1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Từ vựng và ngữ pháp anh 7,8,9 (đủ unit)

6 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 34,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong bài viết này xin giới thiệu Từ vựng và ngữ pháp anh 7 đủ unit.. Từ vựng và ngữ pháp anh 7 đủ unit là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy tiếng anh 7.. Trong

Trang 1

Từ vựng và ngữ pháp anh 7 (đủ unit)

Từ vựng và ngữ pháp anh 7 (đủ unit) Trong bài viết này xin giới thiệu Từ vựng và ngữ pháp anh

7 (đủ unit) Từ vựng và ngữ pháp anh 7 (đủ unit) là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy tiếng anh 7 Hãy tải ngay Từ vựng và ngữ pháp anh 7 (đủ unit) Giaoanxanh nơi

luôn cập nhật các kiến thức mới nhất Chúc các bạn thành công!!

Ấn và giữ nút Ctrl sau đó nhấn chuột vào các đường link bên dưới để mở bài và tải về miễn phí nhé.

1 Từ vựng và ngữ pháp anh 7 UNIT 4.doc

2 Từ vựng và ngữ pháp anh 7 UNIT 1.doc

3 Từ vựng và ngữ pháp anh 7 UNIT 7.doc

4 Từ vựng và ngữ pháp anh 7 UNIT 8.doc

5 Từ vựng và ngữ pháp anh 7 UNIT 9.doc

6 Từ vựng và ngữ pháp anh 7 UNIT 10.doc

7 Từ vựng và ngữ pháp anh 7 UNIT 12.doc

8 Từ vựng và ngữ pháp anh 7 UNIT 11.doc

9 Từ vựng và ngữ pháp anh 7 UNIT 3.doc

10 Từ vựng và ngữ pháp anh 7 UNIT 2.doc

11 Từ vựng và ngữ pháp anh 7 UNIT 6.doc

12 Từ vựng và ngữ pháp anh 7 UNIT 5.doc

Trang 2

Từ vựng và ngữ pháp anh 8 (đủ unit)

Từ vựng và ngữ pháp anh 8 (đủ unit) Trong bài viết này xin giới thiệu Từ vựng và ngữ pháp anh

8 (đủ unit) Từ vựng và ngữ pháp anh 8 (đủ unit) là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy tiếng anh 8 Hãy tải ngay Từ vựng và ngữ pháp anh 8 (đủ unit) Giaoanxanh nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất Chúc các bạn thành công!!

Ấn và giữ nút Ctrl sau đó nhấn chuột vào các đường link bên dưới để mở bài và tải về miễn phí nhé.

1 Từ vựng và ngữ pháp anh 8 UNIT 1.doc

2 Từ vựng và ngữ pháp anh 8 UNIT 6.doc

3 Từ vựng và ngữ pháp anh 8 UNIT 2.doc

4 Từ vựng và ngữ pháp anh 8 UNIT 11.doc

5 Từ vựng và ngữ pháp anh 8 UNIT 12.doc

6 Từ vựng và ngữ pháp anh 8 UNIT 10.doc

7 Từ vựng và ngữ pháp anh 8 UNIT 9.doc

8 Từ vựng và ngữ pháp anh 8 UNIT 8.doc

9 Từ vựng và ngữ pháp anh 8 UNIT 7.doc

10 Từ vựng và ngữ pháp anh 8 UNIT 5.doc

11 Từ vựng và ngữ pháp anh 8 UNIT 4.doc

12 Từ vựng và ngữ pháp anh 8 UNIT 3.doc

Trang 3

Từ vựng và ngữ pháp anh 9 (đủ unit)

Từ vựng và ngữ pháp anh 9 (đủ unit) Trong bài viết này xin giới thiệu Từ vựng và ngữ pháp anh

9 (đủ unit) Từ vựng và ngữ pháp anh 9 (đủ unit) là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong

quá trình dạy tiếng anh 9 Hãy tải ngay Từ vựng và ngữ pháp anh 9 (đủ unit) Giaoanxanh nơi

luôn cập nhật các kiến thức mới nhất Chúc các bạn thành công!!

Ấn và giữ nút Ctrl sau đó nhấn chuột vào các đường link bên dưới để mở bài và tải về miễn phí nhé.

1 Từ vựng và ngữ pháp anh 9 UNIT 1.doc

2 Từ vựng và ngữ pháp anh 9 UNIT 12.doc

3 Từ vựng và ngữ pháp anh 9 UNIT 11.doc

4 Từ vựng và ngữ pháp anh 9 UNIT 10.doc

5 Từ vựng và ngữ pháp anh 9 UNIT 9.doc

6 Từ vựng và ngữ pháp anh 9 UNIT 8.doc

7 Từ vựng và ngữ pháp anh 9 UNIT 7.doc

8 Từ vựng và ngữ pháp anh 9 UNIT 3.doc

9 Từ vựng và ngữ pháp anh 9 UNIT 6.doc

10 Từ vựng và ngữ pháp anh 9 UNIT 5.doc

11 Từ vựng và ngữ pháp anh 9 UNIT 4.doc

12 Từ vựng và ngữ pháp anh 9 UNIT 2.doc

Mời mọi người tham khảo một bài mẫu dưới đây nhé!

