1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (13)

102 162 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ Án Kỹ Thuật Thi Công I
Tác giả Lê Vương Trung Hiếu
Người hướng dẫn Ths. Trần Văn Sơn
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Công Nghệ Và Quản Lý Xây Dựng
Thể loại đồ án
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 2,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN II : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ VÁN KHUÔN CHO CÁC CẤU KIỆN I.TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHO VÁN KHUÔN CỘT 1.. Với n = 1.3 theo Phụ lục A Tiêu chuẩn 4453:1995 Tổ hợp tải trọng tác dụng Vì biến dạng

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG HÀ NỘI

BỘ MÔN CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG I

Giảng viên hướng dẫn : Ths Trần Văn Sơn

Họ tên sinh viên : Lê Vương Trung Hiếu

Mã số sinh viên : 71463

Lớp : 63KT2

Trang 2

PHẦN I GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH

Dầm D1g: Hdcg = L2/10 = 360/10 = 40cm => Kích thước dầm D1

giữa:22x40cm

Trang 3

Dầm D2 và D3: hai dầm có kích thước tương tự nhau D2 và D3 là dầm

Mùa thi công: Mùa đông

Mác bê tông sử dụng: từ M250 – M300 Chọn M300 để tính toán

8.Hình vẽ mặt cắt, mặt bằng công trình

Trang 4

PHẦN II : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ VÁN KHUÔN CHO CÁC CẤU KIỆN

I.TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHO VÁN KHUÔN CỘT

1 Tính toán, thiết kế ván khuân cột C1 tầng 1

Trang 5

ℎ1: Chiều cao mỗi lớp hỗn hợp bê tông Nếu ℎ1 ≥ 𝑅 => 𝑝𝑡𝑐1 = 𝛾𝑏𝑡 × 𝑅

Nếu ℎ1 < 𝑅 => 𝑝𝑡𝑐1 = 𝛾𝑏𝑡 × ℎ1Với R: Chiều dàu phần chày đầm dùi, lấy R=0.7m b: Kích thước cạnh lớn của cột

Tải trọng do đổ bê tông: Đổ bằng cần trục tháp với dung tích thùng chứa

bê tông loại > 0.8 m3

𝑝𝑡𝑐2 = 600 × 0.4 = 240kG/m

𝑝𝑡𝑡2 = 𝑛 × 𝑝𝑡𝑐2 = 1.3 × 240 = 312kG/m

Trang 6

(Với n = 1.3 theo Phụ lục A Tiêu chuẩn 4453:1995)

Tổ hợp tải trọng tác dụng

Vì biến dạng do tải trọng tạm thời (tải trọng đầm, đổ bê tông) chỉ gây ảnh hưởng giai đoạn thi công, do đó những biến dạng này không được tính tới khi tính tóa theo trạng thái giới hạn II - về biến dạng kết cấu

Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên thành cột:

𝑞𝑡𝑐𝑐1 = 𝑝𝑡𝑐1 + 𝑝𝑡𝑐2 = 562.5 + 240 = 802.5 kG/m

Tổ hợp tải trọng tính toán tác dụng lên thành cột:

𝑞𝑡𝑡𝑐1 = 𝑝𝑡𝑡1 + 𝑝𝑡𝑡2 = 731.25 + 312 = 1043.25 kG/m

1.2 Tính toán khoảng cách gông cột

Tính theo điều kiện cường độ (điều kiện bền)

Áp dụng công thức kiểm tra: 𝜎 = 𝑀

𝑊 ≤ [𝜎]𝑢 Trong đó:

M - Momen uốn lớn nhất xuất hiện trên cấu kiện, 𝑀 = 𝑞𝑡𝑡𝑐1×𝑙2

Để dảm bảo về điều kiện bền thì lgc ≤ 0.64m

Kiểm tra khoảng cách nẹp đứng theo điều kiện biến dạng

Áp ụng công thức kiểm tra: 𝑓 = 𝑞𝑡𝑐×𝑙4

Trang 7

𝑛 = 𝐻1

𝑙𝑔𝑐 = 4.2

0.6 = 7

→ Chọn n =7 gông cột trên chiều dài một cột

2 Tính toán thiết kế ván khuôn các cột C1, C2 của các tầng

Tương tự như tính toán với dầm D1b nên ta có bảng kết quả thông số thiết kến ván khuôn dầm D1g, D2 như sau:

2.1.Thiết kế ván đáy chịu lực

Tính toán tương tự như với cột C1 nên ta có bảng kết quả thống kê các thông số thiết kế ván khuôn cột như sau:

n

1 0,22 0,45 802.5 1043.25 0.64 0.64 0.6 7 2&3 0,22 0,45 802.5 1043.25 0.64 0.64 0.6 6 4&5 0,22 0,45 802.5 1043.25 0.64 0.64 0.6 6 6&7 0,22 0,45 802.5 1043.25 0.64 0.64 0.6 6 8&9 0,22 0,45 802.5 1043.25 0.64 0.64 0.6 6

Thiết kế ván khuôn côt C2

Bảng 2 1 Bảng thống kê kích thước, số lượng gông cột C 2

Tầng b

(m)

h (m)

n

1 0,22 0,45 802.5 1043.25 0.64 0.64 0.6 7 2&3 0,22 0,45 802.5 1043.25 0.64 0.64 0.6 6 4&5 0,22 0,45 802.5 1043.25 0.64 0.64 0.6 6 6&7 0,22 0,45 802.5 1043.25 0.64 0.64 0.6 6 8&9 0,22 0,45 802.5 1043.25 0.64 0.64 0.6 6

Trang 8

II TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHO VÁN KHUÔN DẦM

1.Tính toán thiết kế ván khuân dầm D1

Tính toán thiết kế ván khuôn dầm D1b

Coi ván khuôn đáy là một dầm liên tục có kích thước tiết diện bD1 × dvđ,

gối tựa là các cột chống, ván đáy chịu toàn bộ tải trọng thẳng đứng

Hình 2- 2 Sơ đồ tính toán thiết kế ván đáy dầm chính

Trang 9

Trọng lượng bản thân ván khuôn đáy dầm, ván dày 0.025m

Tĩnh tải tiêu chuẩn do trọng lượng ván khuôn đáy dầm:

Trang 10

ptt2 = n × ptc2 = 1.3 × 55 = 71.5 kG/m

Tổ hợp tải trọng

Do biến dạng của các tải trọng tạm thời (tải trọng đổ, đầm bê tông) chỉ gây ảnh hưởng giai đoạn thi công khi bê tông chưa minh kết Do đó những biến dạng này không được tính tới khi tính toán theo trạng thái giới hạn II

- về biến dạng của kết cấu

Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên 1m ván đáy dầm:

Tính theo điều kiện về cường độ (điều kiện bền)

Áp dụng công thức kiểm tra: 𝜎 = 𝑀

𝑊 ≤ [𝜎]𝑢 Trong đó:

M: Momen uốn lớn nhất xuất hiện trên cấu kiện, 𝑀 = 𝑞𝑣đ𝑡𝑡×𝑙2

Để đảm bảo điều kiện bền thì lcc ≤ 0.66m

Kiểm tra khoảng cách cột chống theo điều kiện biến dạng

Kiểm tra lcc theo công thức sau: 𝑓 = 𝑞𝑡𝑐×𝑙4

Trang 11

→ Chọn 8 cột chống trên chiều dài 1 nhịp dầm

1.1.3.Kiểm tra ổn định cột chống ván đáy dầm

Chọn tiết diện cột chống b × h = 10 × 10 cm

Xét cột chống làm việc như một cấu kiện chịu nén đúng tâm với liên kết khớp Vì tầng 1 chiều cao lớn nhất nên tính toán cột chống cho dầm tầng 1

- Coi cột liên kết 2 đầu là khớp, có 𝜇 = 1

→ Chiều dài tính toán cho cột chống là:

Trang 12

Hình 2- 4 Sơ đồ tính toán khoảng cách nẹp đứng

Tải trọng do đổ bê tông: Đổ bằng cần trục tháp với dung tích thùng chứa

bê tông (loại có dung tích > 0.8m3)

Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên 1m ván thành dầm là:

