1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (24)

83 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Biện Pháp Kỹ Thuật Thi Công Công Trình Cốt Thép Toàn Khối Nhà Nhiều Tầng
Tác giả Trần Văn Sơn, Nguyễn Thu Hằng
Người hướng dẫn Giảng Viên Hướng Dẫn
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kỹ Thuật Thi Công
Thể loại Đồ Án
Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN tầng tên cấu kiện kích thước và số lượng 1 cấu kiện diện tích m2 số lượng cấu kiện khối lượng ván khuôn m2 tổng khối lượng m2... THỐNG KÊ KHỐI LƯ

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

BỘ MÔN CÔNG NGHỆ & QUẢN LÝ XÂY DỰNG

- -

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG I

THIẾT KẾ BIỆN PHÁP KỸ THUẬT THI CÔNG THI CÔNG BÊ TÔNG

CỐT THÉP TOÀN KHỐI NHÀ NHIỀU TẦNG

Giảng viên hướng dẫn Sinh viên thực hiện

: :

TRẦN VĂN SƠN NGUYỄN THU HẰNG

Trang 2

 Hgdc=L2/10=45cm

 Chọn kích thước dầm chính giữa là 22x45cm + dầm phụ (D2;D3)(Ldp=B=360cm)

 Hdp=B/12=30cm

 Chọn kích thước dầm phụ là D2=D3=22x30cm + dầm mái biên (L1=500cm)

Trang 3

+Khối lượng riêng của gỗ: : γgỗ = 650 (kg/m3) +Mùa thi công: mùa đông

Trang 4

D2 220x300

D2 220x300

D2 220x300

D2 220x300

D3 220x300

D3 220x300

c1 220x300

c2 220x300

c2 220x300

c2 220x300

c2 220x300

B

B

Trang 7

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG

tầng tên cấu kiện

kích thước (m)

V (m3) Số cấu

kiện

KL bê tông cấu kiện

KL bê tông

1 tầng (m3)

Trang 9

THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG CÔNG TÁC BÊ TÔNG

Tầng Tên cấu kiện Thể tích bê tông Định mức lao động

Trang 11

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP

Tầng tên cấu kiện thể tích bê

tông (m3) HLCT (%)

KL thép 1 cấu kiện (kg) Số cấu kiện KL thép (kg)

KL thép 1 tầng (tấn)

Trang 13

THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG CÔNG TÁC CỐT THÉP

(kg)

Định mức lao động (công/ 1 tấn)

Trang 14

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN

tầng tên cấu kiện

kích thước và số lượng 1 cấu kiện

diện tích (m2)

số lượng cấu kiện

khối lượng ván khuôn (m2)

tổng khối lượng (m2)

Trang 16

THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG LẮP DỰNG VÁN KHUÔN

Tầng Tên cấu kiện Khối lượng (m2) Định mức lao động

Trang 18

THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG THÁO DỠ VÁN KHUÔN

Tầng Tên cấu kiện Khối lượng (m2) Định mức lao động

Trang 20

II Sơ bộ chọn giải pháp thi công

1 Giải pháp phân chia đợt thi công

“Với điều kiện nhân lực, vật tư cũng như máy móc thi công không

phù hợp với việc lựa chọn giải pháp thi công 1 tầng 1 đợt – tức là

chỉ đổ bê tông 1 lần cho cột, dầm, sàn, cầu thang…”

 Nên lựa chọn giải pháp chua đợt như sau: 1 tầng 2 đợt

- Đợt 1: thi công hết toàn bộ kết cấu chịu lực theo phương đứng như:

cột, tường, 1 vễ cầu thang đến hết chiếu nghỉ

- Đợt 2: thi công toàn bộ các cấu kiện còn lại: dần sàn toàn khối và vễ

còn lại của thang bộ

2 Giải pháp lựa chọn ván khuôn, đà giáo

“trong phạm vi đồ án môn học, do công trình quy mô nhỉ, ít tầng nên

ta lựa chọn giải pháp ván khuôn, xà gồ cột chống bằng gỗ”

III Tính toán thiết kế ván khuôn dầm

Thực hiện lần lượt với các dầm D1, D2

1 Tính toán thiết kế ván khuôn dầm chính D1

1.1 Dầm D 1b

- Dầm D1b có kích thước bd x hd=22x50cm

- Chọn kích thước ván đáy là 220 x 30 (mm) và ván thành dầm 320 x

30 (mm)

