1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Toán học - Lớp 3 - Học kỳ I - Tuần 18,19

20 3,3K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Toán học - Lớp 3 - Học kỳ I - Tuần 18,19
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Kế hoạch lên lớp
Năm xuất bản 20.....
Thành phố Thành phố
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 133,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Toán học - Lớp 3

Trang 1

Kế hoạch lên lớp môn Toán – Lớp Ba

Thứ , ngày tháng năm 20

Tuần : 18 Tiết : 86

Bài dạy : CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

 Nắm được quy tắc tính chu vi hình chữ nhật

 Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình chữ nhật và làm quen với giải toán có nội dung hình học

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

 Vẽ sẵn 1 HCN kích thước 3dm, 4 dm

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi hs lên bảng làm bài 1,2/95 VBT

- Nhận xét , chữa bài và cho điểm hs

2.Bài mới:

a Hoạt động 1: Ôn tập về chu vi các hình

Mục tiêu: Nhớ lại cách tính chu vi của các hình

Cách tiến hành:

- Gv vẽ lên bảng hình tứ giác MNPQ có độ

dài các cạnh lần lượt là 6cm, 7cm, 8cm, 9cm

và y/c hs tính chu vi của hình này

- Vậy muốn tính chu vi của hình ta làm như

thế nào?

b Hoạt động 2: Tính chu vi hình chữ nhật

Mục tiêu: HS tính thành thạo chu vi hình chữ nhật

Cách tiến hành:

- Vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD có chiều

dài là 4cm, chiều rộng là 3cm

- Y/c học sinh tính chu vi của hình chữ nhật

ABCD

- Từ đó Gv nêu quy tắc :Muốn tính chu vi

HCN ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng

(cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2

c Hoạt động 3: Luyện tập - thực hành

Mục tiêu: Như mục tiêu bài học

Cách tiến hành:

Bài 1:

- Nêu y/c của bài toán và y/c hs làm bài

- Y/c hs nêu lại cách tính chu vi HCN

- 2 học sinh lên bảng

- Học sinh tính Chu vi hình tứ giác MNPQ là:

6cm + 7cm + 8cm + 9cm = 30 cm

- Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó

- Quan sát hình vẽ

- 4cm + 3cm + 4cm + 3cm = 14cm Hoặc (4+3) x 2 = 14 cm

- Học sinh làm bài vào vở, 2 học sinh lên bảng làm bài

a Chu vi hình chữ nhật là:

(10+5) x 2 = 30 cm

b Chu vi hình chữ nhật là:

(27+13) x 2= 80 cm

- Mảnh đất HCN

- Chiều dài 35cm, chiều rộng 20 cm

Trang 2

- Chữa bài và cho điểm hs

Bài 2:

- Gọi 1hs đọc đề bài

- Bài toán cho biết những gì:

- Bài toán hỏi gì

- Hướng dẫn :chu vi mảnh đất chính là chu vi

HCN có chiều dài 35cm, chiều rộng 20cm

- Y/c học sinh làm bài

- Chữa bài và cho điểm học sinh

Bài 3:

- 1 học sinh nêu y/c của bài

- Hướng dẫn học sinh tính chu vi của 2 hình

chữ nhật, sau đó so sánh 2 chu vi với nhau và

chọn câu hỏi trả lời đúng

3 Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò:

- Cô vừa dạy bài gì

- Muốn tính chu vi HCN ta phải làm gì?

- Về nhà làm bài 1,2/97 VBT

- Nhận xét tiết học

- Chu vi của mảnh đất

Giải:

Chu vi của mảnh đất đó là:

(35+20) x 2 = 110 (m) Đáp số: 110 m

Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

(63+31) x 2 = 188 (m) Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:

(54+40) x 2 = 188 (m) Vậy chu vi HCN ABCD bằng chu vi HCN MNPQ

Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Trang 3

Kế hoạch lên lớp môn Toán – Lớp Ba

Thứ , ngày tháng năm 20

Tuần : 18 Tiết : 87

Bài dạy : CHU VI HÌNH VUÔNG

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

 Biết cách tính chu vi hình vuông

 Vận dụng quy tắc để tính chu vi một số hình có dạng hình vuông

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

 Vẽ sẵn 1 hình vuông có cạnh 3dm

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi hs lên bảng làm bài 1,2/97 VBT

- Nhận xét chữa bài và cho điểm hs

2.Bài mới:

a Hoạt động 1: Hướng dẫn xây dựng công

thức tính chu vi hình vuông

Mục tiêu: HS nắm được công thức tính chu vi

hình vuông

Cách tiến hành:

- Giáo viên vẽ lên bảng hình vuông ABCD

có cạnh là 3dm và y/c học sinh tính chu vi

- Y/c học sinh tính theo cách khác

- 3 là gì của hình vuông ABCD

- Hình vuông có mấy cạnh , các cạnh như thế

nào với nhau

- Kết luận: Muốn tính chu vi hình vuông ta

lấy độ dài 1 cạnh nhân với 4

b-Hoạt động 2: Luyện tập-thực hành:

Mục tiêu: Như mục tiêu bài học

Cách tiến hành:

Bài 1:

- 1hs nêu y/c của bài

- Cho hs tự làm bài sau đó đổi chéo vở để

kiểm tra bài của nhau

- 2 học sinh

- Chu vi hình vuông ABCD là:

3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm)

- Chu vi hình vuông ABCD là:

3 x 4 = 12 (dm)

- 3 là độ dài của cạnh hình vuông ABCD

- 4 cạnh bằng nhau

- Làm bài

- Ta tính chu vi của HCN có cạnh là 20 cm

- Hs làm vào vở, 1học sinh lên bảng làm

Trang 4

- Chữa bài và cho điểm hs

Bài 2:

- Gọi 1hs đọc đề bài

- Muốn tính độ dài đoạn dây ta làm như thế

nào

- Y/c hs làm bài

- Chữa bài và cho điểm học sinh

Bài 3:

- Gọi 1học sinh đọc đề bài

- Y/c học sinh quan sát hình vẽ

- Muốn tính chu vi HCN ta phải biết được

điều gì?

- Hình chữ nhật được tạo thành bởi 3 viên

gạch hoa có chiều rộng là bao nhiêu?

- Chiều dài HCN mới như thế nào so với

cạnh của viên gạch hình vuông?

- Y/c học sinh làm bài

- Chữa bài và cho điểm học sinh

*Bài 4:

- 1học sinh nêu y/c của bài

- Y/c học sinh tự làm bài

- Chữa bài và cho điểm học sinh

3 Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò:

- Cô vừa dạy bài gì

- Về nhà làm bài 1,2,3/99 VBT

- Nhận xét tiết học

Giải:

Đọan dây đó dài là:

10 x 4 = 40 (cm) Đáp số: 40 cm

- Ta phải biết được chiều dài và chiều rộng của HCN

- Chiều rộng HCN chính là độ dài cạnh viên gạch hình vuông

- Chiều dài của HCN gấp 3 lần cạnh của viên gạch hình vuông

- Học sinh cả lớp làm vào vở,1học sinh lên bảng làm bài

Giải:

Chiều dài của HCN là:

20 x 3 = 60 (cm) chu vi của hình chữ nhật là:

(60+20)x2=160(cm) Đáp số: 160 cm

- Hs giải vào vở, 1 hs lên bảng làm bài Giải:

Chu vi của hình vuông MNPQ là:

3 x 4 = 12 (cm) Đáp số: 12 cm

Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Trang 5

Kế hoạch lên lớp môn Toán – Lớp Ba

Thứ , ngày tháng năm 20

Tuần : 18 Tiết : 88

Bài dạy : LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

Giúp hs :

 Rèn kĩ năng tính chu vi hình chữ nhật và tính chu vi hình vuông qua việc giải các bài toán có nội dung hình học

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi hs lên bảng làm bài 1,2,3/99 VBT

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm hs

2 Hoạt động Hướng dẫn luyện tập

Mục tiêu: Như mục tiêu bài học

Cách tiến hành:

Bài 1

- Gọi 1học sinh đọc đề bài

- Y/c học sinh tự làm bài

- Chữa bài và cho điểm học sinh

Bài 2:

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn: Chu vi của khung bức tranh

- 3 học sinh

- Học sinh cả lớp làm vào vở,1học sinh lên bảng làm bài

Giải a) Chu vi hình chữ nhật là (30 +20) x 2 = 100 (m) b) Chu vi hình chữ nhật đó là (15 =8) x 2 = 46 (cm) Đáp số : a) 100 m b) 46 cm

- Học sinh làm bài vở, 1 học sinh lên bảng làm bài

Giải

Trang 6

chính là chu vi của hình vuông có cạnh 50cm

- Số đo cạnh viết theo đơn vị cm, đề bài hỏi

chu vi theo đơn vị mét nên sau khi tính chu

vi theo cm ta phải đổi ra m

Bài 3:

- Gọi 1học sinh đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì

-Muốn tính cạnh của hình vuông ta làm như

thế nào? vì sao?

- Y/c học sinh làm bài

*Bài 4:

- Gọi 1hs đọc đề bài

- Bài toán cho biết những gì ?

- Nửa chu vi của HCN là gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Làm như thế nào đề tính được chiều dài

của HCN

- Y/c học sinh làm bài

- Chữa bài và cho điểm hs

3 Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò:

- Cô vừa dạy bài gì?

