1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án kĩ thuật thi công 2, đại học xây dựng (21)

52 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thao tác lắp ráp dàn vì kèo bằng phương pháp treo dàn vì kèo ở 4 điểm móc cáp vào dàn cầu bằng các khóa bán tự động, công nhân đứng tại vị trí sàn thao tác ở đầu cột vì kéo dây rút chố

Trang 2

Bộ môn: Công nghệ

&Quản lý xây dựng

U n i v e r s i t y o f c i v i l

e n g i n e e r i n g

No 55 Giai Phong Road - Ha Noi - Viet Nam Tel: (84.4) 869 9403 – 869 1302 Fax: (84.4) 869 1684 Website: www.dhxd.edu.vn

Đ ồ á N K ỹ T H U ậ T T H I C Ô NG 2

THI CÔ NG l ắp g hé p nh à công n gh iệ p

Đề số: 03

N ộ i d u n g : T h i ế t k ế bi ệ n p h á p k ỹ t h u ậ t t h i cô ng l ắ p g h é p n h à c ô n g n g h i ệp

Giáo viên hướng dẫn: ……… Chữ ký:

Ngày giao đồ án : ………

Thời gian làm đồ án : ………

Họ và tên sinh viên : ………

Lớp : ……… Mã số: ………

Ngày thông qua

Chữ ký của giáo

viên HD

l 2

±0,00

-1,50

CỘT Bấ TễNG Vè KẩO Bấ TễNG L2 Vè KẩO Bấ TễNG L1

TT H(m) h(m) p(T) L 2 (m) a(m) p(T) L 1 (m) d(m) p(T)

I 1 2 10.0 8.5 5.8 7.2 3.3 3.6 18 24 2.75 3.30 12.2 6.8 12 15 1.70 2.20 5.10 4.2

3 10.3 8.0 4.2 30 3.80 24.5 18 2.75 6.8

4 11.5 8.5 4.9

5 12.3 9.2 6.1 Độ dốc mỏi: i = 4%

6 13.1 9.5 6.8

1 10.0 7.5 3.8/4.4 DẦM CẦU CHẠY Bấ TễNG CỬA TRỜI Bấ TễNG

2 11.5 8.0 4.9/5.3

3 11.8 8.6 5.7/5.1 L(m) h(m) p(T) l 1 = l 2 (m) b,e(m) p(T)

4 13.0 9.2 6.3/7.8 6 0.80 3.0 6 2.2 1.2

5 13.8 10.8 7.0/8.0 6 0.95 3.5 9 3.0 2.1

6 14.6 11.8 7.1/8.2 12 1.40 10.5 12 3.8 3.0 PANEL MÁI SỐ BƯỚC CỘT PANEL T Ư ỜNG

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

BỘ MÔN CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG

ĐỒ ÁN

KĨ THUẬT THI CÔNG II

THẦY HƯỚNG DẪN : PHẠM TIẾN TỚI

SINH VIÊN : PHẠM XUÂN HIẾU

Trang 4

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CễNG 2 THIẾT KẾ BIỆN PHÁP KỸ THUẬT THI CễNG LẮP GHẫP NHÀ CễNG

chạy, dàn vỡ kốo và cửa trời BTCT… Cỏc cấu kiện này được sản xuất trong nhà

mỏy và vận chuyển bằng cỏc phương tiện vận chuyển chuyờn dụng đến cụng

trường để tiến hành lắp ghộp

Đõy là cụng trỡnh lớn 3 nhịp, 15 bước cột x 6m = 90 m Cụng trỡnh thi cụng trờn khu đất bằng phẳng, khụng bị hạn chế mặt bằng, cỏc điều kiện cho thi cụng là thuận lợi, cỏc phương tiện phục vụ thi cụng đầy đủ, nhõn cụng luụn đảm bảo(

khụng bị giới hạn)

2 Sơ đồ cụng trỡnh

sơ đồ công trình

Trang 6

Giới thiệu về công trình:

Thông tin chung

H(m) 13.0 h(m) 9.2 P(T) 6.3

Vì kèo bê tông L2

Trang 9

II TÍNH TOÁN THIẾT BỊ VÀ PHƯƠNG ÁN THI CÔNG

1 Chọn và tính toán thiết bị treo buộc

1.1Thiết bị treo buộc cột

-Trọng lượng thiết bị treo buộc cột:

+ qtrb = γ.lcap +qđaimasat =1,06 6,1 + 30 = 36,5 kG, lấy qtrb = 0.04 T

-Chiều dài cáp

+ Lcap = 2Htrên + 1,5 = 2x(8,5-5,8) +1,5 = 6,9 m

-Trọng lượng thiết bị treo buộc cột:

Trang 10

+ qtrb = γ.lcap +qđaimasat = 0,8 x 6,9 + 30 = 35,52 kG, lấy qtrb = 0,04 T

Trọng lượng thiết bị treo buộc cột:

+ qtrb = γ.lcap +qđaimasat =1,65 x 9,1 + 30 = 45.02 kG, lấy qtrb = 0,05 T

1.2 Thiết bị treo buộc dầm cầu chạy

-Dụng cụ treo buộc phải đảm bảo tháo lắp dễ dàng, an toàn cho công nhân phục vụ lắp ghép Do nhịp DCC L = 6 m, PDCC= 3 T ta chọn dụng cụ treo buộc có trang bị khoá bán tự động và có vòng treo tự cân bằng

-Khi cẩu nhánh dây treo nghiêng một góc 450 so với phương thẳng đứng

-Lực căng cáp được xác định theo công thức:

S = .

. = , = 14 T Với Ptt = 1,1.Pdc = 1,1x3 = 3,3 T

Hệ số m,n xác định như công thức trên

Trang 11

Sơ đồ treo buộc dầm cầu chạy

-Chọn dây cáp mềm cấu trúc 6x37x1, đường kính D = 17,5 mm, cường độ chịu kéo sợi cáp bằng 160 kg/cm 2 , lực làm đứt cáp bằng 14,6 T

-Trọng lượng cáp là 1,06 kg/m;

-Chiều dài cáp

+ Lcap = 2Lcos45 + 1,5 = 5,1 + 1,5 = 6,6 m

Trọng lượng thiết bị treo buộc cột:

+ qtrb = γ.lcap +qđai =1,06 x 6,6+ 30 = 36,9 kG, lấy qtrb = 0,04 T

1.3 Thiết bị treo buộc vì kèo

a,Vì kèo D1

Trang 12

-Tiến hành cẩu lắp vì kèo lên trên khung rồi tiến hành cẩu lắp cửa trời Sử dụng đòn treo và dây treo tự cân bằng Số hiệu 195946R-11 ‘Phụ lục sách Thiết kế biện pháp thi công lắp ghép nhà công nghiệp 1 tâng’

-Lực căng cáp được tính theo công thức:

- Khi cẩu lắp dàn vì kèo ta phải trang bị thêm những dụng cụ vào vị trí điều chỉnh

và cố định tạm thời cấu kiện trên cao

- Thao tác lắp ráp dàn vì kèo bằng phương pháp treo dàn vì kèo ở 4 điểm móc cáp vào dàn cầu bằng các khóa bán tự động, công nhân đứng tại vị trí sàn thao tác ở đầu cột vì kéo dây rút chốt khóa để tháo dây buộc vì kèo sau khi đã lắp dàn vì kèo vào

vị trí và thức hiện cố định tạm

1.4 Thiết bị treo buộc cửa trời

Cửa trời của nhà có cấu tạo như nhau đều dài 6m, cao 2,2m và nặng 1,2 T nên ta chọn chung 1 loại thiết bị treo buộc khi tiến hành cẩu lắp cho cả 3 nhịp nhà

Trang 13

Trọng lượng cửa trời nhỏ (1,2T), nhịp cửa trời dài 6m nên ta chọn chùm dây cẩu 2 nhánh dây tự cân bằng để tiến hành cẩu lắp cửa trời

Sơ đồ treo buộc cửa trời

Khi cẩu nhánh dây treo nghiêng một góc 450 so với phương thẳng đứng

-Lực căng cáp được xác định theo công thức:

S = .