𝑞𝑡𝑐𝑉𝑡 = 𝑝𝑡𝑐1 + 𝑝𝑡𝑐2 = 500 + 240 = 740 kG/m

Tổ hợp tải trọng tính toán tác dung lên 1m ván thành là:

𝑞𝑡𝑡𝑉 = 𝑝𝑡𝑡1 + 𝑝𝑡𝑡2 = 650 + 312 = 962 kG/m

1.2.2.Tính toán kiểm tra khoảng cách nẹp đứng

Tính theo điều kiện về cường độ (điều kiện bền)

Trang 13

Kiểm tra theo công thức: 𝜎 = 𝑀

𝑊 ≤ [𝜎]𝑢Trong đó: M - Momen uốn lớn nhất xuất hiện trên cấu kiện, 𝑀 =

Để đảm bảo điều kiện bề thì khoảng cách các nẹp đứng lnđ ≤ 0.62m

Kiểm tra khoảng cách các nẹp đứng theo điều kiện biến dạng:

Kiểm tra theo công thức: 𝑓 = 𝑞𝑡𝑐×𝑙4

→ Chọn n = 8 nẹp trên 1 nhịp dầm D1b

2.Tính toán thiết kế ván khuôn các dầm D1g, D2, D3

Tương tự như tính toán với dầm D1b nên ta có bảng kết quả thông số thiết kến ván khuôn dầm D1g, D2 như sau:

2.1.Thiết kế ván đáy chịu lực

Bảng 2 2 Bảng thống kê kích thước, số lượng cột chống ván khuôn đáy dầm

Trang 14

Tên

dầm

b (m)

h (m)

D1b 0,22 0,5 375.14 459.68 0,71 0,52 0,6 8

D1g 0,22 0,4 329.76 405.22 0,71 0,67 0,6 6

D2& D3 0,22 0,25 244.67 303.12 0,82 0,74 0,7 5 2.2.Thiết kế ván thành bên chịu lực

Bảng 2 3 Bảng thống kê kích thước, số lượng nẹp ván thành

Tên

dầm

b (m)

h (m)

D2& D3 0,22 0,25 183.75 238.88 0,77 0,72 0,7 5

Hình 2- 5 Ván khuôn dầm chính D 1

III TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHO VÁN KHUÔN SÀN

1 Giới thiệu về ván khuôn sàn

1.1 Vật liệu

Sử dụng ván khuôn gỗ tự nhiên

Các thông số kỹ thuật:

Trang 15

Trọng lượng riêng của gỗ: 𝛾𝑢 = 700 kG/ m3

Hình 2- 6 Cấu tạo ván khuôn

Ván khuôn được tạo thành từ các tấm ván nhỏ ghép với nhau, và được liên kết bằng các nẹp

Chọn tấm ván khuôn có kích thước bề rộng = 25 cm, có bề dày = 2.5cm Lắp ghép ván khuôn:

Ván khuôn được đặt lên hệ xà gồ và xà gồ được kê lên các cột chống

Dựa vào kích thước ô sàn ta bố trí ván sàn song song với dầm chính D1 và

xà gồ song song với dầm D2

2 Sơ đồ tính toán

Xét 1 dải ván khuôn rộng 1m theo phương vuông góc với xà gồ

=> Tính toán như là dầm liên tục có gối tựa là các xà gồ chịu tải trọng phân bố đều

Trang 16

𝛿𝑠: Chiều dày của bản sàn, 𝛿𝑠= 8cm = 0.08m

𝛾𝑏𝑡: Trọng lượng riêng của bê tông; 𝛾𝑏𝑡 = 2500 kG/m3

𝑔𝑡𝑐1 : Tải trọng tiêu chuẩn trọng lượng bê tông

𝑔𝑡𝑡1 : Tải trọng tính toán của trọng lượng bê tông

𝑔𝑡𝑐1 = 1 x 0.08 x 2500 = 200 kG/m

𝑔𝑡𝑡1 = n x 𝑔𝑡𝑐1 = 1.2 x 200 = 240 kG/m

Trong đó n là hệ số vượt tải: n = 1.2

Trọng lượng bản thân ván khuôn sàn

Ván khuôn dày 0.025m

𝑔𝑡𝑐2 = 𝛾𝑢 × 𝑏 × 𝛿𝑣

Trong đó:

