Giáo án Toán học - Lớp 3
Trang 1Thứ ,ngày tháng năm 20 .
Tuần : 28 Tiết : 136
Bài dạy : SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
A MỤC TIÊU
Giúp học sinh:
Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000
Tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất trong một nhóm các số có 5 chữ số
Củng cố thứ tự trong nhóm các số có 5 chữ số
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ viết nội dung bài tập 1 & 2
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng dẫn thêm
của tiết 135
+ Nêu lại qui tắc so sánh các số trong phạm
vi 10 000
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên
* So sánh các số trong phạm vi : 100 000
a) Hoạt động 1: So sánh các số có số các chữ
số khác nhau
Mục tiêu: HS so sánh được các số khác nhau
Cách tiến hành:
+ Viết lên bảng 99 999 100 000 và yêu
cầu học sinh điền dấu (> ; < ; =) thích hợp
vào ô trống
+ Vì sao em điền dấu < ?
b) Hoạt động 2: So sánh hai số có cùng chữ số
Mục tiêu: HS so sánh dược các số có cùng chữ số
Cách tiến hành:
+ Yêu cầu học sinh điền dấu (< ; > ; =) vào
chỗ trống : 76 200 76 199
+ Vì sao em điền như thế?
+ Khi so sánh các số có 4 chữ số với nhau,
chúng ta so sánh như thế nào?
+ Với các số có 5 chữ số, chúng ta cũng so
sánh như vậy Dựa vào cách so sánh các số
có 4 chữ số, em nào nêu được cách so sánh
các số có 5 chữ số với nhau?
Kết luận: Chúng ta bắt đầu so sánh các chữ
số ở cùng hàng với nhau, lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp (từ trái sang phải) Nếu tới
hàng nào lớn hơn thì số đó lớn hơn và ngược
+ 2 học sinh lên bảng làm bài
+ Đầu tiên ta so sánh số các chữ số với nhau,số nào có nhiều chữ số thì lớn hơn và ngượclại Nếu bằng nhau thì ta so sánh từng cặpchữ số ở cùng hàng từ trái sang phải
+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài
+ 2 học sinh lên bảng điền dấu, cả lớp làmvào giấy nháp
99 999 < 100 000
Học sinh giải thích: Vì 99 999 kém 100 000một đơn vị; vì 99 999 có 5 chữ số còn 100
000 là số có 6 chữ số
+ Học sinh điền: 76 200 > 76 199+ Học sinh nêu ý kiến
+ Gọi h.sinh trả lời, lớp nhận xét và bổ sungcho hoàn chỉnh
+ Học sinh suy nghĩ và trả lời Lớp nhận xétvà bổ sung
+ 76 200 > 76 199 vì hai số có Hàng chụcnghìn, nghìn, bằng nhau nhừng hàng trăm 2 >
1 nên 76 200 > 76 199
Trang 2lại Nếu tất cả các số ở các hàng đều bằng
nhau thì hai số đó bằng nhau
+ Học sinh so sánh 76 200 100 000 và
giải thích kết quả so sánh
+ Khi có 76 200 > 76199 ta có thể viết ngay
dấu so sánh 76 199 76 200
Hoạt động 3: Luyện tập thực hành
Mục tiêu : Như mục tiêu bài học
Cách tiến hành :
+ Tiến hành tương tự như bài tập 1 Chú ý
yêu cầu học sinh giải thích cách điền các dấu
điền được trong bài
Bài tập 3
+ Học sinh tự làm bài
+ Yêu cầu học sinh nhận xét bài của bạn
+ Vì sao 92386 là số lớn nhất trong các số:
83269 ; 92368 ; 29 836 ; 68932
+ Vì sao 54370 là số bé nhất trong các số:
74203 ; 100 000 ; 54307 ; 90241
Bài tập 4
+ Học sinh tự làm bài
+ Yêu cầu HS giải thích cách xếp của mình?
+ Chữa bài và cho điểm học sinh
3 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:
+ Bài tập về nhà:
a) Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
74152 ; 64521 ; 47215 ; 45512
b) Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
87561 ; 87516 ; 76851 ; 78615
+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về nhà
làm bài vào vở bài tập và chuẩn bị bài sau
+ trả lời: 76 199 < 76 200
+ Điền dấu so sánh các số, 2 học sinh lênbảng mỗi em làm một cột, lớp làm vào vở bt.a) 4589 < 10 001 b) 35 276 > 35 275
8000 = 7999+1 99 999 < 100 000
3527 > 3519 86 573 < 96 573+ Học sinh nhận xét đúng, sai
+ 1 Học sinh lên bảng khoanh tròn vào số lớnnhất trong phần a và số bé nhất trong phần b.+ Nhận xét bài làm trên bảng của bạn
+ Vì số 92 386 là số có hàng chục nghìn lớnnhất trong các số
+ Vì số 54 370 là số có hàng chục nghìn bénhất trong các số
+ 2 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làmvào vở bài tập
+ Học sinh giải thích trước lớp, Giáo viên vàhọc sinh nhận xét và bổ sung
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Trang 3Thứ ,ngày tháng năm 20 .
Tuần : 28 Tiết : 137
Bài dạy : LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
Giúp học sinh:
Củng cố về so sánh các số có năm chữ số
Củng cố về thứ tự các số có năm chữ số
Củng cố về phép tính với số có bốn chữ số
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng viết nội dung bài tập 1 SGK
C Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng dẫn thêm
của tiết 136
+ Nhận xét và cho điểm học sinh
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên
* Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập
Mục tiêu: Như mục tiêu bài học
Cách tiến hành:
Bài tập 1
+ Trong dãy số này số nào đứng sau số
99600
+ 99 600 cộng thêm mấy thì bằng 99 601?
+ Vậy bắt đầu từ số thứ hai, mỗi số trong dãy
này bằng số đứng ngay trước nó cộng thêm
một đơn vị
+ Yêu cầu học sinh làm bài
+ Học sinh làm phần hai và ba
+ Các số trong dãy số thứ hai là những số
+ Yêu cầu học sinh tự làm phần a, sau đó
giải thích cách điền dấu so sánh của một số
trường hợp trong bài
+ Yêu cầu học sinh đọc phần b, Hỏi: Trước
khi điền dấu so sánh, chúng ta phải làm gì?
+ 2 học sinh lên bảng làm bài
+ Lớp theo dõi và nhận xét
+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài
+ Là những số tròn trăm
+ Là những số tròn nghìn
+ Học sinh tự làm vào vở bài tập
+ Chúng ta phải thực hiện phép tính để tìmkết quả của các vế có dấu phép tính, sau đó
so sánh kết quả tìm được với số cần so sánhvà điền dấu
+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làmvào vở bài tập
Trang 4+ Yêu cầu học sinh làm bài.
+ Chữa bài và cho điểm học sinh
Bài tập 3
+ Yêu cầu học sinh tự nhẩm và viết kết quả
+ Giáo viên nhận xét và ghi điểm
+ Yêu cầu học sinh tự làm bài
+ Chữa bài và cho điểm học sinh
+ 2 học sinh lên bảng làm bài, mỗi em làm 1bài, cả lớp làm vào vở bài tập
a) số 99 999
b) số 10 000
+ Vì tất cả các số có năm chữ số khác đều béhơn 99 999 (vì số liền sau số 99 999 là số
100000 là số có 6 chữ số)
+ Vì tất cả các số có năm chữ số khác đềulớn hơn 10 000 (vì số 10 000 là số liền saucủa số lớn nhất có bốn chữ số 9999)
+ 4 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làmvào vở bài tập
3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:
+ Bài tập về nhà:
Bài 1) Điền dấu (< ; > ; =) vào chỗ trống
+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về nhà
làm bài vào vở bài tập và chuẩn bị bài sau
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Trang 5Thứ ,ngày tháng năm 20 .
Tuần : 28 Tiết : 138
Bài dạy : LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
Giúp học sinh:
Củng cố về thứ tự các số trong phạm vi 100 000
Tìm thành phần chưa biết của phép tính
Giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
Luyện ghép hình
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Mỗi học sinh chuẩn bị 8 hình tam giác vuông như bài tập 4 SGK
C Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng dẫn thêm
của tiết 137
+ Nhận xét và cho điểm học sinh
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên
* Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập
Mục tiêu: Như mục tiêu bài học
Cách tiến hành:
Bài tập 1
+ Yêu cầu học sinh tự làm bài, khi chữa bài
y.cầu học sinh nêu qui luật của từng dãy số
Bài tập 2
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Yêu cầu học sinh tự làm bài
+ 2 học sinh lên bảng làm bài
+ Lớp theo dõi và nhận xét
+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài
+ 3 học sinh lên bảng làm bài, mỗi học sinhlàm một phần, cả lớp làm vào vở bài tập
từng phần trong bài
+ Chữa bài và cho điểm học sinh
Bài tập 2
+ Giáo viên gọi học sinh đọc đề bài?
+ Bài toán cho biết những gì?
+ 4 học sinh lần lượt nêu cách tìm số hạngchưa biết trong phép tính cộng, tìm số bị trừtrong phép trừ, tìm thừa số chưa biết trongphép nhân và tìm số bị chia trong phép chia
+ Học sinh đọc đề trong SGK
+ 3 ngày đào được 315 m mương, số mmương đào trong mỗi ngày là như nhau
Trang 6+ Bài toán hỏi gì?
+ Bài toán trên thuộc thuộc dạng toán nào đã
+ Yêu cầu học sinh quan sát và tự xếp hình,
có thể tổ chức cho học sinh thi xếp hình
nhanh
+ Giáo viên nhận xét và cho điểm học sinh
3 Hoạt động 2 : Củng cố & dặn dò:
+ Bài tập về nhà:
Bài 1) Tìm X
X + 1204 = 5467 ; X : 5 = 1023
X – 6547 = 9785 : X x 7 = 9807
Bài 2) Một đội công nhân 5 ngày đào được
1825 m mương Hỏi trong 7 ngày đội đó đào
được bao nhiêu mét mương? (Biết số m
mương đào được trong mỗi ngày là như
nhau)
+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về nhà
làm bài vào vở bài tập và chuẩn bị bài sau
+ Bài toàn hỏi trong 8 ngày đào được baonhiêu mét mương
+ Là bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làmvào vở bài tập
Bài giải Số mét mương đào được trong một ngày là:
315 : 3 = 105 (m) Số mét mương đào được trong tám ngày là:
105 x 8 = 840 (m) Đáp số : 840 mét
+ Học sinh xếp được hình như sau:
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Trang 7Thứ ,ngày tháng năm 20 .
Tuần : 28 Tiết : 139
Bài dạy : DIỆN TÍCH CỦA MỘT HÌNH
A MỤC TIÊU
Giúp học sinh:
Bước đầu làm quen với khái niệm diện tích Có biểu tượng về diện tích thông qua bài toán so sánh diện tích của các hình
Có biểu tượng về diện tích bé hơn, diện tích bằng nhau
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Các hình minh họa trong sách giáo khoa
C Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng dẫn thêm
của tiết 138
+ Nhận xét và cho điểm học sinh
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên
* Hoạt động 1 Giới thiệu về diện tích của
một hình
Mục tiêu: HS nắm được diện tích của một hình
Cách tiến hành:
a) Ví dụ 1
+ Đưa ra trước lớp hình tròn như SGK: Đây
là hình gì?
+ Tương tự đưa ra hình chữ nhật?
+ Đặt hình chữ nhật lên trên hình tròn, học
sinh quan sát nêu ý kiến của mình
+ GV đưa ra một số cặp hình khác, trong mỗi
cặp hình có hình này nằm trọn trong hình kia
để HS nêu diện tích hình nào bé hơn
b) Ví dụ 2
+ Đưa hình A hỏi: Hình A có mấy ô vuông?
Ta nói: Diện tích hình A có 5 ô vuông
+ Đưa hình B hỏi: Hình B có mấy ô vuông?
+ Vậy diện tích hình B có mấy ô vuông?
+ Diện tích hình A bằng 5 ô vuông, diện tích
hình B bằng 5 ô vuông nên ta nói Diện tích
hình A bằng diện tích hình B
c) Ví dụ 3
+ Đưa ra hình P, hỏi: Diện tích hình P bằng
mấy ô vuông?
+ Dùng kéo cắt hình P thành 2 hình M và N
như SGK, vừa thao tác vừa nói: Tách hình P
thành 2 hình M và N em hãy nêu số ô vuông
có trong mỗi hình?