. = 6 T Với Ptt = 1,1xPdc = 1,1x1,2 = 1,32 T

Hệ số m,n xác định như công thức trên -Chọn dây cáp mềm cấu trúc 6x37x1, đường kính D = 11 mm, cường độ chịu kéo sợi cáp bằng 170 kg/cm 2 , lực làm đứt cáp bằng 6,06 T

-Trọng lượng cáp là 0,41 kg/m;

-Chiều dài cáp

+ Lcap = 2Lcos45 + 1,5 = 8,5 + 1,5 = 10,0 m

Trọng lượng thiết bị treo buộc cột:

+ qtrb = γ.lcap +qđai =0,41x10+ 30 = 34,1 kG, lấy qtrb = 0.04 T

1.5.Thiết bị treo panel mái

-Panel lắp ghép có kích thước 1,5x6 m trọng lượng P = 1,4 T , ta dùng chùm dây cẩu

có vòng treo tự cân bằng

-Lực căng cáp được tính theo công thức:

Trang 14

-Trọng lượng thiết bị treo buộc qtb = 0,01 T

SƠ ĐỒ TREO BUỘC PANEL MÁI

1.6 Thiết bị treo buộc tấm tường

-Tấm tường có kích thước 0,6x6 m, trọng lượng G = 0,7 T khi cẩu lắp theo phương thẳng tiết diện nhỏ do đó khi cẩu lắp ta sử dụng cẩu có 2 móc

SƠ ĐỒ TREO BUỘC PANEL TƯỜNG -Lực căng cáp được tính theo công thức:

Trang 15

Trọng lượng thiết bị treo buộc qtb = 0,04 T

2 Tính toán các thông số cẩu lắp

Việc lựa chọn sơ đồ di chuyển cẩu trong quá trình lắp ghép là bước rất quan trọng, nó ảnh hưởng đến việc tính toán các thông số cẩu lắp Trong một số trường hợp do bị khống chế mặt bằng thi công trên công trường mà cẩu không thể đứng ở

vị trí thuận lợi nhất dùng tối đa sức trục được khi đó Ryc sẽ phải lấy theo vị trí thực

tế trên mặt bằng cẩu có thể đứng được Song với bài toán đề ra của đầu bài, việc bố trí sơ đồ di chuyển không bị khống chế mặt bằng và kỹ sư công trường có thể hoàn toàn chủ động lựa chọn, như vậy để có lợi nhất ta sẽ chọn theo phương án sử dụng tối đa sức trục của cẩu

Sau khi tính toán các thông số cẩu lắp, chọn cẩu ta sẽ lựa chọn sơ đồ di chuyển hợp lý nhất để đảm bảo tốn ít thời gian lưu thông cẩu, việc lựa chọn cẩu dựa vào các yêu cầu như: góc quay cần càng nhỏ càng tốt, cùng một vị trí lắp càng nhiều cấu kiện càng tốt

Để chọn cần trục dùng cho quá trình thi công lắp ghép ta cần phải tinh các thông số cẩu lắp yêu cầu bao gồm:

Hyc - Chiều cao puli đầu cần

Lyc - Chiều dài tay cần

Qyc - Sức nâng

Ryc - Tầm với

Ryc - Tầm với

2.1 Tính toán cẩu lắp ghép cột

Việc lắp ghép cột không có vật cản do đó ta chọn tay cần theo: αmax = 750

Ta có sơ đồ cẩu lắp cột như hình bên

Trang 16

a.Cột ngoài C1

-Dùng phương pháp kéo lê để lắp ghép cột

-Khi lắp cột BTCT không có vật cản phia trước nên ta chọn chiều dài tay cần ứng với góc nghiêng max = 750

-Máy đứng trên nền cốt -0,00 m

Dùng phương pháp hình học ta có sơ đồ để chọn các thông số cần trục như sau: Chiều cao nâng móc yêu cầu của tay cần là:

-Hm = HL + a + hck + htb

Trang 17

HL: Chiều cao vị trí lắp đặt cấu kiện tính từ mặt máy đứng => HL = 0 m

a : Đoạn chiều cao nâng bổng an toàn cấu kiện cao hơn cao trình điểm đặt a= 0,5 m

hck Chiều cao cấu kiện lắp ghép, hck = 9,4 m

htb Chiều cao thiết bị treo buộc, htb=1,5 m

hcáp Chiều cao đoạn puli móc cẩu đầu cần htb =1,5 m

Chiều dài tay cần yêu cầu là:

Lyc = = , , = 11,80 m

hc: Khoảng cách từ khớp quay tay cần đến cao trình cần trục đứng, hc=1,5m

-Tầm với của tay cần là:

=>S = lmin x cos750 = 11,8 x cos750 = 3,1 m

-Dùng phương pháp kéo lê để lắp ghép cột

-Khi lắp cột BTCT không có vật cản phia trước nên ta chọn chiều dài tay cần ứng với góc nghiêng max = 750

-Máy đứng trên nền cốt -0,00 m

-Dùng phương pháp hình học ta có sơ đồ để chọn các thông số cần trục như sau: -Chiều cao nâng móc yêu cầu của tay cần là:

H = H + a + h + h

Trang 18

HL: Chiều cao vị trí lắp đặt cấu kiện tính từ mặt máy đứng => HL = 0 m

a : Đoạn chiều cao nâng bổng an toàn cấu kiện cao hơn cao trình điểm đặt a= 0,5 m

hck Chiều cao cấu kiện lắp ghép, hck = 13,9 m

htb Chiều cao thiết bị treo buộc, htb=1,5 m

hcáp Chiều cao đoạn puli móc cẩu đầu cần htb =1,5 m

-Chiều dài tay cần yêu cầu là:

Lyc = = , , = 16,5 m

hc: Khoảng cách từ khớp quay tay cần đến cao trình cần trục đứng, hc=1,5m

-Tầm với của tay cần là:

=>S = lmin x cos750 = 16,5 x cos750 = 4,3 m

2.2 Tính toán cẩu lắp ghép dầm cầu chạy

Việc lắp ghép DCC không có trở ngại gì do đó ta chọn tay cần theo:

max = 750

Trang 19

Sơ đồ lắp ghép dầm cầu chạy Dùng phương pháp hình học để chọn các thông số cần trục như sau:

a Với DCC tại 2 trục biên

-Chiều cao nâng móc yêu cầu của tay cần là:

Trang 20

S = Lminxcos750 = 9,2 x cos750 = 2,4 m

b Với DCC tại 2 trục giữa

-Chiều cao nâng móc yêu cầu của tay cần là:

Trang 21

-Việc lắp ghép dàn không có trở ngại gì do đó ta chọn tay cần theo:

-Chiều cao từ cao trình máy đứng tới puli đầu cần là :

Hyc = HL + a + hck + htb + hcáp

Trang 22

=> Hyc = 13+ 0,5 + 3,8 + 4,1 + 1,5 = 22,9 m

(Sử dụng dàn treo 195946R-11 để treo buộc dàn bê tông D2 có htb = 4,1 m) -Chiều dài tay cần yêu cầu là :

Lyc = = , , = 22,2 m -Tầm với của tay cần là:

Hyc= 22,9 m; Lmin= 22,2 m; S= 5,7 m; Ryc = 7,2 m; Qyc = 27,41 T

-Tính toán tương tự với Dàn D1 (ngoài biên) có :

-Chiều cao nâng móc yêu cầu của tay cần là:

Trang 23

Qyc = qd + qtb = 5,61 + 0,455 = 6,07 T

Ta có

Hyc= 15,3 m; Lmin= 14,3 m; S= 3,7 m; Ryc = 5,2 m; Qyc = 6,07 T

 Cửa trời CT2 (bên trong) :

-Chiều cao nâng móc yêu cầu của tay cần là:

(Sử dụng dây cẩu để treo buộc cửa trời bê tông CT1,2 có htb = 3 m)

-Chiều dài tay cần yêu cầu là :

-Tính toán tương tự với cửa trời CT1 (ngoài biên) có :

-Chiều cao nâng móc yêu cầu của tay cần là:

Hm = HL + a + hck + htb

=> Hm= (8,5 + 2,2) + 0,5 + 2,2+ 3 = 16,4 m

-Chiều cao từ cao trình máy đứng tới puli đầu cần là :

Trang 24

Hyc = HL + a + hck + htb + hcáp

=> Hyc= (8,5 + 2,2) + 0,5 + 2,2+ 3 + 1,5 = 17,9 m

- Chiều dài tay cần yêu cầu là :

Lyc = = , , = 17,0 m -Tầm với của tay cần là:

Hyc= 17,0 m; Lmin= 4,4 m; S= 5,9 m; Ryc = 5,9 m; Qyc = 1,36 T

2.5 Lắp ghép Panen mái:

Trang 25

Sơ đồ lắp ghép panel mái Bằng phương pháp hình học ta có sơ đồ chọn các thông số cần trục như sau:

a,Lắp panen mái nhịp giữa

HL: Chiều cao vị trí lắp đặt cấu kiện tính từ mặt máy đứng => HL = 17,4 m

a : Đoạn chiều cao nâng bổng an toàn cấu kiện cao hơn cao trình điểm đặt a= 0,5 m

hck Chiều cao cấu kiện lắp ghép, hck = 0,4 m

htb Chiều cao thiết bị treo buộc, htb= 2,4 m

hcáp Chiều cao đoạn puli móc cẩu đầu cần htb =1,5 m

-Chiều cao điểm chạm tay cần

Trang 26

S = = , . = 8,6 m -Tầm với ngắn nhất của cần trục là:

Ryc = S + r = 8,6 + 1.5 = 10,1 m -Sức cẩu yêu cầu:

Qyc = Pck + qtb = 1,540 + 0,01 = 1,55 T

Ta có

Hyc= 22,2 m; Lmin= 27,7 m; S= 8,6 m; Ryc = 10,1 m; Qyc = 1,55 T

* Trường hợp dùng mỏ phụ

Trang 27

-Chiều cao nâng móc yêu cầu của tay cần là:

HL: Chiều cao vị trí lắp đặt cấu kiện tính từ mặt máy đứng => HL = 17,4 m

a : Đoạn chiều cao nâng bổng an toàn cấu kiện cao hơn cao trình điểm đặt a= 0,5 m

hck Chiều cao cấu kiện lắp ghép, hck = 0,4 m

htb Chiều cao thiết bị treo buộc, htb=2,4 m

hcáp Chiều cao đoạn puli móc cẩu đầu cần htb =1,5 m

-Chiều cao điểm chạm tay cần

Hch = HL + a+ hck = 17,4+ 0,5 + 0,4 = 18,3 m

-Chọn máy có chiều dài cần phụ lm= 7,5m ta có 7,5xcos300 > 3m nên cần trục sẽ không va vào mép công trình

Ta có tw >750,lấy góc nâng tay cần bằng 750, khi đó

-Chiều dài tay cần yêu cầu là:

Lyc = = , , , = 22 m -Tầm với ngắn nhất của cần trục là:

Ryc = Lc

min.cos75+Lm.cos30+r = 22xcos750 + 7,5xcos300 + r = 12.2 m -Sức cẩu yêu cầu:

Qyc = Pck + qtb = 1,54 + 0,01 = 1,55 T -Ta có

Trang 28

-Chiều cao từ cao trình máy đứng tới puli đầu cần là :

Hyc = HL + a + hck + htb + hcáp

=> Hyc = 14,5 + 0,5 + 0,4 + 2,4 + 1,5 = 19,3 m

HL: Chiều cao vị trí lắp đặt cấu kiện tính từ mặt máy đứng => HL = 14,5 m

a : Đoạn chiều cao nâng bổng an toàn cấu kiện cao hơn cao trình điểm đặt a= 0,5 m

hck Chiều cao cấu kiện lắp ghép, hck = 0,4 m

htb Chiều cao thiết bị treo buộc, htb= 2,4 m

hcáp Chiều cao đoạn puli móc cẩu đầu cần htb = 1,5 m

- Chiều cao điểm chạm tay cần

S = = , . = 11,6 m Tầm với ngắn nhất của cần trục là:

Ryc = S + r = 11,6 + 1,5 = 13,1 m -Sức cẩu yêu cầu:

Qyc = Pck + qtb = 1,54 + 0,01 = 1,55 T -Ta có

Trang 29

Hyc = HL + a + hck + htb + hcáp

=> Hyc = 14,5+ 0,5 + 0,4 + 2,4 + 1,5 = 19,3 m

HL: Chiều cao vị trí lắp đặt cấu kiện tính từ mặt máy đứng => HL = 14,5 m

a : Đoạn chiều cao nâng bổng an toàn cấu kiện cao hơn cao trình điểm đặt a= 0,5 m

hck Chiều cao cấu kiện lắp ghép, hck = 0,4 m

htb Chiều cao thiết bị treo buộc, htb=2,4 m

hcáp Chiều cao đoạn puli móc cẩu đầu cần htb =1,5 m

- Chiều cao điểm chạm tay cần

Hch = HL + a+ hck = 14,5+ 0,5 + 0,4 = 15,4 m -Chọn máy có chiều dài cần phụ lm= 7,5 m ta có 7,5xcos30 > 3m nên cần trục sẽ không va vào mép công trình

-Ta có tw >750,lấy góc nâng tay cần bằng 750, khi đó

-Chiều dài tay cần yêu cầu là:

Lyc = = , , , = 18,9 m -Tầm với ngắn nhất của cần trục là:

Ryc = Lc

min.cos75+Lm.cos30+r = 18,9xcos75 + 7,5xcos30 + r = 11,4 m -Sức cẩu yêu cầu:

Qyc = Pck + qtb = 1,54 + 0,01 = 1,55 T -Ta có

Hm= 17,8 m; Lmin= 18,9 m; Ryc = 11,4 m; Qyc = 1,55 T

6.LẮP GHÉP TẤM TƯỜNG

-Việc lắp ghép tấm tường không chướng ngại vật nên ta chọn tay cần theo αmax=750 Chọn lắp ghép với tấm tường cao nhất ở giữa nhịp với độ cao lắp ghép lớn nhất là 13,0 m

Trang 30

Lắp ghép tấm tường -Chiều cao nâng móc yêu cầu của tay cần là:

S = Lmin.cos750 =17,1 x 0,259 = 4,4 m

-Tầm với ngắn nhất của cần trục là:

Ryc = S + r

=> Ryc = 4,4 + 1,5 = 5,9 m

Trang 31

-Sức cẩu yêu cầu

Qyc = qd + qct + qtb = 1,54 + 0,01 = 1,55 T -Ta có

Hm= 16,5 m; Lmin= 17,1 m; S= 4,4 m; Ryc = 5,9 m; Qyc = 1,55 T

Trang 32

3 Chọn cần trục theo các thông số yêu cầu

Bảng 2: Chọn cần trục thi công lắp ghép cấu kiện

Tên Các thông số yêu cầu Chọn cầu trục

Cấu kiện Q ct R min H yc L min Loại cẩu Q ct R max H yc L sd

Cột trong 6.98 5.8 17.4 16.5 XKG-30

(L=20) 12 10 18 20 Cột ngoài 3.67 4.6 12.9 11.8

DDC Biên 3.35 3.9 10.4 9.2 MKG - 16

(L=18.5) 6 7 17 18.5 DDC Giữa 3.35 4.8 13.8 12.7

D 2 bên trong 27.41 7.2 22.9 22.2 XKG - 63

(L=30.0) 28 9 28.5 30 CT2 bên trong 1.36 7.5 24 23.3

D 1 bên ngoài 6.07 5.2 15.3 14.3 XKG - 63

(L=30.0) 28.5 8.5 29 30 CT1 ngoài biên 1.36 5.9 17 4.4

7.5 19 34

30 Panel mái nhịp

biên (có mỏ

phụ) 1.55 11.4 19.3 23.9 7.5 19 34

Tấm tường 1.55 5.9 18 17.1 XKG - 63

(L=25.0) 6.5 16.5 20 25

Trang 33

III - CÁC BIỆN PHÁP KỸ THUẬT TRONG LẮP GHÉP

Căn cứ vào thông số cẩu lắp của cần trục và mặt bằng thi công trên công trường

ta xác định vị trí cần trục cho việc cẩu lắp từng cấu kiện:

- Từ bảng sơ đồ tính năng cần trục ta tra được bán kính Rmin (Đó là bán kính nhỏ nhất cẩu có thể nâng vật, nếu nhỏ hơn bán kính này cẩu sẽ bị lật tay cần)

- Bảng chọn cẩu kết hợp với trọng lượng cấu kiện ta tra được bán kính lớn nhất Rmax

- Mỗi phương án chọn cẩu ta tiến hành chọn sơ đồ di chuyển và bố trí cấu kiện như

đã trình bày ở trên kết hợp với các biện pháp kỹ thuật trong lắp ghép

1 Cẩu lắp cột

Theo bảng chọn cần trục ta dùng cẩu mã hiệu MKG – 30 ( L= 20m) để lắp cả cột biên và cột giữa Rmin= 6.0 m

1.1 Vị trí đứng của cần trục:

- Cách tiến hành tìm vị trí đứng của cẩu và sơ đồ di chuyển cẩu như hình vẽ:

- Cần trục đi giữa 2 dãy cột biên và giữa, tại một vị trí đứng của cần trục ta cẩu lắp được 3 cột biên, 3 cột giữa

- Tổng số vị trí đứng của cần trục trên 1 dãy cột biên 6 vị trí

- Tổng số vị trí đứng của cần trục trên 1 dãy cột giữa 6 vị trí

-Số lượng vị trí đứng của cần trục lắp hai dãy cột: n= 24 vị trí

Ngày đăng: 14/10/2021, 09:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w