- Hệ thống đỡ ván khuôn dầm gồm các cột chống chữ T ở dưới chân

cột có các nêm để điểu chỉnh độ cao

Trang 21

1.1.1 Tính toán ván đáy dầm

Coi ván đáy dầm là một dầm liên tục có kích thước tiết diện bdx dván đáy; gối tựa

là các cột chống, ván đáy chịu toàn bộ tải trọng thẳng đứng

Fvđ: diện tích tiết diện ngang của ván đáy

Trang 22

- Tải trọng do đầm rung: tính cho ván đáy dầm

Qttd=330+15,544+19,0905 +57,2+156=577,8345 kg/m

b Tính toán khoảng cách cột chống ván dầm

- Theo điều kiện cường độ ( điều kiện bền)

• M – mômen uốn lớn nhất xuất hiện trên cấu kiện: M = 𝑞𝑡𝑡𝑑 𝑙2

• Theo điều kiên về biến dạng của ván đáy dầm ( điều kiện biến dạng)

Công thức kiểm tra:

Trang 23

 Khoảng cách giữa các nẹp ván thành lnẹp = 0,75 m thỏa mãn

c Kiểm tra độ ổn định cột chống ván đáy dầm

- Coi liên kết 2 đầu cột là khớp, có µ = 1

 Chiều dài tính toán của cột chống là

𝑙𝑐𝑐𝑑0 = 1 x 2,97=2,97m

- Đặc trưng tiết diện ngang của cột chống

Trang 24

λ 2 = 3100102,77 2 = 0,294

a xác định tải trọng ( chủ yếu là các tải trọng ngang)

- Tải trọng ngang do vữa bê tông mới đổ ( sử dụng phương pháp đầm trong)

𝑔𝑡𝑐1 = γbt.ℎ12 Trong đó:

H1: chiều cao mỗi lớp bê tông tươi

Trang 25

q2tt= n x p2tc = 1,3 x 240 = 312 kG/m Vậy tổng tải trọng:

 Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên ván thành dầm:

Qtc1=240+625=865 kg/m

 Tải trọng tính toán tác dụng trên thành dầm là:

Qtt1=750+312=1062 kg/m

 Tính toán khoảng cách các nẹp đứng thành dầm

- Theo điều kiện cường độ ( điều kiện bền):

Công thức kiểm tra  = 𝑀

𝑊 ≤ [δ]gỗ = 110.104 kG/m2

Trong đó:

M – mômen uốn lớn nhất xuất hiện trên cấu kiện: M = 𝑞𝑡𝑡

1 𝑙210

W – momen kháng uốn của cấu kiện (theo tiết diện và vật liệu làm xà gồ: gỗ, kim loại )

• f : độ võng tính toán của bộ phận ván khuôn: f = 𝑞𝑡𝑐1 𝑙4

Trang 26

• [ f ] độ võng giới hạn lấy theo TCVN 4453 – 1995 – đối với kết cấu có

=> Khoảng cách giữa các nẹp ván thành lnẹp = 0,65 m thỏa mãn

Kết luận: Chọn khoảng cách giữa các nẹp đứng ván thành là lnẹp=0,65 m

Trang 27

Fvđ: diện tích tiết diện ngang của ván đáy Fvđ = 0,25 x 0,03 = 0,0075 m2

Trang 28

Fvt: diện tích tiết diện ngang của ván thành

𝑞𝑡𝑡𝑑= 562,5+17,663+31,103+65+195 =871,266 kg/m

b Tính toán khoảng cách cột chống ván dầm:

• Theo điều kiện cường độ (điều kiện bền):

Công thức kiểm tra:  = 𝑀

𝑊 ≤ [δ]gỗ = 110.104 kG/m2 Trong đó:

- M – mômen uốn lớn nhất xuất hiện trên cấu kiện: M = 𝑞𝑡𝑡

𝑑 𝑙210

- W – momen kháng uốn của cấu kiện (theo tiết diện và vật liệu làm xà gồ:

2

3,75.10 −5 10  [δ]gỗ = 110.104 kg/m2

Trang 29

- f : độ võng tính toán của bộ phận ván khuôn: f = 𝑞𝑡𝑐

Trang 30

=> Khoảng cách giữa các cột chống dầm lccd = 0,65 m thỏa mãn

c Kiểm tra độ ổn định của cột chống ván đáy dầm:

- Coi liên kết 2 đầu cột là khớp, có µ = 1

 Chiều dài tính toán của cột chống là:

𝑙𝑐𝑐𝑑0 = 1.3,32 = 3,32 m

- Đặc trưng tiết diện ngang của cột chống:

Bán kính quán tính: r = √𝐼

𝐴 = √ 𝑏.ℎ3𝑏.ℎ.12 = √ℎ2

12 = √0,12

12 = 0,0289 m

Độ mảnh λ = 𝑙𝑐𝑐𝑑0

𝑟 = 3,320,0289 = 114,879 > 75 => φ = 3100

λ2 = 3100114,8792 = 0,235 σ= 𝑁

𝜑.𝐴 = 566,3230,235.0,1.0,1 = 24,099*104 kg/m2 ≤ [δ]gỗ= 110.104 kG/m2

 Cột chống thỏa mãn điều kiện ổn định

Trang 31

1.2.2 Tính toán ván thành dầm:

“Coi ván thành là 1 dầm liên tục có các gối tựa là các nẹp đứng, ván thành

chịu các loại tải trọng ngang”

a Xác định tải trọng (chủ yếu là các tải trọng ngang)

▪ Tải trọng ngang do vữa bê tông mới đổ (sử dụng phương pháp đầm

trong):

𝑔𝑡𝑐1 = γbt.ℎ12 Trong đó : h1 - chiều cao mỗi lớp bê tông tươi

Ta có hd =0,75 m = R (bán kính tác dụng của đầm dùi) nên lấy h1=R=0,75 m

Trang 32

• Theo điều kiện cường độ (điều kiện bền):

Công thức kiểm tra:  = 𝑀

𝑊 ≤ [δ]gỗ = 110.104 kg/m2 Trong đó:

- M – mômen uốn lớn nhất xuất hiện trên cấu kiện: M = 𝑞𝑡𝑡

1 𝑙210

- W – momen kháng uốn của cấu kiện (theo tiết diện và vật liệu làm xà gồ:

- f : độ võng tính toán của bộ phận ván khuôn: f = 𝑞𝑡𝑐

1 𝑙4

128 𝐸𝐼

Trang 33

=> Khoảng cách giữa các nẹp ván thành lnẹp = 0,65 m thỏa mãn

Kết luận: Chọn khoảng cách giữa các nẹp đứng ván thành là lnẹp=0,65 m

1 Tính toán thiết kế ván khuôn dầm D 2

- Dầm D2 có kích thước bd x hd = 0,25 x 0,35 m

- Chọn kích thước ván đáy là 250 x 30 (mm) và ván thành dầm là các tấm ván 300 x 30mm Hệ thống đỡ ván khuôn dầm gồm các cột chống chữ T

ở dưới chân cột có các nêm để điều chỉnh độ cao dày 0,1m

Trang 34

- Trọng lượng kết cấu dầm phụ cao 35 cm:

Fvđ: diện tích tiết diện ngang của ván đáy Fvđ = 0,25 x 0,03 = 0,0075 m2

Fvt: diện tích tiết diện ngang của ván thành

• Theo điều kiện cường độ (điều kiện bền):

Trang 35

Công thức kiểm tra:  = 𝑀

𝑊 ≤ [δ]gỗ= 110.104 kg/m2 Trong đó:

- M – mômen uốn lớn nhất xuất hiện trên cấu kiện: M = 𝑞𝑡𝑡

𝑑𝑝

𝑙210

- W – momen kháng uốn của cấu kiện (theo tiết diện và vật liệu làm xà gồ:

- f : độ võng tính toán của bộ phận ván khuôn: f = 𝑞𝑡𝑐

Trang 36

- [ f ] độ võng giới hạn lấy theo TCVN 4453 – 1995 – đối với kết cấu có bề mặt lộ ra ngoài [ f ] = 𝐿

400 = 4

400 = 0,01 m

 f = 1,333.10-3 m ≤ [ f ] = 0,01 m

=> Khoảng cách giữa các cột chống dầm lccd = 0,7 m thỏa mãn

 Kết luận: Ta chọn số các cột chống dầm D2 là 6 cột, khoảng cách giữa các cột chống bằng lccdp = 0,70 m

b Kiểm tra độ ổn định của cột chống ván đáy dầm:

