tài liệu hướng dẫn đào tạo an toàn lao động dành cho nhà máy sản xuất. cung cấp cho người lao động các kiến thức căn bản để đảm bảo an toàn lao động tại doanh nghiệp
Trang 1HUẤN LUYỆN AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG ONLINE - NHÓM 4
31/7/2021
Trang 2Class rules - Nội quy lớp học
Trang 3Safety 4U – A n toàn của bạn
Trang 5Khái niệm chung về AT-VSLĐ
Trang 61 Quy định pháp luật về AT-SK-MT
Khái niệm chung về AT-VSLĐ I
Cấp cao nhất
Trang 71.1 Quy định pháp luật về AT-SK nghề nghiệp
Khái niệm chung về AT-VSLĐ I
Trang 8Người lao động
Người sử dụng lao động
6 Quyền lợi
3 Nghĩa vụ tuân thủ
4 Quyền lợi
7 Nghĩa vụ
tuân thủ
1.1 Quy định pháp luật về AT-SK nghề nghiệp
Khái niệm chung về AT-VSLĐ
I
Trang 91 Đảm bảo AT tại nơi làm việc, BH TNLĐ, bệnh NN
2 Đào tạo AT, trang
bị phương tiện bảo vệ cá nhân, KSK
3 Không ép buộc NLĐ làm công việc nguy hiểm
4 Cử người giám
sát, kiểm tra ATVSLĐ 5 Cán bộ AT,
mạng lưới ATVSV
6 Điều tra, thống kê,
khai báo TNLĐ
1 Yêu cầu NLĐ chấp hành nội qui, qui trình
2 Khen thưởng hoặc kỷ luật
3 Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện
Quyền Nghĩa vụ
4 Huy động NLĐ tham gia ứng cứu khẩn cấp
Quy định pháp luật về AT-SK nghề nghiệp
Khái niệm chung về AT-VSLĐ
I
Trang 101 Điều kiện AT
tại nơi làm việc
2 Được đào tạo, huấn luyện
3 Bảo hiểm, khám,
chữa bệnh NN
4 Bố trí công việc sau TNLĐ
2 Sử dụng và bảo quản thiết bị
3 Báo cáo mối nguy
Quy định pháp luật về AT-SK nghề nghiệp
Khái niệm chung về AT-VSLĐ
I
Trang 112 Khái niệm – Ý nghĩa
I
• Ngăn ngừa tai nạn lao động, BNN
• Giảm tiêu hao sức khỏe, làm việc có năng suất lao động cao
• Bảo vệ quyền lợi NLĐ khi bị TNLĐ, BNN.
• Kiến thức cơ bản an toàn sức khỏe và môi trường
• Thực hiện báo cáo đúng và nhanh các mối nguy, sự cố.
• Biện pháp khắc phục kịp thời không để xảy ra các tai nạn lao động.
Mục đích
Ý nghĩa
Trang 123 Nguyên nhân – hậu quả tai nạn lao động
Biểu đồ tỉ lệ TNLĐ
Trang 13 Thiệt hại không bồi thường
được bằng tiền lớn hơn rất
nhiều giá trị được bồi thường
3 Nguyên nhân – hậu quả tai nạn lao động
I
Trang 143 Nguyên nhân – hậu quả tai nạn lao động
I
It happened to
me!
TAI NẠN CÓ THỂ XẢY RA VỚI AI ?
Injury can happen to whom?
Trang 15TNLĐ gây ra sự đau đớn cho thể xác,sự mất mát cho gia đình và trở thành gánh nặng cho xã hội
Trang 16M ỐI NGUY:
Bất cứ cái gì, điều gì có thể gây
thương tích cho con người, làm hư
hỏng tài sản và hủy hoại môi trường
R ỦI RO:
Rủi ro là sự kết hợp giữa khả năng xảy ra củanhững mối nguy (xác suất xảy ra) và mức độnghiêm trọng của tổn thương cơ thể hay bệnhtật gây ra do mối nguy này
Mối nguy Rủi ro
Luôn giữ thông thoángcửa thoát hiểm
Mối nguy Rủi ro
Đứngtrên các vậtkhông ổnđịnh
Ngã có thể bịchấn thương
4 Nhận diện mối nguy – đánh giá rủi ro
I
Trang 17CÁCH THỰC HIỆN AN TOÀN
Trang 18Khái niệm chung về AT-VSLĐ
9 yếu tố có hại
Nguyên nhân gây ra:
Suy giảm sức khỏe Bệnh tật.
