Câu 34: Ở người ,bệnh Pheninkito niệu do 1 gen nằm trên NST thường quy bị bệnh,alen d quy định tính trạng bị bệnh ,alen D quy định tính trạng bình thường.Gen D,d liên kết với gen quy địn[r]
Trang 1Page | 1
UCE ACADEMY
TỔ SINH HỌC
(Đề thi thử số 1)
KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Bài thi:Khoa Học Tự Nhiên:Môn Sinh Học
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
209
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: SBD:………
Câu 1: Một enzym bị mất hoạt tính sinh học khi gen quy định cấu trúc enzym bị
đột biến thay thế ở bộ ba nào trên mạch gốc?
A 5 ‘TAA 3’ B 5’ XAA 3’ C 5’ XAT 3’ D 5 ‘ TAX 3’
Câu 2: Thế hệ xuất phát của một quần thể tự phối có 100% cá thể mang kiểu gen
Aa Theo lí thuyết ,tỉ lệ kiểu gen của F2 là:
A 0,375AA : 0,25aa B 0,375AA: 0,25Aa: 0,375aa
C 0.475AA : 0,125Aa :0,475aa D 0,25AA: 0.5Aa: 0,25 aa
Câu 3: Từ 4 loại nucleotit A, U, G, X sẽ có tối đa bao nhiêu loại bộ ba mà mỗi bộ
ba chỉ có một nucleotit loại G và hai nucleotit loại khác?
Câu 4: Trong quá trình giảm phân của một cơ thể có kiểu gen AaBb đã xẩy
ra hoán vị gen giữa alen D và d với tần số hoán vị 20% Biết không xẩy ra đột
biến.Theo lí thuyết tỉ lệ giao tử ab được tạo ra từ cơ thể này là ?
Câu 5: Trong các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng?
Trang 2Page | 2
(1) Khi riboxom tiếp xúc với mã 5’UGA3’ trên mARN thì quá trình dịch mã
dừng lại
(2) Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều riboxom cùng thực hiện quá trình
dịch mã
(3) Khi thực hiện quá trình dịch mã, riboxom dịch chuyển theo chiều 3’-5’ trên
phân tử mARN
(4) Mỗi phân tử tARN có một đến nhiều anticodon
Câu 6: Dòng năng lượng trong hệ sinh thái trên cạn chủ yếu được bắt nguồn từ
A Sinh vật tiêu thụ B Năng lượng mặt trời
C Sinh vật phân giải D Sinh vật sản xuất
Câu 7: Ở ngô tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen phân li đọc lập, tác động theo
kiểu cộng gộp Mỗi alen trội khi có mặt trong kiểu gen làm cho cây cao thêm
10cm, cây cao nhất có chiều cao 210cm Phép lai giữa cây cây cao nhất với cây
thấp nhất thu được F1 Cho F1 giao phấn ngâu nhiên thu được F2 Theo lí thuyết, ở
F2 loại cây có độ cao nào sau đây chiếm tỉ lệ nhiều nhất?
Câu 8: Xét một cơ thể có kiểu gen là Dd, nếu tần số hoán vị gen là 18% thì tỉ lệ
các loại giao tử hoán vị được sinh ra từ cơ thể này là
A ABD= Abd= abd= aBd=9% B ABD=ABd= abD= abd=9%
C ABD= Abd= aBD =abd= 4,5% D ABD= AB d= abD= abd= 4,5%
Câu 9: Dạng cách li nào sau đây là điều kiện để các nhóm cá thể đã phân hóa tích
lũy đột biến mới theo hướng khác nhau dẫn đến sai khác ngày càng lớn trong kiểu
gen
A Cách li nơi ở B Cách li sinh sản
C Cách li mùa vụ D Cách li địa lí
Câu 10: Ở một loài thực vật ,gen A- trội hoàn toàn quy định màu đỏ, gen lặn a-
quy định màu trắng.Biết rằng hạt phấn (n+1) của cơ thể 3 (2n+1) không tham gia
Trang 3Page | 3
thụ phấn.Phép lai nào sau đây tạo ra kết quả ở đời sau có các cây (3n+1) toàn ra
hoa đỏ?
A ♂(2n+1)Aaa x ♀(4n)AAaa B ♀(2n+1)Aaa x ♂(4n)Aaaa
C ♂(2n+1)Aaa x ♀(4n) AAAA D ♀ (2n +1) AAa x ♂(4n)Aaaa
Câu 11: Những quá trình nào sau đây không tạo ra biến dị di truyền?
