- Phân biệt được sự khác nhau giữa iêm và yêm để đọc và viết đúng các vần, tiếng mới: iêm – yêm, xiêm – yếm.. Hoạt động của giáo viên - Hôm trước các con được học bài gì?[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn: TIẾNG VIỆT - Phân môn: HỌC VẦN
Bài 65: IÊM, YÊM ( Tiết 1)
GV thực hiện: Vũ Thị Oanh
Đơn vị công tác: Trường Tiểu học Kim Thư
I, Mục tiêu:
1, Kiến thức:
- HS nhận biết được cấu tạo của vần iêm – yêm, tiếng xiêm – yếm
- Phân biệt được sự khác nhau giữa iêm và yêm để đọc và viết đúng các vần, tiếng mới: iêm – yêm, xiêm – yếm
2, Kĩ năng:
- Đọc đúng từ ứng dụng: thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm, yếm dãi
3, Thái độ:
- Giúp học sinh có thái độ tích cực học tập
II, Đồ dùng dạy học:
- GV: Giáo án điện tử, bộ đồ dùng học tiếng Việt, SGK
- HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt, SGK
III, Các hoạt động dạy học:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
3’
1’
7’
A, Ổn định
B, KTBC:
C, Bài mới:
1, GTB:
2, Dạy vần
mới:
iêm, yêm
* Vần iêm:
- Hôm trước các con được học bài gì?
- Gọi 3 học sinh đọc bài
- GV nhận xét, đánh giá
- GV giới thiệu bài qua tranh
- GV viết bảng lớp đầu bài
- GV viết bảng: iêm
- Gọi HS nhận xét
- Yêu cầu HS cài vần iêm
- GV nhận xét
- Gọi HS đánh vần
- Có vần iêm muốn có tiếng xiêm
- Lớp hát tập thể
- Học vần : im, um
- HS 1: im – chim – chim câu
um – trùm – trùm khăn
- HS 2: con nhím - trốn tìm Tủm tỉm - mũm mĩm
- HS3: Khi đi em hỏi Khi về em chào Miệng em chúm chím
Mẹ có yêu không nào?
- Học sinh nhận xét bạn
- HS quan sát theo dõi trả lời
- HS đọc tên bài
- 2 HS nêu cấu tạo
- HS cài vần iêm
- HS đọc CN, nhóm, ĐT
- Ta thêm âm x
Trang 27’
1’
7’
8’
3’
* Vần yêm:
* Nghỉ giải
lao
3, Đọc từ
ứng dụng
4, Tập viết:
iêm, yêm,
xiêm, yếm
5, Củng cố,
dặn dò:
phải thêm âm gì?
- Yêu cầu HS ghép tiếng xiêm
- Gọi HS phân tích tiếng xiêm
- Cho HS đọc
- GV giới thiệu tranh rút ra từ mới:
dừa xiêm
- GV viết bảng: yêm
- Gọi HS so sánh vần yêm và iêm?
- Yêu cầu HS cài bảng: yêm
- Gọi HS đọc đánh vần
- Có vần yêm muốn có tiếng yếm thì phải thêm dấu thanh nào?
- Yêu cầu HS cài tiếng yếm
- Gọi HS đọc
- GV giới thiệu tranh rút ra từ mới:
cái yếm
- Yêu cầu HS đọc tổng hợp cả 2 vần
- GV giới thiệu tranh rút ra từng từ ứng dụng, giải nghĩa từ:
Thanh kiếm âu yếm Quý hiếm yếm dãi
- GV đọc mẫu
- Các em vừa được học vần, tiếng,
từ mới nào?
- Yêu cầu HS đọc lại bài
- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết
- GV uốn nắn hS
- GV nhận xét
- GV cho HS chơi trò chơi: Tìm tiếng có vần vừa học
- GV tổng kết, nhận xét
- Hôm nay chúng ta học bài gì?
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài tiết sau
- HS cài bảng tiếng xiêm
- HS phân tích tiếng xiêm
- HS đọc nối tiếp, tổ - lớp
- HS đọc CN, ĐT
- Lớp đọc tổng hợp
- HS nêu cấu tạo
- HS so sánh giữa vần iêm và yêm
- HS cài bảng vần yêm
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Thêm dấu sắc
- HS cài bảng cài
- HS đọc CN, tổ, lớp
- HS đọc CN, lớp
- Lớp đọc tổng hợp
- Lớp đọc
- HS hát cả lớp
- HS đọc trơn CN
- HS phân tích tiếng mới
- HS đọc CN, ĐT
- HS lên tìm và gạch chân
- HS nhận xét
- Lớp đọc ĐT
- HS viết bảng con
- HS nhận xét
- HS chơi trò chơi
- Học vần iêm, yêm
Trang 3KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn: TOÁN
Tiết 61: Bài: LUYỆN TẬP
GV thực hiện: Vũ Thị Oanh
Đơn vị công tác: Trường Tiểu học Kim Thư
I, Mục tiêu:
1, Kiến thức:
- Giúp học sinh thực hiện được phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10.
- Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
2, Kĩ năng:
- Giúp học sinh rèn các kĩ năng làm toán nhanh
3, Thái độ:
- Giáo dục học sinh cẩn thận tính toán và ham thích học toán
II, Đồ dùng dạy học:
- GV: Giáo án điện tử, phiếu bài tập 2, SGK
- HS: Bộ đồ dùng học Toán, SGK
III, Các hoạt động dạy học:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2’
5’
1’
7’
6’
A, Ổn định
lớp
B, KTBC:
C, Bài mới:
1, GTB:
2, HD làm
bài tập
* Bài 1:
Làm SGK
* Bài 2:
- Cho lớp hát
- Trong giờ toán hôm trước ta học bài gì?
- Gọi 2 hS lên bảng làm
- Gọi 1 số HS đọc bảng cộng, bảng trừ trong phạm
vi 10
- GV nhận xét, đánh giá
- GV giới thiệu và ghi bảng
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu HS làm sách
- GV cùng HS chữa bài
- GV củng cố: Đây là mối quan hệ giữa phép tính cộng và phép tính trừ
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu
- Cả lớp hát tập thể
- Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10
- HS 1: 5 + 3 =
10 – 7 =
- HS 2: 8 6
- +
2 4
- HS nhận xét bạn
- HS nhắc lại đầu bài
- Tính
- HS đọc các phép tính
- HS làm bài trong SGK
- HS làm xong đổi vở cho nhau để kiểm tra kết quả
- HS nối tiếp nêu kết quả 9+1= 10 2 + 8 = 10 3 + 7 = 10 10- 1= 9 10 – 2= 8 10 – 3 = 7
6 + 4 = 10 7 + 3 = 10 8 + 2 = 10
10 – 6 = 4 10 – 7= 3 10 – 8 = 2
- Điền số vào ô trống
Trang 41’
5’
8’
3’
Thi tiếp sức
*Nghỉ giải
lao
* Bài 3:
Làm SGK
* Bài 4:
Bảng cài
3, Củng cố-
dặn dò:
bài tập
- GV hướng dẫn cách làm
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: Thi tiếp sức
- GV hướng dẫn cách chơi, nêu luật chơi
- Gọi HS nhận xét
- GV tổng kết trò chơi
- Cho lớp hát
- Bài tập 3 yêu cầu chúng
ta làm gì?
- Trước khi điền dấu ta phải làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- GV cùng HS chữa bài
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu
- Gọi HS đọc tóm tắt đề toán
- Yêu cầu HS đặt đề toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu học sinh làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
- Các con vừa tìm được cả hai tổ có bao nhiêu bạn?
- Trò chơi: “ Ai nhanh, ai đúng”
- GV đưa ra 1 số phép tính
- GV nhận xét, tuyên dương HS trả lời đúng
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS chơi trò chơi ( 2’)
- 2 đội lên chơi, mỗi đội 4 bạn
- Đại diện mỗi đội đọc kết quả bài nhóm mình
- HS nhận xét: thời gian, kết quả, cách trình bày
- Cả lớp hát
- Điền dấu >, <, = vào ô trống
- Thực hiện phép tính và so sánh
- Lớp làm SGK, 1 em làm bảng lớp
10 > 3 + 4 8 < 2 + 7
7 > 7 – 1
- HS nhận xét bài trên bảng
- Viết phép tính thích hợp
- HS đọc:
Tổ 1: 6 bạn
Tổ 2: 4 bạn
Cả hai tổ: … bạn?
- HS đặt đề toán: Tổ 1 có 6 bạn, tổ 2
có 4 bạn Hỏi cả hai tổ có bao nhiêu bạn?
- Tổ 1 có 6 bạn và tổ 2 có 4 bạn
- Cả hai tổ có bao nhiêu bạn
- Lớp thực hiện vào bảng cài
- 1 HS lên bảng làm
6 + 4 = 10
- HS nhận xét bài của bạn
- HS nêu: 6 + 4 = 10 ( bạn)
- HS tham gia chơi
- HS nhận xét