1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương ôn tập chương 4 cnxh

4 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 165,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn tập chương 4 cnxh CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƢƠNG 4 Chọn phƣơng án trả lời đúng nhất (L1.1) Câu 1: Dân chủ là gì? a. Là quyền lực thuộc về nhân dân c. Là quyền tự do của mỗi người b. Là quyền lực của nhân dân lao động d. Là quyền tự quyết của mỗi dân tộc Câu 2: “Chế độ dân chủ” là phạm trù xuất hiện khi nào? a. Ngay từ khi có xã hội loài người c. Khi có nhà nước b. Khi có nhà nước tư sản d. Khi có nhà nước vô sản Câu 3: So sánh với các nền dân chủ trƣớc đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào? a. Không còn mang tính giai cấp b. Là nền dân chủ phi lịch sử c. Là nền dân chủ thuần tuý d. Là nền dân chủ triệt để nhất Câu 4: Dân chủ đƣợc xem xét dƣới góc độ nào? a. Phạm trù chính trị, văn hóa b. Phạm trù cá nhân c. Phạm trù tinh thần, ý thức d. Phạm trù xã hội

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 4

Chọn phương án trả lời đúng nhất (L1.1)

Câu 1: Dân chủ là gì?

a Là quyền lực thuộc về nhân dân c Là quyền tự do của mỗi người

b Là quyền lực của nhân dân lao động d Là quyền tự quyết của mỗi dân tộc

Câu 2: “Chế độ dân chủ” là phạm trù xuất hiện khi nào?

a Ngay từ khi có xã hội loài người c Khi có nhà nước

b Khi có nhà nước tư sản d Khi có nhà nước vô sản

Câu 3: So sánh với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a Không còn mang tính giai cấp b Là nền dân chủ phi lịch sử

c Là nền dân chủ thuần tuý d Là nền dân chủ triệt để nhất

Câu 4: Dân chủ được xem xét dưới góc độ nào?

a Phạm trù chính trị, văn hóa b Phạm trù cá nhân

c Phạm trù tinh thần, ý thức d Phạm trù xã hội

Câu 5: Dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a Mọi người dân đều được làm những gì mình muốn

b Quyền lợi thuộc về những người nghèo khổ, bần cùng trong xã hội

c Quyền lực thuộc về đông đảo nhân dân, đặc biệt là nhân dân lao động

d Quyền lực thuộc về toàn xã hội, không còn mang bản chất giai cấp

Câu 6: Việt Nam có mấy hình thức dân chủ

Câu 7: Câu nói: “Thực hành dân chủ là cái chìa khoá vạn năng có thể giải quyết mọi khó khăn” là của ai?

a.C Mác b Hồ Chí Minh

c.V.I Lênin d Mao Trạch Đông

Trang 2

Câu 8: Chế độ xã hội nào dưới đây không có nền dân chủ:

a Chế độ Chiếm hữu nô lệ c Chế độ Tư bản chủ nghĩa

b Chế độ phong kiến d Chế độ Xã hội chủ nghĩa

Câu 9: So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a Là nền dân chủ chung chung, phi giai cấp, phi lịch sử

b Là nền dân chủ mang bản chất giai cấp tư sản

c Là nền dân chủ dựa trên nguyên tắc làm chung hưởng chung

d Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

Câu 10: Luận điểm nào KHÔNG thể hiện bản chất chính trị của nền dân chủ

xã hội chủ nghĩa?

a Sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua đảng của nó đối với toàn xã hội,

để thực hiện quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động, trong đó có giai cấp công nhân

b Thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội

c Sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua chính đảng của nó để cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới

d Nền văn hóa tiên tiến, mang đậm bản sắc dân tộc và tinh hoa nhân loại

Câu 11: Cấu trúc cơ bản của hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm:

a Đảng cộng sản, nhà nước xã hội chủ nghĩa, các tổ chức chính trị- xã hôi

b Đảng cộng sản Việt Nam, nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam, các tổ chức chính trị- xã hội

c Đảng cộng sản, nhà nước xã hội chủ nghĩa, hệ thống pháp luật

d Đảng Cộng sản, Nhà nước xã hội chủ nghĩa, liên minh giai cấp công- nông- trí thức

Câu 12: Hệ thống chính trị ở Việt Nam hiện nay ra đời từ khi nào?

Trang 3

a 1930 b 1945

Câu 13: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Nước ta là nước dân chủ, nghĩa là nước nhà do nhân dân làm chủ Nhân dân có quyền lợi làm chủ, thì phải có…………làm tròn bổn phận công dân” (Hồ Chí Minh)

a.Trách nhiệm b Nghĩa vụ c Trình độ d Khả năng

Câu 14: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Nhà nước xã hội chủ nghĩa coi chức năng là chức năng cơ bản nhất

a.Bạo lực, trấn áp b.Xây dựng, bảo vệ

c.Phát triển kinh tế d.Nâng cao dân trí

Câu 15: Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì ?

a Mang bản chất giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi

b Mang bản chất của giai cấp công nhân và các giai cấp đông đảo trong xã hội

c Mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

d Vừa mang bản chất của giai cấp công nhân, vừa mang bản chất của nhân dân lao động và cả dân tộc

Câu 16: Điểm khác biệt cơ bản giữa nhà nước xã hội chủ nghĩa với các nhà nước khác trong lịch sử là:

a Khác về bản chất b Khác về chức năng

c Khác về nhiệm vụ d.Khác về cách thức quản lý

Câu 17: Kiểu nhà nước nào sau đây được V Lênin gọi là nhà nước “nửa nhà nước”?

a Nhà nước chủ nô c Nhà nước phong kiến

b Nhà nước tư sản d Nhà nước vô sản

Câu 18: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa mang bản chất giai cấp công nhân, vừa mang tính nhân dân rộng rãi và tính sâu sắc

a Giai cấp c Dân tộc

Trang 4

b Nhân đạo d Cộng đồng

Câu 19: Tổ chức nào đóng vai trò trụ cột trong hệ thống chính trị của nước ta hiện nay?

a Đảng Cộng sản Việt Nam b Mặt trận tổ quốc Việt Nam

c Các đoàn thể nhân dân d Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Câu 20: Nhà nước xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt đời sống xã hội chủ yếu bằng công cụ nào?

a Đường lối, chủ trương b Hiến pháp, pháp luật

c Tuyền truyền, giáo dục d Tình cảm con người

Ngày đăng: 14/10/2021, 12:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w