𝛾𝑢: Trọng lượng riêng của gỗ 𝛾𝑢 = 700 kG/m3

V Chiều dày ván khuôn gỗ, V = 0.025m

𝑔𝑡𝑐2 = 700 × 1 × 0.025 = 17.5kG/m

𝑔𝑡𝑡2 = 𝑛 × 𝑔𝑡𝑐2 = 1.1 × 17.5 = 19.25G/m

Trang 17

Trọng lượng cốt thép sàn với hàm lượng cốt thép (HLCT) 2%

Kết luận: Tĩnh tải tác động lên ván sàn:

Tổng tải trọng tĩnh tải tiêu chuẩn tác dụng lên ván sàn là:

Tổng tổ hợp tải trọng tác động lên một dải bản rộng 1m:

Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn:

𝑞𝑡𝑐𝑠 = 𝐺𝑡𝑐𝑡𝑡 + 𝑞𝑡𝑐 = 230.06 + 450 = 680.06 kG/m

Tổ hợp tải trọng tính toán:

𝑞𝑡𝑡𝑠 = 𝐺𝑡𝑡𝑡𝑡 + 𝑞𝑡𝑡 = 274.322 + 585 = 859.322 kG/m

4 Tính toán khoảng cách xà gồ

4.1 Kiểm tra khoảng cách xà gồ về cường độ và biến dạng

Theo điều kiện về cường độ (điều kiện bền)

Áp dụng công thức kiểm tra điều kiện bền:

𝜎 = 𝑀𝑚𝑎𝑥

𝑊𝑢

Trang 18

Trong đó: Mmax: Momen uốn lớn nhất xuất hiện trên cấu kiện với 𝑀 =

→ Đảm bảo điều liện bền lxg ≤ 1.04m

Kiểm tra theo điều kiện biến dạng

Công thức kiểm tra :𝑓 = 1

Bố trí xà gồ song song với nhịp dầm phụ

Theo cấu tạo định tính cốp pha sàn số lượng nhịp và kích thước ván khuân sàn ở ô nhịp biên xét trên chiều dài nhịp biên L1 , tính như sau:

Khoảng cách để bố trí xà gồ:

Lxg = L1 – bD2 = 4800 – 200 = 4600 mm

Trang 19

5.1 Sơ đồ tính toán khoảng cách cột chống xà gồ

Coi xà gồ như là một dầm liên tục siêu tĩnh nhiều nhịp đặt trên các gối tựa tại các vị trị trí kê lên cột chống và dầm đỡ xà gồ ở bên mép dầm chính

Xà gồ chịu tải trọng từ ván khuôn truyền xuống và thêm phần trọng lượng bản thân xà gồ

Chọn tiết diện xà gồ 8 × 10cm, bố trí theo phương song song với dầm D2

Bề rộng truyền tải của ván sàn lên một xà gồ là:

bxg = 2 x 𝑙𝑥𝑔

2 = 2 x 0.8

2 = 0.8m

Trang 20

Hình 2- 10 Sơ đồ tính toán khoảng cách cột chống

5.2 Xác định tải trọng tác động lên xà gồ

- Trọng lượng bản thân của xà gồ:

gtc1= b x h x γgỗ = 0.08 x 0.1 x 700= 5.6 kG/m

gtt1= gtc x n = 6 x 1.1 = 6.16 kG/m

(n = 1.1 theo Phụ lục A Tiêu chuẩn 4453:1995)

- Tải trọng từ ván sàn truyền xuống:

Tính theo điều kiện về cường độ (độ bền)

Áp dụng công thức kiểm tra: 𝜎 = 𝑀

𝑊 ≤ [𝜎]𝑢 = 100 × 104kG/m2 Trong đó: M - Momen uốn lớn nhất xuất hiện trên cấu kiện, 𝑀 = 𝑞𝑥𝑔𝑡𝑡 ×𝑙𝑐𝑐2

Trang 21

𝑙1√90x 104 × 1,33× 10−4 × 10

Để đảm bảo về điều kiện bền thì lcc ≤ 1.31m

Kiểm tra về diều kiện biến dạng

Áp dụng công thức kiểm tra: f = 𝑞𝑥𝑔

Tải trọng tác dụng lên cột chống:

N

Trang 22

N = qxgtt × lcc = 693.62 × 1.3 = 901.706 kG

Hình 2- 12 Sơ đồ truyền tải kiểm tra ổn định cột chống

=> Chiều dài tính toán của cột chồng:

Hcc = H1 - (bt sàn + V + hxà gồ + hnêm+ hđệm)

Lấy hnêm+hđệm = 0.1m

=> Hcc = 4.2 - (0.08 + 0.025 + 0.1 + 0.1) = 3.895 m

Coi cột liên kết 2 đầu là khớp, có 𝜇 =1

=> Chiều dài tính toán của cột chống là L0cc = 𝜇x Hcc = 1 × 3.895 = 3.895

=> Kết luận: Cột chống đảm bảo điều kiện ổn định

PHẦN III TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC

I.KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN

BẢNG 1 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN

Trang 23

Số lượn

g cấu kiện (cái )

Khối lượng ván khuôn (m2)

Tổng khối lượng/

đợt (m2)

Tổng khối lượng/ tầng (m3)

4 D1g 3.6 0.22 0.4 1.76 30 52.80

Trang 24

4 D1g 3.6 0.22 0.4 1.76 30 52.80

Trang 25

4 D1g 3.6 0.22 0.4 1.76 30 52.80

Trang 26

4 D1g 3.6 0.22 0.4 1.76 30 52.80

Trang 27

4 D1g 3.6 0.22 0.4 1.76 30 52.80

Trang 28

bê tôn

g (m3)

Hàm lượn

g cốt thép

µ (%)

Trọng lượng cốt thép (kg/m3)

Số lượn

g cấu kiện

Khối lượng cốt thép (kg)

Tổng khối lượng /đợt (kg)

Tổng khối lượng /tầng (kg)

Trang 29

Sàn nhịp

biên

1.3

8 1% 7850 40 4340.74 Sàn nhịp

Trang 30

Sàn nhịp

biên

1.3

8 1% 7850 40 4340.74 Sàn nhịp

Trang 31

Sàn nhịp

biên

1.3

8 1% 7850 40 4340.74 Sàn nhịp

Trang 32

Sàn nhịp

biên

1.3

8 1% 7850 40 4340.74 Sàn nhịp

Trang 33

Sàn nhịp

biên

1.3

8 1% 7850 40 4340.74 Sàn nhịp

Tầng Tên cấu kiện Kích thước (m) Thể tích

(m3)

Số lượng cấu kiện (cái )

Khối lượng (m3)

Tổng khối lượng/

đợt (m3)

Tổng khối lượng/ tầng (m3) Dài Rộng Cao

Trang 37

IV KHỐI LƯỢNG CỘT CHỐNG, XÀ GỒ

BẢNG 4 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỘT CHỐNG

Dài (mm)

Số lượn

g (cái)

Tiết diện (mm)

Dài (mm)

Số lượn

g (cái)

100x10

0

84

Trang 40

0

84

Trang 42

PHẦN IV XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG

I LAO ĐỘNG CÔNG TÁC BÊ TÔNG

BẢNG 5 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC

BT (m3)

Định mức(

ngày

Ngày công

Tổng ngày công/đợ

t

Tổng ngày công/tần

g

Trang 43

công/m3)

Trang 46

Khối lượng cốt

Định mức(ngày công/1000kg)

Ngày công

Tổng ngày công/đ

ợt

Tổng ngày công/ tầng

Trang 47

thép (kg)

AF.617

21

Sàn nhịp biên

4340,7

Sàn nhịp giữa

Trang 48

21

Sàn nhịp biên

4340,7

Sàn nhịp giữa

AF.617

21

Sàn nhịp biên

4340,7

Sàn nhịp giữa

Trang 49

21

Sàn nhịp biên

4340,7

Sàn nhịp giữa

AF.617

21

Sàn nhịp biên

4340,7

Sàn nhịp giữa

Trang 50

22

Sàn nhịp biên

4340,7

Sàn nhịp giữa

AF.617

22

Sàn nhịp biên

4340,7

Sàn nhịp giữa

Trang 51

22

Sàn nhịp biên

4340,7

Sàn nhịp giữa

AF.617

22

Sàn nhịp biên

4340,7

Sàn nhịp giữa

Trang 52

22

Sàn nhịp biên

4340,7

Sàn nhịp giữa

3255,5

0 III.LAO ĐỘNG CÔNG TÁC LẮP DỰNG VÁN KHUÔN

BẢNG 7 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG CHO

Khối lượng ván khuôn (m2)