6 yếu tố nguy hiểm
Nguyên nhân gây ra:
Thương tật.
Tử vong.
4 Nhận diện mối nguy – đánh giá rủi ro
I
Trang 1910/14/2021
Trang 20Loại bỏ Thay thế
Kỹ thuật
Hành chính
PPE
Loại bỏ các mối nguy vật lý
Làm việc dưới đất, ở nhà, mài ướt,…
Thay thế bằng một thứ không nguy hiểm Xe đưa rước, thay thế cá sấu bằng mèo,…
Cô lập con người với mối nguy.
Cửa che chắn, bảo trì phòng ngừa, cầu dao chống giật,…
Thay đổi cách làm việc (vẫn tiếp xúc mối nguy).
Cảnh báo, qui trình, giấy phép làm việc, huấn luyện, xoay vòng,…
Phương tiện bảo hộ cá nhân.
Nón bảo hiểm, giày, khẩu trang, găng tay, …
5 Các biện pháp kiểm soát mối nguy
I
Trang 22Quy định chung về AT-SK-MT
Trang 23Chính sách, quy định AT-SK-MT
II
CÁC QUY TẮC AN TOÀN KHI LÀM VIỆC
Trang 24- Sử dụng PPE không có nghĩa là ta an toàn.
- Sử dụng PPE nghĩa là ta đang trong mức độ rủi ro cao.
- Trang bị PPE chỉ nhằm giảm sự tổn thương chứ
không giảm nguy hiểm hoàn toàn.
KHÔNG ĐƯỢC CHỦ QUAN TRONG THAO TÁC KHI ĐÃ SỬ
DỤNG BHLĐ VÀ PHẢI DÙNG ĐÚNG CÁCH.
Lưu ý
2 Quy định về an toàn trong công việc
2.1 Sử dụng phương tiện bảo vệ cá nhân (PPE)
Trang 252 Quy định về an toàn trong công việc
2.1 Sử dụng phương tiện bảo vệ cá nhân (PPE)
II
Bảo vệ đầu
Bảo vệ tai Bảo vệ mắt
Bảo vệ hô hấp Áo phản quang
Bảo vệ tay Bảo vệ Chân
Trang 26CHÁY LÀ SỰ KẾT HỢP CỦA
3 YẾU TỐ
SỰ TÀN PHÁ CỦA CÁC ĐÁM CHÁY
Thương vong
Tàn phá nhà cửa, nhà máy
Ô nhiễm môi trường
Nhân viên thất nghiệp, công
Trang 27Vật liệu: yếu tố duy trì sản
Trang 29- Người đã được đào tạo
an toàn liên quan
Trước khi sử dụng thiết bị cần chú ý:
- Kiểm tra thiết bị theo checklist (đảm bảo
đủ điều kiện mới vận hành)
- Lịch trình kiểm định, kiểm tra bảo dưỡngđịnh kỳ
- Dừng ngay, báo bảo trì nếu phát hiện hiệntượng lạ: độ ồn cao, rung giật mạnh; máyphát sinh nhiệt cao, bắn tia lửa,
2 Quy định về an toàn trong công việc
2.5 Vận hành máy móc - thiết bị
II
Trang 302 Quy định về an toàn trong công việc
1 Giữ khoảng cách tối thiểu 2m đối với các thiết bị di động
2 Không được phép tự ý vận hành khi chưa được phê duyệt
Trang 31Clip an toàn xe nâng
Click Link
Trang 322 Quy định về an toàn trong công việc
2.5 Vận hành máy móc - thiết bị
II
