1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (9)

65 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi Công Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối Nhà Nhiều Tầng
Trường học Đại học xây dựng
Chuyên ngành Kỹ thuật thi công
Thể loại Đồ án
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 2,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải pháp phân chia đợt thi công phân chia theo phương đứng: Với đều kiện nhân lực, vật tư cũng như máy móc thi công không phù hợp với việc lựa chọn giải pháp thi công 1 tầng 1 đợt – tức

Trang 1

ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG I THI CÔNG BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI NHÀ NHIỀU TẦNG PHẦN I GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH

Trang 2

 Mùa thi công: Mùa đông

 Mác bê tông sử dụng: từ M250 – M300 Chọn M300 để tính toán

8.Hình vẽ mặt cắt, mặt bằng công trình

Trang 4

4

Trang 6

6

I LỰA CHỌN SƠ BỘ GIẢI PHÁP THI CÔNG

1 Giải pháp phân chia đợt thi công (phân chia theo phương đứng):

Với đều kiện nhân lực, vật tư cũng như máy móc thi công không phù hợp với việc lựa chọn giải pháp thi công 1 tầng 1 đợt – tức là chỉ đổ bê tông 1 lần cho cột, dầm, sàn, cầu thang…

Nên lựa chọn giải pháp chia đợt như sau: 1 tầng 2 đợt

- Đợt 1: thi công toàn bộ kết cấu chịu lực theo phương đứng như: cột, tường,

1 vế cầu thang bộ đến hết chiếu nghỉ

- Đợt 2: Thi công toàn bộ các cấu kiện còn lại: dầm sàn toàn khối và vế còn lại của cầu thang

2 Giải pháp lựa chon ván khuôn đà giáo:

Trong phạm vi đồ án môn học, do công trình quy mô nhỏ, ít tầng nên ta lựa chọn giải pháp ván khuôn, xà gồ, cột chống bằng gỗ với các thông số kỹ thuật của vật liệu gỗ sử dụng làm ván khuôn như sau:

Trang 7

Ván khuôn gỗ

- Ván khuôn được tạo thành từ các tấm ván nhỏ ghép với nhau, và được liên kết bằng các nẹp

Chọn tấm ván khuôn có kích thước bề rộng = 300mm, bề dày = 30mm

- Cách thức làm việc: Ván khuôn được đặt lên hệ xà gồ và xà gồ được kê lên các cột chống.Dựa vào kích thước ô sàn ta bố trí ván sàn song song với dầm chính D1 và xà gồ song song với dầm phụ D2

`

300

30

Trang 8

8

Trang 9

 Trọng lương bản thân ván khuôn sàn: Ván khuôn sàn dày 30mm

Trang 10

4.1 Tính theo điều kiện về cường độ (điều kiện bền):

Áp dụng công thức kiểm tra:

Trang 11

Coi xà gồ là dầm liên tục đặt trên các gối tựa tại các vị trí kê lên các cột chống.Xà

gồ chịu tải trọng từ ván khuôn truyền xuống và thêm phần trọng lượng bản thân xà gồ

Trang 12

12

Sơ đồ truyền tải

a Xác định tải trọng từ ván truyền xuống:

o Tải trọng từ ván truyền xuống:

b Tính điều kiện về cường độ (điều kiện bền):

Công thức kiểm tra  = ≤ []u= 95.104 kG/m2

Trang 13

- W – moomen kháng uốn của cấu kiện (theo tiết diện và vật liệu làm xà gồ: gỗ, kim loại )

Trang 14

- Coi liên kết 2 đầu cột là khớp, có µ = 1

 Chiều dài tính toán của cột chống là: 𝐿 = 𝜇 𝐻 = 1.3,43 = 3,43m

- Đặc trưng tiết diện ngang của cột chống:

Bán kính quán tính 𝑟 = = .