70%

Định mức(

ngày công/

100m2)

Ngày công

Tổng ngày công/

đợt

Tổng ngày công/

AF.811

51

Sàn nhịp biên

983,8

185,6

4 Sàn

nhịp giữa

741,8

139,9

9

Trang 53

51

Sàn nhịp biên

983,8

185,6

4 Sàn

nhịp giữa

AF.811

51

Sàn nhịp biên

983,8

185,6

4 Sàn

nhịp giữa

Trang 54

51

Sàn nhịp biên

983,8

185,6

4 Sàn

nhịp giữa

AF.811

51

Sàn nhịp biên

983,8

185,6

4 Sàn

nhịp giữa

AF.811

51

Sàn nhịp biên

983,8

185,6

4 Sàn

nhịp giữa

Trang 55

51

Sàn nhịp biên

983,8

185,6

4 Sàn

nhịp giữa

AF.811

51

Sàn nhịp biên

983,8

185,6

4 Sàn

nhịp giữa

51

Sàn nhịp biên

983,8

185,6

4

Trang 56

Sàn nhịp giữa

AF.811

51

Sàn nhịp biên

983,8

185,6

4 Sàn

nhịp giữa

IV LAO ĐỘNG CÔNG TÁC THÁO DỠ VÁN KHUÔN

BẢNG 8 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC THÁO DỠ VÁN KHUÔN

Khối lượng ván khuôn (m2)

30%

Định mức(

ngày công/

100m2)

Ngày công

Tổng ngày công/

đợt

Tổng ngày công/ tầng

D1b 69,70 10,31 7,19

Trang 57

51

Sàn nhịp biên

983,81 8,09 79,59

Sàn nhịp giữa

AF.811

51

Sàn nhịp biên

983,81 8,09 79,59

Sàn nhịp giữa

AF.811

51

Sàn nhịp biên

983,81 8,09 79,59

Sàn nhịp giữa

741,89 8,09 60,02

Trang 58

51

Sàn nhịp biên

983,81 8,09 79,59

Sàn nhịp giữa

AF.811

51

Sàn nhịp biên

983,81 8,09 79,59

Sàn nhịp giữa

51

Sàn nhịp biên

983,81 8,09 79,59

Trang 59

Sàn nhịp giữa

AF.811

51

Sàn nhịp biên

983,81 8,09 79,59

Sàn nhịp giữa

AF.811

51

Sàn nhịp biên

983,81 8,09 79,59

Sàn nhịp giữa

Trang 60

51

Sàn nhịp biên

983,81 8,09 79,59

Sàn nhịp giữa

AF.811

51

Sàn nhịp biên

983,81 8,09 79,59

Sàn nhịp giữa

I.Chia đợt,phân đoạn thi công

1.Chia đợt thi công

Đợt 1: Thi công toàn bộ kết cấu chịu lực theo phướng đứng như cột,

tường, một vế cầu thang bộ đến hết chiếu nghỉ

Đợt 2: Thi công toàn bộ các cấu kiện còn lại như dầm, sàn toàn khối và vế còn lại của cầu thang

2.Phân chia mặt bằng thi công

* Việc phân chia phân đoạn thi công dựa trên nguyên tắc:

Trang 61

Đảm bảo khối lượng công việc của từng phân đoạn xấp xỉ nhau, tính chất công việc tương đối như nhau; chênh lệch khối lượng giữa các phân đoạn không quá 20%

Tạo việc làm ổn định, điều hòa, liên tục cho công nhân

Vị trí mạch ngừng đúng quy phạm, ngừng tại vị trí có nội lực nhỏ Nếu đổ song song với dầm chính thì vị trí mạch ngừng sẽ là (1/4÷3/4)ldc, nếu song song với dầm phụ thì vi trí mạch ngừng sẽ là (1/3÷2/3)ldp

