www.faceboo.com/toihoctoan
Trang 133 hệ phương trình hay
1) Giải hệ phương trình:
Giải cách 1: (Dùng phương pháp hàm số)
Hệ tương đương với:
( ) 2
(*) ( ) 2
f x y
f y x
=
Với hàm số đặc trưng: f(t) = t3−2t2 + +2t 1 ,t R∈
Ta có: f t'( ) 3= t2− + >4t 2 0 ,∀ ∈t R do( ∆ = − <' 4 6 0 àv a = >3 0)
Vậy f(t) đồng biến trên khoảng (−∞ +∞; ).
+ Nếu x> ⇔y f x( )> f y( )¬ →(*) 2y>2x⇔ >y x: mâu thuẫn
+ Nếu x< ⇔y f x( )< f y( )¬ →(*) 2y<2x⇔ <y x: mâu thuẫn
+ Nếu x= ⇔y f x( )= f y( )¬ →(*) 2y=2x⇔ =y x: đúng
Với x = y viết (1) theo x được:
x − x + x+ = x⇔ x − x + = ⇔ −x x − − = ⇔ − = ∨ − − =x x x x
⇔ = = = và với x = y nên ta có nghiệm (x; y) của hệ đã cho là:
Cách giải 2: (Dùng phương pháp biến đổi tương đương)
Trừ từng vế hai phương trình (1) và (2) được: x3− −y3 2x2+2y2+2x−2y=2y−2x
(x y ) 2(x y ) 4(x y) 0 (x y x)( xy y 2x 2y 4) 0
(x y)(2x 2xy 2y 4x 4y 8) 0
(x y) ( x 2xy y ) (x 4x 4) (y 4y 4)
(x y) ( x y) (x 2) (y 2) 0
Ta có: (x y+ )2 + −(x 2)2+ −(y 2)2 ≥0, đẳng thức xảy ra khi:
x y
x
y
(x y) (x 2) (y 2) 0
Vậy (3)⇔ − = ⇔ =x y 0 x y
Với x = y viết (1) theo x được:
x − x + x+ = x⇔ x − x + = ⇔ −x x − − = ⇔ − = ∨ − − =x x x x
Trang 21 5 1 5
⇔ = = = và với x = y nên ta có nghiệm (x; y) của hệ đã cho là:
2) Giải hệ phương trình:
2
Giải:
3
(1)⇔ −(x 1) =(y+1) ⇔ = −y x 2 Thay y = x - 2 vào (2) được:
2
x
x
=
Xét f(x)=VT(*) trên [-2;21/3],có f’(x)>0 nên hàm số đồng biến suy ra x=-1 là nghiệm duy nhất của (*)
KL: HPT có 2 nghiệm (2; 0), (-1; -3)
3) Giải hệ phương trình:
2 2
2
7
x y y
y
− −
+ =
Giải:
Đk y > 7 Khi đó hệ đã cho tương đương với:
u x= + −x v= y − v> Khi đó hệ phương trình trở thành:
2 2
13 6
uv
+ =
= −
Giải các hệ phương trình:
,
Nghiệm của hệ đã cho là: ( ) ( ) 1 5 1 5
Trang 34) Giải hệ phương trình: 2
Giải: ĐK: x + y ≥ 0 , x - y ≥ 0, y ≥ 0
PT(1) ⇔ 2x+2 x2 −y2 =4y⇔ x2 − y2 =2y x− 2
y x
− ≥
Từ PT(4) ⇔ y = 0 v 5y = 4x
Với y = 0 thế vào PT(2) ta có x = 9 (Không thỏa mãn đk (3))
Với 5y = 4x thế vào PT(2) ta có x +2 x = ⇔ =3 x 1
KL: HPT có 1 nghiệm ( ; ) 1;4
5
x y = ÷
5) Giải hệ phương trình:
2
1
x x
y
y y x y
Giải: ĐK : y≠0
hệ
2
2
1
2 1
2 0
x x
y x
