PHẦN II : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ VÁN KHUÔN CHO CÁC CẤU KIỆN I.TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHO VÁN KHUÔN CỘT 1.. Với n = 1.3 theo Phụ lục A Tiêu chuẩn 4453:1995 Tổ hợp tải trọng tác dụng Vì biến dạng
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG HÀ NỘI
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG I
Giảng viên hướng dẫn : Ths Trần Văn Sơn
Họ tên sinh viên : Lê Vương Trung Hiếu
Mã số sinh viên : 71463
Lớp : 63KT2
Trang 2
PHẦN I GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH
Dầm D1g: Hdcg = L2/10 = 360/10 = 40cm => Kích thước dầm D1
giữa:22x40cm
Trang 3Dầm D2 và D3: hai dầm có kích thước tương tự nhau D2 và D3 là dầm
Mùa thi công: Mùa đông
Mác bê tông sử dụng: từ M250 – M300 Chọn M300 để tính toán
8.Hình vẽ mặt cắt, mặt bằng công trình
Trang 4PHẦN II : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ VÁN KHUÔN CHO CÁC CẤU KIỆN
I.TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHO VÁN KHUÔN CỘT
1 Tính toán, thiết kế ván khuân cột C1 tầng 1
Trang 5ℎ1: Chiều cao mỗi lớp hỗn hợp bê tông Nếu ℎ1 ≥ 𝑅 => 𝑝𝑡𝑐1 = 𝛾𝑏𝑡 × 𝑅
Nếu ℎ1 < 𝑅 => 𝑝𝑡𝑐1 = 𝛾𝑏𝑡 × ℎ1Với R: Chiều dàu phần chày đầm dùi, lấy R=0.7m b: Kích thước cạnh lớn của cột
Tải trọng do đổ bê tông: Đổ bằng cần trục tháp với dung tích thùng chứa
bê tông loại > 0.8 m3
𝑝𝑡𝑐2 = 600 × 0.4 = 240kG/m
𝑝𝑡𝑡2 = 𝑛 × 𝑝𝑡𝑐2 = 1.3 × 240 = 312kG/m
Trang 6(Với n = 1.3 theo Phụ lục A Tiêu chuẩn 4453:1995)
Tổ hợp tải trọng tác dụng
Vì biến dạng do tải trọng tạm thời (tải trọng đầm, đổ bê tông) chỉ gây ảnh hưởng giai đoạn thi công, do đó những biến dạng này không được tính tới khi tính tóa theo trạng thái giới hạn II - về biến dạng kết cấu
Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên thành cột:
𝑞𝑡𝑐𝑐1 = 𝑝𝑡𝑐1 + 𝑝𝑡𝑐2 = 562.5 + 240 = 802.5 kG/m
Tổ hợp tải trọng tính toán tác dụng lên thành cột:
𝑞𝑡𝑡𝑐1 = 𝑝𝑡𝑡1 + 𝑝𝑡𝑡2 = 731.25 + 312 = 1043.25 kG/m
1.2 Tính toán khoảng cách gông cột
Tính theo điều kiện cường độ (điều kiện bền)
Áp dụng công thức kiểm tra: 𝜎 = 𝑀
𝑊 ≤ [𝜎]𝑢 Trong đó:
M - Momen uốn lớn nhất xuất hiện trên cấu kiện, 𝑀 = 𝑞𝑡𝑡𝑐1×𝑙2
Để dảm bảo về điều kiện bền thì lgc ≤ 0.64m
Kiểm tra khoảng cách nẹp đứng theo điều kiện biến dạng
Áp ụng công thức kiểm tra: 𝑓 = 𝑞𝑡𝑐×𝑙4
Trang 7𝑛 = 𝐻1
𝑙𝑔𝑐 = 4.2
0.6 = 7
→ Chọn n =7 gông cột trên chiều dài một cột
2 Tính toán thiết kế ván khuôn các cột C1, C2 của các tầng
Tương tự như tính toán với dầm D1b nên ta có bảng kết quả thông số thiết kến ván khuôn dầm D1g, D2 như sau:
2.1.Thiết kế ván đáy chịu lực
Tính toán tương tự như với cột C1 nên ta có bảng kết quả thống kê các thông số thiết kế ván khuôn cột như sau:
n
1 0,22 0,45 802.5 1043.25 0.64 0.64 0.6 7 2&3 0,22 0,45 802.5 1043.25 0.64 0.64 0.6 6 4&5 0,22 0,45 802.5 1043.25 0.64 0.64 0.6 6 6&7 0,22 0,45 802.5 1043.25 0.64 0.64 0.6 6 8&9 0,22 0,45 802.5 1043.25 0.64 0.64 0.6 6
Thiết kế ván khuôn côt C2
Bảng 2 1 Bảng thống kê kích thước, số lượng gông cột C 2
Tầng b
(m)
h (m)
n
1 0,22 0,45 802.5 1043.25 0.64 0.64 0.6 7 2&3 0,22 0,45 802.5 1043.25 0.64 0.64 0.6 6 4&5 0,22 0,45 802.5 1043.25 0.64 0.64 0.6 6 6&7 0,22 0,45 802.5 1043.25 0.64 0.64 0.6 6 8&9 0,22 0,45 802.5 1043.25 0.64 0.64 0.6 6
Trang 8II TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHO VÁN KHUÔN DẦM
1.Tính toán thiết kế ván khuân dầm D1
Tính toán thiết kế ván khuôn dầm D1b
Coi ván khuôn đáy là một dầm liên tục có kích thước tiết diện bD1 × dvđ,
gối tựa là các cột chống, ván đáy chịu toàn bộ tải trọng thẳng đứng
Hình 2- 2 Sơ đồ tính toán thiết kế ván đáy dầm chính
Trang 9Trọng lượng bản thân ván khuôn đáy dầm, ván dày 0.025m
Tĩnh tải tiêu chuẩn do trọng lượng ván khuôn đáy dầm:
Trang 10ptt2 = n × ptc2 = 1.3 × 55 = 71.5 kG/m
Tổ hợp tải trọng
Do biến dạng của các tải trọng tạm thời (tải trọng đổ, đầm bê tông) chỉ gây ảnh hưởng giai đoạn thi công khi bê tông chưa minh kết Do đó những biến dạng này không được tính tới khi tính toán theo trạng thái giới hạn II
- về biến dạng của kết cấu
Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên 1m ván đáy dầm:
Tính theo điều kiện về cường độ (điều kiện bền)
Áp dụng công thức kiểm tra: 𝜎 = 𝑀
𝑊 ≤ [𝜎]𝑢 Trong đó:
M: Momen uốn lớn nhất xuất hiện trên cấu kiện, 𝑀 = 𝑞𝑣đ𝑡𝑡×𝑙2
Để đảm bảo điều kiện bền thì lcc ≤ 0.66m
Kiểm tra khoảng cách cột chống theo điều kiện biến dạng
Kiểm tra lcc theo công thức sau: 𝑓 = 𝑞𝑡𝑐×𝑙4
Trang 11→ Chọn 8 cột chống trên chiều dài 1 nhịp dầm
1.1.3.Kiểm tra ổn định cột chống ván đáy dầm
Chọn tiết diện cột chống b × h = 10 × 10 cm
Xét cột chống làm việc như một cấu kiện chịu nén đúng tâm với liên kết khớp Vì tầng 1 chiều cao lớn nhất nên tính toán cột chống cho dầm tầng 1
- Coi cột liên kết 2 đầu là khớp, có 𝜇 = 1
→ Chiều dài tính toán cho cột chống là:
Trang 12Hình 2- 4 Sơ đồ tính toán khoảng cách nẹp đứng
Tải trọng do đổ bê tông: Đổ bằng cần trục tháp với dung tích thùng chứa
bê tông (loại có dung tích > 0.8m3)
Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên 1m ván thành dầm là:
𝑞𝑡𝑐𝑉𝑡 = 𝑝𝑡𝑐1 + 𝑝𝑡𝑐2 = 500 + 240 = 740 kG/m
Tổ hợp tải trọng tính toán tác dung lên 1m ván thành là:
𝑞𝑡𝑡𝑉 = 𝑝𝑡𝑡1 + 𝑝𝑡𝑡2 = 650 + 312 = 962 kG/m
1.2.2.Tính toán kiểm tra khoảng cách nẹp đứng
Tính theo điều kiện về cường độ (điều kiện bền)
Trang 13Kiểm tra theo công thức: 𝜎 = 𝑀