Kích thước tối thiểu của các phân khu phải đảm bảo được năng suất lao động của nhóm công nhân ít người nhất trong suốt ca kíp công tác

Căn cứ vào các điều kiện ta chia phân khu như sau:

Chia mặt bằng các tầng thành 4 phân khu

Sơ đồ như hình vẽ:

Phân khu 1,3 có khối lượng Bê tông dầm sàn lớn nhất là: 28,89 m³

Phân khu 2,5 có khối lượng Bê tông dầm sàn nhỏ nhất là: 27,2 m³

Vậy chênh lệch giữa 2 phân khu lớn nhất và nhỏ nhất là: 28,89−27,2

100% = 5,85% <20%

II.Thống kê khối lượng các công tác trên từng phân đoạn

Trang 62

Được lập vời từng phân đoạn đã chia ở trên, tương ứng với các tầng ( với

những phân đoạn trong một tầng có khối lượng giống nhau thì được gộp chung lại với nhau; với những tầng giống nhau thì gộp chung lại với nhau

)

1.Phân đoạn khối lượng bê tông

BẢNG 9 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG CHO MỖI PHÂN ĐỌAN

Tầng

Phâ

n đoạ

n

Tên cấu kiện

Kích thước (m)

Thể tích (m3)

Số lượng cấu kiện/1 phân đoạn (cái )

Khối lượng

1 phân đoạn (m3)

Tổng khối lượng toàn

bộ 1 phân đoạn (m3)

2

3,5

8 0,39 12,00 0,66 D1b 4,8 0,2

2

0,2

5 0,17 14,00 2,31 Sàn

nhịp biên

4,8 3,6 0,0

Ngày đăng: 14/10/2021, 08:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

8.Hình vẽ mặt cắt, mặt bằng công trình - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (13)
8. Hình vẽ mặt cắt, mặt bằng công trình (Trang 3)
Hình 2-1 Sơ đồ phân tải và sơ đồ kết cấu thiết kế cốp pha cột - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (13)
Hình 2 1 Sơ đồ phân tải và sơ đồ kết cấu thiết kế cốp pha cột (Trang 5)
Tính toán tương tự như với cột C1 nên ta có bảng kết quả thống kê các thông số thiết kế ván khuôn cột như sau:  - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (13)
nh toán tương tự như với cột C1 nên ta có bảng kết quả thống kê các thông số thiết kế ván khuôn cột như sau: (Trang 7)
Tương tự như tính toán với dầm D1b nên ta có bảng kết quả thông số thiết kến ván khuôn dầm D 1g, D2 như sau:  - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (13)
ng tự như tính toán với dầm D1b nên ta có bảng kết quả thông số thiết kến ván khuôn dầm D 1g, D2 như sau: (Trang 7)
Hình 2 -2 Sơ đồ tính toán thiết kế ván đáy dầm chính - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (13)
Hình 2 2 Sơ đồ tính toán thiết kế ván đáy dầm chính (Trang 8)
II. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHO VÁN KHUÔN DẦM 1.Tính toán thiết kế ván khuân dầm D1  - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (13)
1. Tính toán thiết kế ván khuân dầm D1 (Trang 8)
Hình 2 -4 Sơ đồ tính toán khoảng cách nẹp đứng - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (13)
Hình 2 4 Sơ đồ tính toán khoảng cách nẹp đứng (Trang 12)
Bảng 2.3 Bảng thống kê kích thước, số lượng nẹp ván thành - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (13)
Bảng 2.3 Bảng thống kê kích thước, số lượng nẹp ván thành (Trang 14)
Hình 2 -6 Cấu tạo ván khuôn - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (13)
Hình 2 6 Cấu tạo ván khuôn (Trang 15)
Hình 2 -7 Sơ đồ tính toán xà gồ, cột chống - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (13)
Hình 2 7 Sơ đồ tính toán xà gồ, cột chống (Trang 16)
Hình 2- 10 Sơ đồ tính toán khoảng cách cột chống - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (13)
Hình 2 10 Sơ đồ tính toán khoảng cách cột chống (Trang 20)
Hình 2- 12 Sơ đồ truyền tải kiểm tra ổn định cột chống - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (13)
Hình 2 12 Sơ đồ truyền tải kiểm tra ổn định cột chống (Trang 22)
IV. KHỐI LƯỢNG CỘT CHỐNG, XÀ GỒ - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (13)
IV. KHỐI LƯỢNG CỘT CHỐNG, XÀ GỒ (Trang 37)
BẢNG 4. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỘT CHỐNG Tần - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (13)
BẢNG 4. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỘT CHỐNG Tần (Trang 37)
BẢNG 5. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC BÊ TÔNG  - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (13)
BẢNG 5. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC BÊ TÔNG (Trang 42)
BẢNG 6. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC CỐT THÉP  - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (13)
BẢNG 6. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC CỐT THÉP (Trang 46)
BẢNG 7. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC LẮP DỰNG VÁN KHUÔN  - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (13)
BẢNG 7. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC LẮP DỰNG VÁN KHUÔN (Trang 52)
Sơ đồ như hình vẽ: - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (13)
Sơ đồ nh ư hình vẽ: (Trang 61)
BẢNG 9. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊTÔNG CHO MỖI PHÂN ĐỌAN  Tầng Phân  đoạ n Tên cấu kiện Kích thước (m) Thể tích (m3) Số lượng cấu kiện/1 phân  đoạn  (cái ) Khối lượng 1 phân đoạn (m3)  Tổng khối  lượng toàn bộ 1 phân đoạn  (m3) Dài Rộn - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (13)
BẢNG 9. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊTÔNG CHO MỖI PHÂN ĐỌAN Tầng Phân đoạ n Tên cấu kiện Kích thước (m) Thể tích (m3) Số lượng cấu kiện/1 phân đoạn (cái ) Khối lượng 1 phân đoạn (m3) Tổng khối lượng toàn bộ 1 phân đoạn (m3) Dài Rộn (Trang 62)
BẢNG 11. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN CHO MỖI PHÂN ĐOẠN  Tần g Phân kh u Tên cấu kiện Kích thước (m) Diện tích (m2) Số lượng cấu kiện  (cái  ) Khối lượng ván khuôn (m2) Tổng khối lượng/ đợt (m2)  Tổng khối  lượng/ tầng (m3) Dài Rộ - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (13)
BẢNG 11. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN CHO MỖI PHÂN ĐOẠN Tần g Phân kh u Tên cấu kiện Kích thước (m) Diện tích (m2) Số lượng cấu kiện (cái ) Khối lượng ván khuôn (m2) Tổng khối lượng/ đợt (m2) Tổng khối lượng/ tầng (m3) Dài Rộ (Trang 67)
BẢNG 12. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG CÔNG TÁC BÊ TÔNG CHO TỪNG PHÂN ĐOẠN  - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (13)
BẢNG 12. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG CÔNG TÁC BÊ TÔNG CHO TỪNG PHÂN ĐOẠN (Trang 69)
BẢNG 13. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG CÔNG TÁC CỐT THÉP CHO TỪNG PHÂN ĐOẠN  - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (13)
BẢNG 13. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG CÔNG TÁC CỐT THÉP CHO TỪNG PHÂN ĐOẠN (Trang 72)
BẢNG 15. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG CÔNG TÁC THÁO DỠ VÁN KHUÔN CHO TỪNG PHÂN ĐOẠN  - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (13)
BẢNG 15. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG CÔNG TÁC THÁO DỠ VÁN KHUÔN CHO TỪNG PHÂN ĐOẠN (Trang 75)
BẢNG 16. THÔNG SỐ TỔ CHỨC ST - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (13)
BẢNG 16. THÔNG SỐ TỔ CHỨC ST (Trang 77)
Hình 5 -1 Biểu đồ nhân lực - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (13)
Hình 5 1 Biểu đồ nhân lực (Trang 83)
Hình. Sơ đồ cần trục tháp - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (13)
nh. Sơ đồ cần trục tháp (Trang 85)
Hình 8 -1 Tiến độ thi công toàn công trình - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (13)
Hình 8 1 Tiến độ thi công toàn công trình (Trang 95)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w