 1

3 0 2

tt 

Họ tờn: Lớp: Thời gian: 15 phỳt Đề 2

TL

Cõu 1 Phương trỡnh sau log3 x  log2 x  log log2 x 3xcú nghiệm x1 < x2 thỡ x2-x1 là:

Cõu 2 Bất phương trỡnh sau 15 15

log (3x 5) log ( x1)

cú nghiệm là:

A

   1 x 5

5 x

Cõu 3 Cho phương tŕnh

2

1 5

5

Nếu đặt tlog2x ;(x>0) thỡ ta được phương trỡnh:

A 16t224t 8 0 B t2  24t 8 0 C 16t2 24t 8 0 D 8t224t 8 0

Cõu 4 Tính: K =

10 2 2 10 2

15 2

2 , ta đợc

Cõu 5 Cho phương tŕnh log22x log 3 x 3 0

Nếu đặt tlog3x x;( 0) thỡ ta được phương trỡnh:

A

2 1

3 0 2

tt 

B t2 2t 3 0 C 2t2 2t 3 0 D t2 3t 3 0

Cõu 6 Giỏ trị của biểu thức P 22016 log 3 2

Cõu 7 Tập nghiệm của phương trỡnh : log2xlog4x3 là :

Cõu 8 Cho phương trỡnh 25x 4.5x 32 0 Số nghiệm của phương trỡnh trờn là:

Cõu 9 Bất phương trỡnh sau

x x

    cú nghiệm là:

Cõu 10 phương trỡnh (2x 5)(log2x 3) 0 cú 2 nghiệm x x1; 2(với x1<x2) Khi đú giỏ trị của Mx13x2 là:

Trang 3

Cõu 11 Phương trỡnh

2

log x +log (x+4)=4

cú hai nghiệm x ,x1 2 Khi đú tớch 2 nghiệm bằng :

C 4 4 2

D 4 4 2

Cõu 12 Đạo hàm cấp hai của hàm số f(x)= f x( )x e. x tại x 1  là :

Cõu 13 Nghiệm của phương trỡnh 9x- 4.3x - 45=0

Cõu 14 Cho phương tŕnh 25x 6.5x 5 0 Nếu đặt t = 5x với t > 0 thỡ ta được phương trỡnh:

A t2 6t 5 0 B 2t2 6t 5 0 C 5t 5 0 D 5t2 6t 5 0

Cõu 15 Nghiệm của phương trỡnh 2x 5

Họ tờn: Lớp: Thời gian: 15 phỳt Đề 3

TL

Cõu 1 Bất phương trỡnh sau 15 15

log (3x 5) log ( x1)

cú nghiệm là:

A 5 x 3  

5 x

5

1 x

Cõu 2 Cho phương tŕnh

2

1 5

5

Nếu đặt tlog2x ;(x>0) thỡ ta được phương trỡnh:

A 8t224t 8 0 B 16t2 24t 8 0 C t2 24t 8 0 D 16t224t 8 0

Cõu 3 phương trỡnh (2x 5)(log2 3) 0

x

   cú 2 nghiệm x x1; 2(với x1<x2) Khi đú giỏ trị của Mx13x2 là:

Cõu 4 Bất phương trỡnh sau

x x

    cú nghiệm là:

Cõu 5 Đạo hàm cấp hai của hàm số f(x)= f x( )x e. x tại x 1  là :

Cõu 6 Tập nghiệm của phương trỡnh : log2xlog4x3 là :

Cõu 7 Tính: K =

10 2 2 10 2

15 2

2 , ta đợc

Cõu 8 Cho phương trỡnh 25x 4.5x 32 0 Số nghiệm của phương trỡnh trờn là:

Trang 4

Câu 9 Cho phương tŕnh log22x log 3 x 3 0

Nếu đặt tlog3x x;( 0) thì ta được phương trình:

A 2t2 2t 3 0 B t2  3t 3 0 C t2 2t 3 0 D

2 1

3 0 2

tt 

Câu 10 Phương trình sau log3 x  log2 x  log log2 x 3xcó nghiệm x1 < x2 thì x2-x1 là:

Câu 11 Nghiệm của phương trình 2x 5

2

log x +log (x+4)=4

có hai nghiệm x ,x1 2 Khi đó tích 2 nghiệm bằng :

C 4 4 2

D 4 4 2

Câu 13 Giá trị của biểu thức P 22016 log 3 2

Câu 14 Nghiệm của phương trình 9x- 4.3x - 45=0

Câu 15 Cho phương tŕnh 25x 6.5x 5 0 Nếu đặt t = 5x với t > 0 thì ta được phương trình:

A 5t 5 0 B t2 6t 5 0 C 5t2 6t 5 0 D 2t2 6t 5 0

Họ tên: Lớp: Thời gian: 15 phút Đề 4

TL

Câu 1 Nghiệm của phương trình 9x- 4.3x- 45=0

Câu 2 Tập nghiệm của phương trình : log2xlog4x3 là :

Câu 3 Cho phương tŕnh log22x log 3 x 3 0

Nếu đặt tlog3x x;( 0) thì ta được phương trình:

A t2 2t 3 0 B t2  3t 3 0 C

2 1

3 0 2

tt 

D 2t2 2t 3 0

Câu 4 Đạo hàm cấp hai của hàm số f(x)= f x( )x e. x tại x 1  là :

2

log x +log (x+4)=4

có hai nghiệm x ,x1 2 Khi đó tích 2 nghiệm bằng :

A 4 2 4

D 4 4 2

Câu 6 Cho phương trình 25x 4.5x 32 0 Số nghiệm của phương trình trên là:

Câu 7 Cho phương tŕnh 25x 6.5x 5 0 Nếu đặt t = 5x với t > 0 thì phương tŕnh tương đương với phương trình nào:

A t2 6t 5 0 B 5t 5 0 C 2t2 6t 5 0 D 5t2 6t 5 0

Trang 5

Cõu 8 Cho phương tŕnh

2

1 5

5

Nếu đặt tlog2x ;(x>0) thỡ ta được phương trỡnh:

A t2 24t 8 0 B 8t224t 8 0 C 16t224t 8 0 D 16t2 24t 8 0

Cõu 9 Giỏ trị của biểu thức P 22016 log 3 2

Cõu 10 Phương trỡnh sau log3 x  log2 x  log log2 x 3xcú nghiệm x1 < x2 thỡ x2-x1 là:

Cõu 11 Nghiệm của phương trỡnh 2x 5

Cõu 12 Bất phương trỡnh sau

x x

    cú nghiệm là:

Cõu 13 Bất phương trỡnh sau 15 15

log (3x 5) log ( x1)

cú nghiệm là:

A

5

x

5

1 x

3

Cõu 14 Tính: K =

10 2 2 10 2

15 2

2 , ta đợc

D 220 2 Cõu 15 phương trỡnh (2x 5)(log2x 3) 0 cú 2 nghiệm x x1; 2(với x1<x2) Khi đú giỏ trị của Mx13x2 là:

10 D 10 C 10 C 10 B

11 C 11 B 11 C 11 C

12 A 12 C 12 A 12 A

13 A 13 B 13 A 13 D

14 D 14 A 14 A 14 B

15 A 15 A 15 B 15 B

Ngày đăng: 14/10/2021, 21:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w