1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Slide tổng hợp môn kế toán quốc tế KTQD

58 714 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Slide tổng hợp môn Kế Toán Quốc Tế KTQD
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế toán quốc tế
Thể loại Bản trình bày
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 3,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide tổng hợp môn kế toán quốc tế Trường Đại học KTQD

Trang 1

PHẦN II: HỆ THỐNG KẾ TOÁN MỸ

CHƯƠNG 1 KHÁI QUÁT CHUNG VỀ HỆ THỐNG

Trang 2

1.1 CÁC ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG THễNG TIN KẾ TOÁN

đồng Quản trị

- Ban giám đốc, các nhà quản trị

- Ngân hàng, tổ chức tín dụng, chủ nợ

- Cơ quan thuế, tài chính, thống kê

Trang 3

Nhà quản trị doanh nghi p: ệ

Ra quyết định kinh doanh, lập kế hoạch, dự

án, thực hiện dự án, theo dõi dự án, kiểm tra, đánh giá dự án.

Nhà đầu tư:

Đánh giá hiệu quả đầu tư, tình hình tài chính DN, ra quyết định đầu tư, đánh giá việc sử dụng vốn đầu tư

Nhà nước:

Quản lí tình hình thực hiện nghĩa vụ của DN với Nhà nước về thuế và các nghĩa vụ tài chính khác; hoạch định chính sách…

Ngân hàng và các tổ chức tài chính, tín dụng:

Quyết định chính sách tín dụng đối với DN

1.1 CÁC ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG THễNG TIN KẾ TOÁN

Trang 4

1.2 Nguyên tắc xây dựng

1.2.1 Khái niệm

Kế toán là quá trình nhận biết, đo lường và truyền đạt các thông tin kinh tế cho phép người sử dụng thông tin đánh giá và đưa ra quyết định kinh doanh

1.2.2 Chức năng của kế toán

- Chức năng phản ánh và giám đốc

- Chức năng cung cấp thông tin

Trang 5

1.2.3 Chu trình kế toán

- Dựa trên các chứng từ để xác định ảnh

hưởng các nghiệp vụ kinh tế tới thực trạng tài chính của doanh nghiệp

- Ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

- Tổng hợp các nghiệp vụ trên tài khoản

- Thực hiện các bút toán điều chỉnh cuối kỳ: doanh thu, chi phí, … và kết chuyển số dư trên các TK tạm thời

- Lập BCTC

Trang 6

owners’ residual claim on total assets

Trang 7

•Các loại nghiệp vụ ảnh hưởng đến tình hình tài chính của DN:

(1) Chủ SH đầu tư vốn (2) Mua TS và thanh toán ngay (3) Mua TS và chưa thanh toán (4) Trả nợ vay bằng tài sản

(5) Chi phí phát sinh, thanh toán ngay (6) Chi phí phát sinh, chưa thanh toán (7) Phát sinh doanh thu

1.2.4 Phương trình kế toán

Trang 9

4.A trả bớt $200 cho người bán vật dụng văn phòng

5.Doanh nghiệp được hưởng doanh thu dịch vụ $1.500

6.DN thực hiện 1 dịch vụ khác và được chấp nhận trả $2.000 nhưng hẹn trả sau

7.DN thu được $1.000 của NV 6

8.A trả $1.000 tiền thuê thiết bị văn phòng và $400 tiền lương CNV

9.Nhận được hóa đơn $300 chi phí điện nước nhưng chưa trả

10.A rút $600 chi tiêu việc cá nhân

Yêu cầu: Nêu ảnh hưởng các nghiệp vụ đến phương trình kế toán?

Trang 11

• Nguyên tắc xây dựng hệ thống tài khoản

- Phải có đầy đủ các TK khác nhau để phản ánh tính đa dạng của đối

tượng kế toán

- Phải thể hiện được tính 2 mặt của đ/tượng kế toán: tính độc lập và

thống nhất giữa TS và nguồn hình thành, giữa thu và chi.

