Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến D.. Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH
Trang 2Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®.Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:
1. Vào trang http://tilado.edu.vn
2. Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăngký
3. Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý nhữngchỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc
4. Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn.Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vàođường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất
5. Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào
Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách incùng nhau. Sách bao gồm nhiều đề bài, mỗi đề bài 1 đường dẫn tương ứng với
đề trên phiên bản điện tử như hình ở dưới
Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn làm bài kiểm tra tương tác, xem lờigiải chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đikèm để tiện truy cập
Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®
Tilado®
Trang 7A. √2x3.√2x = 2x2 B. √16a2b6 = 4|a|b3
Trang 9A. x = 3 B. x = 2 C. x = ‐2 D. x = 9
A. 2√3 − 1 B. √3 − 2 C. 2√5 − 2 D. 7√2 − 1
Câu 2. Hàm số bậc nhất y = (a − 2)x − 5 đồng biến khi
Câu 3. Cho hai đường thẳng y = 2x + m – 2 và y = kx + 4 – m . Hai đường thẳngnày trùng nhau nếu
Trang 10A. k = 1; m = 3 B. k = ‐ 1; m = 3 C. k = ‐ 2; m = 3 D. k = 2 ; m = 3
Câu 4. Cho hai đường thẳng y = 3x + 1 và y = 2x – 2. Tọa độ giao điểm M của haiđường thẳng trên là
Trang 11A. I B. II C. III D. IV
Câu 7. Xét vị trị tương đối của hai đường thẳng x + y + 1 = 0; 2x + 2y + 3 = 0. Hãychọn đáp án đúng
Câu 8. Cho hàm số y = |a − 1|x . Xác định a biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;3).
Hãy chọn đáp án đúng
Trang 12A. a = ‐2 hoặc a = 4 B. a = ‐ 2 hoặc a = 6 C. a = 2 hoặc a = 4 D. a = 2 hoặc a = 6
Trang 13Câu 2. Cho hệ phương trình a
2x − y = b 2ax − y = b hệ có nghiệm khi nào ?
Trang 15x + y −
1
x − y =
− 38
2. Còn nếu một cạnh góc vuông tăng 4m và cạnh còn lại tăng 3m thì diện tíchtam giác đó tăng thêm 31m2.
{
{
{
Trang 16Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2924
Bài 1. Một xe lửa phải vận chuyển một lượng hàng. Nếu xếp vào mỗi toa 15 tấnhàng thì còn thừa lại 3 tấn, nếu xếp mỗi toa 16 tấn thì có thể chở thêm 5 tấn nữa.Hỏi xe lửa có mấy toa và phải chở bao nhiêu tấn hàng?
Bài 2. Một sân trường hình chữ nhật có chu vi 340m. Ba lần chiều dài hơn 4 lầnchiều rộng là 20m. Tính chiều dài và chiều rộng của sân trường.
Bài 2. Hôm qua mẹ của Lan đi chợ mua 5 quả trứng gà và 5 quả trứng vịt hết
31000 đồng. Hôm nay mẹ Lan mua 3 quả trứng gà và 7 quả trứng vịt hết 30600đồng mà giá trứng vẫn như nhau hỏi giá một quả trứng mỗi lại là bao nhiêu?
ĐỀ 25
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2927
Trang 17Trang 18
Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 15cm; AC = 20cm. Độ dài BC là
Câu 4. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 15cm; AC = 20cm. AH là đườngcao. Độ dài AH là
I. TỰ LUẬN
Trang 19A. sinα B. cosα C. tanα D. cotα
A. sinα = cosβ B. cosα = cosβ C. tanα = cotβ D. cosα = sinβ
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức F = a2 + 1 sin00 + b cos900
Câu 4. Tính giá trị của biểu thức B = tan450 cos300 cot300
Trang 20Câu 2. Cho tam giác ABC vuông tại A có góc C = 36 o, BC = 7cm. Độ dài cạnh ACxấp xỉ bằng
Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại A có góc C = 32 o, AC = 5cm. Độ dài cạnh ABxấp xỉ bằng
Câu 4. Cho tam giác ABC vuông tại A có góc B = 35 o; BC = 30cm. Độ dài đườngcao AH xấp xỉ bằng
Trang 22Câu 4. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH, biết AH = 6cm; BH =
9cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Cho đường tròn (O) có hai dây AB, CD bằng nhau và vuông góc với nhautại E, CE = 4cm, DE= 28cm.
a. Tính khoảng cách từ tâm O đến mỗi dây
b. Vẽ đường kính DF của (O). So sánh hai khoảng cách từ tâm O đến hai dâycung CF và AB
Câu 2. Cho đường tròn (O;6cm) và dây AB. Khi đó khoảng cách từ tâm O đến dây
AB có thể là
Trang 23II. TỰ LUẬN
Bài 1. Cho đường tròn (O) và dây AB không phải là đường kính. Gọi M là trungđiểm của AB, qua M vẽ dây cung CD không trùng với AB. Chứng minh rằng:
a. Tính khoảng cách từ tâm O đến mỗi dây
Trang 24Câu 6. Cho tam giác đều ABC ngoại tiếp đường tròn bán kính 1cm. Diện tích tamgiác ABC bằng
Trang 25a. Tính các độ dài HA, HB.
b. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H lên AC, BC. Tính diện tích của tứ giácCMHN
ĐỀ 11
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2969
Bài 1. Cho điểm M ở ngoài (O ; R), qua M ta kẻ cát tuyến MAB qua tâm O và cáttuyến MCD. Kẻ tiếp tuyến MT. Chứng minh rằng:
Câu 3. Hai đường tròn (O) và (O’) thỏa mãn điều kiện gì để chung có vô số tiếp
Trang 26A. Không cắt nhau B. Cắt nhau C. Tiếp xúc với
B. Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì điểm đocách đều hai tiếp điểm
C. Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì tia kẻ từđiểm đó đi qua tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến
D. Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì tia kẻ từ tâm
tuyến chung ?
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Cho hai đường tròn (O) và (O') cắt nhau tại A và B sao cho hai điểm O vàO' cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ AB. Biết OA = 30cm, O'A = 26cm, AB =
Câu 2. Hãy chọn câu sai
Trang 27II. TỰ LUẬN
Bài 1. Cho hai đường tròn (O) và (O') có cùng bán kính, cắt nhau tại hai điểmphân biệt A và B. Kẻ một cát tuyến chung của hai đường tròn đi qua A cắt (O) tại
Trang 28a. AB = EF
b. EG = FH