𝑊 ≤ [𝜎]𝑢Trong đó: M - Momen uốn lớn nhất xuất hiện trên cấu kiện, 𝑀 =
Để đảm bảo điều kiện bề thì khoảng cách các nẹp đứng lnđ ≤ 0.62m
Kiểm tra khoảng cách các nẹp đứng theo điều kiện biến dạng:
Kiểm tra theo công thức: 𝑓 = 𝑞𝑡𝑐×𝑙4
→ Chọn n = 8 nẹp trên 1 nhịp dầm D1b
2.Tính toán thiết kế ván khuôn các dầm D1g, D2, D3
Tương tự như tính toán với dầm D1b nên ta có bảng kết quả thông số thiết kến ván khuôn dầm D1g, D2 như sau:
2.1.Thiết kế ván đáy chịu lực
Bảng 2 2 Bảng thống kê kích thước, số lượng cột chống ván khuôn đáy dầm
Trang 14Tên
dầm
b (m)
h (m)
D1b 0,22 0,5 375.14 459.68 0,71 0,52 0,6 8
D1g 0,22 0,4 329.76 405.22 0,71 0,67 0,6 6
D2& D3 0,22 0,25 244.67 303.12 0,82 0,74 0,7 5 2.2.Thiết kế ván thành bên chịu lực
Bảng 2 3 Bảng thống kê kích thước, số lượng nẹp ván thành
Tên
dầm
b (m)
h (m)
D2& D3 0,22 0,25 183.75 238.88 0,77 0,72 0,7 5
Hình 2- 5 Ván khuôn dầm chính D 1
III TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHO VÁN KHUÔN SÀN
1 Giới thiệu về ván khuôn sàn
1.1 Vật liệu
Sử dụng ván khuôn gỗ tự nhiên
Các thông số kỹ thuật:
Trang 15Trọng lượng riêng của gỗ: 𝛾𝑢 = 700 kG/ m3
Hình 2- 6 Cấu tạo ván khuôn
Ván khuôn được tạo thành từ các tấm ván nhỏ ghép với nhau, và được liên kết bằng các nẹp
Chọn tấm ván khuôn có kích thước bề rộng = 25 cm, có bề dày = 2.5cm Lắp ghép ván khuôn:
Ván khuôn được đặt lên hệ xà gồ và xà gồ được kê lên các cột chống
Dựa vào kích thước ô sàn ta bố trí ván sàn song song với dầm chính D1 và
xà gồ song song với dầm D2
2 Sơ đồ tính toán
Xét 1 dải ván khuôn rộng 1m theo phương vuông góc với xà gồ
=> Tính toán như là dầm liên tục có gối tựa là các xà gồ chịu tải trọng phân bố đều
Trang 16𝛿𝑠: Chiều dày của bản sàn, 𝛿𝑠= 8cm = 0.08m
𝛾𝑏𝑡: Trọng lượng riêng của bê tông; 𝛾𝑏𝑡 = 2500 kG/m3
𝑔𝑡𝑐1 : Tải trọng tiêu chuẩn trọng lượng bê tông
𝑔𝑡𝑡1 : Tải trọng tính toán của trọng lượng bê tông
𝑔𝑡𝑐1 = 1 x 0.08 x 2500 = 200 kG/m
𝑔𝑡𝑡1 = n x 𝑔𝑡𝑐1 = 1.2 x 200 = 240 kG/m
Trong đó n là hệ số vượt tải: n = 1.2
Trọng lượng bản thân ván khuôn sàn
Ván khuôn dày 0.025m
𝑔𝑡𝑐2 = 𝛾𝑢 × 𝑏 × 𝛿𝑣
Trong đó:
𝛾𝑢: Trọng lượng riêng của gỗ 𝛾𝑢 = 700 kG/m3
V Chiều dày ván khuôn gỗ, V = 0.025m
𝑔𝑡𝑐2 = 700 × 1 × 0.025 = 17.5kG/m
𝑔𝑡𝑡2 = 𝑛 × 𝑔𝑡𝑐2 = 1.1 × 17.5 = 19.25G/m
Trang 17Trọng lượng cốt thép sàn với hàm lượng cốt thép (HLCT) 2%
Kết luận: Tĩnh tải tác động lên ván sàn:
Tổng tải trọng tĩnh tải tiêu chuẩn tác dụng lên ván sàn là:
Tổng tổ hợp tải trọng tác động lên một dải bản rộng 1m:
Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn:
𝑞𝑡𝑐𝑠 = 𝐺𝑡𝑐𝑡𝑡 + 𝑞𝑡𝑐 = 230.06 + 450 = 680.06 kG/m
Tổ hợp tải trọng tính toán:
𝑞𝑡𝑡𝑠 = 𝐺𝑡𝑡𝑡𝑡 + 𝑞𝑡𝑡 = 274.322 + 585 = 859.322 kG/m
4 Tính toán khoảng cách xà gồ
4.1 Kiểm tra khoảng cách xà gồ về cường độ và biến dạng
Theo điều kiện về cường độ (điều kiện bền)
Áp dụng công thức kiểm tra điều kiện bền:
𝜎 = 𝑀𝑚𝑎𝑥
𝑊𝑢
Trang 18Trong đó: Mmax: Momen uốn lớn nhất xuất hiện trên cấu kiện với 𝑀 =
→ Đảm bảo điều liện bền lxg ≤ 1.04m
Kiểm tra theo điều kiện biến dạng
Công thức kiểm tra :𝑓 = 1
Bố trí xà gồ song song với nhịp dầm phụ
Theo cấu tạo định tính cốp pha sàn số lượng nhịp và kích thước ván khuân sàn ở ô nhịp biên xét trên chiều dài nhịp biên L1 , tính như sau:
Khoảng cách để bố trí xà gồ:
Lxg = L1 – bD2 = 4800 – 200 = 4600 mm
Trang 195.1 Sơ đồ tính toán khoảng cách cột chống xà gồ
Coi xà gồ như là một dầm liên tục siêu tĩnh nhiều nhịp đặt trên các gối tựa tại các vị trị trí kê lên cột chống và dầm đỡ xà gồ ở bên mép dầm chính
Xà gồ chịu tải trọng từ ván khuôn truyền xuống và thêm phần trọng lượng bản thân xà gồ
Chọn tiết diện xà gồ 8 × 10cm, bố trí theo phương song song với dầm D2
Bề rộng truyền tải của ván sàn lên một xà gồ là:
bxg = 2 x 𝑙𝑥𝑔
2 = 2 x 0.8
2 = 0.8m
Trang 20Hình 2- 10 Sơ đồ tính toán khoảng cách cột chống
5.2 Xác định tải trọng tác động lên xà gồ
- Trọng lượng bản thân của xà gồ:
gtc1= b x h x γgỗ = 0.08 x 0.1 x 700= 5.6 kG/m
gtt1= gtc x n = 6 x 1.1 = 6.16 kG/m
(n = 1.1 theo Phụ lục A Tiêu chuẩn 4453:1995)
- Tải trọng từ ván sàn truyền xuống:
Tính theo điều kiện về cường độ (độ bền)
Áp dụng công thức kiểm tra: 𝜎 = 𝑀
𝑊 ≤ [𝜎]𝑢 = 100 × 104kG/m2 Trong đó: M - Momen uốn lớn nhất xuất hiện trên cấu kiện, 𝑀 = 𝑞𝑥𝑔𝑡𝑡 ×𝑙𝑐𝑐2
Trang 21𝑙1√90x 104 × 1,33× 10−4 × 10
Để đảm bảo về điều kiện bền thì lcc ≤ 1.31m
Kiểm tra về diều kiện biến dạng
Áp dụng công thức kiểm tra: f = 𝑞𝑥𝑔
Tải trọng tác dụng lên cột chống:
N
Trang 22N = qxgtt × lcc = 693.62 × 1.3 = 901.706 kG
Hình 2- 12 Sơ đồ truyền tải kiểm tra ổn định cột chống
=> Chiều dài tính toán của cột chồng:
Hcc = H1 - (bt sàn + V + hxà gồ + hnêm+ hđệm)
Lấy hnêm+hđệm = 0.1m
=> Hcc = 4.2 - (0.08 + 0.025 + 0.1 + 0.1) = 3.895 m
Coi cột liên kết 2 đầu là khớp, có 𝜇 =1
=> Chiều dài tính toán của cột chống là L0cc = 𝜇x Hcc = 1 × 3.895 = 3.895
=> Kết luận: Cột chống đảm bảo điều kiện ổn định
PHẦN III TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC
I.KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN
BẢNG 1 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN
Trang 23Số lượn
g cấu kiện (cái )
Khối lượng ván khuôn (m2)
Tổng khối lượng/
đợt (m2)
Tổng khối lượng/ tầng (m3)
4 D1g 3.6 0.22 0.4 1.76 30 52.80
Trang 244 D1g 3.6 0.22 0.4 1.76 30 52.80
Trang 254 D1g 3.6 0.22 0.4 1.76 30 52.80