A Cấy truyền phôi và nhân bản vô tính động vật
B Cho lai hữu tính giữa các cá thể có kiểu gen khác nhau
C Dung hợp tế bào trần, nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa
D Chuyển gen từ tế bào thực vật sang tế bào vi khuẩn
Câu 12: Một mARN nhân tạo có ba loại nucleotit với tỉ lệ A:U:G:X lần lượt là
5:3:2 Tỉ lệ bộ ba mã sao luôn chứa hai trong ba loại nucletit nói trên là ?
Câu 13: Ở cây hoa mõm chó có tính trạng màu sắc hoa do một gen có 2 alen (B và
b quy định) Lai giống hoa đỏ với hoa trắng ,F1 thu được toàn cây hoa hồng Xử lí
côsixin F1 rồi cho lai với nhau, F2 thu được 32 cây hoa đỏ: 299 cây hoa hồng:31
hoa trắng Kiểu gen của 2 cây F1 đem lai là:
A BBbb x BBbb B BBbb x Bb C BBbb x Bbbb D Bb x Bb
Câu 14: Ở phần lớn các hệ sinh thái, khi bậc dinh dưỡng càng cao thì sinh khối
càng giảm, như minh họa bên dưới bởi tháp sinh khối xuôi (hình trái) Nhưng ở hệ
sinh thái đị dương thì sinh khối của sinh vật sơ cấp (ví dụ các vi tảo) thường thấp
hơn sinh khối của các sinh vật ở bậc dinh dưỡng cao hơn ( ví dụ như: các loài giáp
xác và cá) như hình minh họa bởi tháp sinh khối ngược (hình phải)
Bậc
dinh
dưỡn
g
Hệ sinh thái đại dương (mở) Phần lớn các hệ sinh
thái
Trang 4Page | 4
Ở hệ sinh thái đại dương, bằng cách nào các sinh vật ở bậc dinh dưỡng cao hơn có
thể đủ thức ăn để sinh trưởng và phát triển?
A Các sinh vật dản xuất sơ cấp cung cấp thức ăn có năng lượng cao
B Các sinh vật sản xuất sơ cấp có tốc độ sinh trưởng và sinh sản nhanh
C Các sinh vật ở bậc dinh dưỡng cao hơn thường là các động vật máu lạnh, vốn
không tiêu thụ nhiều thức ăn
D Các sinh vật sản xuất sơ cấp có kích thước nhỏ, nhưng phân bố rộng
Câu 15: Rừng lá rộng rụng theo mùa và rừng hỗn tạp phân bố ở
A Vùng ôn đới bắc bán cầu B Vùng cận nhiệt đới
C Vùng nhiệt đới xích đạo D Vùng bắc cực
Câu 16: Thời gian đầu, người ta dùng một loại hóa chất diệt trên 90% sâu tơ hại
bắp cải, nhưng sau nhiều lần phun thì hiệu quả diệt sâu tơ của thuốc giảm hẳn
Hiện tượng trên được giải thích như sau:
(1) Khi tiếp xúc với hóa chất, sâu tơ đã xuất hiện alen kháng thuốc
(2) Sâu tơ đã hình thành khả năng kháng thuốc do nhiều gen chi phối
(3) Khả năng kháng thuốc càng hoàn thiện do chọn lọc tự nhiên tích lũy các alen
kháng thuốc ngày càng nhiều
(4) Sâu tơ có tốc độ sinh sản nhanh nên thuốc trừ sâu không diệt hết được
Giai thích đúng là:
Câu 17: Ở ruồi giấm xét phép lai P: x Biết mỗi gen quy định một
tính trạng ,quan hệ trội lặn hoàn toàn.khoảng cách giữa hai gen A và B là 20
cm.Khoảng cách giữa hai gen D và H là 40 cm.Theo lí thuyết ,đời con có kiểu hình
mang hai tính trạng trội và tính trạng lặn chiếm tỉ lệ là?
Trang 5Page | 5
Câu 18: Trong số các quần thể sau đây quần thể nào ở trạng thái cân bằng di
truyền:
Quần
thể
Kiểu gen AA Kiểu gen Aa Kiểu gen aa
Câu 19: Mối quan hệ kí sinh-vật chủ thuộc về cặp sinh vật nào?
