1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE VA DAP AN THI HSG CUM LANG GIANG MON TOAN 12 NAM 20152016

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 130,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 + Tứ giác AMBI là hình thoi do có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường và hai cạnh kề IA=IB.. Tương tự tứ giác ANCI cũng là hình thoi và hai hình thoi AMBI và AN[r]

Trang 1

CỤM TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP CƠ SỞ

Môn thi : Toán 12

Thời gian làm bài : 180 phút (không kể giao đề)

Câu 1 (4 điểm)

1) Chứng minh rằng đường thẳng d : y = − +2x m luôn cắt đồ thị hàm số (C): 2 1

1

x y x

+

= + tại hai

điểm phân biệt A , B với mọi m Tìm m để tam giác OAB vuông tại O (O là gốc tọa độ)

2) Tìm m để đồ thị hàm số y=x4−2mx2+2 có ba điểm cực trị A , B ,C tạo thành một tam giác

có trực tâm là gốc tọa độ

Câu 2 (4 điểm)

4 sin 3 os2 1 2 cos ( )

x

2) Giải bất phương trình : ( x2− x x )( − ≥ 4) 5 − + x x − 3

Câu 3 (4 điểm)

1) Giải hệ phương trình

3

( 2)(2 1) 20 28

 − − = + −

+ + = +

2) Tính tích phân :

1 2 2

0

(2 1) 1

x

dx xe

+ + +

Câu 4 (6 điểm)

1) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều , mặt bên SCD là tam giác cân tại S và có diện tích bằng

2

11 4

a Tính thể tích khối chóp S.ABCD và

cosin của góc giữa hai mặt phẳng (SAD) và (SBC)

2) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có trọng tâm ( ; 0)8

3

G , đường tròn (C)

ngoại tiếp tam giác ABC có tâm I Các điểm M(0;1),N(4;1)là các điểm đối xứng với I qua AB và

AC Điểm K(2; 1)− thuộc đường thẳng BC Viết phương trình đường tròn (C)

Câu 5 (2 điểm) Chứng minh rằng 3 3

a bc b ca c ab

+ +

+ + + , trong đó a,b,c là các

số thực dương thỏa mãn điều kiện : a b c+ + =abc

- Hết -

Trang 2

SỞ GD & ĐT BẮC GIANG

CỤM LẠNG GIANG

KỲ THI CHỌN HSG CẤP HUYỆN NĂM 2016

ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM Môn thi: TOÁN

( Đáp án - Thang điểm gồm 03 trang)

1

+) PT hoành độ giao điểm của (C) 2 1

1

x y x

+

= + và d : y= − +2x 1 là : 2

2x + −(4 m x) + − =1 m 0(x≠ −1) (*)

0.5

+) Chứng tỏ ∆ =m2+ > ∀8 0 m và x=-1 không là nghiệm PT (*) 0.5

+) Giả sử A x( ; 21 − x1+m B x), ( ; 22 − x2+m x)( 1≠x2) Theo Viet

1 2

1 2

4 2 1 2

m

x x

m

x x

 + =





3

OA OB OA OB m

0 5

2

+ ) TXĐ : D=R Ta có y' 4 (x x2 m y), ' 0 x2 0

x m

=

=

 , hàm số có ba cực trị

khi m>0

0.5

+) Giả sử A(0; 2), (B m; 2−m2), (Cm; 2−m2) Từ giả thiết

0 5

+) Chuyển OB AC =0 thành PT : m m( 3−2m− =1) 0 0 5

+ Đối chiếu ĐK và KL đúng 1 5

2

m= +

1

+ ) Đưa PT về dạng : in 2s x− 3 os2c x=2 cosx 0 5

+) Biến đổi về PT cơ bản : sin(2 ) sin( )

x−π = π −x

+) KL đúng nghiệm PT là : 5 2 , 5 2 , ( , )

x= π +k π x= π + lπ k lZ

+) ĐK : 0≤ ≤x 5

+) Thêm lượng liên hợp thích hợp :

3 ( x x − 1)( x − ≥ 4) 3 5 − − − + x (7 x ) 3 x − + ( x 2) 0 5

Trang 3

2

0.5

+) Đánh giá được biểu thức trong móc vuông luôn dương ∀ ∈x [ ]0; 5 nên bất PT

tương đương (x−1)(x− ≥4) 0

0.5

+) Kết hợp ĐK suy ra tập nghiệm bất PT là S =[ ] [ ]0;1 ∪ 4; 5 0.5

1

ĐK : x+2y≥0 Biến đổi PT 2( x+2y+y)=x x( +1) về dạng

2 (x+2 )y +2 x+2y =x +2x

0 5

2

x

x x y

y x x

= + ⇒ 

= −

0 5

+) Thế vào PT còn lại tìm được x=2 và y=1 0 5

2

+) Biến đổi tích phân về dạng :

+) Tính đúng

1

0

1

x

xe dx=

+) Tính đúng

1

ln(1 ) ln(1 )

0

x

1

+) Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AB và CD ;

+) Tính đúng 2

2

a

SH =

0 5

+) Tính đúng

3 2

a

Trang 4

+) Giao tuyến của (SAD) và (SBC) là đường thẳng d đi qua S và song song với

AD

+) Qua H , kẻ đường thẳng song song với AB cắt các đường thẳng AD,BC lần lượt

tại E và F Góc giữa hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là góc ESF

0.5

+) Tính đúng osES 1

3

2

+ ) Tứ giác AMBI là hình thoi (do có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung

điểm mỗi đường và hai cạnh kề IA=IB) Tương tự tứ giác ANCI cũng là hình thoi

và hai hình thoi AMBI và ANCI có các cạnh bằng nhau nên tứ giác MNCB là

hình bình hành ⇒MN/ /BC

0 5

+) Gọi H , E lần lượt là trung điểm của MN và BC ⇒ H(2;1), Do

( )

MAN BIC c c c

∆ = ∆ , mà ∆MAN, ∆BCI là các tam giác cân tại A và I

,

AH IE

⇒ là các đường cao của ∆MAN,∆BICAH =IE

0 5

+) Lại có AHMN IE, ⊥BC MN, / /BCAH / /IE⇒□AHEI là hình bình

hành ⇒G là trọng tâm tam giác HIE

0 5

+ ) Gọi F x y là trung điểm IE( ; ) , giả PT 2 (3; 1)

2

HG= GFF − Lập PT đường thẳng IE q ua F và vuông góc BC ⇒IEMNIE x: − =3 0, BC qua K và

song song MN ⇒BC y: + =1 0

0.5

+) Tứ giác AHEI là hình bình hành ⇒IA= =R HE= 5 Vậy (C)

+) Nhận xét được 1 1 1( 1)

4

x yx+ y

+ với mọi x>0;y>0(1)

Đặt

A

a bc b ca c ab

A

a b c a abc b abc c abc

a b c a b a c a b b c b c a c

0 5

+)

4

a b c a b a c a b b c a c b c

a+ + −b c a b+a c+b ca+ +b c

0.5

+) CM 1 1 1 3

a+ + ≥b c 3 3

4

A

⇒ ≥ Dấu bằng xảy ra khi a= = =b c 3 0 5

0 5

Trang 5

A

4

a+ +b c

= Vậy

4

a b c

A≤ + + Dấu bằng xảy ra khi a= = =b c 3 (đpcm)

Ngày đăng: 14/10/2021, 13:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w