Trang 264 D1g 3.6 0.22 0.4 1.76 30 52.80
Trang 274 D1g 3.6 0.22 0.4 1.76 30 52.80
Trang 28bê tôn
g (m3)
Hàm lượn
g cốt thép
µ (%)
Trọng lượng cốt thép (kg/m3)
Số lượn
g cấu kiện
Khối lượng cốt thép (kg)
Tổng khối lượng /đợt (kg)
Tổng khối lượng /tầng (kg)
Trang 29Sàn nhịp
biên
1.3
8 1% 7850 40 4340.74 Sàn nhịp
Trang 30Sàn nhịp
biên
1.3
8 1% 7850 40 4340.74 Sàn nhịp
Trang 31Sàn nhịp
biên
1.3
8 1% 7850 40 4340.74 Sàn nhịp
Trang 32Sàn nhịp
biên
1.3
8 1% 7850 40 4340.74 Sàn nhịp
Trang 33Sàn nhịp
biên
1.3
8 1% 7850 40 4340.74 Sàn nhịp
Tầng Tên cấu kiện Kích thước (m) Thể tích
(m3)
Số lượng cấu kiện (cái )
Khối lượng (m3)
Tổng khối lượng/
đợt (m3)
Tổng khối lượng/ tầng (m3) Dài Rộng Cao
Trang 37IV KHỐI LƯỢNG CỘT CHỐNG, XÀ GỒ
BẢNG 4 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỘT CHỐNG
Dài (mm)
Số lượn
g (cái)
Tiết diện (mm)
Dài (mm)
Số lượn
g (cái)
100x10
0
84
Trang 400
84
Trang 42PHẦN IV XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG
I LAO ĐỘNG CÔNG TÁC BÊ TÔNG
BẢNG 5 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC
BT (m3)
Định mức(
ngày
Ngày công
Tổng ngày công/đợ
t
Tổng ngày công/tần
g
Trang 43công/m3)
Trang 46Khối lượng cốt
Định mức(ngày công/1000kg)
Ngày công
Tổng ngày công/đ
ợt
Tổng ngày công/ tầng
Trang 47thép (kg)
AF.617
21
Sàn nhịp biên
4340,7
Sàn nhịp giữa
Trang 4821
Sàn nhịp biên
4340,7
Sàn nhịp giữa
AF.617
21
Sàn nhịp biên
4340,7
Sàn nhịp giữa
Trang 4921
Sàn nhịp biên
4340,7
Sàn nhịp giữa
AF.617
21
Sàn nhịp biên
4340,7
Sàn nhịp giữa
Trang 5022
Sàn nhịp biên
4340,7
Sàn nhịp giữa
AF.617
22
Sàn nhịp biên
4340,7
Sàn nhịp giữa
Trang 5122
Sàn nhịp biên
4340,7
Sàn nhịp giữa
AF.617
22
Sàn nhịp biên
4340,7
Sàn nhịp giữa
Trang 5222
Sàn nhịp biên
4340,7
Sàn nhịp giữa
3255,5
0 III.LAO ĐỘNG CÔNG TÁC LẮP DỰNG VÁN KHUÔN
BẢNG 7 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG CHO
Khối lượng ván khuôn (m2)
70%
Định mức(
ngày công/
100m2)
Ngày công
Tổng ngày công/
đợt
Tổng ngày công/
AF.811
51
Sàn nhịp biên
983,8
185,6
4 Sàn
nhịp giữa
741,8
139,9
9
Trang 5351
Sàn nhịp biên
983,8
185,6
4 Sàn
nhịp giữa
AF.811
51
Sàn nhịp biên
983,8
185,6
4 Sàn
nhịp giữa
Trang 5451
Sàn nhịp biên
983,8
185,6
4 Sàn
nhịp giữa
AF.811
51
Sàn nhịp biên
983,8
185,6
4 Sàn
nhịp giữa
AF.811
51
Sàn nhịp biên
983,8
185,6
4 Sàn
nhịp giữa
Trang 5551
Sàn nhịp biên
983,8
185,6
4 Sàn
nhịp giữa
AF.811
51
Sàn nhịp biên
983,8
185,6
4 Sàn
nhịp giữa
51
Sàn nhịp biên
983,8
185,6
4
Trang 56Sàn nhịp giữa
AF.811
51
Sàn nhịp biên
983,8
185,6
4 Sàn
nhịp giữa
IV LAO ĐỘNG CÔNG TÁC THÁO DỠ VÁN KHUÔN
BẢNG 8 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC THÁO DỠ VÁN KHUÔN