+ 2 học sinh lên bảng làm bài
+ Lớp theo dõi và nhận xét
+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài
+ Đây là hình tròn
+ Đây là hình chữ nhật
+ Học sinh quan sát và trả lời: Diện tích hìnhchữ nhật bé hơn diện tích hình tròn
+ Hình A có 5 ô vuông
+ Học sinh nhắc lại
+ Hình B có 5 ô vuông
+ Diện tích hình B bằng 5 ô vuông
+ HS nhắc lại: Diện tích hình A bằng diệntích hình B
+ Diện tích hình P bằng 10 ô vuông
+ HS quan sát và trả lời: Hình M có 6 ôvuông và hình N có 4 ô vuông
+ Thì được 10 ô vuông
Là diện tích của hình P
Trang 8+ Lấy số ô vuông của hình M cộng với số ô
vuông của hình N được bao nhiêu ô vuông?
+ 10 ô vuông là điện tích của hình nào trong
các hình M ; N ; P
Vậy Diện tích của hình P bằng tổng diện tích
của hình M và hình N.
Hoạt động 2: Luyện tập thực hành
Mục tiêu: Như mục tiêu của bài
Cách tiến hành :
Bài tập 1
+ Gọi HS đọc các yêu cầu a, b, c trước lớp?
+ Diện tích hình tam giácABC lớn hơn diện
tích hình tứ giác ABCD, đúng hay sai, vì sao?
+ Giáo viên hỏi tương tự ở phần b và c?
+ Diện tích hình tứ giác ABCD như thế nào
so với diện tích của 2 hình t.giác ABC và
ACD
Bài tập 2
+ Yêu cầu học sinh tự làm bài, g.viên chữa
bài, nêu từng câu hỏi cho học sinh trả lới
Bài tập 3
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Yêu cầu học sinh quan sát kỹ hình vẽ và
đoán kết quả?
+ Gv đưa ra một số hình tam giác cân như
hình A, sau đó yêu cầu HS dùng kéo cắt theo
đường cao hạ từ đỉnh cân xuống, ghép 2
mảnh của tam giác vừa cắt thành hình vuông
và so sánh với hình vuông B
+ Có thể yêu cầu học sinh cắt hình B để ghép
thành hình tam giác A
3 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:
+ Bài tập về nhà: Xem hình và trả lời câu hỏi
a) Những hình nào có diện tích nhỏ hơn diện
+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về nhà
làm bài vào vở bài tập và chuẩn bị bài sau
+ 1 HS đọc, lớp theo dõi trong SGK
+ Sai, vì tam giác ABC có thể nằm trọn trongtứ giác ABCD, vậy Diện tích của tam giácABC không thể lớn hơn di của tứ giác ABCD.+ Học sinh suy nghĩ và trả lời
+ Diện tích hình tứ giác ABCD bằng tổngdiện tích của 2 hình tam giác ABC và ACD
+ Học sinh làm bài và trả lời theo yêu cầucủa giáo viên
+ So sánh diện tích của hình A và hình B.+ 3 4 Học sinh nêu kết quả phỏng đoáncủa mình
+ Học sinh thực hiện thao tác theo hướng dẫnđể rút ra kết luận: Diện tích hình A bằng diệntích hình B
A B
D E C
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Trang 9Thứ ,ngày tháng năm 20 .
Tuần : 28 Tiết : 140
Bài dạy : ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH XĂNG-TI-MÉT
A MỤC TIÊU
Giúp học sinh:
Biết 1cm2 là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1cm
Biết đọc, viết số đo diện tích theo xăng-ti-mét vuông
Hiểu được số đo diện tích của một hình theo xăng-ti-mét vuông chính là số ô vuông 1cm2
có trong hình
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Hình vuông có cạnh 1 cm cho mỗi học sinh
C Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng dẫn thêm
của tiết 139
+ Nhận xét và cho điểm học sinh
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên
* Hoạt động 1: Giới thiệu xăng-ti-mét vuông
(cm2)
Mục tiêu: HS nắm được các viết của đơn vị bằng
xen ty mét vuông
Cách tiến hành:
+ Để đo diện tích người ta dùng đơn vị đo
diện tích Một trong những đơn vị đo diện
tích thường gặp là xăng-ti-mét vuông
Xăng-ti-mét vuông là diện tích của một hình vuông
có cạnh dài 1cm Xăng-timét vuông viết tắt là
cm 2
+ Phát cho mỗi hs 1 hình vuông có cạnh 1cm
và yêu cầu học sinh đo cạnh của hình vuông
này
+ Vậy dtích của hình vuông này là bao
nhiêu?