. = = , = 0,0346m

Độ mảnh  = 𝐿𝑐𝑐0

𝑟 = ., = 99,132 > 75 =>φ =

Trang 15

I TÍNH TOÁN THIẾT KẾ VÁN KHUÔN DẦM

Thực hiện lần lượt với các dầm D1b - D1g – D2

1 Tính toán thiết kế ván khuôn dầm D1b

Trang 16

𝐹 : diện tích tiết diện ngang của ván đáy = 0.25 x 0.03 = 0.0075 m2

𝐹 : diện tích tiết diện ngang của ván thành

Trang 17

 Theo điều kiện cường độ (điều kiện bền):

Công thức kiểm tra:

 =

W

M  []u

Trong đó:

M – mômen uốn lớn nhất xuất hiện trên cấu kiện: M =

W – moomen kháng uốn của cấu kiện (theo tiết diện và vật liệu làm ván đáy: gỗ, kim loại )

 Tính toán theo điều kiện về biến dạng của ván đáy dầm ( điều kiện biến dạng):

Công thức kiểm tra: 𝑓 = . ≤ [𝑓] =

Trang 18

Khoảng cách giữa các cột chống ván đáy là lccmin (l1; l2) = 0,751m

Chọn khoảng cách giữa các cột chống ván đáy lcc= 75cm

c Kiểm tra độ ổn định của cột chống ván đáy dầm:

- Coi liên kết 2 đầu cột là khớp, có µ = 1

 Chiều dài tính toán của cột chống là: 𝐿 = 𝜇 𝑥 𝐻 = 1.3,17 = 3,17 m

 Đặc trưng tiết diện ngang của cột chống:

Bán kính quán tính 𝑟 = =

= = . = = 0,029 m

Độ mảnh  = 𝐿𝑐𝑐0

𝑟 = ,, = 109,31> 75

N

Trang 19

a Xác định tải trọng (chủ yếu là các tải trọng ngang)

 Tải trọng ngang do vữa bê tông mới đổ (sử dụng phương pháp đầm trong):

𝑔 = 𝛾 ℎ Trong đó :h - chiều cao mỗi lớp bê tông tươi 1

Ta có h =0,6m < R (bán kính tác dụng của đầm dùi) nên lấy ℎ =R=0,6m d

Trang 20

20

- Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên ván thành dầm là:

𝑞 = 𝑔 + 𝑔 =900 + 270 = 1170 kG/m -Tải trọng tính toán tác dụng trên ván thành dầm là:

𝑞 = 𝑔 + 𝑔 = 1080+ 351 = 1431 kG/m

b Tính toán khoảng cách các nẹp đứng thành dầm:

 Theo điều kiện cường độ (điều kiện bền)

Công thức kiểm tra:

M – mômen uốn lớn nhất xuất hiện trên cấu kiện: M =

W – moomen kháng uốn của cấu kiện (theo tiết diện và vật liệu làm ván thành: gỗ, kim loại )

 Tính toán theo điều kiện về biến dạng của ván đáy thành (điều kiện biến dạng):

Công thức kiểm tra: 𝑓 = . ≤ [𝑓] = Trong đó:

- f : độ võng tính toán của ván đáy dầm : f =

Trang 22

𝐹 : diện tích tiết diện ngang của ván đáy = 0.25 x 0.03 = 0.0075m2

𝐹 : diện tích tiết diện ngang của ván thành = (0.5 – 0.12 – 0.03 + 0.03) x 0.03 = 0.38 x 0.03 = 0.0114m2

γgtrọng lượng riêng của gỗ = 700kG/m3

Trang 23

 Theo điều kiện cường độ (điều kiện bền):

Công thức kiểm tra:

 =

W

M  []u

Trong đó:

M – mômen uốn lớn nhất xuất hiện trên cấu kiện: M =

W – moomen kháng uốn của cấu kiện (theo tiết diện và vật liệu làm ván đáy: gỗ, kim loại )

Với W = = . =3,75 x 10-5

W

M

= , []u = 95 x 104 kG/m2

𝑙  ,

 Tính toán theo điều kiện về biến dạng của ván đáy dầm ( điều kiện biến dạng):

