Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hìnhA. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó..
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG
(Đề thi gồm 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: TOÁN 11 (Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)
Câu 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm ?
A cos5x 1 B cos 2x0,3 C 4cosx1 D cos 2x 2 Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép quay tâm O góc 90 biến điểm M 2;3 thành điểm M'
có tọa độ là:
A M' 3;2 B M' 2; 3 C M' 2; 3 D M' 3; 2 Câu 3 Phép vị tự VO k, biến đoạn thẳng AB thành đoạn thẳng A B' ' Khẳng định nào sau đây đúng ?
A AB 1A B' '
k
B A B' ' k AB C AB A B ' ' D AB kA B ' ' Câu 4 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình?
A Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần độ dài đoạn thẳng ban đầu
B Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia
C Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó
D Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
Câu 5 Phương trình cosx 1 0 có các họ nghiệm là
3
x k k
3
x k k
6
x k k
6
x k k
Câu 6 Cho ba hàm số ysin ,x ycos ,x ycotx Có bao nhiêu hàm số đồng biến trên 0;3
2
?
Câu 7 Tổng tất cả các nghiệm trên đoạn ;
2 2
của phương trình
1 sin 2
x bằng
A
6
B 3
C 5 6
D 2
Câu 8 Cho hình chữ nhật ABCD AC và BD cắt nhau tại , I Gọi , , H K L và J lần lượt là trung
điểm của AD BC KC và , , IC
Trang 2Ảnh của hình thang JLKI qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm C
tỷ số 2 và phép quay tâm I góc 180 là 0
A Hình thang IHCD B Hình thang HIAB
C Hình thang IKBA D Hình thang IDCK
Câu 9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A2;5 và vectơ u6; 3
Biết điểm A là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo vectơ u
Tọa độ điểm A là
A A 2; 4 B A4; 2 C A4; 2 D A 4; 2
Câu 10 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
B Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó
C Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
D Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó
Câu 11 Điều kiện cần và đủ để phương trình asin 2x b cos 2x c có nghiệm là
A a2b2 c2 B a2b2 c2 C a2b2 c2 D a2b2 c2
Câu 12 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 2 cos2 1
4
y x
theo thứ tự là
A 1 và 1 2 B 1 và 2 C 1 2 và 1 D 1 2 và 1 2 Câu 13 Cho ABC đều như hình vẽ sau
Biết phép quay tâmB góc quay biến điểm Athành điểm C Khẳng định nào sau đây đúng?
A 3000 B 1200 C 600 D 450
Câu 14 Phương trình sinx2m có nghiệm khi và chỉ khi 1 0
M
J
L K
H
I
D
C B
A
Trang 3A 1
2
2
m C 0 m 1 D 0 m 1 Câu 15 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép vị tự VO, 2 biến điểm M2;6thành điểm M có tọa độ
là
A M 4;12 B M 1; 3 C M 4; 12 D M 1;3
Câu 16 Giải phương trình 3.tanx 1 0 ta được
6
x k k
3
x k k
6
x k k
6
x k k
Câu 17 Hàm số ytanx đồng biến trong khoảng nào dưới đây ?
2 2
B ; 2 C ;5
4 4
D 0; Câu 18 Trong các hàm số ysin ,x ycos ,x ycotx có mấy hàm số lẻ ?
Câu 19 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình msin2x2sin 2x3 cosm 2x2
có nghiệm?
Câu 20 Cho hai điểm A,Bthuộc đồ thị hàm số ysinx trên đoạn 0; Xét các điểm C D,
thuộc trục Ox thỏa mãn ABCD là hình chữ nhật có độ dài 2
3
CD
(minh họa như hình vẽ bên dưới) Hỏi độ dài của cạnh BC bằng bao nhiêu?
A 2
II PHẦN TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)
Câu 21 Tìm tập xác định của hàm số 1
cos 1
y
x
Câu 22 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C có phương trình 2 2
x y Viết phương trình đường tròn ảnh của đường tròn C qua phép vị tự tâm O, tỉ số k 1
Trang 4Câu 23 Giải phương trình 2cos 2x9sinx 7 0
Câu 24 Giải phương trình cos 3xcos 2xcosx 1 0
Câu 25 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2
sin 3sin cos 1 0
m x x x m có đúng 3 nghiệm thuộc khoảng 0;3
2
HẾT
Trang 5SỞ GD VÀ ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG
(Đề thi gồm 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: TOÁN 11 (Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm ?