Trang 332 Quy định về an toàn trong công việc
2.5 Vận hành máy móc - thiết bị
II
• Di chuyển thiết bị nâng với càng nâng ở vị trí thấp nhưng phải cách sàn 20cm
Không được để Pallet hàng chạm đất hoặc kéo lê trên mặt sàn
• Hạ càng xe xuống thấp khi di chuyển không tải
• Không dùng xe nâng để nâng người
• Vận hành thiết bị theo đúng tốc độ qui định (Kho, sản xuất < 5km/h, ngoài kho < 16km/h)
Trang 35AN TOÀN KHI LÁI XE NÂNG
Phân chia làn đường xe nâng-người đi bộ
Trang 36Clip an toàn xe nâng
Trang 371 Near miss case in 8.Oct: The scroll door was minor broken due to door opening in low position, the reach truck forklift
hit in, no harmful to people
Trang 38AN TOÀN KHI LÁI XE NÂNG
Trang 3923 24
Sự cố đổ hàng
Trang 42Bị kẹp tay do, Rotor hút nhau
Trang 45XEM ĐƯỜNG LINK
Trang 46ĐƯỜNG XÂM NHIỄM
Đường hô hấp
Đường da
Đường tiêu hóa
TÁC HẠI ĐỐI VỚI SỨC KHỎE
Kích thích gây khó chịu
Dị ứng
Gây ngạt
Gây mê, gây tê
Gây tổn thương nội tạng
Ung thư
Độc tính di truyền
2 Quy định về an toàn trong công việc
2.5 Quy định về an toàn hóa chất
Trang 472 Quy định về an toàn trong công việc
2.7 An toàn giao thông
II
Trang 48Xem xét (How to do):
Vừa sức => Tự thực hiện công việc
Hóa chất nguy hiểm, vật nặng,
di chuyển xa
=> sự trợ giúp của máy móc, phương tiện
ĐIỀU NÊN LÀM
Ngồi xuống và dùng lực của đôi chân để nâng.
Chuyển hướng bằng chân và bàn chân, không xoay hông.
Nhờ sự hỗ trợ hoặc dùng xe đẩy khi vật quá cỡ
2 Quy định về an toàn trong công việc
2.8 Nâng nhấc vật nặng
II
Trang 49MỨC ĐỘ CÁC BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT
5
Làm việc trên cao là làm việc ở bất
cứ địa hình nào mà một người có thể
2 Quy định về an toàn trong công việc
2.9 Làm việc trên cao
II
Trang 50Các sàn thao tác phải có lan can.
Sàn, cầu thang chống trơn trượt.
Lắp đầy đủ cấu kiện:
khung, giằng chéo, cầu thang, lan can,…
Mâm đứng theo tác bằng thép hoặc gỗ chắc chắn, chịu tải trọng tốt.
Đặt trên mặt phẳng, đất cứng.
Thang đứng
Giãn cách giữa chân thang
và góc tường bằng ¼ chiều cao thang.
Đỉnh của thang phải cao hơn mặt phẳng làm việc 1 mét.
Mặt đất tiếp thang phải bằng phẳng và cứng và cố định chống trượt.
Thang hơn 3met phải có người giữ thang hoặc neo buộc ở đỉnh.