Khối lượng ván khuôn (m2)
30%
Định mức(
ngày công/
100m2)
Ngày công
Tổng ngày công/
đợt
Tổng ngày công/ tầng
D1b 69,70 10,31 7,19
Trang 5751
Sàn nhịp biên
983,81 8,09 79,59
Sàn nhịp giữa
AF.811
51
Sàn nhịp biên
983,81 8,09 79,59
Sàn nhịp giữa
AF.811
51
Sàn nhịp biên
983,81 8,09 79,59
Sàn nhịp giữa
741,89 8,09 60,02
Trang 5851
Sàn nhịp biên
983,81 8,09 79,59
Sàn nhịp giữa
AF.811
51
Sàn nhịp biên
983,81 8,09 79,59
Sàn nhịp giữa
51
Sàn nhịp biên
983,81 8,09 79,59
Trang 59Sàn nhịp giữa
AF.811
51
Sàn nhịp biên
983,81 8,09 79,59
Sàn nhịp giữa
AF.811
51
Sàn nhịp biên
983,81 8,09 79,59
Sàn nhịp giữa
Trang 6051
Sàn nhịp biên
983,81 8,09 79,59
Sàn nhịp giữa
AF.811
51
Sàn nhịp biên
983,81 8,09 79,59
Sàn nhịp giữa
I.Chia đợt,phân đoạn thi công
1.Chia đợt thi công
Đợt 1: Thi công toàn bộ kết cấu chịu lực theo phướng đứng như cột,
tường, một vế cầu thang bộ đến hết chiếu nghỉ
Đợt 2: Thi công toàn bộ các cấu kiện còn lại như dầm, sàn toàn khối và vế còn lại của cầu thang
2.Phân chia mặt bằng thi công
* Việc phân chia phân đoạn thi công dựa trên nguyên tắc:
Trang 61Đảm bảo khối lượng công việc của từng phân đoạn xấp xỉ nhau, tính chất công việc tương đối như nhau; chênh lệch khối lượng giữa các phân đoạn không quá 20%
Tạo việc làm ổn định, điều hòa, liên tục cho công nhân
Vị trí mạch ngừng đúng quy phạm, ngừng tại vị trí có nội lực nhỏ Nếu đổ song song với dầm chính thì vị trí mạch ngừng sẽ là (1/4÷3/4)ldc, nếu song song với dầm phụ thì vi trí mạch ngừng sẽ là (1/3÷2/3)ldp
Kích thước tối thiểu của các phân khu phải đảm bảo được năng suất lao động của nhóm công nhân ít người nhất trong suốt ca kíp công tác
Căn cứ vào các điều kiện ta chia phân khu như sau:
Chia mặt bằng các tầng thành 4 phân khu
Sơ đồ như hình vẽ:
Phân khu 1,3 có khối lượng Bê tông dầm sàn lớn nhất là: 28,89 m³
Phân khu 2,5 có khối lượng Bê tông dầm sàn nhỏ nhất là: 27,2 m³
Vậy chênh lệch giữa 2 phân khu lớn nhất và nhỏ nhất là: 28,89−27,2
100% = 5,85% <20%
II.Thống kê khối lượng các công tác trên từng phân đoạn
Trang 62Được lập vời từng phân đoạn đã chia ở trên, tương ứng với các tầng ( với
những phân đoạn trong một tầng có khối lượng giống nhau thì được gộp chung lại với nhau; với những tầng giống nhau thì gộp chung lại với nhau
)
1.Phân đoạn khối lượng bê tông
BẢNG 9 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG CHO MỖI PHÂN ĐỌAN
Tầng
Phâ
n đoạ
n
Tên cấu kiện
Kích thước (m)
Thể tích (m3)
Số lượng cấu kiện/1 phân đoạn (cái )
Khối lượng
1 phân đoạn (m3)
Tổng khối lượng toàn
bộ 1 phân đoạn (m3)
2
3,5
8 0,39 12,00 0,66 D1b 4,8 0,2
2
0,2
5 0,17 14,00 2,31 Sàn
nhịp biên
4,8 3,6 0,0