y y
⇔
Đặt1 v
y = Hệ phương trình trở thành:
2
2
+ − − =
1
x v
=
= − −
⇔
Từ đó ta có nghiệm của hệ:
(-1 ;-1),(1 ;1), (3 7; 2
−
− ), (
;
+
6) Giải hệ phương trình: 1 1 4
Giải: Điều kiện: x≥-1, y≥1
Công vế theo vế rồi trừ vế theo vế ta có hệ: x x+ +16 x x+ + − +16 y y 14 y y+ =4 101 2
Đặt u= x+ + 1 x+ 6, v = y− +1 y+4 Ta có hệ:
5
5 5
2
u v
u v
+ =
+ =
5
u
=
5
x
= là nghiệm của hệ
Trang 47) Giải hệ phương trình:
Giải:
Nếu x = 0, từ (1) suy ra y = 0 Khi đó không thỏa mãn (2) Vậy x≠0
Chia cả 2 vế của (1) cho x3, ta được:
2 3 2 3
Xét hàm số 3
f t = +t t t R∈ Dễ thấy f(t) là hàm số đồng biến trên R
Do đó từ (3) ta được 2y x
x = , hay 2y x= 2 Thế vào (2) ta có: 2012x− 1 (x−1)2+ − −4 (x 1)=2
Đặt u = x – 1, ta được phương trình : 2
Lại xét hàm số g u( ) 2012 (= u u2+ − =4 u) 2 trên R
4
u
+
2012 ( 2 4 )(ln 2012 21 )
4
u
+
Vì u2+ − >4 u 0 và 21 1 ln 2012
4
u < <
+ nên g’(u)>0 với mọi u R∈
nên hàm số g(u) đồng biến trên R Mặt khác g(0)=2 nên u = 0 là nghiệm duy nhất của
phương trình (4)
Từ đó x = 1 và 1
2
Vậy hệ PT có 1 nghiệm duy nhất ( ; ) (1; )1
2
8) Giải hệ phương trình:
2
x y
Giải:
Điều kiện : 1, 0
2
Hệ đã cho trở thành
2
2
Từ (2) ta có: ∆ = +(x 4)2
(2) có hai nghiệm
1
2
3 2
1 2
− − −
y
( do y≥0) ⇔ y x= +1
Thế vào (1) ta có 2x− −3 x+ =1 (x+1)2+2013 (4 −x)
Trang 5⇔ 4 2
x
−
x
⇔ = ⇒ =x 4 y 5
2
Vậy nghiệm của hệ là: ( , ) (4,5)x y = .
9) Giải hệ phương trình:
x y
Giải:
Điều kiện: − ≤ ≤2 x 2; 0≤ ≤y 4
Hệ phương trình tương đương với ( ) ( ) ( )
( )
3 3
Xét hàm số f t( ) = −t3 12t trên [-2;2]
( )
f t
⇒ nghịch biến trên [-2;2], kết hợp với (1) suy ra x= − ⇔ = +y 2 y x 2
Thế y=x+2 vào (2) được 2 2
4x + =6 3 4−x Giải được x= ⇒ =0 y 2
Vậy hệ có nghiệm (0; 2)
10) Giải hệ phương trình: 2 0 (1)
Hướng dẫn:
Điều kiện:
1 1 4
x
y
≥
≥
Từ (1) x x 2 0
⇒ − − = ⇒ x = 4y
Nghiệm của hệ (2;1
2)
11) Giải hệ phương trình:
2
2 2
x x y y x
x x y y x
Giải:
Với x = 0 không nghiệm đúng phương trình
Trang 6Với x≠ 0, ta có:
2
2 2
2
1
4
1 4
y
x y
x y
x
+
Đặt
2
1
,
y
x
+
+) Với v=3,u=1ta có hệ: 2 1 2 1 2 2 0 1, 2
+) Với v= −5,u=9ta có hệ: 2 1 9
5
x y
+ =
+ = −
, hệ này vô nghiệm.
Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: ( ; ) (2;1), ( ; ) (5; 2).x y = x y = −
12) Giải hệ phương trình:
= + + +
=
− + +
6 3 7
4 2 2
y x
y x
Giải:
ĐK: − 7 ≤x≤ − 2 , − 3 ≤y≤ 2
Ta có
=−
−+
++
−+
=−
++
++
++
⇔
=+
++
=−
++
22 3
2 7
102 3
2 7 63 7
42 2
y y x x
y y x x y
x
y
x
Đặt u= x+ 7 + x+ 2và v= y+ 3 + y− 2 (u > 0 và v > 0)
Ta được
= +
= +
2 5 5
10
v u
v u
=
=
⇔
=
=+
⇔
5
5 25
10
v
u uv vu
Khi đó
=
=
⇔
=−
++
=+
++
6
2 52 3
52
7
y
x y
y
x x
Vậy nghiệm của hệ phương trình là: (x;y) = (2;6)
Trang 713) Giải hệ phương trình:
=
−
−
=
− + +
−
−
1 2
4 )3 ( )1
(
2
y xy x
x y y y
x
x
(x, y R∈ )
Giải:
x y− + x y− − = ⇔
−
=
−
=
−
4
1
y x
y x
Với x- y = 1, ta có
=
−
−
=
−
1 2
1
y xy x
y x
⇔x = 1; y = 0 và x= -1; y = -2
* Với x - y = -4 ta có
=
−
−
−=
−
1 2
4
y xy x
y
x
(Hệ PT vô nghiệm)
Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm (x; y) = (1; 0) và (x; y) = (-1; -2)
14) Giải hệ phương trình:
x y
Giải:
Ta có phương trình
x y
Điều kiện: 1
1
x
y
≥
≥
trừ vế với vế (1) cho (2) ta được
6x + −1 6y + =1 y− −1 x− +1 y −x (*)
+ Nếu x=y=1 thay vào hệ không thoả mãn
+ Nếu(x;y)≠(1;1)
2 2
(*)
y
y
Với y=x thay vào (1) ta có
2
2
1 1
x
x
− + + +
2
1 1
x
− + + +
Vậy hệ có nghiệm x=y=2
Trang 815) Giải hệ phương trình:
x y x y y
x x y x y
Giải:
Hệ tương đương
2
(1 2 ) 0 (1) ( ) 3 (1 2 ) 0 (2)
x y x y
Thay (1) vào (2) được ( )2 2 2
0 1
2 2
x
y
=
=
Với x = 0 suy ra y = 0
Với 1-2y = 0 thay vào (1) suy ra 2 1
2
x = − =y −
(Vô lí) Với y = 2 suy ra x = 1 hoặc x = 2
Hệ có 3 nghiệm (0,0), (1,2), (2,2)
16) Giải hệ phương trình: 2 2 2 22
Giải:
Điều kiện: x+y≥0, x-y≥0
Đặt: u x y
v x y
= +
= −
ta có hệ:
2
3 (2) 2
uv
Thế (1) vào (2) ta có:
2
Kết hợp (1) ta có: 0 4, 0
4
uv
u v
=
+ =
(vì u>v) Từ đó ta có: x =2; y =2.(Thỏa đ/k)
KL: Vậy nghiệm của hệ là: (x; y)=(2; 2).
17) Giải hệ phương trình:
2 2
1 2
Giải:
Trang 93 2 3 2
2 2
1 2
Hệ trở thành
2 2
1 2
Hệ trở thành
2
3
4
Vậy nghiệm của hệ là 3; 1 ; 1; 3
−
18) Giải hệ phương trình:
2 2
2
2 1
xy
¡
Giải:
Điều kiện: x + y > 0
Đặt u = x + y, u > 0 và v = xy Pt (1) trở thành: 2 2 3
u
2
1
u
=
TH1: Với u = 1 hay x + y = 1 (thỏa đk), thay vào 2 được:
2
x
x
=
TH2: Với u2+ −u 2v=0 hay 2 2 2
(x y+ ) + + −x y 2xy= ⇔0 x +y + + = ⇒x y 0 vô nghiệm do
đk
Vậy hệ pt có 2 nghiệm (1; 0); (−2; 3)
19) Giải hệ phương trình:
2 2
1 4
Giải:
Dễ thấy y≠0, ta có:
2
2 2
2
1
4
1 4
x
x y y
x y
y
+
Đặt
2 1
,
x
y
+
+) Với v=3,u=1ta có hệ:
Trang 10+) Với v= −5,u=9ta có hệ: 2 1 9 2 1 9 2 9 46 0
KL: Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: ( ; ) {(1; 2), ( 2; 5)}.x y = −
20) Giải hệ phương trình: ( )
Giải:
1
; 1 3
x≥ y≥
(2) ⇔ − +y x+ 3 y+ 2x + 6x+ = 4 0; ∆ = 3x+ 5 Vậy ta có: 1 0
y x
x y
+ + =
− + =
3
- Với2x y− + = ⇔ =4 0 y 2x+4, thay vào (1) ta có:
3x− +1 4 2x+ =1 2x+ +3 3 2x+ ⇔4 2 3x− +1 3x− =1 2 2x+ +3 2x+3 *
( )* ⇔ 3x− =1 2x+ ⇔ = ⇒ =3 x 4 y 12
Kết luận: ( x y , ) ( = 4;12 )
21) Giải hệ phương trình: 2 2
+ − =
Nhận thấy y=0 không phải là nghiệm của hệ nên chia cả hai vế của phương trình (1) cho y và
phương trình (2) cho y ta được:2 2
2
1
3
1
