1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuong II 5 Cong hai so nguyen khac dau

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 38,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI 1’: Hướng dẫn về nhà: Học lý thuyết như phần ghi tập, chú ý phân biệt điểm khác nhau của hai quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu và khác dấu.. Chuẩn bị bài tập luyệ[r]

Trang 1

TIẾT 45 -Đ5 CỘNG HAI SỐ NGUYấN KHÁC DẤU

A MỤC TIấU:

1.Kiến thức: HS biết cộng hai số nguyờn khỏc dấu

2.Kỹ năng: Hiểu được việc dựng số nguyờn để biểu thị sự tăng hoặc giảm của một đại

lượng. Cộng thành thạo cỏc số nguyên cựng dấu và cỏc số nguyờn khỏc dấu Cú kỹ năng vận dụng các tính chất giải đợc các bài tập tớnh nhanh, tớnh hợp lý.

3.Thỏi độ: Chú ý, nghiờm túc, tớch cực học tập, yờu thớch mụn học.

4.Năng lực hướng tới: Tớnh toỏn; Suy luận hợp lý và logic; Diờ̃n đạt, Tự học

B TÀI LIỆU-PHƯƠNG TIỆN:

1 Phương phỏp-Kỹ thuật dạy học:

-PPDH: Nờu và giải quyết vấn đờ̀; DH Nhúm

-KTDH: Động nóo ; Thảo luận viết ; XYZ ; Giao nhiệm vụ ; Đặt cõu hỏi…

2 Phương tiện-Hỡnh thức tổ chức dạy học :

+ Phương tiện: Sgk-SBT; Bảng phụ ; Phiếu học tập ;

+ Hỡnh thức tổ chức dạy học: Học tập theo lớp, cả lớp cựng nghiờn cứu cộng hai số nguyờn khỏc dấu

3 Chuẩn bị của GV- HS:

+ HS: Thực hiện hướng dẫn vờ̀ nhà + GV: Giỏo ỏn, thước thẳng, phấn màu

C TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

* TỔ CHỨC (1’): Kiểm tra sĩ số ; Ổn định lớp

TH

/ /2016 6A /

/ /2016 6B /

* KIỂM TRA (4’): Nờu quy tắc cộng hai số nguyờn dương? Cộng hai số nguyờn õm?

- Áp dụng tớnh: a) 2746 + 1254 b) (-37) + (-12)

* BÀI MỚI(40’):

1 GIỚI THIỆU BÀI HỌC (1’): Ở bài học trước chúng ta đó thực hiện phộp cộng hai số

nguyờn cựng dấu Vậy để cộng hai số nguyờn khỏc dấu ta làm như thế nào ?

2 DẠY HỌC BÀI MỚI (35’):

HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN NỘI DUNG KIẾN THỨC 1.HĐ1: Tỡm hiểu cỏc

VD

- Đọc vớ dụ sgk : tr 75

Và túm tắt đờ̀ bài

- Thực hiện phộp cộng

trờn trục số

- Quan sỏt hỡnh vẽ trục số

và nghe giảng

- Thực hiện trờn trục số

và tỡm được hai kết quả

đầu bằng 0

?2

a) 3 + (-6) = -(6 - 3)

= -3, (cộng trờn trục số )

6

 - 3 = 6 - 3 = 3

- Kết quả nhận được là

hai số đối nhau

Củng cố một quy ước thực tế (nhiệt

độ giảm nghĩa là tăng õm ) qua vớ

dụ Nhận xột và trả lời cõu hỏi dựa vào trục số

- Hóy vận dụng tương tự để làm ?1

- Yờu cầu HS trỡnh bày cỏc bước di chuyển như phần vớ dụ sgk

- Kết luận: Hai số nguyờn đối nhau

cú tổng bằng 0

- Yờu cầu thực hiện ?2

- Lưu ý cỏch tớnh trị biểu thức cú dấu giỏ trị tuyệt đối

- Rút ra nhận xột chung

- Trong trường hợp a) do 6 >3

1.VÍ DỤ:

-Nhiệt độ trong phũng ướp lạnh: Buổi sỏng: 30C

Buổi chiờ̀u giảm 50C -Nhận xột: Giảm 50C cú nghĩa

là tăng -50C Nờn ta cần tớnh (+3)+(- 5)=?

(+3)+(- 5)= - 2

?1 (-3)+ (+3)= 0 ; (+3)+ (-3)=0

Vậy (-3) + (+3) = (+3) + (-3)

?2 Tỡm và nhận xột

a.3+(-6)= -3 ;

6 3 6 3 3

    

Vậy -3 và 3 là hai số đối của nhau

Trang 2

b.(-2)+(+4)=2 ;

4 2 4 2

     =2

-Vậy kết quả bằng nhau

nên dấu của tổng là dấu của (-6)

- Trong trường hợp b) do 4 >2 nên dấu của tổng là dấu của (+4)

4 2 4 2

     =2 Vậy kết quả bằng nhau

HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN NỘI DUNG KIẾN THỨC

2 HĐ2: Tìm hiểu Quy

tắc cộng hai số nguyên

khác dấu

- Phát biểu quy tắc cộng

hai số nguyên khác dấu

- Ghi VD :

(-273)+55= - (273-55)

= -218

- Thực hiện ?3 Sgk-76

a) (-38)+27

= -(38-27)= -11

b) 273 + (-123)

= 273 - 123

= 150

- Tổng hai số đối nhau bằng bao nhiêu?

- Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta thực hiện nhứ thế nào?

Ví dụ: (-273)+55= -(273-55) = -218

?3

a) (-38)+27= ? b) 273 + (-123) = ?

2 Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu.

+ Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0

+ Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau:

B1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số

B2: Lấy số lớn trừ đi số nho B3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết qua tìm được

Ví dụ: (-273)+55= -(273-55)

= -218

?3

a (-38)+27= -(38-27)= -11

b 273 + (-123) = 273 - 123

= 150

3 LUYỆN TẬP-CỦNG CỐ (3’) :

Bài tập 27 Sgk-76

a) 26 + (-6) = 26 - 6 = 20

b) (-75) + 50 = -(75 -50) = -25

c) 80 + (-220) = -(220 - 80) = -140

BT: Điền đúng, sai vào ô vuông:

a) (+7) + (-3) = (+4) 

b) (-2) + (+2) = 0 

c) (-4) + (+7) = (-3) 

d) (-5) + (+5) = 10 

4 HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI (1’): Hướng dẫn về nhà:

Học lý thuyết như phần ghi tập, chú ý phân biệt điểm khác nhau của hai quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu và khác dấu

Bài tập về nhà: bài 28, 29, 30, 31 trang 76, 77 SGK

Chuẩn bị bài tập luyện tập/77sgk

5 DỰ KIẾN KIỂM TRA-ĐÁNH GIÁ :

Ngày đăng: 13/10/2021, 19:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w