Công thức kiểm tra: 𝑓 = 𝑥 ≤ [𝑓] =

Trang 24

Khoảng cách giữa các cột chống ván đáy là lcc min (l1; l2) = 0.72m

Chọn khoảng cách giữa các cột chống ván đáy lcc= 70 cm

c Kiểm tra độ ổn định của cột chống ván đáy dầm:

- Coi liên kết 2 đầu cột là khớp, có µ = 1

 Chiều dài tính toán của cột chống là: 𝐿 = 𝜇 𝑥 𝐻 = 1 x 3,17= 3,21m

 Đặc trưng tiết diện ngang của cột chống:

Bán kính quán tính 𝑟 = =

= = . = 0.029cm

Độ mảnh  = 𝐿𝑐𝑐0

𝑟 = ,. = 112,76> 75

N

Trang 25

a Xác định tải trọng( chủ yếu là các tải trọng ngang)

 Tải trọng ngang do vữa bê tông mới đổ (sử dụng phương pháp đầm trong):

𝑔 = 𝛾 x ℎ Trong đó :h - chiều cao mỗi lớp bê tông tươi 1

Trang 26

26

- Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên ván thành dầm là:

𝑞 = 𝑔 + 𝑔 = 625 + 210 = 835 kG/m -Tải trọng tính toán tác dụng trên ván thành dầm là:

𝑞 = 𝑔 + 𝑔 = 750 + 273 = 1023 kG/m

b Tính toán khoảng cách các nẹp đứng thành dầm:

 Theo điều kiện cường độ( điều kiện bền)

Công thức kiểm tra:

 =

W

M  []u

Trong đó:

M – mômen uốn lớn nhất xuất hiện trên cấu kiện: M =

W – moomen kháng uốn của cấu kiện (theo tiết diện và vật liệu làm ván thành: gỗ, kim loại )

Trang 27

- [ f ] độ võng giới hạn lấy theo TCVN 4453 – 1995 – đối với kết cấu có bề mặt

Trang 28

𝐹 : diện tích tiết diện ngang của ván đáy = 0.2x 0.03 = 0.006m2

𝐹 : diện tích tiết diện ngang của ván thành = (0.3 – 0.12 – 0.03 + 0.03) x 0.03 = 0.18 x 0.03 =5,4x 10-3 m2

γglà trọng lượng riêng của gỗ = 700 kG/m3

Trang 29

 Theo điều kiện cường độ (điều kiện bền):

Công thức kiểm tra:

 =

W

M  []u

Trong đó:

M – mômen uốn lớn nhất xuất hiện trên cấu kiện: M =

W – moomen kháng uốn của cấu kiện (theo tiết diện và vật liệu làm ván đáy: gỗ, kim loại )

Với W = = =3,3 x 10-5

W

M

= []u = 95 x 104 kG/m2

𝑙  ,

 Tính toán theo điều kiện về biến dạng của ván đáy dầm ( điều kiện biến dạng):

Công thức kiểm tra: 𝑓 = 𝑥 ≤ [𝑓] =

Trang 30

Khoảng cách giữa các cột chống ván đáy là lccmin (l1; l2) = 0,79 m

Chọn khoảng cách giữa các cột chống ván đáy lcc= 75 cm

c Kiểm tra độ ổn định của cột chống ván đáy dầm:

- Coi liên kết 2 đầu cột là khớp, có µ = 1

 Chiều dài tính toán của cột chống là: 𝐿 = 𝜇 𝑥 𝐻 = 1 x 3,37= 3,37 m

 Đặc trưng tiết diện ngang của cột chống:

Bán kính quán tính 𝑟 = =

= = . = 0.029

Độ mảnh  = 𝐿𝑐𝑐0

𝑟 = ,. = 116,2> 75

N

Trang 31

a Xác định tải trọng( chủ yếu là các tải trọng ngang)

 Tải trọng ngang do vữa bê tông mới đổ (sử dụng phương pháp đầm trong):

𝑔 = 𝛾 x ℎ Trong đó: h - chiều cao mỗi lớp bê tông tươi 1

Trang 32

32

- Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên ván thành dầm là:

𝑞 = 𝑔 + 𝑔 = 306.25 + 90 = 396,25 kG/m -Tải trọng tính toán tác dụng trên ván thành dầm là:

𝑞 = 𝑔 + 𝑔 = 367.5 + 117 = 484,5 kG/m

b Tính toán khoảng cách các nẹp đứng thành dầm:

 Theo điều kiện cường độ( điều kiện bền)

Công thức kiểm tra:

 =

W

M  []u

Trong đó:

M – mômen uốn lớn nhất xuất hiện trên cấu kiện: M =

W – moomen kháng uốn của cấu kiện (theo tiết diện và vật liệu làm ván thành: gỗ, kim loại )

Với W = = . =2,55 x 10-5

W

M

= []u = 95 x 104 kG/m2

𝑙  ,

 Tính toán theo điều kiện về biến dạng của ván thành ( điều kiện biến dạng):

Công thức kiểm tra: 𝑓 = 𝑥 ≤ [𝑓] =

Trang 34

34

4 TÍNH TOÁN THIẾT KỂ VÁN KHUÔN CỘT

4.1 Tính toán thiết kế ván khuôn cột C1 và C2

4.1.1 Tính toán thiết kế ván khuôn cột C2 cho tầng 1

b

lgclgclgc lgc

q

M= ql²/10

Trang 35

Trong đó: h - chiều cao mỗi lớp bê tông tươi 1

- Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng trên ván khuôn cột là:

𝑞 = 𝑔 + 𝑔 = 612,5 + 240 =852,5kG/m -Tải trọng tính toán tác dụng trên ván khuôn cột là:

𝑞 = 𝑔 + 𝑔 = 735 + 312 = 1008 kG/m

b Tính toán khoảng cách các gông cột:

 Theo điều kiện cường độ( điều kiện bền)

Công thức kiểm tra:

M – mômen uốn lớn nhất xuất hiện trên cấu kiện: M =

W – moomen kháng uốn của cấu kiện (theo tiết diện và vật liệu làm ván khuôn cột: gỗ, kim loại )

Với W = = =5,25x 10-5

W

M

= []u = 95 x 104 kG/m2

Trang 38

38

IV.TỔNG KẾT VÁN KHUÔN

1 Ván khuôn sàn(tầng 1, tầng điển hình, tầng mái)

- Xà gồ đỡ sàn: ván gỗ, có tiết diện hình chữ nhật kích thước 100 x 120 mm

+ Ván đáy dầm: ván gỗ có tiết diện là 250 x 60 mm

+ Ván thành dầm: ván gỗ với tiết diện 600 x 30 mm

+ Ván đáy dầm: ván gỗ có tiết diện là 250 x 30 mm

+ Ván thành: ván gỗ với tiết diện 500 x 30 mm

Trang 39

+ Thanh nẹp ngang gỗ là có kích thước 40x60mm

+ Khoảng cách giữa các gông: tầng một 0,65m, tầng trung gian và tầng mái 0,6

Trang 40

40

PHẦN III:

LẬP PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG

I Phương án thi công

Căn cứ vào khối lượng công việc và thiết bị máy móc có sẵn, ta chọn phương án thi công như sau:

 Trộn vữa bằng máy trộn

 Vận chuyển ngang bằng xe cút kít

 Vận chuyển theo phương đứng bằng cần trục tháp Nếu không đủ thì phải bố trí thêm các vận thăng

 Đầm bê tông dầm, cột: sử dụng đầm dùi, dầm bê tông sàn bằng máy đầm bàn

 Để đưa người lên cao: sử dụng hệ thống thang bấc theo sàn công tác hoặc hệ thống thang bộ

Thi công nhà theo phương pháp dây chuyền Do thực tế thi công đổ bê tông cột – dầm – sàn cùng một lúc là rất khó, nên ta phân ra các dây chuyền đơn như sau:

Trang 42

Tổng KL từng tầng

1

43,36

335,40 292,04

Tầng Tên cấu kiện Kích thước (m) Thể tích

(m3)

SL cấu kiện

KL (m3)