- Phải thể hiện được tính vận động của đối tượng kế toán

• Nguyên tắc xây dựng sổ sách kế toán

-Phải thiết kế thành nhiều loại sổ để có đủ thông tin cho nhà quản lý

- Phải thiết kế sổ theo hướng dễ ghi chép

• Nguyên tắc xây dựng Báo cáo kế toán

-Kết cấu dễ lập, dễ kiểm tra, đối chiếu

- Các khoản mục trên BCKT phải đơn giản, dễ đọc, dễ hiểu, dễ phân tích

1.2.5 Các nguyên tắc xây dựng hệ thống tài

khoản, sổ kế toán, báo cáo kế toán

Trang 12

1.3.1 Khái niệm

• Tài khoản là 1 bộ phận của kế toán được sử

dụng để phân loại và hệ thống hóa sự tăng, giảm và số dư của mỗi loại TS, NV, DT, CP

1.3.2 Đặc điểm

-Hệ thống TK kế toán Mỹ không bắt buộc sử

dụng tên gọi và số hiệu chung mà mỗi doanh nghiệp tự đặt tên gọi, số hiệu sao cho logic và nhất quán trong quá trình sử dụng

1.3 Hệ thống tài khoản kế toán

Trang 13

-TK DT, CP được phép có số dư tạm thời

- Cho phép CSH rút tiền chi tiêu về mục

đích cá nhân Do vậy TK Rút vốn được sử dụng để điều chỉnh cho TK VCSH (TK Rút Vốn có k/c ngược với TK VCSH)

1.3.2 Đặc điểm

Trang 14

- TK nghiệp vụ : tập hợp các số liệu cần thiết:

+ TK phân phối: tập hợp số liệu sau đó phân phối cho các đ/tg liên quan (TK CPNVLTT, TK CPNCTT, …) + TK so sánh: để xác định các chỉ tiêu cần thiết của quá trình kinh doanh (VD: TK DT, TK CP, …)

1.3.3 Phân loại TK

1.3.3.1 Phân loại theo kết cấu TK

Trang 15

1.3.3.2 Phân loại theo tính chất của TK

• Tài khoản tạm thời (Temporary account)

Trang 18

-Chi phí khấu hao

-Chi phí bảo hiểm

-Chi phí Văn phòng phẩm

-Giá vốn hàng bán

-Chi phí lãi suất

-Chi phí sửa chữa

Trang 22

• Các NV kinh tế phát sinh sẽ được ghi sổ NKC trước,

sau đó chuyển vào Sổ cái

• Ngày tháng ghi trên NKC và sổ cái phải trùng nhau

Trang 23

Sổ Cái (General Ledger) Tài khoản: ………

Trang 24

1.4.3 Bảng cân đối thử

- Là bảng liệt kê số dư Nợ, dư Có của các TK trên sổ cái nhằm

kiểm tra tính chính xác của quá trình ghi sổ

- Liệt kê số dư các TK theo thứ tự TS, NPT, VCSH, DT, CP

Bảng Cân Đối Thử (Trial Balance)

Tài Khoản Nợ Số Dư Có

Cộng

Trang 25

50.000

2 Đất

Nhà TiềnDùng tiền mua nhà, đất

10.00025.000

35.000

3 Vật dụng VP

Phải trả người bánMua chịu vật dụng VP

500

500

4 Phải trả người ban

TiềnTrả nợ bằng tiền

200

200

Trang 26

1.000

8 CP thuê thiết bị VP

CP lương TiềnTrả tiền lương và thuê TBVP

1.000 400

600

600

Trang 27

Sổ Cái ( General Ledger)

Tài khoản: Tiền

Trang 28

Bảng Cân Đối Thử (Trial Balance)

Trang 29

1.5 Hệ thống báo cáo tài chính

Bảng cân đối kế toán

Báo cáo KQKD

Báo cáo LC tiền tệ

Báo cáo vốn chủ SH

Thuyết minh BCTC

Trang 30

• Bảng cân đối kế toán (Balance Sheet)