2 (4) 2
x
x
x
x
1
2
x y
x
y
=
+ x 1 x y
+x 2 x 2y
2
Vậy hệ có 4 nghiệm: (1 2;1 2), (2,1), ( 1; 1)
2
Trang 1122) Giải hệ phương trình: 2 2 2 1 2 4( 1)
x y xy
Giải:
Điều kiện: x+2y 1 0+ ≥ Đặt t = x+2y+1 (t 0)≥
Phương trình (1) trở thành : 2t2 – t – 6 = 0
2 / 3 t/m 2
t t m
=
⇔ = −
+ Hệ 2 2 23
x y
x y xy
2 1
1 1
2
x x
=
=
23) Giải hệ phương trình:
12 12
x y x y
y x y
Giải:
Điều kiện: | | | |x ≥ y
Đặt
2 2; 0
v x y
= +
; x= −y không thỏa hệ nên xét x≠ −y ta có
2
1 2
u
v
Hệ phương trình đã cho có dạng: 2
12 12 2
u v
v v
+ =
4 8
u v
=
hoặc
3 9
u v
=
=
+
2 2
=
+ =
+
2 2
=
+ =
Giải hệ (I), (II)
Sau đó hợp các kết quả lại, ta được tập nghiệm của hệ phương trình ban đầu là
( ) ( )
{ 5;3 , 5; 4 }
S=
24) Giải hệ phương trình: −x3x y6x y2 +x y9xy2−24y3 =0
− + + =
Giải:
3 6 2 9 2 4 3 0 (1)
Trang 12Ta có: (1) ⇔ (x y x− ) (2 −4 ) 0y = ⇔ = =x y x 4y
Với x = y: Thay vào (2) ta được x = y = 2
Với x = 4y: Thay vào (2) ta được x=32 8 15;− y= −8 2 15
25) Giải hệ phương trình: (3 1) ( 2 7 2)
x y
Giải:
Hệ phương trình (3 1) ( 2 7 2 (1))
Điều kiện: x x+24y y≥00
+ ≥
Với điều kiện trên thì (1) ⇔ 3x2 −7xy + 2y2 + x −2y = 0
⇔ (3x−y)(x−2y) +(x−2y) = 0 ⇔ (x−2y)(3x−y +1) = 0 ⇔ − + =3x x y−2y=1 00
+ x−2y = 0 ⇔ x = 2y
(2): 4y+ 9y =5 ⇔ y = 1
y = 1 ⇒ x = 2 (tmđk)
+ 3x − y + 1= 0 ⇔ y = 3x+1
(2) trở thành: 7x+ +1 7x+ =2 5
⇔
2
1
7
x
≥ −
⇔
17
25
x
x x
− ≤ ≤
=
x= ⇒ =y (tmđk)
Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là (x;y) = (2;1) và (x;y) = 17 76;
25 25
26) Giải hệ phương trình:
3 2 1 0
Giải:
1 2
2
x≤ va y≥
(2) ⇔ + −1 (2 x) 2− = +x 1 (2y−1) 2y−1
Xét hàm số f(t) = (1 + t 2 )t = t 3 + t
f’(t)= 3t 2 + 1 > 0 ∀t ∈ R Vậy hàm số tăng trên R
(2) ⇔ f ( 2−x) (= f 2y− ⇔1) 2− =x 2y−1 ⇔ 2 – x = 2y – 1 ⇔ 2y = 3 – x
Trang 13Thay vào (1): x 3 + x – 2 = 0 ⇔ x = 1 Nghiệm của hệ (1;1)
27) Giải hê ̣ phương trình:
4 3 2 2
3 2
1 1
x x y x y
x y x xy
Hướng dẫn:
+ Biến đổi hệ tương đương với:
x xy x y
x y x xy
+ Đặt ẩn phụ
2
3
u x xy
v x y
= −
=
, ta được hệ:
2 1 1
v u
= −
− = −
+ Giải hệ trên được nghiệm (u; v) là (1; 0) và (-2; -3)
+ Từ đó giải được nghiệm (x; y) là (1; 0) và (-1; 0)
( )
Giải:
Từ phương trình (2) ta có đ/k: x y y≥ , ≥ 0
y + − y y− = x y− + − x y− − −x y
Xét hàm số f t( ) = t2 + − 1 t t− 2liên tuc [0; +∞) có /( )
2
1 2 2 1
t
t t
+
2
2 1
t t
= − ÷− < ∀ >
+
Suy ra hàm số nghịch biến (0;+∞) nên
Thay vào (1) ta có ( y− 2) (x2 − + = ⇔ =x 1) 0 y 2 ⇒ =x 4
Vậy hệ có nghiệm (x ;y) = (4 ; 2)
29) Giải hệ phương trình: ( ) ( )
Giải:
( ) ( )
Lấy (2’) - (1’) ta được: x2 y– xy2 = 6 ⇔(x y xy 6− ) = (3)
Kết hợp với (1) ta có:
Trang 14( ) ( )
I
x y xy 6
2
I
đặt S = x +z và P = xz ta có :
Ta có : x z 1x.z+ =6
Hệ này có nghiệm
x 3
=
= −
hoặc
z 3
= −
=
Vậy hệ đã cho có 2 nghiệm là : ( 3 ; 2) và ( -2 ; -3 )
30) Giải hệ phương trình:
2
3 2
2
x y
− =
Đặt : t = x + y ; ĐK: t
Giải PT: t+ + =1 1 4t2+ 3 t ⇔ t+ −1 3t =4t2−1
2
t
Hệ đã cho trở thành
2 1
3 2
2
x
x y
Vậy hệ dã cho có một nghiệm
2 3 1 6
x y
=
= −
31) Giải hệ phương trình:
2
Giải: ĐK: 1
6
y x
≥ −
≥ −
Do PT (2) ta có: x≥2, khi đó (1) phải có: y≤6.