- Coi liên kết 2 đầu cột là khớp, có µ = 1

 Chiều dài tính toán của cột chống là:

λ2 = 3100128,722 = 0,187 σ= 𝑁

𝜑.𝐴 = 382,3310,187.0,1.0,1 = 20,446*104 kg/m2 ≤ [δ]gỗ = 110.104 kg/m2

 Cột chống thỏa mãn điều kiện ổn định

Trang 37

2.2 Tính toán ván thành dầm:

“Coi ván thành là 1 dầm liên tục có các gối tựa là các nẹp đứng,ván thành

chịu các loại tải trọng ngang”

a Xác định tải trọng (chủ yếu là các tải trọng ngang)

▪ Tải trọng ngang do vữa bê tông mới đổ (sử dụng phương pháp đầm

trong):

𝑔𝑡𝑐2 = γbt.ℎ22 Trong đó: h2 - chiều cao mỗi lớp bê tông tươi

Ta có hdp =0,35 m < R (bán kính tác dụng của đầm dùi) nên lấy

Trang 38

• Theo điều kiện cường độ (điều kiện bền):

Công thức kiểm tra:  = 𝑀

𝑊 ≤ [δ]gỗ = 110.104 kg/m2 Trong đó:

- M – mômen uốn lớn nhất xuất hiện trên cấu kiện: M = 𝑞𝑡𝑡

2 𝑙210

- W – momen kháng uốn của cấu kiện (theo tiết diện và vật liệu làm xà gồ: gỗ, kim loại )

- f : độ võng tính toán của bộ phận ván khuôn: f = 𝑞𝑡𝑐

Trang 39

- [ f ] độ võng giới hạn lấy theo TCVN 4453 – 1995 – đối với kết cấu có bề mặt lộ ra ngoài [ f ] = 𝐿

400 = 4

400 = 0,01 m

 f = 2,399.10-4 m ≤ [ f ] = 0,01 m

=> Khoảng cách giữa các nẹp ván thành lnẹp = 0,45 m thỏa mãn

Kết luận: Chọn khoảng cách giữa các nẹp đứng ván thành là lnẹp=0,45 m

Trang 40

2 Tính toán thiết kế ván khuôn dầm D 3

- Dầm D3 có kích thước bd x hd

- Chọn kích thước ván đáy là 200 x 30 (mm) và ván thành dầm là các tấm ván 300 x 30mm Hệ thống đỡ ván khuôn dầm gồm các cột chống chữ T

ở dưới chân cột có các nêm để điều chỉnh độ cao dày 0,1m

Fvđ: diện tích tiết diện ngang của ván đáy Fvđ = 0,2 x 0,03 = 0,006 m2

Fvt: diện tích tiết diện ngang của ván thành

Fvt = (0,35 – 0,15) 0,03 = 0,006 m2

Trang 41

γg là trọng lượng riêng của gỗ = 650 kg/m3

• Theo điều kiện cường độ (điều kiện bền):

Công thức kiểm tra:  = 𝑀

- W – momen kháng uốn của cấu kiện (theo tiết diện và vật liệu làm xà gồ:

2

3.10−5.10  [δ]gỗ = 110.104 kg/m2

 l1 √110.10

4 3 10−5 10 476,464 = 0,832(m)

 Để đảm bảo điều kiện bền: l1 ≤ 0,832 m

Khoảng cách bố trí cột chống dầm phụ: l = 4 – 0,25= 3,75 m

Số cột chống: n = 3750−2.200

832 +1 = 5,026

Trang 42

- f : độ võng tính toán của bộ phận ván khuôn: f = 𝑞𝑡𝑐

=> Khoảng cách giữa các cột chống dầm lccd = 0,7 m thỏa mãn

 Kết luận: Ta chọn số các cột chống dầm D2 là 6 cột, khoảng cách giữa

các cột chống bằng lccdp = 0,70 m

c Kiểm tra độ ổn định của cột chống ván đáy dầm:

- Chọn tiết diện cột chống là 10x10 cm

Trang 43

- Xét cột chống làm việc như một cấu kiện chịu nén đúng tâm với

- Coi liên kết 2 đầu cột là khớp, có µ = 1

 Chiều dài tính toán của cột chống là:

λ 2 = 3100128,72 2 = 0,187 σ= 𝑁

𝜑.𝐴 = 333,5250,187.0,1.0,1 = 17,836*104 kg/m2 ≤ [δ]gỗ = 110.104 kg/m2

 Cột chống thỏa mãn điều kiện ổn định

2.2 Tính toán ván thành dầm:

“Coi ván thành là 1 dầm liên tục có các gối tựa là các nẹp đứng,ván thành

chịu các loại tải trọng ngang”

Trang 44

a Xác định tải trọng (chủ yếu là các tải trọng ngang)

▪ Tải trọng ngang do vữa bê tông mới đổ (sử dụng phương pháp đầm

trong):

𝑔𝑡𝑐2 = γbt.ℎ22 Trong đó: h2 - chiều cao mỗi lớp bê tông tươi

Ta có hdp =0,35 m < R (bán kính tác dụng của đầm dùi) nên lấy

• Theo điều kiện cường độ (điều kiện bền):

Công thức kiểm tra:  = 𝑀

𝑊 ≤ [δ]gỗ = 110.104 kg/m2

Trong đó:

Trang 45

- M – mômen uốn lớn nhất xuất hiện trên cấu kiện: M = 𝑞𝑡𝑡

2 𝑙210

- W – momen kháng uốn của cấu kiện (theo tiết diện và vật liệu làm xà gồ: gỗ, kim loại )

2

3,45.10−5.10  [δ]gỗ = 110.104 kg/m2

 l1 √110.10

4 3,45 10−5 10 523,5 = 0,851 (m)

 Để đảm bảo điều kiện bền: l1 ≤ 0,851 m

- f : độ võng tính toán của bộ phận ván khuôn: f = 𝑞𝑡𝑐

=> Khoảng cách giữa các nẹp ván thành lnẹp = 0,45 m thỏa mãn

Kết luận: Chọn khoảng cách giữa các nẹp đứng ván thành là lnẹp=0,45 m

Trang 47

IV Tính toán thiết kế cho ván khuôn sàn

1 Giới thiệu về ván khuôn sàn

Hình 1: cấu tạo ván khuôn

- Ván khuôn được tạo thành từ các tấm ván nhỏ ghép với nhau, và được liên kết bằng các nẹp

- Chọn tấm ván khuôn có kích thước bề rộng x bề dày=300x30mm

- Cách thức làm việc: ván khuôn được đặt lên xà gồ, xà gồ kê lên cột chống dựa vào kích thước ô sàn, ta bố trí ván sàn song song với dầm chính D1 và xà gồ song song với dầm phụ D2

- Khoảng cách giữa các xà gồ được tính toán để đảm bảo 2 điều kiện:

+ cường độ của xà gồ + biến dạng của xà gồ

Và ổn định của cột chống

300

30

Trang 48

- Cột chống được sử dụng là cột chống chữ T, làm bằng gỗ, chân cột được đặt lên nêm gỗ để có thể thay đổi độ cao của cột chống

và tạo điều kiện thuận lợi cho thi công tháo lắp

➔ Đảm bảo điều kiện luân chuẩn xà gồ dễ dàng, nhanh chóng, không cần cưa, cắt xà gồ

2 Sơ đồ tính

Giả thiết chiều dày của ván khuôn sàn là δ =30 mm

- Ta cắt 1 đoạn có bề rộng b=1m theo phương vuông góc với xà gồ

Sơ đồ tính toán ván khuôn sàn là dầm liên tục

- Coi gối tựa là các xà gồ chịu tải trọng phân bố đều

• Tải trọng do người và phương tiện vận chuyển: γ1=250 kg/m2

• Tải trọng do bê tông

Đổ bê tông bằng cần trục tháp có dung tích chưa V=0,9 m3

ptc3 = 600 kg/m

ptt3 = n×ptc3 = 1,3×600 = 780 kg/m

Trang 49

2.3 Tính toán khoảng cách giữa các xà gồ ở ô nhịp biên

• Theo điều kiện về cường độ ( điều kiện bền)

- Áp dụng công thức kiểm tra

q l

M = = W: momen kháng uốn của cấu kiện ( theo tiết diện và vật liệu làm xà gồ: gỗ, kim loại,…)

2

.W6

 Chọn số xà gồ là n=5

+Bố trí xà gồ như hình vẽ:

• Theo điều kiện biến dạng ván sàn

- Áp dụng công thức kiểm tra

Trang 50

• f : độ võng tính toán của bộ phận ván khuôn: f = 𝑞𝑡𝑐1 𝑙4

Chiều dài tính toán của cột chống là:

Lcc0= μ x Hcc=1 x 3,27=3,27m

- Đặc trung tiết diện ngang của cột chống

2

W 6

b h

=

+ Bán kính quán tính:

Trang 51

𝑟 =

3,270,029 = 112,76 > [𝜆] = 75

Trang 52

V TÍNH TOÁN THIẾT KẾ VÁN KHUÔN CỘT

1 Tính toán thiết kế ván khuôn cột C1

- Kích thước cột tính toán: bxh= 22x50 cm

- Chọn chiều dày ván khuôn cột 30 mm

- Sơ đồ tính: coi ván khuôn cột là một dầm liên tục có các gối tựa là

Trang 53

Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên ván khuôn cột là:

qctc = q1tc + q2tc = 875 + 300 = 1175 kG/m Tải trọng tính toán tác dụng lên ván khuôn cột là:

qctt = q1tt + q2tt = 1137,5+ 390 = 1527,5 kG/m

- Tính toán khoảng cách các gông cột

▪ Theo điều kiện cường độ Công thức kiểm tra:

q l f

Trang 54

[f]: độ võng giới hạn lấy theo TCVN 4453 – 1995 đối với kết cấu có bề mặt lộ

- Khoảng cách giữa các gông cột là: lgông cột≤ min(l1,l2) = 0,68m

- Chọn khoảng cách giữa các gông cột: lgông cột = 0,6 m

Trang 55

- Ván đáy dầm: ván khuôn gỗ, tiết diện ván đáy dầm là

- Ván thành dầm: ván khuôn gỗ, tiết diện ván thành dầm là

- Nẹp ván thánh: nẹp gỗ, khoảng cách giữa các nẹp là

- Cột chống ván đáy: cột chống gỗ, tiết diện

- Khoảng cách giữa các cột chống

3 Ván khuôn cột

- Ván khuôn cột: ván khuôn gỗ dày 30 mm

- Gông cột: khoảng cách giữa gông cột là 0,6 m

Trang 56

PHẦN III LẬP PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG

I Lựa chọn cần trục và chọn số phân khu

Cần trục tháp

Do khối lượng bê tông lớn và để thuận lợi giảm công vận chuyển trung

gian, rút bớt nhân lực và đạt hiệu quả Thi công cao ta sử dụng cần trục tháp

đổ bê tông và đổ bê tông bằng thùng đổ

Do công trình chạy dài Lnhà= 61,2 m có bề rộng Bnhà=19 m, nên sử dụng cần

Hck: Chiều cao cấu kiện Hck=1,5 m

Ht: Chiều cao thiết bị treo buộc Ht=1,5m

Vậy Hyc=36+1,5+1,5+1,5=40,5m

Trang 57

Sức trục của cần trục tháp cần thiết

Qyc = K1.V.δbt Trong đó:

K1: Hệ số đầy vơi V: Dung tích thùng đổ ( V=0,9m3)

δbt – Trọng lượng riêng của bê tông

 Qyc = 0,95 × 0,9 × 2500 = 2137,5(kg)

Tầm với của cần trục tháp

Chọn cần trục tháp mã hiệu KB-504

Ta có tầm với của cần trục tháp xác định bởi:

Ta có tầm với của cần trục tháp xác định bởi :

R = S + d Trong đó :

d : Khoảng cách lớn nhất từ mép công trình đến đến điểm đặt cần trục

d = Bnhà = 27,4 (m)

S : Khoảng cách từ trục quay đến mép công trình

S=r/2+e+ldg = 6/2+2+2,5 = 7,5 m ( r: Khoảng cách giữa 2 tâm ray)

=> Ryc = 27,4 + 7,5 = 34,9 (m)

Cần trục tháp mã hiệu KB-504 có các thông số sau :

- Thông số cẩu lắp: Qct = Qmin = 6200 kg > Qyc = 2137,5 kg

Chiều dài mỗi đoạn ray có thể bớt đi được ở 2 trục đầu hồi công trình so với

Rctmax = Ryc, được xác định theo công thức:

Ngày đăng: 14/10/2021, 08:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w