• Báo cáo kết quả kinh doanh (Income

Trang 31

1.5 Hệ thống báo cáo tài chính

1.5.1 Bảng cân đối kế toán

Tài Sản Số tiền NPT & VCSH Số tiền

Trang 32

1.5.2 Báo cáo kết quả kinh doanh

Trang 34

Ví dụ (tài liệu ví dụ 1 – slide 12)

Trang 35

Báo cáo kết quả kinh doanh

Trang 36

Báo cáo nguồn vốn chủ sở hữu

Chỉ tiêu Số tiền

2 Cộng: Lợi nhuận sau thuế 1.800 Đầu tư vốn của CSH 50.000

3 Trừ: Lỗ

Trang 37

2.3 Kế toán khấu hao TSCĐ

2.4 Kế toán sửa chữa TSCĐ

Trang 38

2.1.2 Phân loại TSCĐ

-TSCĐHH: Có hình thái vật chất cụ thể

+ Đất đai

+ Nhà xưởng, máy móc thiết bị, ….

+ Nguồn tài nguyên thiên nhiên

- TSCĐVH: Không có hình thái vật chất cụ thể, biểu hiện

1 lượng giá trị mà DN đã đầu tư

+ TSCĐVH không tách rời DN: Lợi thế thương mại

+ TSCĐVH có thể tách rời DN: bằng phát minh, sáng chế, …

Trang 39

Ví dụ: NG TSCĐ mua sắm gồm giá mua

cộng (+) với tất cả những chi phí phát sinh

liên quan đến TSCĐ cho đến khi TSCĐ sẵn sàng đưa vào sử dụng

Lưu ý: Được trừ CKTT khi tính NG

Trang 43

TK Lãi do bán TSCĐ: CL giữa giá bán > GTCL

TK Lỗ do biếu tặng (giá thị trường < GTCL)

TK Lãi do biếu tặng (giá thị trường > GTCL)

Trang 44

2.2.2 Kế toán giảm TSCĐ HH

•Thanh lý, Nhượng bán TSCĐ

BT1: Trích bổ sung khấu hao đến thời điểm bán

Nợ TK Chi phí khấu hao

Có TK Hao mòn lũy kế

BT2: Ghi giảm TSCĐ và xác định lãi (lỗ) nhượng bán

Nợ TK Tiền, Phải thu: Giá bán

Trang 45

2.2.2 Kế toán giảm TSCĐ HH

• TSCĐ giảm do đem đi biếu tặng

Nợ TK Chi phí quyên góp, biếu tặng : giá TT của TS

Nợ TK Hao mòn lũy kế: HMLK

Nợ TK Lỗ do biếu tặng (giá thị trường < GTCL)

Có TK TSCĐ: NG

Có TK Lãi do biếu tặng (giá thị trường > GTCL)

•TSCĐ giảm do các nguyên nhân khác như hỏa hoạn, lũ lụt

Nợ TK Tiền, …

Nợ TK Hao mòn lỹ kế

Nợ TK Lỗ do hỏa hoạn, lũ lụt

Có TK TSCĐ

Trang 46

2.2.3 Kế toán trao đổi TSCĐ

2.2.3.1 Trao đổi TSCĐ không tương tự

Nợ TK TSCĐ – mới

Nợ TK HM lũy kế

Nợ TK Tiền ( nếu nhận được tiền trong trao đổi TS)

Nợ TK Lỗ do trao đổi (nếu phát sinh lỗ)

Có TK TSCĐ – cũ

Có TK Tiền (nếu trả thêm tiền trong trao đổi TS)

Có TK Lãi do trao đổi (nếu phát sinh lãi)

Trang 47

2.2.3 Kế toán trao đổi TSCĐ

2.2.3.2 Trao đổi TSCĐ tương tự

- Trường hợp lỗ : Ghi nhận ngay trên sổ khoản lỗ về trao đổi

- Trường hợp lãi: Không ghi nhận lãi về trao đổi trên sổ kế

toán và số lãi này được loại trừ ra khỏi NG TSCĐ nhận về

Nợ TK TSCĐ - mới (NGTSCĐ mới = Giá Thỏa thuận – Lãi)