A cos5x 1 B cos 2x0,3 C 4cosx1 D cos 2x 2
Lời giải Chọn D
Vì 1 cos 2 x nên phương trình 1 cos 2x 2 vô nghiệm ( do 2 1 )
Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép quay tâm O góc 90 biến điểm M 2;3 thành điểm M'
có tọa độ là:
A M' 3;2 B M' 2; 3 C M' 2; 3 D M' 3; 2
Lời giải Chọn A
Gọi M x y' '; '
,90 ' ' ' 3 ' 3; 2
O
Câu 3 Phép vị tự VO k, biến đoạn thẳng AB thành đoạn thẳng A B' ' Khẳng định nào sau đây đúng ?
A AB 1A B' '
k
B A B' ' k AB C AB A B ' ' D AB kA B ' '
Lời giải Chọn B
Nếu phép vị tự VO k, biến đoạn thẳng AB thành đoạn thẳng A B' ' thì A B' ' k AB
Câu 4 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình?
A Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần độ dài đoạn thẳng ban đầu
B.Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia
C Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó
D Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
Lời giải Chọn A
Trang 6Dựa vào lý thuyết về tính chất của phép dời hình thì ta chọn đáp án A là không phải tính chất của phép dời hình
Câu 5 Phương trình cosx 1 0 có các họ nghiệm là
3
x k k
3
x k k
6
x k k
6
x k k
Lời giải
Chọn B
Xét phương trình cosx 1 0 cos 1 cos cos2
3
Câu 6 Cho ba hàm số ysin ,x ycos ,x ycotx Có bao nhiêu hàm số đồng biến trên 0;3
2
?
Lời giải Chọn D
Trong ba hàm số đã cho, trên khoảng 0;3
2
không có hàm số nào đồng biến
Câu 7 Tổng tất cả các nghiệm trên đoạn ;
2 2
của phương trình
1 sin 2
x bằng
A
6
B 3
C 5 6
D 2
Lời giải Chọn A
+ Ta có
2
5
6
6
x k vì ;
2 2
x
6
x l
2 2
x
2
không tồn tại
l trên đoạn ;
2 2
phương trình
1 sin 2
x có một nghiệm
6
x
Câu 8 Cho hình chữ nhật ABCD AC và BD cắt nhau tại , I Gọi , , H K L và J lần lượt là trung điểm
của AD BC KC và , , IC
Trang 7Ảnh của hình thang JLKI qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm C
tỷ số 2 và phép quay tâm I góc 180 là 0
A Hình thang IHCD B.Hình thang HIAB
C Hình thang IKBA D Hình thang IDCK
Lời giải Chọn A
+ Phép vị tự tâm C tỷ số 2 biến , , , J I K L lần lượt thành , , , I A B K phép vị tự tâm C tỷ
số 2 biến hình thang JLKI thành hình thang IABK Phép quay tâm I góc 180 biến , , , 0 I A B K lần lượt thành , , , .I C D H
+ Vậy Ảnh của hình thang JLKI qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm C tỷ số 2 và phép quay tâm I góc 180 là hình thang 0 IHCD
Câu 9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A2;5 và vectơ u6; 3
Biết điểm A là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo vectơ u
Tọa độ điểm A là
A A 2; 4 B A4; 2 C A4; 2 D A 4; 2
Lời giải Chọn D
+ Giả sử A x y ; là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo vectơ u
Ta có AA u
Câu 10 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
B.Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó
C Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
D Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó
Lời giải Chọn D
M
J
L K
H
I
D
C B
A
Trang 8Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
Câu 11 Điều kiện cần và đủ để phương trình asin 2x b cos 2x c có nghiệm là
A a2b2 c2 B a2b2 c2 C a2b2 c2 D a2b2 c2
Lời giải Chọn C
Câu 12 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 2 cos2 1
4
y x
theo thứ tự là
A 1 và 1 2 B.1 và 2 C 1 2 và 1 D 1 2 và 1 2
Lời giải Chọn A
Suy ra: ymin đạt được khi cos1 0
Và ymax 1 2 đạt được khi cos2 1 sin 0
4
k
Câu 13 Cho ABC đều như hình vẽ sau
Biết phép quay tâmB góc quay biến điểm Athành điểm C Khẳng định nào sau đây đúng?