A Tầm gửi-Hồng xiêm B Dây tơ hồng-nhãn
C Giun đũa- Lợn D Cỏ dại –Lúa
Câu 20: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng ,các alen trội là trội hoàn
toàn,quá trình giảm phân xẩy ra đột biến ,xẩy ra hoán vị gen ở cả hai giới tính với
tần số 24% ,Theo lí thuyết ,phép lai AaBb x aaBb cho đời con có tỉ lệ kiểu
gen dị hợp tử về cả bốn cặp gen và tỉ lệ kiểu hình trội về tính trạng lần lượt là:
A 7,22% và 20,25% B 7,94% và 19,29%
C 7,22% và 19,29 % D 7,49% và 21,09%
Câu 21: Cho các yếu tố dưới đây:
1.Con lai giữa lừa và ngựa không có khả năng sinh sản
2.Chim sẻ cái không hứng thú với tiếng hoa scuar họa mi trống
3.Cấu tạo cơ quan sinh dục của chuột và voi khác nhau,không giao phối được
4.Nòi chim sẻ châu Á giao phối với chim sẻ châu Âu nhưng phôi tao ra không
phát triển được
Trang 6Page | 6
5.Phượng ra hoa vào mùa hè,,,hoa sữa ra hoa vào mùa thu chúng không thể
giao phối:
A 2,3,4 B 2,3,5 C 1,2,4 D 1,3,5
Câu 22: Với một gen có hai alen A và a có tần số tương ứng là p(A)=0,4 p(a)= 0,6
thì tần số kiểu gen Aa ở trạng thái cân bằng di truyền là:
A 0,32 B 0,09 C 0,42 D 0,48
Câu 23: Cây hoa đỏ tự thụ phấn ,đời F1 có tỉ lệ 9 cây hoa đỏ: 7 cây hoa trắng Cho
tất cả các cây hoa trắng ở F1 giao phấn ngẫu nhiên thì đời con ,Kiểu hình hoa trắng
chiếm tỉ lệ là baao nhiêu?
A 7/16 B 41/49 C 4/9 D 3/16
Câu 24: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và alen trội là trội hoàn toàn
Xét 6 phép lai :
(1) AaBb x Aabb (2) AaBb x aabb
(3) x ( có hoán vị với tần số 50%) (4) x
(5) Aabb x aaBb (6) x
Theo lí thuyết, trong các phép lai nói trên số lượng phép lai mà đời con có 4 loại
kiểu hình với tỉ lệ 1:1:1:1 là
Câu 25: Trong diễn thế nguyên sinh, khởi đầu của quá trình là:
A Các động vật nguyên sinh B Các bào tử của nấm
C Bào tử rêu D Các loài tảo đơn bào
Câu 26: Gỉa sử có 3 tế bào sinh tinh của cơ thể có kểu gen khi giảm phân đã
tạo ra 4 loại tinh trùng Biết rằng không xảy ra đột biến Tỉ lệ 4 loại tinh trùng đó là
A 4:4:1:1 B 3:3:1:1 C 1:1:1:1 D 2:2:1:1
Trang 7Page | 7
Câu 27: Ở một loài thực vật, alen A quy định hạt tròn trội hoàn toàn so với hạt dài,
alen B quy định hạt đỏ trội hoàn toàn so với hạt trắng Hai cặp alen A, a và B, b
phân li độc lập Khi thu hoạch ở một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền
người ta thu được F0 gồm: 63% hạt tròn đỏ, 21% hạt tròn trắng; 12% hạt dài,đỏ;
4% hạt dài, trắng Lấy toàn bộ cây mọc từ hạt tròn, trắng ở F0 cho giao phấn ngẫu
nhiên Theo lí thuyết, tỉ lệ kểu hình hạt dài, trắng ở đời con là:
A 4/49 B 2/49 C 4/49 D 36/625
Câu 28: Ở một loài thú xét một gen có hai alen nằm ở vùng không tương đồng trên
NST X Một quần thể ở thế hệ xuất phát P có tần số alen ở giới đực là A= 0,8; a=
0,2; tần số alen ở giới cái là A=0,2; a= 0,8 Theo lí thuyết, sau ba thế hệ ngẫu phối
thì tấn số A ở giới đực ở thế hệ F3 là
A 0,35 B 0,225 C 0,425 D 0,5
Câu 29: Gỉa sử năng lượng tích lũy của các sinh vật trong một chuỗi thức ăn như
sau: sinh vật sản xuất: 13000000 Kcal; sinh vật tiêu thụ bậc 1: 1400000 Kcal; sinh
vật tiêu thụ bậc 2: 196000Kcal; sinh vật tiêu thụ bậc 3: 15000Kcal, sinh vật tiêu
thụ bậc 4: 1620 Kcal Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 với sinh vật
tiêu thụ bậc 1 và giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 với bậc dinh dưỡng cấp 3 trong chuỗi
thức ăn trên lần lượt là
A 9% và 10,5% B 14% và 7, 65% C 1,5% và 9% D 1,1% và 7,5%
Câu 30: Tần số cao của người bị bệnh hồng cầu hình liềm ở Tây Phi bởi vì những
người mang gen dị hợp có thể kháng được sốt rét ,mà vùng này có bệnh sốt rét
hoành hành.Đây là ví dụ của:
A Chọn lọc tự nhiên B Phiêu bạt di truyền
C Dòng gen D Đột biến
Câu 31: Ở kỉ nào sau đây của Đại cổ sinh xảy ra sự phân hóa bò sát, côn trùng,
tuyệt diệt nhiều loài động vật biển?