2

26,33

343,93 317,60

3

28,96

346,56 317,60

6

25,58

343,19 317,60

4

28,96

346,56 317,60

5

24,57

342,17 317,60

Trang 43

BẢNG 2 THỐNG KÊ NHÂN CÔNG CHO CÔNG TÁC BÊ TÔNG

Trang 44

TLR kg/m3

2

3,10 37,40

Tổng KL từng tầng

39,49

KL (T)

1

5,11 34,39

6

3,01 37,40

4

3,41

40,81 37,40

3

3,41

40,81 37,40

Trang 45

BẢNG 4 THỐNG KÊ NHÂN CÔNG CHO CÔNG TÁC CỐT THÉP

KL CT

Mã hiệu (T)

công/m3 Giờ công

Ngày công

số công

Trang 46

SL cấu kiện

Diện tích

Tổng KL (100 m2)

Trang 47

BẢNG 6.THỐNG KÊ NHÂN CÔNG CHO CÔNG TÁC LẮP DỰNG VÁN KHUÔN

Tổng số công

Trang 48

Sàn nhịp giữa 15,34 AF.82311 18,83 288,82 36,10

D1b 5,32 AF.85221 15,015 79,95 9,99 D1g 3,81 AF.85221 15,015 57,16 7,15 D2 4,29 AF.85221 15,015 64,41 8,05 Sàn nhịp biên 18,46 AF.82311 18,83 347,64 43,46

Sàn nhịp giữa 18,46 AF.82311 18,83 347,64 43,46

D1b 5,32 AF.85221 15,015 79,95 9,99 D1g 3,81 AF.85221 15,015 57,16 7,15 D2 4,29 AF.85221 15,015 64,41 8,05 Sàn nhịp biên 18,46 AF.82311 18,83 347,64 43,46

Sàn nhịp giữa 18,46 AF.82311 18,83 347,64 43,46

D1b 5,32 AF.85221 15,015 79,95 9,99 D1g 3,81 AF.85221 15,015 57,16 7,15 D2 4,29 AF.85221 15,015 64,41 8,05 Sàn nhịp biên 18,46 AF.82311 18,83 347,64 43,46

Sàn nhịp giữa 18,46 AF.82311 18,83 347,64 43,46

D1b 5,32 AF.85221 15,015 79,95 9,99 D1g 3,81 AF.85221 15,015 57,16 7,15 D2 4,29 AF.85221 15,015 64,41 8,05Sàn nhịp biên 18,46 AF.82311 18,83 347,64 43,46

Sàn nhịp giữa 18,46 AF.82311 18,83 347,64 43,46

D1b 5,32 AF.85221 15,015 79,95 9,99 D1g 3,81 AF.85221 15,015 57,16 7,15 D2 4,29 AF.85221 15,015 64,41 8,05 Sàn nhịp biên 18,35 AF.82311 18,83 345,45 43,18

Sàn nhịp giữa 18,35 AF.82311 18,83 345,45 43,18

111,55 6

Trang 49

BẢNG 8 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC BÊ TÔNG CHO TỪNG PHÂN ĐOẠN TẦNG

ĐIỂN HÌNH Phân

khu Tên cấu kiện

KL BT

Tổng KL (m3)

Tổng KL từng tầng

ĐM (giờ công/m3)

Giờ công

Ngày công

Trang 50

ĐM (giờ công/m3)

Trang 51

BẢNG 10 BẢNG KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN CHO TỪNG PHÂN ĐOẠN

ĐM (giờ công/m3)

Trang 52

Tổng KL(m3)

ĐM (giờ công/m3)

Giờ công Ngày

Kiểm tra chênh lệch khối lượng các phân khu

Chia mặt bằng công tác làm 6 phân khu:

Khối lượng bê tông lớn nhất trong 1 phân khu là 48,4 m3

Khối lượng bê tông nhỏ nhất trong 1 phân khu là 41,9 m3

Độ chênh lệch giữa các phân khu là :

48,4 − 41,948,4 = 13,43 % < 25%

 Có thể xem như phân đoạn công tác trong từng tầng là hợp lí

Trang 53

Tính toán các thông số tổ chức cơ bản

a.Thời gian thi công: T = (M+N-1).K + Z

Trong đó:

M - tổng số phân đoạn toàn công trình = số tầng x phân khu = 6x6=36

N - số dây chuyền( số công việc-tổ đội) = 7

K - nhịp dây chuyền( thời gian thi công của tổ đội trên phân đoạn ,chọn K=1)

Z - Tổng các gián đoạn

Gián đoạn ván khuôn cột 1 ngày

.Gián đọan chờ bê tông dầm sàn đông cứng và chờ thời gian gián đoạn ván khuôn chịu lực dầm sàn 14 ngày

=>Σ𝑍 = 14+1 =15 ngày

=>T = (36 + 7 – 1).1 +15 = 60 ngày

b.Tính toán hệ số luân chuyển ván khuôn cột và ván khuôn dầm sàn

* Xác định thời gian chu kì sử dụng ván khuôn T0

Tvk = t1+t2+t3+t4+t5+t6

Trong đó: t1- thời gian lắp dựng ván khuôn cho 1 phân khu = 1 ngày

t2- thời gian lắp cốt thép cho 1 phân khu = 1 ngày

t3- thời gian đổ bê tông cho 1 phân khu = 1 ngày

t4- thời gian bảo dưỡng bê tông( chờ tháo ván khuôn)

Cột 1 ngày

Dầm,sàn 15 ngày

t5- thời gian tháo ván khuôn cho 1 phân khu = 1 ngày

t6- thời gian sửa chữa ván khuôn cho 1 phân khu =1 ngày

=> Với ván khuôn chịu lực(cột) : Tvk = 1+1+1+1+1+1= 6 ngày

=>Với ván khuôn không chịu lực( dầm,sàn): Tvk = 1+1+1+15+1+1 = 20 ngày

*Hệ số luân chuyển ván khuôn tính theo công thức K=T/T0 ( T-là thời gian thi công công trình)

=>Hệ số luân chuyển ván khuôn chịu lực

Klc = T/T0 = 60/6 =9,5 ngày

=>Hệ số luân chuyển ván khuôn không chịu lực

Klc = T/T0 =60/20 =2,85 ngày

Trang 54

54

Trang 55

PHẦN IV: TÍNH TOÁN MÁY MÓC , THIẾT BỊ PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG

1 Chọn máy trộn bê tông

Nhu cầu bê tông trong 1 phân khu lớn nhất là 48,4 m3

Do đó ta chọn máy trộn bê tông loại quả lê ( trộn rơi tự do)

- Số vòng quay của thung: 28 vòng/phút

- Công suất động cơ : 4 KW

- Trọng lượng : 1,9 Tấn

 Ta có năng suất sử dụng máy trong 1 ca :

𝑁 =8 𝑉 𝐾 𝑁 𝐾

1000Trong đó:

 Vậy máy trộn đủ khả năng đáp ứng nhu cầu thi công

2 Chọn máy vận chuyển lên cao:

Công trình có quy mô lớn thi công theo phương pháp dây chuyền, do đó trong một ca làm việc khối lượng cần vận chuyển rất lớn, bao gồm vận chuyển ván khuôn , bê tông , cốt thép, xà gồ , cột chống Để giảm công vận chuyển trung gian, rút bớt nhân lực và

Trang 56

Page 56

đạt hiệu quả thi công cao ta dùng cần trục tháp để vận chuyển lên cao Cần trục tháp có

2 loại : cần trục chạy trên ray đối trọng thấp, cần trục cố định đối trọng trên cao Cần trục cố định phù hợp cho nhà cao tầng có mặt bằng vuông vức cần trục ray thích hợp cho nhà có mặt bằng dài

Do công trình chạy dài : 3,3x26=85,8 (m) => sữ dụng cần trục chạy trên ray đối trọng thấp

Lựu chọn cần trục tháp cho công tác vận chuyển trong thi công bê tông toàn khối được thực hiện thông qua các thông số kĩ thuật yêu cầu của công trình:

- Trọng lượng vận chuyển yêu cầu 𝑄 / (tấn);

- Chiều cao vận chuyển yêu cầu 𝐻 / (mét);