Chiều cao trên 5m phải
sử dụng biện pháp thay thế: giàn giáo, thang nâng,…
2 Quy định về an toàn trong công việc
2.9 Làm việc trên cao
II
Trang 51ĐIỀU NÊN LÀM ĐIỀU KHÔNG NÊN
1 Làm việc nhóm với thang, buộc chặt.
2 Giàn giáo: thang di chuyển, lắp lan can, chống ngã đổ Khóa các bánh xe, phương tiện bảo vệ cá nhân.
3 Công việc trên mái nhà:
lắp đặt vật dụng bò trường an toàn, dây an toàn và một thiết
2 Sử dụng giàn giáo không an toàn
4 Làm việc trên mái nhà khi thiếu những biện pháp chống ngã cao
5 Mang dây an toàn thiếu giảm xóc
3 Chưa được huấn luyện và cấp chứng nhận.
2 Quy định về an toàn trong công việc
2.9 Làm việc trên cao
II
Trang 523 Quy định về chăm sóc sức khỏe
Sơ cấp cứu khẩn cấp
Quản lý dịch
vụ khám SK và bệnh nghề nghiệp
Kiểm soát An toàn thực phẩm căn tin
Báo cáo y tế lao động
II
Phòng y tế
Trang 55- Phác đồ sơ cứu thương.
- Quy trình xử lý tai nạn lao động.
Trang 56Bước 5
Di chuyển thoát ra bên ngoài theo các lối thoát hiểm gần nhất, tập kết
Trang 57Ứng phó sự cố khẩn cấp
IV
1 ỨNG PHÓ SỰ CỐ CHÁY NỔ - Q uy t r ì nh ứng phó
Wait for further instructions (at the Assembly Point).
Chờ hướng dẫn tại điểm tập trung khẩn cấp
Trang 59Fire fighting & prevention training for fire team 5.12.2020
Practice how to use the fire extinguisher
Practice how to use the fire hydrant
Trang 60Fire drill for the whole employees in BVN on 5.12.2020
Practice how to stop the fire by fire hydrant
Cooperate with fire police to stop the fire
Trang 61Phun chất chữa cháyđều như quét bằngchổi vào đám cháy
Trang 62Mở hộp vòi chữa cháy trong nhà, lấy vòi và ống phun ra
Bước 1
Cầm ống phun di chuyển đến nơi có cháy
Trang 63Fire fighting & prevention training for fire team 5.12.2020
Practice how to use the fire extinguisher
Practice how to use the fire hydrant
Trang 64Fire drill for the whole employees in BVN on 5.12.2020
Practice how to stop the fire by fire hydrant
Cooperate with fire police to stop the fire
Trang 65NHƯ THẾ NÀY LÀ ĐÚNG HAY SAI? CÁCH THỰC HIỆN AN TOÀN
Trang 67THAO TÁC ĐÚNG
• Dọn dẹp sạch sẽ chất lỏng tràn đổ
• Nhặt hết rác và những thứ vụn vặt
• Tránh đặt dụng cụ và đồ đạc trên lối đi
• Để ý sắp xếp các dây điện và đường ống
• Luôn đảm bảo nhìn thấy lối mình đi
CÁCH THỰC HIỆN AN TỒN
Trang 68NHƯ THẾ NÀY LÀ ĐÚNG HAY SAI? CÁCH THỰC HIỆN AN TOÀN
Trang 69CÁCH THỰC HIỆN AN TOÀN
Trang 70THAO TÁC ĐÚNG
• Sử dụng tay vịn cầu thang
• Không để hàng hóa ngay cầu thang
• Chú ý vào bước chân của mình
CÁCH THỰC HIỆN AN TOÀN
Trang 71NHƯ THẾ NÀY LÀ ĐÚNG HAY SAI? CÁCH THỰC HIỆN AN TOÀN
Trang 73THAO TÁC ĐÚNG
Điều chỉnh góc thang hợp lý Không đứng trên bậc thang cao nhất Không cầm dụng cụ hoặc thiết bị khi leo thang
Bố trí người vịn thang đối với thang đứng
CÁCH THỰC HIỆN AN TOÀN
Trang 79HÃY DÀNH THỜI GIAN ĐỂ AN TOÀN!
Trang 80HÃY CHUNG TAY TẠO RA MÔI TRƯỜNG LÀM
VIỆC AN TOÀN
VÀ TRỞ VỀ NHÀ AN TOÀN SAU MỖI NGÀY LÀM VIỆC
Trang 81CẢM ƠN CÁC ANH / CHỊ
ĐÃ THAM DỰ BUỔI HUẤN LUYỆN!