A Kỉ Cacbon B Kỉ Silua C Kỉ Đevon D Kỉ Pecmin
Câu 32: Quần thể bướm là cân bằng Hadivanbec Điều kiện nào trong các điều
kiện sau đây không làm phá vỡ cân bằng?
Trang 8Page | 8
A Ô nhiễm làm cho đột biến xẩy ra với tần số cao trong quần thể bướm
B Bướm bay vào và ra quần thể này liên tục
C Các cá thể giao phối tự do với nhau
D Quần thể chỉ chứa 6 cặp giao phối
Câu 33: Một tế bào sinh dục vịt có kiểu gen XDY giảm phân bình thường Có
bao nhiêu kết luận đúng trong các kết luận sau
(1) Tạo 4 loại giao tử
(2) Giao tử mang NST Y chiếm 50%
(3) Giao tử ABXD chiếm 25%
(4) Giao tử abY chiếm 100%
Câu 34: Ở người ,bệnh Pheninkito niệu do 1 gen nằm trên NST thường quy bị
bệnh,alen d quy định tính trạng bị bệnh ,alen D quy định tính trạng bình
thường.Gen (D,d) liên kết với gen quy định tính trạng nhóm máu gồm 3 alen(IA
,IB,I0) khoảng cách giữa 2 gen này 12cm.Dưới đây là sơ đồ phả hệ của một gia đình
Người vợ (4) đang mang thai,bác sỹ cho biết thai nhi có nhóm máu B.xác suất để
đứa con này bị bệnh Phenikito niệu là bao nhiêu ?
Trang 9Page | 9
Câu 35: Đột biến ở phần nào của Opêron lac làm ảnh hưởng tới khả năng gắn kết
của ARN polymelaza và AND ?
A vùng khởi động B Gen điều hòa C vùng vận hành D Gen lac Z
Câu 36: Khi nói về chu trình Nito khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Thực vật có thể hấp thụ và sử dụng trực tiếp N2 qua hệ rễ để tổng hợp thành
các axit amin
B Bón phân hóa học có thể cung cấp một lượng lớn nito hữu cơ cho cây trồng
C Vi khuẩn cộng sinh với cây họ Đậu có thể chuyển hóa N2 thành NH3 cung cấp
cho cây
D Vi khuẩn phản nitrat hóa có vai trò cố định nito không khí, cung cấp NO3
-cho thực vật
Câu 37: Một phụ nữ vừa mắc hội chứng Đao vừa mắc hội chứng Tơcnơ ,bộ NST
của người này có đặc điểm là :
A 3 NST 21 và 1 NST X B 3 NST X và 1 NST 21
Trang 10Page | 10
C 1 NST 21 và 1 NST X D 3 NST 21và 3 NST X
Câu 38: Phương pháp tạo giống lai thuần chủng có kiểu gen mong muốn dựa trên
nguồn biến dị tổ hợp gồm các bước sau:
1.Cho các thế hệ có tổ hợp gen mong muốn tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết qua một số thế hệ để tạo ra giống thuần chủng có kiểu gen mong muốn
2.Lai dòng thuần chủng khác nhau để chọn ra các tổ hợp gen mong muốn
3.Tạo ra các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau
Trình tự đúng của các bước là:
A 2>3>1 B 3>2>1 C 1>2>3 D 3>1>2
Câu 39: Bệnh bạch tạng do alen a thuộc NST thường quy định, alen A quy định
kiểu hình không bạch tạng; alen b thuộc NST X vùng không tương đồng quy định
bệnh mù màu, alen B quy định kiểu hình không bị bệnh này Một cặp vợ chồng
đều không bị bệnh, phía người vợ có em trai bị cả hai bệnh, phía người chồng có
mẹ bị bệnh bạch tạng, ngoài ra không ai khác bị bệnh Xác suất sinh ra một người
con gái không mang alen gây bệnh của cặp vợ chồng trên là
A 1/12 B 1/24 C 1/16 D 1/8
Câu 40: Người ta sử dụng hợp chất nào sau đây để chuyển AND tái tổ hợp vào tế
bào nhận dễ dàng hơn?
A NaHCO3 B CaCl2 C Ca(OH)2 D NaCl
- HẾT -