- Watching TV: đang xem tivi - Skating: đang trượt patanh - Doing homework: đang làm bài tập - Cycling: đang chạy xe đạp.. - North Vietnam: miền Bắc - South Vietnam: miền Nam - Central V[r]
Trang 1REVIEW GRADE 3 (2014-2015)
UNIT 11:
This is my
family
Who is that?: đó là ai
He / She is my + family members
How old is your + family members ? (… bao nhiêu tuổi)
How old is he/ she?
He/ she is+ tuổi + years old
How old are you? I am… years olds
- Grandmother/ grandfather: bà/ông
- Father/ mother: cha / mẹ
- Sister/ brother: chị ( em)/ anh (em)
- Photo: bức ảnh
- Man: đàn ông
- Woman: phụ nữ
- Family: gia đình
UNIT 12:
This is my
house
There is a + rooms in house (có một………)
It is very nice: nó rất đẹp
Is there a + N số ít ? ( có một ……… phải không?)
Yes, there is/ No, there isn’t (vâng, có/ không, không có)
- Living room: phòng khách
- Kitchen: nhà bếp
- Bathroom : phòng tắm
- Bedroom: phòng ngủ
- Dinning room: phòng ăn
- Garden: khu vườn
- Pond: cái ao/ gate: cổng
- Yard: sân/ fence: hàng rào
UNIT 13:
Where is
my book?
Where is the + N số ít ? (…ở đâu ?)
It is here/ It is there (nó ở đây/ nó ở kia)
Where are the + N số nhiều ?
(những………ở đâu ?)
They are + giới từ
- Poster: áp phích/ bed: giường
- Chair: ghế/ picture: tranh
- Coat: áo khoát/ ball: bóng/ map:bản đồ
- Near: gần/under: dưới
- On: trên/ in: trong/ wall: bức tường
- Behind: phía sau/ in front of: phíatrước
- Next to: bên cạnh
UNIT 14: Are there any + N sn+ in the room? - Map:bản đồ/ sofa: ghế tràng kỷ
Trang 2Are there
any posters
in the
room?
(có những…….nào trong phòng k?)
Yes, there are/ No, there aren’t
How many +N sn + are there?
( có bao nhiêu………?)
There are + số lượng
- Wardrobe: tủ áo/cupboard:tủ trà
- Fan: quạt/ desk: bàn học
- Mirror: gương/ door: cửa
- Window: cửa sổ/ lamp: đèn ngủ
UNIT 15:
Do you
have any
toys?
Do you have a +N số ít?
(bạn có…….nào không?)
Yes, I do/ No, I don’t
Does he/she have a + N số ít?
(anh/ cô ấy có…….nào không?)
Yes, he/she does/ No, he/she doesn’t
- Doll: búp bê/ car: xe hơi
- Robot: người máy/ puzzle: xếp hình
- Teddy bear: gấu bông/ yo-yo: cái yoyo
- Ship: tàu/ plane: máy bay
- Kite: diều/ toy: đồ chơi
Unit 16:
Do you
have any
pets?
Do you have any + N số nhiều?
Yes, I do/ No, I don’t
Where are the cats ?
They are + giới từ
Where is the cat ?
It is + giới từ
- Pet: vật nuôi/dog: chó/cage: lồng chim
- Cat: mèo/ parrot: vẹt/ fish tank:bể cá
- Rabbit: thỏ/ goldfish: cá vàng
- Next to, under, in front of,behind
Unit 17:
What toys
do you
like?
What toys do you like?
( bạn thích đồ chơi gì?)
I like + đồ chơi
How many + N số nhiều+ do you have? (bạn có bao nhiêu……)
I have + số lượng
- Toy: đồ chơi/ truck: xe tải
- Doll: búp bê/ kite: con diều
- Plane: máy bay
- Dogs, cats, goldfish, parrot, cat…
Trang 3Unit 18:
What are
you doing?
What are you doing?
(bạn đang làm gì?)
I am + Ving ( động từ thêm ing)
What is he (she) doing?
(anh/cô ấy đang làm gì?)
He/ she is +Ving
- Reading: đang đọc sách
- Cooking: đang nấu ăn
- Listening to music: đang nghe nhạc
- Cleaning the floor: đang lau sàn
- Singing: đang hát
- Drawing: đang hát
- Playing the piano: đang chơi dương cầm
- Watching TV: đang xem tivi
- Skating: đang trượt patanh
- Doing homework: đang làm bài tập
Unit 19:
They are in
the park
What are they doing?
(Họ đang làm gì?)
They are + Ving: họ đang……
What is the weather like?
( Thời tiết thì như thế nào? )
It’s + thời tiết: trời thì………
- Cycling: đang chạy xe đạp
- Flying kites: đang thả diều
- Skipping: đang nhảy dây
- Playing football: đang chơi đá banh
- Park: công viên
- Sunny: có nắng / rainy: có mưa
- Cloudy: có mây / windy: có gió
- Snowy: có tuyết / stormy: có bão
Unit 20:
Where is Sa
Pa?
Where is + nơi chốn?: …… ở đâu?
It is in +vị trí +Vietnam( nó ở….)
Is +Nơi chốn 1+ near + nơi chốn 2?
(… gần…… không?)
Yes, it is
No, it isn’t It is far from………
(Không, nó xa với…….)
- North Vietnam: miền Bắc
- South Vietnam: miền Nam
- Central Vietnam: miền Trung
Trang 49
one thousand
EXERCISES Exercise 1: Choose the correct answers
1 ………is that man? - He is my father
2 My brother is twelve years ………
3 There …… a garden in my house
4 There is a pond ……… front of my house.
5 ……there a garden in your house?
6 The gate ……….the house is blue
7 ……… are my books? -They’re on the desk
8 There are two pictures ……… the wall
9 There is a chair between the table……… the wardrobe
10 How……… chairs are the in the classroom?
11 Are there …………posters on the wall?
12 Are there any chairs in the room? - no, There ……….
13 ……….you have any toys?
14 Does you brother have a robot? - Yes, he
15 My sister ………….a doll