1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Luyện thi đại học về hệ phương trình

16 525 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện thi đại học về hệ phương trình
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.faceboo.com/toihoctoan

Trang 1

33 hệ phương trình hay

1) Giải hệ phương trình:

Giải cách 1: (Dùng phương pháp hàm số)

Hệ tương đương với:

( ) 2

(*) ( ) 2

f x y

f y x

=

 Với hàm số đặc trưng: f(t) = t3−2t2 + +2t 1 ,t R

Ta có: f t'( ) 3= t2− + >4t 2 0 ,∀ ∈t R do( ∆ = − <' 4 6 0 àv a = >3 0)

Vậy f(t) đồng biến trên khoảng (−∞ +∞; ).

+ Nếu x> ⇔y f x( )> f y( )¬ →(*) 2y>2x⇔ >y x: mâu thuẫn

+ Nếu x< ⇔y f x( )< f y( )¬ →(*) 2y<2x⇔ <y x: mâu thuẫn

+ Nếu x= ⇔y f x( )= f y( )¬ →(*) 2y=2x⇔ =y x: đúng

Với x = y viết (1) theo x được:

xx + x+ = xxx + = ⇔ −x x − − = ⇔ − = ∨ − − =x x x x

⇔ = = = và với x = y nên ta có nghiệm (x; y) của hệ đã cho là:

Cách giải 2: (Dùng phương pháp biến đổi tương đương)

Trừ từng vế hai phương trình (1) và (2) được: x3− −y3 2x2+2y2+2x−2y=2y−2x

(x y ) 2(x y ) 4(x y) 0 (x y x)( xy y 2x 2y 4) 0

(x y)(2x 2xy 2y 4x 4y 8) 0

(x y) ( x 2xy y ) (x 4x 4) (y 4y 4)

(x y) ( x y) (x 2) (y 2)  0

Ta có: (x y+ )2 + −(x 2)2+ −(y 2)2 ≥0, đẳng thức xảy ra khi:

x y

x

y

(x y) (x 2) (y 2) 0

Vậy (3)⇔ − = ⇔ =x y 0 x y

Với x = y viết (1) theo x được:

xx + x+ = xxx + = ⇔ −x x − − = ⇔ − = ∨ − − =x x x x

Trang 2

1 5 1 5

⇔ = = = và với x = y nên ta có nghiệm (x; y) của hệ đã cho là:

2) Giải hệ phương trình:

2



Giải:

3

(1)⇔ −(x 1) =(y+1) ⇔ = −y x 2 Thay y = x - 2 vào (2) được:

2

x

x

=

Xét f(x)=VT(*) trên [-2;21/3],có f’(x)>0 nên hàm số đồng biến suy ra x=-1 là nghiệm duy nhất của (*)

KL: HPT có 2 nghiệm (2; 0), (-1; -3)

3) Giải hệ phương trình:

2 2

2

7

x y y

y

− −

 + =



Giải:

Đk y > 7 Khi đó hệ đã cho tương đương với:



u x= + −x v= yv> Khi đó hệ phương trình trở thành:

2 2

13 6

uv

 + =

 = −

Giải các hệ phương trình:

,

Nghiệm của hệ đã cho là: ( ) ( ) 1 5 1 5

Trang 3

4) Giải hệ phương trình: 2

Giải: ĐK: x + y ≥ 0 , x - y ≥ 0, y ≥ 0

PT(1) ⇔ 2x+2 x2 −y2 =4yx2 − y2 =2y x− 2

y x

− ≥

Từ PT(4) ⇔ y = 0 v 5y = 4x

Với y = 0 thế vào PT(2) ta có x = 9 (Không thỏa mãn đk (3))

Với 5y = 4x thế vào PT(2) ta có x +2 x = ⇔ =3 x 1

KL: HPT có 1 nghiệm ( ; ) 1;4

5

x y =  ÷

5) Giải hệ phương trình:

2

1

x x

y

y y x y

Giải: ĐK : y≠0

hệ

2

2

1

2 1

2 0

x x

y x

y y



⇔ 



Đặt1 v

y = Hệ phương trình trở thành:

2

2

+ − − =

1

x v

 =

 = − −

⇔ 

Từ đó ta có nghiệm của hệ:

(-1 ;-1),(1 ;1), (3 7; 2

− ), (

;

+

6) Giải hệ phương trình: 1 1 4





Giải: Điều kiện: x≥-1, y≥1

Công vế theo vế rồi trừ vế theo vế ta có hệ:  x x+ +16 x x+ + − +16 y y 14 y y+ =4 101 2

Đặt u= x+ + 1 x+ 6, v = y− +1 y+4 Ta có hệ:

5

5 5

2

u v

u v

+ =

 + =

5

u

=

5

x

= là nghiệm của hệ

Trang 4

7) Giải hệ phương trình:



Giải:

Nếu x = 0, từ (1) suy ra y = 0 Khi đó không thỏa mãn (2) Vậy x≠0

Chia cả 2 vế của (1) cho x3, ta được:

2 3 2 3

Xét hàm số 3

f t = +t t t R∈ Dễ thấy f(t) là hàm số đồng biến trên R

Do đó từ (3) ta được 2y x

x = , hay 2y x= 2 Thế vào (2) ta có: 2012x− 1 (x−1)2+ − −4 (x 1)=2

Đặt u = x – 1, ta được phương trình : 2

Lại xét hàm số g u( ) 2012 (= u u2+ − =4 u) 2 trên R

4

u

+

2012 ( 2 4 )(ln 2012 21 )

4

u

+

u2+ − >4 u 0 và 21 1 ln 2012

4

u < <

+ nên g’(u)>0 với mọi u R

nên hàm số g(u) đồng biến trên R Mặt khác g(0)=2 nên u = 0 là nghiệm duy nhất của

phương trình (4)

Từ đó x = 1 và 1

2

Vậy hệ PT có 1 nghiệm duy nhất ( ; ) (1; )1

2

8) Giải hệ phương trình:

2

x y

Giải:

Điều kiện : 1, 0

2

Hệ đã cho trở thành

2

2



Từ (2) ta có: ∆ = +(x 4)2

(2) có hai nghiệm

1

2

3 2

1 2

− − −



y

( do y≥0) ⇔ y x= +1

Thế vào (1) ta có 2x− −3 x+ =1 (x+1)2+2013 (4 −x)

Trang 5

⇔ 4 2

x

x

⇔ = ⇒ =x 4 y 5

2

Vậy nghiệm của hệ là: ( , ) (4,5)x y = .

9) Giải hệ phương trình:

x y

Giải:

Điều kiện: − ≤ ≤2 x 2; 0≤ ≤y 4

Hệ phương trình tương đương với ( ) ( ) ( )

( )

3 3



Xét hàm số f t( ) = −t3 12t trên [-2;2]

( )

f t

⇒ nghịch biến trên [-2;2], kết hợp với (1) suy ra x= − ⇔ = +y 2 y x 2

Thế y=x+2 vào (2) được 2 2

4x + =6 3 4−x Giải được x= ⇒ =0 y 2

Vậy hệ có nghiệm (0; 2)

10) Giải hệ phương trình: 2 0 (1)



Hướng dẫn:

Điều kiện:

1 1 4

x

y

 ≥



Từ (1) x x 2 0

⇒ − − = ⇒ x = 4y

Nghiệm của hệ (2;1

2)

11) Giải hệ phương trình:

2

2 2

x x y y x

x x y y x



Giải:

Với x = 0 không nghiệm đúng phương trình

Trang 6

Với x≠ 0, ta có:

2

2 2

2

1

4

1 4

y

x y

x y

x

+



Đặt

2

1

,

y

x

+

+) Với v=3,u=1ta có hệ: 2 1 2 1 2 2 0 1, 2

+) Với v= −5,u=9ta có hệ: 2 1 9

5

x y

 + =

 + = −

 , hệ này vô nghiệm.

Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: ( ; ) (2;1), ( ; ) (5; 2).x y = x y = −

12) Giải hệ phương trình:



= + + +

=

− + +

6 3 7

4 2 2

y x

y x

Giải:

ĐK: − 7 ≤x≤ − 2 , − 3 ≤y≤ 2

Ta có



=−

−+

++

−+

=−

++

++

++



=+

++

=−

++

22 3

2 7

102 3

2 7 63 7

42 2

y y x x

y y x x y

x

y

x

Đặt u= x+ 7 + x+ 2và v= y+ 3 + y− 2 (u > 0 và v > 0)

Ta được



= +

= +

2 5 5

10

v u

v u

=

=

=

=+

5

5 25

10

v

u uv vu

Khi đó

=

=



=−

++

=+

++

6

2 52 3

52

7

y

x y

y

x x

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: (x;y) = (2;6)

Trang 7

13) Giải hệ phương trình:

=

=

− + +

1 2

4 )3 ( )1

(

2

y xy x

x y y y

x

x

(x, y R∈ )

Giải:

x y− + x y− − = ⇔ 

=

=

4

1

y x

y x

Với x- y = 1, ta có

=

=

1 2

1

y xy x

y x

⇔x = 1; y = 0 và x= -1; y = -2

* Với x - y = -4 ta có

=

−=

1 2

4

y xy x

y

x

(Hệ PT vô nghiệm)

Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm (x; y) = (1; 0) và (x; y) = (-1; -2)

14) Giải hệ phương trình:

x y

Giải:

Ta có phương trình

x y

Điều kiện: 1

1

x

y

 ≥

 trừ vế với vế (1) cho (2) ta được

6x + −1 6y + =1 y− −1 x− +1 yx (*)

+ Nếu x=y=1 thay vào hệ không thoả mãn

+ Nếu(x;y)≠(1;1)

2 2

(*)

y

y

Với y=x thay vào (1) ta có

2

2

1 1

x

x

− + + +

2

1 1

x

− + + +

Vậy hệ có nghiệm x=y=2

Trang 8

15) Giải hệ phương trình:

x y x y y

x x y x y



Giải:

Hệ tương đương

2

(1 2 ) 0 (1) ( ) 3 (1 2 ) 0 (2)

x y x y



Thay (1) vào (2) được ( )2 2 2

0 1

2 2

x

y

=

 =

Với x = 0 suy ra y = 0

Với 1-2y = 0 thay vào (1) suy ra 2 1

2

x = − =y

(Vô lí) Với y = 2 suy ra x = 1 hoặc x = 2

Hệ có 3 nghiệm (0,0), (1,2), (2,2)

16) Giải hệ phương trình: 2 2 2 22



Giải:

Điều kiện: x+y0, x-y0

Đặt: u x y

v x y

= +

 = −

 ta có hệ:

2

3 (2) 2

uv

Thế (1) vào (2) ta có:

2

Kết hợp (1) ta có: 0 4, 0

4

uv

u v

=

 + =

(vì u>v) Từ đó ta có: x =2; y =2.(Thỏa đ/k)

KL: Vậy nghiệm của hệ là: (x; y)=(2; 2).

17) Giải hệ phương trình:

2 2

1 2

Giải:

Trang 9

3 2 3 2

2 2

1 2

Hệ trở thành

2 2

1 2

Hệ trở thành

2

3

4

Vậy nghiệm của hệ là 3; 1 ; 1; 3

18) Giải hệ phương trình:

2 2

2

2 1

xy

¡

Giải:

Điều kiện: x + y > 0

Đặt u = x + y, u > 0 và v = xy Pt (1) trở thành: 2 2 3

u

2

1

u

=

TH1: Với u = 1 hay x + y = 1 (thỏa đk), thay vào 2 được:

2

x

x

=

TH2: Với u2+ −u 2v=0 hay 2 2 2

(x y+ ) + + −x y 2xy= ⇔0 x +y + + = ⇒x y 0 vô nghiệm do

đk

Vậy hệ pt có 2 nghiệm (1; 0); (−2; 3)

19) Giải hệ phương trình:

2 2

1 4

Giải:

Dễ thấy y≠0, ta có:

2

2 2

2

1

4

1 4

x

x y y

x y

y

+



Đặt

2 1

,

x

y

+

+) Với v=3,u=1ta có hệ:

Trang 10

+) Với v= −5,u=9ta có hệ: 2 1 9 2 1 9 2 9 46 0

KL: Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: ( ; ) {(1; 2), ( 2; 5)}.x y = −

20) Giải hệ phương trình: ( )



Giải:

1

; 1 3

xy

(2) ⇔ − +y x+ 3 y+ 2x + 6x+ = 4 0; ∆ = 3x+ 5 Vậy ta có: 1 0

y x

x y

+ + =

 − + =

3

- Với2x y− + = ⇔ =4 0 y 2x+4, thay vào (1) ta có:

3x− +1 4 2x+ =1 2x+ +3 3 2x+ ⇔4 2 3x− +1 3x− =1 2 2x+ +3 2x+3 *

( )* ⇔ 3x− =1 2x+ ⇔ = ⇒ =3 x 4 y 12

Kết luận: ( x y , ) ( = 4;12 )

21) Giải hệ phương trình: 2 2

+ − =

Nhận thấy y=0 không phải là nghiệm của hệ nên chia cả hai vế của phương trình (1) cho y và

phương trình (2) cho y ta được:2 2

2

1

3

1

2 (4) 2

x

x

x

x

1

2

x y

x

y

 =



+ x 1 x y

+x 2 x 2y

2

Vậy hệ có 4 nghiệm: (1 2;1 2), (2,1), ( 1; 1)

2

Trang 11

22) Giải hệ phương trình: 2 2 2 1 2 4( 1)

x y xy



Giải:

Điều kiện: x+2y 1 0+ ≥ Đặt t = x+2y+1 (t 0)≥

Phương trình (1) trở thành : 2t2 – t – 6 = 0

2 / 3 t/m 2

t t m

 =

⇔  = −

+ Hệ 2 2 23

x y

x y xy

2 1

1 1

2

x x

=

=

23) Giải hệ phương trình:

12 12

x y x y

y x y



Giải:

Điều kiện: | | | |xy

Đặt

2 2; 0

v x y

= +

 ; x= −y không thỏa hệ nên xét x≠ −y ta có

2

1 2

u

v

Hệ phương trình đã cho có dạng: 2

12 12 2

u v

v v

+ =

4 8

u v

=

 hoặc

3 9

u v

=

 =

+

2 2

=

+ =

+

2 2

=

+ =

Giải hệ (I), (II)

Sau đó hợp các kết quả lại, ta được tập nghiệm của hệ phương trình ban đầu là

( ) ( )

{ 5;3 , 5; 4 }

S=

24) Giải hệ phương trình:  −x3x y6x y2 +x y9xy2−24y3 =0

− + + =



Giải:

3 6 2 9 2 4 3 0 (1)



Trang 12

Ta có: (1) ⇔ (x y x− ) (2 −4 ) 0y = ⇔  = =x y x 4y

Với x = y: Thay vào (2) ta được x = y = 2

Với x = 4y: Thay vào (2) ta được x=32 8 15;− y= −8 2 15

25) Giải hệ phương trình: (3 1) ( 2 7 2)

x y

Giải:

Hệ phương trình (3 1) ( 2 7 2 (1))



Điều kiện: x x+24y y≥00

 + ≥

Với điều kiện trên thì (1) ⇔ 3x2 −7xy + 2y2 + x −2y = 0

⇔ (3x−y)(x−2y) +(x−2y) = 0 ⇔ (x−2y)(3x−y +1) = 0 ⇔  − + =3x x y−2y=1 00

+ x−2y = 0 ⇔ x = 2y

(2): 4y+ 9y =5 ⇔ y = 1

y = 1 ⇒ x = 2 (tmđk)

+ 3x − y + 1= 0 ⇔ y = 3x+1

(2) trở thành: 7x+ +1 7x+ =2 5

2

1

7

x

 ≥ −

17

25

x

x x

− ≤ ≤

 =



x= ⇒ =y (tmđk)

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là (x;y) = (2;1) và (x;y) = 17 76;

25 25

26) Giải hệ phương trình:

3 2 1 0



Giải:

1 2

2

xva y

(2) ⇔ + −1 (2 x) 2− = +x 1 (2y−1) 2y−1

Xét hàm số f(t) = (1 + t 2 )t = t 3 + t

f’(t)= 3t 2 + 1 > 0 t R Vậy hàm số tăng trên R

(2) ⇔ f ( 2−x) (= f 2y− ⇔1) 2− =x 2y−1 ⇔ 2 – x = 2y – 1 ⇔ 2y = 3 – x

Trang 13

Thay vào (1): x 3 + x – 2 = 0 ⇔ x = 1 Nghiệm của hệ (1;1)

27) Giải hê ̣ phương trình:

4 3 2 2

3 2

1 1

x x y x y

x y x xy



Hướng dẫn:

+ Biến đổi hệ tương đương với:

x xy x y

x y x xy



+ Đặt ẩn phụ

2

3

u x xy

v x y

 = −

=

 , ta được hệ:

2 1 1

v u

 = −

 − = −

 + Giải hệ trên được nghiệm (u; v) là (1; 0) và (-2; -3)

+ Từ đó giải được nghiệm (x; y) là (1; 0) và (-1; 0)

( )



Giải:

Từ phương trình (2) ta có đ/k: x y y≥ , ≥ 0

y + − y y− = x y− + − x y− − −x y

Xét hàm số f t( ) = t2 + − 1 t t− 2liên tuc [0; +∞) có /( )

2

1 2 2 1

t

t t

+

2

2 1

t t

=  − ÷− < ∀ >

+

  Suy ra hàm số nghịch biến (0;+∞) nên

Thay vào (1) ta có ( y− 2) (x2 − + = ⇔ =x 1) 0 y 2 ⇒ =x 4

Vậy hệ có nghiệm (x ;y) = (4 ; 2)

29) Giải hệ phương trình: ( ) ( )

Giải:



( ) ( )



Lấy (2’) - (1’) ta được: x2 y– xy2 = 6 ⇔(x y xy 6− ) = (3)

Kết hợp với (1) ta có:

Trang 14

( ) ( )

I

x y xy 6

2

I

đặt S = x +z và P = xz ta có :



Ta có : x z 1x.z+ =6

 Hệ này có nghiệm

x 3

=

 = −

 hoặc

z 3

= −

 =

Vậy hệ đã cho có 2 nghiệm là : ( 3 ; 2) và ( -2 ; -3 )

30) Giải hệ phương trình:

2

3 2

2

x y

− =



Đặt : t = x + y ; ĐK: t

Giải PT: t+ + =1 1 4t2+ 3 tt+ −1 3t =4t2−1

2

t

Hệ đã cho trở thành

2 1

3 2

2

x

x y

Vậy hệ dã cho có một nghiệm

2 3 1 6

x y

 =



 = −



31) Giải hệ phương trình:

2



Giải: ĐK: 1

6

y x

≥ −

 ≥ −

 Do PT (2) ta có: x≥2, khi đó (1) phải có: y≤6.

Vậy điều kiện là: 1 6

2

y x

− ≤ ≤

 ≥

(2)

2

2 2

1

2 ( 2) 1

y

y x

+

+

Trang 15

PT (3) có dạng: ( )2

fx− = f y+

1

t

t

+

Ta có: '( ) 1 1 2 0 , 0

( 1) 2

t

t t

+

+ Tại t = 0 thì f(t) = 0 nên f’(t) = 0 Vậy '( ) 0 ,f t ≥ ∀ ≥ ⇒t 0 f t( ) đồng biến trên [0;+∞)

fx− = f y+ ⇔ −x = + ⇔ = −y y x

2 2(x−2) x+ = − −6 7 (x 2) (4) Đặt t = − ≥x 2 0 thì PT (4) cho:

2 2

1

( 1)( 3 49 49) 0

0

t t

t

=

⇔  − − − − = ⇔  = ≤ ≤

Xét g t( )= −t3 3t2−49t−49, với 0≤ ≤t 7:

Ta có: g t'( ) 3= t2 − −6t 49 0 ,< ∀ ∈t 0; 7⇒ g t( ) nghịch biến trên đoạn 0; 7 

Do đó với t ≥ ⇒0 g t( )≤g(0)= − <49 0 nên phương trình g(t) = 0 vô nghiệm trên

0; 7

Vậy phương trình theo t có nghiệm duy nhất t = 1 Từ đó ta có: x = 3 và y = 0

Nghiệm của hệ đã cho là: (x; y) = (3; 0)

32) Giải hệ phương trình:

= +

= + + +

)2 ( y x y x

)1 ( 16 y x

xy 8 y x

2

2 2

Giải:

Điều kiện: x y+ >0

(1) ⇔ (x2 + y2)(x + y) + 8xy = 16(x + y) ⇔ [(x + y)2 – 2xy ] (x + y) – 16(x + y) + 8xy = 0 ⇔ (x + y)3 – 16(x + y) – 2xy(x + y) + 8xy = 0 ⇔ (x + y)[(x + y)2 – 16] – 2xy(x + y – 4)

= 0

⇔ (x + y – 4)[(x + y)(x + y + 4) – 2xy] = 0 ⇔ 2 2

+ − =

 + + + =

Từ (3) ⇒ x + y = 4, thế vào (2) ta được: x2 + x – 4 = 2 ⇔ x2 + x – 6 = 0 ⇔  = ⇒ =xx= − ⇒ =23 y 2y 7

(4) vô nghiệm vì: x2 + y2 ≥ 0 và x + y > 0

Vậy hệ có hai nghiệm là (–3; 7); (2; 2)

Trang 16

33) Giải hệ phương trình: 3 3 1 ( , )

x y

Giải cách 1: Đk: Từ hệ suy ra đk x y≥00

 ≥

 Hệ đã cho tương đương với:



⇔ 



⇔ 



5

x

y

+ =



Vậy hệ phương trình có một nghiệm 1 1;

5 5

Giải cách 2: Hệ đã cho tương đương với

Đặt u=5x+5 ,y v=5 xy ĐK: u≥0,v≥0 Hệ trở thành:

2

Do ĐK của u, v nên

u

Với u = 2 ⇒ v = 1, ta được hệ:

1

5

25

xy xy

trình có một nghiệm 1 1;

5 5

Ngày đăng: 05/01/2014, 20:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w