Nợ TK HM lũy kế

Có TK TSCĐ - cũ

Có TK Tiền, Phải trả người bán, Thương phiếu …

Trang 48

Các ví dụ về trao đổi TSCĐ tương tự

VD1: Tony LoBianco Company thực hiện hợp

đồng trao đổi 1 máy móc thiết bị đang sử dụng lấy

1 máy móc thiết bị của Carlos Arruza Company Nguyên giá của thiết bị đem đi trao đổi là

$28.000, hao mòn lũy kế $ 10.000 Giá trị hợp lý được ghi nhận là $ 12.500 và Tony LoBianco

Company phải trả thêm $ 3.000 bằng tiền mặt.

Trang 49

Trao đổi tương tự TSCĐ – Ví dụ 1

Trang 50

Các ví dụ về trao đổi TSCĐ tương tự

160.000 và David Company phải trả thêm $10.000

bằng tiền mặt.

Trang 51

Trao đổi tương tự TSCĐ – Ví dụ 2

Trang 52

2.3 Kế toán khấu hao TSCĐ

2.3.1 Những vấn đề chung

- Phân biệt hao mòn và khấu hao

- Các nhân tố ảnh hưởng đến việc tính khấu hao:

Trang 53

NG TSCĐ - Giá trị thu hồi ước tính

Thời gian sử dụng hữu ích ước tính

2.3.2 Phương pháp tính khấu hao TSCĐ

2.3.2.1 Phương pháp khấu hao theo đường thẳng (khấu hao đều, khấu

hao tuyến tính) – Straight-Line Method

Trang 54

Phương pháp khấu hao theo đường thẳng (khấu hao đều, khấu hao tuyến tính)

• Nguyên tắc làm tròn số theo tháng gần nhất

- Nếu TSCĐ tăng, giảm trong 15 ngày đầu

tháng thì việc trích hoặc thôi trích KH được

bắt đầu từ ngày mồng một của chính tháng đó

- Nếu TSCĐ tăng, giảm trong 15 ngày cuối

tháng thì việc trích hoặc thôi trích KH được

bắt đầu từ ngày mồng một của tháng kế tiếp

54

Trang 55

2.3.2.2 Phương pháp khấu hao theo sản lượng

Mức KH bình quân

cho một sản phẩm = NGTSCĐ - Giá trị thu hồi ước tính Tổng số lượng SPSX ước tính

Bước 1:

Trang 57

2.3.2.3 Phương pháp khấu hao theo số dư giảm

dần (phương pháp khấu hao nhanh)

2.3.2.3.1 Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần với tỷ

suất không đổi (Double-Declining-Balance Method)

Số KH phải trích

2 x tỷ lệ KH năm theo phương pháp đường

Double the Straight-line

of Year

1

Since we are using 2 times the straight-line

Trang 58

PP KH giảm dần với tỷ suất không đổi

Giá trị còn lại năm thứ 1 chính là NG của TSCĐ Không trừ Giá trị thải hồi ước tính khi thanh lí

Ngày đăng: 05/01/2014, 10:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân đối thử - Slide tổng hợp môn kế toán quốc tế  KTQD
Bảng c ân đối thử (Trang 20)
1.4.3. Bảng cân đối thử - Slide tổng hợp môn kế toán quốc tế  KTQD
1.4.3. Bảng cân đối thử (Trang 24)
Bảng Cân Đối Thử (Trial Balance) - Slide tổng hợp môn kế toán quốc tế  KTQD
ng Cân Đối Thử (Trial Balance) (Trang 24)
Bảng Cân Đối Thử (Trial Balance) - Slide tổng hợp môn kế toán quốc tế  KTQD
ng Cân Đối Thử (Trial Balance) (Trang 28)
Bảng cân đối kế toán - Slide tổng hợp môn kế toán quốc tế  KTQD
Bảng c ân đối kế toán (Trang 29)
1.5.1. Bảng cân đối kế toán - Slide tổng hợp môn kế toán quốc tế  KTQD
1.5.1. Bảng cân đối kế toán (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w