1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de cuong toan 8 hk1

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 61,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình vuông 21/ Độ dài các cạnh của hình chữ nhật là 3cm và 4cm.. Độ dài đường chéo là: A.[r]

Trang 1

ĐỀ ƯƠ C NG ƠN T P TỐN 8 H C KÌ I (2016– 2017) Ậ Ọ I.TRẮC NGHIỆM:

1/ Kết quả của phép tính 2x2y3.(– 3xy) là:

A – 6x3y4 B 6x3y4 C – x3y4 D – 5xy

2/ Kết quả của phép tính 4x2y.(– 2xy3) là:

A 8x3y4 B – 8x3y4 C – x3y4 D – 2xy

3/ Kết quả của phép tính : (– 2x3y2 + 8x2y3 –10x4y) : (– 2xy) là

A x2y – 4xy2 + 5x2 B x2y – 4xy + 5x3

C x2y – 4xy2 + 5x3 D x2y – 4x2y + 5x

4/ Tích của đơn thức 5x3 và đa thức 2x2 + 3x – 5 là:

A 10x5 – 15x4 + 25x3 B 10x5 + 15x4 – 25x3

C –10x5 – 15x4 + 25x3 D 10x5 + 15x4 + 25x3

5/ Tích của đơn thức – 5x3 và đa thức 2x2 + 3x – 5 là:

A 10x5 – 15x4 + 25x3 B –10x5 – 15x4 – 25x3

C – 10x5 – 15x4 + 25x3 D 10x5 + 15x4 + 25x3

6/ Kết quả phép chia 6x y5 2 15x y3 3 21x y2 2: 3x y2 2

A 2x35xy 7 B 2x35xy7 C 2x3 5xy 7 D 2x35xy7 7/ Đa thức x2 4x4 được viết dưới dạng tích là:

A x  22 B.x 22 C.x 2 4 D.x 2 4

8/ Đa thức x 2 4 phân tích được thành :

A (x–4)(x+4) B (x+4)2 C (x–2)(x+2) D (x –2)2

9/ Đa thức x 2 9 phân tích được thành :

A.(x–3)(x+3) B (x+3)2 C (x–9)(x+9) D (x – 9)2

10/ Dạng khác của biểu thức x2 + y2 – 2xy là các biểu thức nào dưới đây

A x2 – y2 B (x – y)2 C.(x + y)2 D x2 + y2

11/ Mẫu thức chung của hai phân thức x+2

2 − 4 x +2 x2 là:

A x(x – 1)2 B 2x(1 – x) C 2(1– x)2 D 2x(1– x)2

12/ Mẫu thức chung của hai phân thức 2

2

x

x x

1

1 2

x

x x

A x(x – 1)2 B 2x(1– x) C 2(1 – x)2 D 2x(1 - x)2

13/ Kết quả rút gọn của phân thức

2

3 4

2 5

8 12

x y x y

x y y x

 là:

A

3

x x y y

B

4 3

x x y y

C

2 3

x x y y

D

2 3

x x y y

14/ Kết quả rút gọn phân thức

2 2

1

A –1 B 2x C

1 1

x

x D

1 1

x x

15/Tổng các gĩc của một tứ giác bằng :

A 1800 B 3600 C 900 D Một số khác 16/ Tứ giác ABCD có A50 ,0 B60 ,0 C 2B Số đo D bằng:

A 800 B 1000 C 1200 D 1300

17/ Hình nào sau đây khơng cĩ tâm đối xứng :

A Hình bình hành B Hình chữ nhật C Hình thang cân D Hình thoi 18/ Đường trịn cĩ bao nhiêu tâm đối xứng?

A 1 B 2 C 3 D Vơ số

Trang 2

19/ Hình thoi là tứ giác có:

A Các cạnh đối bằng nhau B Các cạnh đối song song

C Bốn cạnh bằng nhau D Hai đường chéo bằng nhau

20/ Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau:

A Hình vuông là hình thoi có một góc vuông

B Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

C Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

D Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình vuông

21/ Độ dài các cạnh của hình chữ nhật là 3cm và 4cm Độ dài đường chéo là:

A 8cm B 5cm C 15cm D.12cm

22/ Hai đường chéo của hình thoi bằng 6cm và 8cm Cạnh của hình thoi là:

A 3cm B 4cm C 5cm D 6cm

23/ Hình vuông có đường chéo dài 4cm thì có diện tích bằng:

A 4cm2 B 6cm2 C 8cm2 D 10cm2

II TỰ LUẬN:

Bài 1: Thực hiện phép tính :

a/ (25x5y4z3 + 15x3y2z – 5x2yz) : 5x2yz

b/ (12x2y3z + 8x3y5z2 – 4x2yz) : 4x2yz

c/ ( x4 + 2x3 + 10x – 25) : ( x2 + 5)

d/ ( 6x3 – 7x2 – x + 2) : ( 2x +1)

e/ 2 2 2 3

2xy 3xy x y  2x

g/ 2x3 x2 x4

Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a/ x2 – 6x + 9 – y2

b/ x2 + 4x + 4 – y2

c/ 3x25x 3xy 5y

Bài 3: Thực hiện phép tính :

a/ 2

9 6

  b/

x

  d/ 2

x

 

từ M kẻ các đường thẳng MD // AB (DAC), ME //AC(EAB)

a./ Tứ giác ADME là hình gì? Vì Sao?

b./ Gọi N là điểm đối xứng của M qua E Chứng minh tứ giác ANBM là hình thoi c./ Biết AC = 4cm, AB = 3cm, tính diện tích tứ giác ADME.

d./ Nếu M là giao điểm của tia phân giác góc BACˆ với cạnh BC thì tứ giác ADME

là hình gì?

Bài 5 : Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC) Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, AC

a/ Chứng minh tứ giác AMNP là hình chữ nhật

b/ Gọi K là điểm đối xứng của M qua N và Q là điểm đối xứng của P qua N Chứng

minh tứ giác MPKQ là hình thoi

c/ Biết AB = 6cm và AC = 8cm Tính diện tích của hình chữ nhật AMNP

Bài 6 : Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM Gọi I là trung của AC, K là

điểm đối xứng với M qua I

a/ Chứng minh rằng: tứ giác AMCK là hình chữ nhật

b/ Tính diện tích của hình chữ nhật AMCK biết AM = 12cm, BC = 10cm.

c/ Chứng minh: AB = MK

Bài 7 Cho tam giác ABC vuông tại A.Gọi M là trung điểm của cạnh BC,Từ M kẻ ME vuông góc với AB ( E  AB ),kẻ MD vuông góc với AC ( D  AC)

a/ Chứng minh tứ giác ADME là hình chữ nhật

Trang 3

b/ Tính diện tích hình chữ nhật ADME biết AB = 12cm , AC = 16cm c/ Gọi N là điểm đối xứng với M qua D.Tứ giác AMCN là hình gì? Vì sao? d/ Nếu tam giác vuông ABC có AB = AC thì ADME , AMCN là hình gì?

Ngày đăng: 14/10/2021, 19:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w