Vậy điều kiện là: 1 6
2
y x
− ≤ ≤
≥
(2)
2
2 2
1
2 ( 2) 1
y
y x
+
+
Trang 15PT (3) có dạng: ( )2
f x− = f y+
1
t
t
+
Ta có: '( ) 1 1 2 0 , 0
( 1) 2
t
t t
+
+ Tại t = 0 thì f(t) = 0 nên f’(t) = 0 Vậy '( ) 0 ,f t ≥ ∀ ≥ ⇒t 0 f t( ) đồng biến trên [0;+∞)
f x− = f y+ ⇔ −x = + ⇔ = −y y x −
2 2(x−2) x+ = − −6 7 (x 2) (4) Đặt t = − ≥x 2 0 thì PT (4) cho:
2 2
1
( 1)( 3 49 49) 0
0
t t
t
=
⇔ − − − − = ⇔ = ≤ ≤
Xét g t( )= −t3 3t2−49t−49, với 0≤ ≤t 7:
Ta có: g t'( ) 3= t2 − −6t 49 0 ,< ∀ ∈t 0; 7⇒ g t( ) nghịch biến trên đoạn 0; 7
Do đó với t ≥ ⇒0 g t( )≤g(0)= − <49 0 nên phương trình g(t) = 0 vô nghiệm trên
0; 7
Vậy phương trình theo t có nghiệm duy nhất t = 1 Từ đó ta có: x = 3 và y = 0
Nghiệm của hệ đã cho là: (x; y) = (3; 0)
32) Giải hệ phương trình:
−
= +
= + + +
)2 ( y x y x
)1 ( 16 y x
xy 8 y x
2
2 2
Giải:
Điều kiện: x y+ >0
(1) ⇔ (x2 + y2)(x + y) + 8xy = 16(x + y) ⇔ [(x + y)2 – 2xy ] (x + y) – 16(x + y) + 8xy = 0 ⇔ (x + y)3 – 16(x + y) – 2xy(x + y) + 8xy = 0 ⇔ (x + y)[(x + y)2 – 16] – 2xy(x + y – 4)
= 0
⇔ (x + y – 4)[(x + y)(x + y + 4) – 2xy] = 0 ⇔ 2 2
+ − =
+ + + =
Từ (3) ⇒ x + y = 4, thế vào (2) ta được: x2 + x – 4 = 2 ⇔ x2 + x – 6 = 0 ⇔ = ⇒ =xx= − ⇒ =23 y 2y 7
(4) vô nghiệm vì: x2 + y2 ≥ 0 và x + y > 0
Vậy hệ có hai nghiệm là (–3; 7); (2; 2)
Trang 1633) Giải hệ phương trình: 3 3 1 ( , )
x y
Giải cách 1: Đk: Từ hệ suy ra đk x y≥00
≥
Hệ đã cho tương đương với:
⇔
⇔
5
x
y
+ =
Vậy hệ phương trình có một nghiệm 1 1;
5 5
Giải cách 2: Hệ đã cho tương đương với
Đặt u=5x+5 ,y v=5 xy ĐK: u≥0,v≥0 Hệ trở thành:
2
Do ĐK của u, v nên
u
Với u = 2 ⇒ v = 1, ta được hệ:
1
5
25
xy xy
trình có một nghiệm 1 1;
5 5