- Độ xa vận chuyển yêu cầu 𝑅 / (mét);

- Năng suất ca của cần trục đáp ứng được khối lượng vận chuyển trong một ca

1 Xác định trọng lượng vận chuyển yêu cầu 𝑄 /

Trọng lượng vận chuyển yêu cầu 𝑄 / được tính theo công thức :

Trong đó: HL – chiều cao tối đa vận chuyển dụng cụ thiết bị: HL=19,8(m)

ℎ – chiều cao an toàn khi vận chuyển , chọn ℎ = 1(m)

ℎ – chiều cao tối đa vật cần vạn chuyển , ℎ = 1,5 (m)

ℎ – chiều cao thiết bị treo buộc, lấy ℎ = 1,0 (m )

 𝐻 / = 19,8+ 1,0+1,5+1,0 = 23,3(m)

Ngày đăng: 14/10/2021, 08:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ sơ đồ tính toán - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (9)
Hình v ẽ sơ đồ tính toán (Trang 9)
BẢNG 1: THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (9)
BẢNG 1 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG (Trang 42)
BẢNG 2. THỐNG KÊ NHÂN CÔNG CHO CÔNG TÁC BÊ TÔNG Mã hiệu - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (9)
BẢNG 2. THỐNG KÊ NHÂN CÔNG CHO CÔNG TÁC BÊ TÔNG Mã hiệu (Trang 43)
BẢNG 3. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP Thể tích BT - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (9)
BẢNG 3. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP Thể tích BT (Trang 44)
BẢNG 4. THỐNG KÊ NHÂN CÔNG CHO CÔNG TÁC CỐT THÉP KL CT - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (9)
BẢNG 4. THỐNG KÊ NHÂN CÔNG CHO CÔNG TÁC CỐT THÉP KL CT (Trang 45)
BẢNG 5. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (9)
BẢNG 5. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN (Trang 46)
BẢNG 6.THỐNG KÊ NHÂN CÔNG CHO CÔNG TÁC LẮP DỰNG VÁN KHUÔN Mã hiệu - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (9)
BẢNG 6. THỐNG KÊ NHÂN CÔNG CHO CÔNG TÁC LẮP DỰNG VÁN KHUÔN Mã hiệu (Trang 47)
BẢNG 7. THỐNG KÊ NHÂN CÔNG CHO CÔNG TÁC THÁO DỠ VÁN KHUÔN Mã hiệu - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (9)
BẢNG 7. THỐNG KÊ NHÂN CÔNG CHO CÔNG TÁC THÁO DỠ VÁN KHUÔN Mã hiệu (Trang 48)
BẢNG 8. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC BÊ TÔNG CHO TỪNG PHÂN ĐOẠN TẦNG ĐIỂN HÌNH - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (9)
BẢNG 8. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC BÊ TÔNG CHO TỪNG PHÂN ĐOẠN TẦNG ĐIỂN HÌNH (Trang 49)
BẢNG 9.THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC CỐT THÉP CHO TỪNG PHÂN ĐOẠN PhânPhân - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (9)
BẢNG 9. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC CỐT THÉP CHO TỪNG PHÂN ĐOẠN PhânPhân (Trang 50)
BẢNG 10. BẢNG KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN CHO TỪNG PHÂN ĐOẠN PhânPhân - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (9)
BẢNG 10. BẢNG KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN CHO TỪNG PHÂN ĐOẠN PhânPhân (Trang 51)
BẢNG 10. BẢNG KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN CHO TỪNG PHÂN ĐOẠN PhânPhân - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (9)
BẢNG 10. BẢNG KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN CHO TỪNG PHÂN ĐOẠN PhânPhân (Trang 51)
BẢNG 11.KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC THÁO DỠ VÁN KHUÔN CHO TỪNG PHÂN ĐOẠN Phân - Đồ án môn kĩ thuật thi công 1, đại học xây dựng (9)
BẢNG 11. KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC THÁO DỠ VÁN KHUÔN CHO TỪNG PHÂN ĐOẠN Phân (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm