1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dap an chi tiet de thi thu THPT Quoc Gia mon Hoa lan 2 2016

11 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 411,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với CuOH2 tạo ra cùng một loại phức đồng; 2 Phân tử saccarozơ do 2 gốc α – glucozơ và β – fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi; 3 Amilopecti[r]

Trang 1

CÂU LẠC BỘ HÓA HỌC THPT

Đề gồm 7 trang

KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 LẦN II

MÔN THI: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút kể cả thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; Mg = 24; Al = 27; Fe = 56; Cu =

64; Zn = 65; Br = 80; K = 39; Ag = 108; Na = 23; Mn = 55; P = 31; Ba = 137; Cl = 35,5; Ca = 40; O = 16; Cr = 52; S = 32

Câu 1: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái

cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm amin no, đơn chức, mạch hở X và hiđrocacbon Y thu được 3,36 lít CO2; 5,4 gam H2O và 1,12 lít N2 Thể tích các khí đo ở đktc Giá trị của m là

Hướng dẫn

2

2

2

0 15

0 05

CO

N

n , mol

n , mol

Câu 3: Cho các phát biểu sau:

(1) Thuỷ phân hoàn toàn este no, đơn chức mạch hở trong dung dịch kiềm thu được muối và ancol (2) Phản ứng este hoá giữa axit cacboxylic với ancol (xúc tác H2SO4 đặc) là phản ứng thuận nghịch (3) Trong phản ứng este hoá giữa axit axetic và etanol (xúc tác H2SO4 đặc), nguyên tử O của phân tử H2O có nguồn gốc từ axit

(4) Đốt cháy hoàn toàn este no mạch hở luôn thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau (chưa chắc)

(5) Các axit béo là các axit cacboxylic đơn chức và có số nguyên tử cacbon chẵn (thiếu)

Số phát biểu đúng là:

Câu 4: Chia 15,2 gam hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức A, B thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1: Cho tác dụng hết với Na tạo ra 1,68 lít H2 (đktc)

- Phần 2 : Tác dụng hoàn toàn với CuO, to thu được hỗn hợp X, cho toàn bộ hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 43,2 gam Ag

Số cặp ancol thỏa mãn A, B là

Hướng dẫn

2ancol

m 7,6 gam

2

P : n  , 75 mol  n  ,15 mol n

2 Ag

2an®ehit

ĐỀ THI THỬ

Trang 2

HCHO : x mol x y , x ,

*TH :

RCHO: y mol x y , y ,

3 7

0 05 32 0 1, , M 7 6, M 60 C H OH ®ptm1

2

0 1

0 01 32 0 1 7 6 88 5 12 4

HCHO : , mol

RCOR': 0,05 mol

Câu 5: Cho các phát biểu sau:

(a) Anilin là một bazơ, dung dịch của nó làm giấy quì tím chuyển thành màu xanh

(b) Ở nhiệt độ thường, axit acrylic phản ứng được với dung dịch brom

(c) Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic

(d) Ở điều kiện thường, vinyl axetilen phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa màu vàng

Số phát biểu đúng là

Câu 6: Cho 0,15 mol aminoaxit X chỉ chứa một chức NH2 tác dụng với 200ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 500ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch Z Biết các phản ứng xãy ra hoàn toàn Cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được 46,25 gam chất rắn khan Khối lượng tương ứng với 0,15 mol X là:

A 19,95 gam B 18,95 gam C 21,95 gam D 20,95 gam

Hướng dẫn

0 15

0 5

0 5 0 2 0 3

0 2

X

KOH

KOH HCl

n , mol

X cã 2 nhãm COOH

n , mol

n , mol

n n  , mol  m m m m

0 3 56 46 25 0 2 74 5 0 3 18 19 95

Câu 7: Trong thực tế người ta thường dùng những kim loại nào sau đây để làm dây dẫn điện ?

A. Al và Cu B Zn và Fe C. Ag và Cu D Ag và Au

Câu 8: Paracetamol (acetaminophen) là thuốc giảm đau, hạ số hữu hiệu có thể thay thế asparin Nếu dùng Paracetamol với rượu sẻ gây nguy hại cho gan Nhưng một nghiên cứu mới đây ở Mỹ cho thấy, dùng Paracetamol với caffeine (chất có nhiều trong cà phê) cũng có thể làm tổn thương gan

Paracetamol có công thức như hình vẽ dưới đây:

OH

O H

Paracetamol

Vậy CTPT và phần trăm khối lượng của nitơ trong Paracetamol là

A C8H9NO2 và 9,27% B. C8H7NO2 và 9,39%

C. C7H7NO2 và 10,21% D. C8H9NO2 và 8,27%

Trang 3

Hướng dẫn

14

100 9 27 151

8 9 2 Paracertamol: C H NO  %N  , %

Cõu 9: Trong tự nhiờn H cú 3 đồng vị: 1H, 2H, 3H Oxi cú 3 đồng vị 16O, 17O, 18O Hỏi cú bao nhiờu loại phõn tử H2O được tạo thành từ cỏc loại đồng vị trờn:

Hướng dẫn

2

1

2

n là số đồng vị của A m.n(n )

S loại phân tử A B đ ợc tạo thành, với

m là số đồng vị của B

 2

3 3

Theo đề bài n

có 18 loại phân tử H O đ ợc tạo thành m

     

Cõu 10: Cho cỏc phỏt biểu sau

(1) Glucozơ và fructozơ cú thể tỏc dụng với Cu(OH)2 tạo ra cựng một loại phức đồng;

(2) Phõn tử saccarozơ do 2 gốc α – glucozơ và β – fructozơ liờn kết với nhau qua nguyờn tử oxi; (3) Amilopectin cú 2 loại liờn kết α – [1,4]-glicozit và α – [1,6]-glicozit;

(4) Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào dung dịch hồ tinh bột, sau đú đun núng thấy dung dịch cú màu xanh tớm;

(5) Ở nhiệt độ thường: glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều là chất rắn kết tinh dờ̃ tan trong nước và dung dịch của chỳng đều hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam;

(6) Xenlulozo là nguyờn liệu được sử dụng để điều chế thuốc nổ khụng khúi, tơ axetat, tơ visco;

(7) Phõn tử saccarozơ do 2 gốc α – glucozơ và β – fructozơ liờn kết với nhau qua nguyờn tử oxi, gốc

α-glucozơ ở C1, gốc β – fructozơ ở C4 ( C1 – O – C4)

Số cõu phỏt biểu khụng đỳng là:

Cõu 11: Dựng ba ống nghiệm đỏnh số 1, 2, 3 cho húa chất vào cỏc ống nghiệm theo bảng sau:

Ống nghiệm Na 2 S 2 O 3 H 2 O H 2 SO 4 Thể tớch chung Thời gian kết tủa

1 4 giọt 8 giọt 1 giọt 13 giọt t1

2 12 giọt 0 giọt 1 giọt 13 giọt t2

3 8 giọt 4 giọt 1 giọt 13 giọt t3 Bằng đồng hồ bấm giõy, người ta đo khoảng thời gian từ lỳc bắt đầu trộn dung dịch đến khi xuất hiện kết tủa, đối với kết quả ở ba ống nghiệm 1, 2, 3 người ta thu được ba giỏ trị t1, t2, t3 Khẳng định nào sau đõy đỳng?

A t1 > t2 > t3 B t1 < t2 < t3 C t1 > t3 > t2 D t1 < t3 < t2

Cõu 12: Cho m gam 3 kim loại Fe, Al, Cu vào một bỡnh kớn chứa 0,9 mol oxi Nung núng bỡnh 1 thời gian cho đến khi số mol O2 trong bỡnh chỉ còn 0,865 mol và chất rắn trong bỡnh cú khối lượng 2,12 gam Giỏ trị m đó dựng là

A 1,2 gam B 0,2 gam C 0,1 gam D 1,0 gam

Hướng dẫn

2 2 12 0 9 0 865 32 1 0

BTKL

Cõu 13: Cho phản ứng :     200 300450 500oC  

                

H

 = – 92 kJ

Hai biện phỏp đều làm cõn bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

A giảm nhiệt độ và giảm ỏp suất B tăng nhiệt độ và tăng ỏp suất

Trang 4

C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

Câu 14: Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, ancol anlylic, propanal, axit acrylic, vinyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 0,75 mol X, thu được 30,24 lít khí CO2 (đktc) Đun nóng X với bột Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 1,25 Cho 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,1M Giá trị của V là

A 0,3 B 0,6 C 0,4 D.0,5

Hướng dẫn

2

2 6

2

2

2 2

4 2

2

0 75

2

3

O

3

H

H propen : C H cã 1 +

Br

C H O C H O cã 1 +

H axit acrylic

C H O cã 1 +

2

1 35, mol CO



3

2 2

1 35

0 45 3

y z

H ,

Br

  

0 75

n , mol n (pø) = n n , mol

2 2

0 15 0 3 (Y)

H

n + = 0,45 , , mol

Br

  

2

0 1

2

0 3 0 1

0 6

, mol Y

(Y)

H , ,

n + = = 0,05 mol

  

      

0 05

0 1

,

,

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 104,6 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu và Al trong H2SO4 loãng (vừa đủ) thu được dung dịch Y chứa 247 gam chất tan và 3,36 lít (ở đktc) khí H2

- Nếu cho một lượng dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Y, lọc kết tủa sau phản ứng đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 511,75 gam chất rắn

- Nếu nhúng một thanh Mg nặng 100 gam vào

1

2 dung dịch Y Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 103,4 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh Mg) Khối lượng Mg đã phản ứng là

A 5,4 gam B 8,25 gam C 2,25 gam D 10,8 gam

Hướng dẫn

Trang 5

2 4

3 3

3 4

2

2 2 4

0 15

H SO lo·ng

Al Fe

Fe O : x mol

X Al : y mol Y Fe H O , mol H

SO

2 4 3 4 4

BTNT O

H O Fe O

BTNT H

H SO H O H

X

m

56 3 27 64 96 4 0 15 552 27 64 232 6

Y

m

2 1

( ) ( )

x = 0,4 mol

  

3

2

3

2

2

4

0 1 3 2

1 1 3 2

1 75

Fe : , y z mol

Fe : , y z mol

Y Al : y mol

Cu : z mol

SO : , mol

 

2

2 3

4

0 6

511 75

1 75 1

3 4 2

Ba(OH) d

Mg

KL t¨ng

Fe O : , mol

Y , gam chÊt r¾n CuO: z mol

BaSO : , mol

160 0 6 80 233 1 75 511 75 0 1

chÊt r¾n

m

        , Mµ :27y64z11 8,  y0 2, mol

3

2

3

2

2

4

0 9

0 2

0 1

1 75

Fe : 0,3 mol

Fe : , mol

Y Al : , mol

Cu : , mol

SO : , mol

 

  mKL t¨ng mKL b¸m mKL tan 0 05 64 56,  nFe 24 0 075 0 05 ,  , nFe 3 4,

Câu 16: Cho hỗn hợp khí X gồm 3 hiđrocacbon và hỗn hợp khí Y gồm O2, O3 (tỉ khối Y đối với hiđro bằng 20) Trộn X với Y theo tỉ lệ thể tích VX: VY = 1: 4 rồi đốt cháy hỗn hợp thu được, sau khi phản ứng hoàn toàn chỉ thu được CO2 và hơi nước với tỉ lệ thể tích tương ứg là 1,3 : 1,4 Tỉ khối hơi của hỗn hợp

X so vơí H2 là

Hướng dẫn

Trang 6

1 1

X X

n mol V

Ta có:

  

3

40

2 Y

O : x mol x y x

Y M

O : y mol x y y

  nO 2 2 2 3 10   mol

2

2

1 3

1 4

CO

H O

BT O

CO H O

2

2

3 5

CO ( ),( )

H O

   

2 2 44 3 25 18 3 5 16 10 46

BTKL

2

Cõu 17: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ với 100 ml dung dịch chứa H2SO4 1M và HCl 2M sau phản ứng thu được V lớt H2 (đktc) và dung dịch X giỏ trị của V là

A. 2,24 B. 4,48 C 5,6 D 6,72

Hướng dẫn

1

2

n  n   , mol V  , lít

Cõu 18: Cho ba hiđrocacbon A, B, C (đều cú cụng thức phõn tử dạng C2Hy) phản ứng với Cl2 (trong điều kiện thớch hợp) thỡ thu được số sản phẩm điclo như sau: A cho 2 sản phẩm là đồng phõn cấu tạo; B cho 1 sản phẩm; C cho 2 sản phẩm Cụng thức phõn tử của A, B, C lần lượt là

A. C2H4, C2H6, C2H2 B. C2H6, C2H4, C2H2 C C2H2, C2H4, C2H6 D C2H2, C2H6, C2H4

Hướng dẫn

2 6

1 2

Cl

:

CH CHCl

A 2 sản phẩm đồng phân cấu tạo A là C H

CH Cl CH Cl

 2

1 2

Cl

:

B    1 sản phẩm CH Cl CH Cl  B là C H

2

1 2 Cl 2

:

CHCl CHCl (cis)

C sản phẩm

CHCl CHCl (trans)

  

Cõu 19: Cho 0,03 mol hỗn hợp X (cú khối lượng 1,38 gam) gồm hai anđehit đơn chức trỏng bạc hoàn toàn thỡ thu được 8,64 gam bạc Mặt khỏc 13,8 gam X phản ứng với lượng dư AgNO3 trong NH3 thỡ kết tủa thu được tối đa là