Hoạt động 2 : Luyện tập
Mục tiêu : Như mục tiêu bài học
Cách tiến hành:
Bài tập 1
+ Bài tập yêu cầu các em đọc và viết số đo
diện tích theo xăng-ti-mét vuông, khi viết kí
hiệu xăng-ti-mét vuông (cm2) các em chú ý
viết số 2 ở phía bên trên, bên phải của cm
+ Yêu cầu học sinh tự làm bài
+ 2 học sinh lên bảng làm bài
+ Lớp theo dõi và nhận xét
+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài
+ Học sinh nghe giảng
+ Học sinh cùng đo và báo cáo kết quả: Hìnhvuông có cạnh là 1cm
+ Là 1cm2.+ Hsinh nghe gviên nêu yêu cầu của bài tập
+ Học sinh làm vào vở bài tập, sau đó 2 HSngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bàilẫn nhau
+ Học sinh lên bảng viết
+ Hình A có 6 ô vuông, mỗi ô vuông có diện
Trang 10+ Gọi 5 HS lên bảng, đọc các số đo diện tích
theo xăng-ti-mét vuông
+ GV chỉ bảng, yêu cầu học sinh đọc lại các
số đo vừa viết?
Bài tập 2
+ Yêu cầu học sinh quan sát hình A, hỏi:
Hình A gồm mấy ô vuông? Mỗi ô vuông có
diện tích là bao nhiêu?
+ Học sinh tự làm với hình B
+ So sánh d.tích hình A và diện tích hình B?
Kết luận: Hai hình có cùng diện tích là 6cm2
nên ta nói diện tích của hai hình bằng nhau
Bài tập 3
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Khi thực hiện các phép tính với các số đo
có đơn vị là dtích, chúng ta cũng thực hiện
như với các số đo có đơn vị là đơn vị chiều
dài, cân nặng, thời gian đã học
+ Giáo viên nhận xét cho cho điểm học sinh
Bài tập 4
+ Gọi Học sinh đọc đề bài
+ Yêu cầu học sinh làm bài
+ Giáo viên nhận xét và ghi điểm cho HS
3 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:
+ Bài tập về nhà: Tìm diện tích các hình sau:
+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về nhà
làm bài vào vở bài tập và chuẩn bị bài sau
tích là 1cm2
+ Hình B gồm 6 ô vuông 1cm2, vậy diện tíchcủa hình B là 6 cm2
+ Diện tích của hai hình này bằng nhau
+ Thực hiện các phép tính với số đo có đơn vịdiện tích
+ Học sinh nghe hướng dẫn, sau đó làm bài, 2học sinh lên bảng làm bài
+ Học sinh đọc theo SGK
+ 1học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vàovở bài tập
Bài giải
Diện tích tờ giấy màu xanh lớn hơn diệntích tờ giấy màu đỏ là:
300 – 280 = 20 (cm2) Đáp số: 20 cm2
ABC1cm21cm21cm2
Trang 11RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Tiết : 141Bài dạy : DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬTA MỤC TIÊU
Giúp học sinh:
Biết được qui tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó
Vận dụng qui tắc tính diện tích hình chữ nhật để tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Hình minh họa trong phần bài học SGK đủ cho mỗi học sinh
Phấn màu
Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1
C Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng dẫn thêm
của tiết 140
+ Nhận xét và cho điểm học sinh
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên
* Hoạt động 1: Xây dựng q.tắc tính diện tích
hình chữ nhật
Mục tiêu: HS nắm được quy tắc tính diên tích
của một hình
Cách tiến hành:
+ Phát cho HS 1 hình chữ nhật đã chuẩn bị
+ Hình Chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu hình
vuông
+ Em làm thế nào để tìm được 12 ô vuông?
+ Giáo viên hướng dẫn học sinh cách tìm số
ô vuông trong hình chữ nhật ABCD
+ Các ô vuông trong hình chữ nhật ABCD
được chia thành mấy hàng?
+ 3 học sinh lên bảng làm bài Mỗi học sinhtính diện tích của một hình
+ Lớp theo dõi và nhận xét
+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài
+ Gồm 12 hình vuông
+ Học sinh trả lời theo cách tìm của mình(bằng cách đếm, thực hiện phép cộng 4 + 4 +
4 hoặc 3 + 3 + 3 + 3 hay nhân 4 x 3; 3 x 4)
+ Được chia thành 3 hàng
+ Mỗi hàng có 4 ô vuông
+ Hình chữ nhậ ABCD có:
4 x 3 = 12 (ô vuông)
+ Mỗi ô vuông là 1 cm2