A 3000 B 1200 C 600 D 450
Lời giải Chọn A
Vì ABC đều nên ABC600và BA BC
Phép quay tâmB góc quay biến điểm Athành điểm C 36006003000
Câu 14 Phương trình sinx2m có nghiệm khi và chỉ khi 1 0
2
2
m C 0 m 1 D 0 m 1
Lời giải Chọn D
Trang 9Phương trình sinx2m 1 0 sinx2m 1
Vì 1 sin x nên điều kiện để phương trình sin1 x2m có nghiệm là 1 0
1 2m 1 1
0 m 1
Vậy 0 m 1
Câu 15 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép vị tự VO, 2biến điểm M2;6thành điểm M có tọa độ là
A M 4;12 B M 1; 3 C M 4; 12 D M 1;3
Lời giải Chọn C
Ta có: VO, 2 M MOM 2OM 2
2
4 12
M M
x y
Vậy M 4; 12
Câu 16 Giải phương trình 3.tanx 1 0 ta được
6
x k k
3
x k k
6
x k k
6
x k k
Lời giải
Chọn A
3
x x x k k
Câu 17 Hàm số ytanx đồng biến trong khoảng nào dưới đây ?
2 2
B. ; 2 C ;5
4 4
D 0; Lời giải
Chọn A
Hàm số ytanx đồng biến trên ;
Câu 18 Trong các hàm số ysin ,x ycos ,x ycotx có mấy hàm số lẻ ?
Lời giải Chọn D
Hàm số lẻ là ysin ,x ycotx
Câu 19 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình msin2x2sin 2x3 cosm 2x2
có nghiệm?
Trang 10Lời giải Chọn A
Ta có: msin2x2sin 2x3 cosm 2x 2
cos 2 4sin 2 3 3 cos 2 4
4sin 2x 2 cos 2m x 4 4m
Để phương trình msin2x2sin 2x3 cosm 2x2 có nghiệm thì 4sin 2x2 cos 2m x 4 4mcó nghiệm 2 2 2
4 2m 4 4m
2
12m 32m 0
8 0
3 m
0;1;2
m
Câu 20 Cho hai điểm A,Bthuộc đồ thị hàm số ysinx trên đoạn 0; Xét các điểm C D,
thuộc trục Ox thỏa mãn ABCD là hình chữ nhật có độ dài 2
3
CD (minh họa như hình vẽ
bên dưới) Hỏi độ dài của cạnh BC bằng bao nhiêu?
A 2
Lời giải Chọn B
3
CD nên
6
x x y
AD BC nên chọn
II PHẦN TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)
Câu 21 Tìm tập xác định của hàm số 1
cos 1
y
x
Lời giải
Trang 11Điều kiện xác định: cosx 1 x k2 , k
Tập xác định của hàm số là: D\k2 , k
Câu 22 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C có phương trình 2 2
x y Viết phương trình đường tròn ảnh của đường tròn C qua phép vị tự tâm O, tỉ số k 1
Lời giải Đường tròn C có tâm I2; 1 , bán kính R 5
Gọi C' là ảnh của đường tròn C qua phép vị tự VO; 1 Giả sử đường tròn C' có tâm I', bán kính R' Ta có OI' OII' 2;1
và R' 1 5 5 Phương trình đường tròn C' là: 2 2
x y Câu 23 Giải phương trình 2cos 2x9sinx 7 0
Lời giải
2
2cos 2 9sin 7 0 2 1 2sin 9sin 7 0
sin 1
4
x
2 , 2
x k k
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là 2 ,
2
x k k
Câu 24 Giải phương trình cos 3xcos 2xcosx 1 0
Lời giải
cos 3xcos 2xcosx 1 0 cos 3xcosx cos 2x 1 0
2
2sin 2 sinx x 1 2sin x 1 0 2sinx sin 2x sinx 0
x k
x k x
Câu 25 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2
sin 3sin cos 1 0
m x x x m có đúng 3 nghiệm thuộc khoảng 0;3
2
Lời giải Với
2
x phương trình đã cho trở thành
2
m m m m
(vô lý)
Trang 12Do đó
2
x
không phải là nghiệm của phương trình
Với
2
x
, chia cả hai vế cho cos x2 ta được:
m x x m x x x m Đặt ttanx, phương trình đã cho trở thành: t2 3t m 1 0 (*)
Yêu cầu bài toán trở thành tìm m để phương trình (*) có hai nghiệm trái dấu
Vậy m 1 là các giá trị cần tìm
HẾT