A 125,2 gam B 86,4 gam C 64,8 gam D 103,6 gam

Hướng dẫn

0 08 2 Ag 2 67 4

Ag

X

2 4 0 08 0 02

0 01 30 0 02 29 1 38 25

X

m  ,  , R ,  R CH C

4 108 0 1 4 0 2 2 0 2 194 125 2

Ag CAg C COONH

Trang 7

Cõu 20: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axit H2SO4 40% (vừa đủ) thu được 8,96 lớt khớ (đktc) cú tỉ khối so với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y cú nồng

độ 51,449% Cụ cạn dung dịch Y thu được 170,4 gam muối Giỏ trị m là

A. 50,6 B 46,6 C 52,6 D 48,6

Hướng dẫn

0 4 33 5 13 4

khí

m  , ,  , gam

98 1 2 100

40

,

2 4

170 4 100

331 2

51 449

dd Na SO

,

,

331 2 13 4 294 50 6

BTKL

Cõu 21: Hòa tan m gam một hỗn hợp X gồm Al2(SO4)3 và ZnSO4 nAl (SO )2 4 3: nZnSO4 1 3: 

vào nước thu được dung dịch Y Cho vào dung dịch Y 180 ml dung dịch KOH 1M thỡ thấy tạo ra 3a gam kết tủa Thờm tiếp 260 ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch sau phản ứng thỡ thấy tạo ra a gam kết tủa Giả

thiết rằng tốc độ cỏc phản ứng là như nhau Giỏ trị của m gần nhất với

A 35 B 25 C 49 D 20.

Hướng dẫn

2 4

2 3 ,

Al Zn

Ta có: n  : n  : M : y mol

2 4

2 4

2 4

,

,

M  , OH  M(OH) (1)

,

M(OH)  , OH   M(OH)  (2)

Từ (1), (2) ta có:

0 0,18 2,4y 4y n OH

y 3x

4x B1 B2

A1 n

0 18 3  0 44 4 

Theo đồ thị ta có: A , ; x , B , ; x

0 18

0 025

2 4

,

Đ iểm A ta có: 3x = x ,

,   1

2

0 44

2 4

4 1 6 4 0 025 0 44 0 15

,

B : x x , (loại)

B : y , , , y ,

Trang 8

2 4 3

2

4

0 03

0 06

0 03 342 0 09 161 24 75

Al (SO ) Al

ZnSO Zn

n , mol

Câu 22: Cho 19,2 gam kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 4,48 lít khí

NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là:

A Cu B Zn C Fe D Mg

Hướng dẫn

0 6

BT e

Câu 23: Trong phản ứng: FeSFe(NO )3 2KHSO4 Fe (SO )2 4 3K SO2 4NO H O 2

Tỉ lệ số ion có tính oxi hóa : số ion đóng vai trò là môi trường là

A. 9 : 32 B 9 : 16 C. 9 : 21 D 18 : 21

Hướng dẫn

Câu 24: Khi cho 41,4 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, Cr2O3, và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc, dư, sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam nhôm Phần trăm khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là

A. 50,76% B 20,33% C. 66,67% D. 36,71%

Hướng dẫn

n  , mol n ( Fe O )  , mol

2 3

,

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất công thức cấu tạo của A là

A. CH2=CH2 B (CH3)2C=C(CH3)2 C CH2=C(CH3)2 D. CH3CH=CHCH3

Hướng dẫn

2

CO

A

n

n , mol sè C = A : C H

n

1

HBr

Câu 26: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là

A 6,0 gam B 4,4 gam C 8,8 gam D 5,2 gam

Hướng dẫn

3

2 5

4 4

CH COOH

este

C H OH

Câu 27: X là hợp chất hữu cơ, trong phân tử chỉ chứa 1 chức este và 1 chức axít (–COOH) có tỉ khối hơi

so với H2 bằng 83 X phản ứng tối đa với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 3 và nếu cho 1 mol X tác dụng với lượng

Trang 9

dư dung dịch AgNO3 trong NH3 cho tối đa 2 mol Ag Số cụng thức cấu tạo thỏa món thỏa món điều kiện trờn của X là

Hướng dẫn

3 3

166 1

76 2

X

Theo đề bài

AgNO / NH

M mol X + 3 mol NaOH

R

1 nhóm este & 1 nhóm axit X : HCOORCOOH

     

6 4

X : HCOOC H COOH (3 đồng phân o-, m-, p-)

Cõu 28: Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X Điện phõn dung dịch X (điện cực trơ, cường độ dòng điện khụng đổi) trong thời gian t giõy, được m gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khớ ở anot Còn nếu thời gian điện phõn là 2t giõy thỡ tổng số mol khớ thu được ở cả 2 điện cực là 0,1245 mol Giỏ trị của m là

A 4,788 B 4,48 C 1,68 D 3,920

Hướng dẫn

*t(s) : n  , mol n  , mol

*2t(s): n  , mol n  , mol n  ,  ,  , mol

4

,

0 14 64

4 48 2

Cu

,

*t(s) : m   , gam

Cõu 29: Phần trăm khối lượng của nguyờn tố R trong hợp chất khớ với hiđro (R cú số oxi húa thấp nhất)

và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A. Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn

B Nguyờn tử R (ở trạng thỏi cơ bản) cú 6 electron s

C. Trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học, R thuộc chu kỡ 3

D. Phõn tử oxit cao nhất của R khụng cú cực

Hướng dẫn

100 x

R Với H: RH Ta có: %R = a% a

x R

 

2 8

100

64 8 x

R Với O: R O Ta có: %R = b% b

 

Theo đề bài

b

Cõu 30: Hỗn hợp X gồm saccarozơ và glucozơ cựng số mol được đun núng với AgNO3 trong dung dịch NH3 dư thu được 10,8 gam Ag Nếu thủy phõn hoàn toàn lượng hỗn hợp như trờn rồi mới cho sản phẩm thực hiện phản ứng trỏng bạc thỡ lượng bạc tối đa cú thể thu được là

A. 10,8 gam B 21,6 gam C. 16,2 gam D. 32,4 gam

Hướng dẫn

Trang 10

 

H O AgNO / NH

Ag glucoz¬ saccaroz¬

  

Câu 31: Hỗn hợp X gồm HOOC–COOH; OHC–COOH; HOOC–C≡C–COOH; OHC–C≡C–CHO;

OHC–CHO; OHC–C≡C–COOH Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung

dịch amoniac dư (đun nóng nhẹ) thu được 47,52 gam Ag Mặc khác, m gam hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 dư thu được 3,136 lít (ở đktc) CO2 Thêm m gam một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở vào m gam hỗn hợp X sau đó đem đốt cần 36,064 lít (ở đktc) O2, sản phẩm sinh ra được hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 309,29 gam kết tủa Giá trị của m là

A. 9,20 B 12,00 C 17,60 D 14,80

Hướng dẫn

2

1 57

1 61

CO BaCO

O

n , mol

47 52

108 0 22

Ag

CHO

, n

n    , mol

2

3 136

0 14

22 4 COOH CO

,

,

0 5

0 36

O

H

n , mol

n  , mol

 

m ,

   

2 2

8 36

1 57 12

m , Axit: C H O  n n x mol n  x  , (1)

1 61 32 1 57 44 0 18 18 18 BTKL

m m , , , x (2)

0 8

( ),( ) m ,

x ,

   

Câu 32: Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin   NaOH X  HClY Chất Y là chất nào sau đây

A. CH3–CH(NH2) –COONa B. H2N–CH2–CH2–COOH

C. CH3–CH(NH3Cl)COOH D.CH3CH(NH3Cl)COONa

Câu 33: Khi tách nước từ rượu 3–metylbutanol–1 (hay 3–metylbutan–1–ol), sản phẩm chính thu được là

A. 2–metylbuten–3 (hay 2–metylbut–3–en)

B. 3–metylbuten–2 (hay 3–metylbut–2–en)

C. 3–metylbuten–1 (hay 3–metylbut–1–en)

D 2–metylbuten–2 (hay 2–metylbut–2–en)

Câu 34: Chùa Shwedagon, còn gọi là chùa Vàng ở Myanmar cao chừng 100m, đường kính khoảng 240m Bao bọc ngôi bảo tháp của chùa này là 60 tấn vàng lá cùng với vô số kim cương và hồng ngọc dùng để trang trí tạo nên sự lung linh, huyền ảo Yếu tố này tạo nên là do tính ánh kim của vàng Nguyên nhân của tính chất này là

A. vàng có nguyên tử khối lớn

B. các ion kim loại vàng có thể phản xạ hầu hết những tia sáng nhìn thấy được

C. các electron tự do trong mạng tinh thể vàng phản xạ hầu hết các tia sáng nhìn thấy được

D. nguyên tử vàng có cấu trúc đặc khít nên vàng phản xạ hầu hết các tia sáng nhìn thấy được

Ngày đăng: 14/10/2021, 09:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w