UNIT 12 LIFE ON OTHER PLANETS

Grade 8

I.NEW WORDS:

Word Type Pronunciation Meaning

accommodate (v) /əˈkɒmədeɪt/ cung cấp nơi ăn, chốn ở; dung chứa adventure (n) /ədˈventʃə/ cuộc phiêu lưu

alien (n) /ˈeɪliən/ người ngoài hành tinh

experience (n) /ɪkˈspɪəriəns/ trải nghiệm

danger (n) /ˈdeɪndʒə/ hiểm họa, mối đe dọa

flying saucer (n) /ˈflaɪɪŋ ˈsɔːsə/ đĩa bay

galaxy (n) /ˈɡæləksi/ dải ngân hà

Jupiter (n) /ˈdʒuːpɪtə/ sao Mộc

messenger (n) /ˈmesɪndʒə/ người đưa tin

Trang 4

Mercury (n) /ˈmɜːkjəri/ sao Thủy

NASA (n) /ˈnæsə/ cơ quan Hàng không và Vũ trụ Mỹ Neptune (n) /ˈneptjuːn/ sao Hải Vương

outer space (n) /ˈaʊtə speɪs/ ngoài vũ trụ

planet (n) /ˈplænɪt/ hành tinh

poisonous (adj) /ˈpɔɪzənəs/ độc, có độc

Saturn (n) /ˈsætɜːn/ sao Thổ

solar system (n) /ˈsəʊlə ˈsɪstəm/ hệ mặt trời

space buggy (n) /speɪs ˈbʌɡi/ xe vũ trụ

stand (v) /stænd/ chịu đựng, chịu được, nhịn được surface (n) /ˈsɜːfɪs/ bề mặt

trace (n, v) /treɪs/ dấu vết, lần theo dấu vết

terrorist (n) /ˈterərɪst/ kẻ khủng bố

trek (n, v) /trek/ hành trình, du hành

UFO (n) /ˌjuː ef ˈəʊ/ đĩa bay, vật thể bay không xác định uncontrollably (adv) /ˌʌnkənˈtrəʊləbli/ không khống chế được

Venus (n) /ˈviːnəs/ sao Kim

weightless (adj) /ˈweɪtləs/ không trọng lượng

Trang 5

II GRAMMAR

`1 May và might

Công thức :

Khẳng định : S + may/ might + Vo.

Phủ định : S + may/ might not+ Vo Nghi vấn : May/ might + S+ Vo?

Cách dùng:

+ MAY và dạng quá khứ MIGHT diễn tả sự xin phép, cho phép (permission).

May I take this book? – Yes, you may

She asked if she might go to the party

+ MAY/MIGHT: dùng diễn tả một khả năng có thể xảy ra hay không thể xảy ra.

+ Dùng trong câu cảm thán MAY/MIGHT diễn tả một lời cầu chúc.

+ MAY/MIGHT dùng trong mệnh đề theo sau các động từ “hope” (hy vọng)

và “trust” (tin tưởng).

+ MAY/MIGHT dùng thay cho một mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ (adverb

clauses of concession)

+ MAY/MIGHT thường được dùng trong mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích (adverb

clauses of purpose) Trong trường hợp này người ta cũng thường

dùng CAN/COULD để thay cho MAY/MIGHT.

+ MIGHT (không dùng MAY) đôi khi được dùng trong câu để diễn tả một lời trách

mắng có tính hờn dỗi (petulant reproach)

+ Trong trường hợp cần thiết người ta dùng “be allowed to”, “permit”… tùy theo ý

nghĩa cần diễn tả để thay cho MAY và MIGHT.

2 Questions in reported speech (Câu hỏi trong lời nói gián tiếp)

Có hai loại câu hỏi: câu hỏi Yes-No và câu hỏi

Wh-2.1 Yes-No question (Câu hỏi Yes-No)

S1 + asked (+object) + if/whether +S2 + V

Khi đổi một câu hỏi Yes-No từ trực tiếp sang gián tiếp, ta cần lưu ý những điểm sau: + Dùng động từ giới thiệu ask, wonder, want to know

+ Dùng if hoặc whether ngay sau động từ giới thiệu của mệnh đề chính If/

whether có nghĩa 'có không'.

+ Đổi định dạng mẫu câu hỏi thành câu trần thuật (S + V)

+ Đổi đại từ, tính từ sở hữu, thì của động từ và các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn (giống cách đổi trong câu trần thuật)

Eg :

a.He said, 'Can you speak any foreign languages?'

=> He asked me if/whether I could speak any foreign languages (Anh ấy hỏi tôi có

biết ngoại ngữ nào không.)

Trang 6

2.2 WH-questions (Câu hỏi Wh-)

S1 + asked (+obj) + what/when/ + S2 + V

Câu hỏi Wh- được chuyển đổi như sau:

+ Dùng các động từ giới thiệu ask, inquire, wonder, want to know

+ Lặp lại từ để hỏi (what, when, where ) sau độngt ừ giới thiệu

+ Đổi định dạng mẫu câu hỏi thành câu trần thuật (S + V)

+ Đổi đại từ, tính từ sở hữu, thì của động từ và các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn

Eg:

a.He said, 'What time doesthe film begin?'

=> He wanted to know what time the films began (Anh ấy muốn biết mầy giờ bộ phim bắt đầu)

Một số trường hợp không thay đổi động từ trong lời nói gián tiếp:

+ Động từ trong mệnh đề chính ở thì hiện tại đơn (say/says) , hiện tại tiếp

diễn (is/are saying) , hiện tại hoàn thành (have/has said) hoặc tương lai đơn (will say)

Eg:

Trevor says, 'I'm tired.'

=> Trevor says (that) he's tired (Trevor nói anh ấy mệt.)

+ Lời nói trực tiếp diễn tả một chân lý hay một thói quen ở hiện tại.

Eg : The teacher said, 'The earth moves round the sun.'

=> The teacher said (that) the earth moves round the sun (Thầy giáo nói rằng trái đất xoay quanh mặt trời.)

+ Lời nói trực tiếp có các động từ tình thái could, would, should, might, ought to,

Eg: Tom said, 'You shouldn't contact her.'

=> Tom said (that) I shouldn't contact her (Tom nói tôi không nên gặp cô ta.)

Ngày đăng: 13/10/2021, 19:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w