- Về nhà ôn lại các bảng nhân chia đã học,

tính chu vi HCN , hình vuông……để kiểm tra

cuối HKI

- Về nhà làm bài 1,2,4/101

- Nhận xét tiết học

Chu vi của khung tranh đó là:

50 x 4 = 200 (m) Đổi 200 cm = 2m Đáp số : 2m

- Chu vi hình vuông là 24cm

- Cạnh của hình vuông

- Ta lấy chu vi chia cho 4 Vì chu vi bằng cạnh nhân với 4 nên cạnh bằng chu vi chia cho 4

- Hs làm vào vở, 1hs lên bảng làm bài Giải

Cạnh của hình vuông đó là

24 : 4 = 6 (cm) Đáp số 6m

- Biết nửa chu vi của hcn là 60 m và chiều rộng là 20m

- Chính là tổng của chiều dài và chiều rộng của hcn đó

- Bài toán hỏi chiều dài của hcn

- Lấy nửa chu vi trừ đi chiều rộng đã biết

- Hs làm vào vở, 1hs lên bảng làm bài Giải

Chiều dài hình chữ nhật là:

60 – 20 = 40 (m) Đáp số : 40m

Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Trang 7

Kế hoạch lên lớp môn Toán – Lớp Ba

Thứ , ngày tháng năm 20

Tuần : 18 Tiết : 89

Bài dạy : LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU:

Giúp hs:

-Ôn tập hệ thống các kiến thức đã học ở nhiều bài về phép tính nhân , chia trong

bảng ,nhân, chia số có 2,3 chữ với số có một chữ số , tính giá trị của biểu thức

-Củng cố cách tính chu vi hcn ,hình vuông ,giải toán về tìm 1 phần mấy của 1 số

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ

- Gọi học sinh lên bảng làm bài 1,2,4/ 101 vở

bài tập

- Nhận xét,chữa bài và cho điểm hs

2 Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập

Mục tiêu: Như mục tiêu bài học

Cách tiến hành:

Bài 1

- 1 học sinh nêu y/c của bài

- Y/c hs tự làm bài sau đó 2 hs ngồi cạnh

nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau

Bài 2

- 1 học sinh nêu y/c của bài

- Y/c học sinh tự làm bài

- Chữa bài ,y/c một số học sinh nêu cách tính

- 3 học sinh

- Học sinh làm vào vở

- Học sinh cả lớp làm vào vở, 2 học sinh lên bảng làm bài

Trang 8

của một số phép tính cụ thể trong bài

- Nhận xét và cho điểm học sinh

Bài 3

- Gọi 1 học sinh đọc đề bài

- Y/c học sinh nêu cách tính chu vi hình chữ

nhật

- Y/c học sinh làm bài

- Chữa bài và cho điểm học sinh

Bài 4

-1 học sinh đọc đề bài

- Bài toán cho biết những gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Muốn biết sau khi đã bán 1/3 số vải thì còn

lại bao nhiêu mét vải ta phải biết được gì?

- Y/c hs làm tiếp bài

- Chữa bài và cho điểm hs

Bài 5

- 1học sinh nêu y/c của bài

- Y/c học sinh nhắc lại cách tính giá trị của

biểu thức rồi làm bài

3 Hoạt động 2: Củng cố,dặn dò

- Cô vừa dạy bài gì?

- Về ôn tập thêm về phép nhân,phép chia

- Ôn tập về giải toán có lời văn để chuẩn bị

kiểm tra học kì

- Về nhà làm bài 1,2/102VBT

- Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với 2

- Học sinh làm vào vở, 1học sinh lên bảng làm bài

Chu vi hình chữ nhật là:

(100 +60) x 2 = 320 (m) Đáp số: 20m

- Một cuộn vải dài hai mươi mét,đã bán được 1/3 cuộn vải.Hỏi cuộn vải còn lại bao nhiêu mét?

- Có 81 mét vải,đã bán 1/3 số vải

- Bài toán hỏi số mét vải còn lại sau khi đã bán

- Ta phải biết đã bán được bao nhiêu mét vải,sau đó lấy số vải ban đầu trừ đi số mét vải đã bán

- Hs làm vào vở,1hs lên bảng làm bài Giải:

Số mét vải đã bán là:

81 : 3 = 27 (m) Số mét vải còn lại là:

81 – 27 = 54 (m) Đáp số: 54m

- Hs làm vào vở,4hs lên bảng làm bài a- 25 x 2 + 30 = 50 + 30 = 80 b- 75 + 15 x 2 = 75 + 30 = 105 c- 70 + 30 : 2 = 70 + 15 = 85

Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Trang 9

Kế hoạch lên lớp môn Toán – Lớp Ba

Thứ , ngày tháng năm 20

Tuần : 18 Tiết : 90

Bài dạy : KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1

I.MỤC TIÊU:

Kiểm tra kết quả học tập môn Toán cuối học kì I của học sinh tập trung vào các kĩ năng chủ yếu :

 Nhân chia nhẩm trong phạm vi các bảng tính đã học Thực hiện phép nhân, phép chia số có 2 chữ số hoặc 3 chữ số cho số có 1 chữ số Tính giá trị của biểu thức

 Tính chu vi hình chữ nhật

 Xem đồng hồ Giải các bài toán có 2 phép tính

Trang 11

Kế hoạch lên lớp môn Toán – Lớp Ba

Thứ ngày tháng năm 20

Tuần : 19 Tiết : 91

Bài dạy : CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

Nhận biết các số có bốn chữ số (Các chữ số đều khác 0)

 Bước đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng

Bước đầu nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm các số có bốnn chữ số (trường hợp

đơn giản)

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Mỗi học sinh nên có các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 100, 10 hoặc 1 ô vuông (Xem hình vẽ

của Sách GK).

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài kiểm tra

cuối học kỳ 1

+ Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

a) Giới thiệu số có bốn chữ số: ví dụ: 1423

+ Giáo viên cho học sinh lấy ra tấm bìa (như

hình vẽ trong sách GK) Học sinh quan sát có

10 cột, mỗi cột có 10 ô vuông, như vậy mỗi

tấm bìa có 100 ô vuông

+ 2 học sinh lên bảng sửa bài + Lớp theo dõi và nhận xét

+ Học sinh lấy tấm bìa đã chủan bị và quan sát theo hường dẫn của giáo viên

Trang 12

+ Cho học sinh quan sát hình vẽ trong SGK,

Gợi ý cho học sinh nêu kết quả

H?: Nhóm thứ nhất có bao nhiêu tấm bìa 100

ô vuông?

H?: Nhóm thứ hai có bao nhiêu tấm bìa 100 ô

vuông?

H?: Nhóm thứ ba có bao nhiêu cột 10 ô

vuông?

H?: Nhóm thứ tư có bao nhiêu ô vuông?

H?: Như vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông?

+ Cho học sinh quan sát Bảng các hàng SGK,

từ hàng đơn vị đến hàng chục, hàng trăm,

hàng nghìn Giáo viên hướng dẫn học sinh

nhận xét:

H?: Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, bốn chục, 3 đơn

vị đọc và viết như thế nào?

+ Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát rồi

nêu: “Số 1423 là số có bốn chữ số, kể từ trái

sang phải: Chữ số 1 chỉ một nghìn, chữ số 4

chỉ bốn trăm, chữ số 2 chỉ hai chục, chữ số 3

chỉ ba đơn vị”

b) Thực hành

Bài 1 Giáo viên hướng dẫn như bài mẫu

+ Giáo viên theo dõi và ghi điểm

Chú ý cách đọc ở một số trường hợp như:

4231 : Bốn nghìn hai trăm ba mươi mốt.

4211 : Bốn nghìn hai trăm mười một.

9174 : Chín nghìn một trăm bảy mươi tư.

9114 : Chín nghìn một trăm mười bốn.

Bài 2

+ Giáo viên theo dõi và ghi điểm

Bài 3

+ Gọi học sinh đọc yêu cầu của đề

+ Gọi 3 học sinh lên bảng thi đua viết số

thích hợp vào ô trống rồi lần lượt đọc các số

trong dãy tính

c) Củng cố và dặn dò:

+ Gọi lần lượt 5  7 học sinh đọc lại các số

trong bài tập 3 (có thể chỉ bất kỳ số nào trong

dãy số của bài 3)

+ Nhận xét tiết học và tuyên dương những

học sinh học tốt

+ Về nhà ôn lại bài vừa học

+ Học sinh theo dõi và trả lời + Có 10 tấm bìa = 1000 ô vuông

+ Có 4 tấm bìa = 400 ô vuông

+ Có 2 cột = 20 ô vuông

+ Có 3 ô vương

+ Có 3 đơn vị, hai chục, bốn trăm, một nghìn

+ Viết là: 1423 + Đọc là: Một nghìn bốn trăm hai mươi ba + Học sinh chỉ vào từng số rồi nêu tương tự như giáo viên từ phài sang trái hoặc ngược lại, hoặc bất kỳ một chữ số nào của số 1423

+ Học sinh tự làm, 1 học sinh lên bảng làm + Lớp nhận xét

+ Học sinh nêu một vài ví dụ khác

+ Gọi vài học sinh làm bài miệng

+ Lớp nhận xét

+ Điền số thích hợp vào ô trống

+ 3 học sinh lên bảng làm bài + Lớp theo dõi và nhận xét

+ Học sinh lần lượt đọc theo yêu cầu của giáo viên

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 13

Kế hoạch lên lớp môn Toán – Lớp Ba

Thứ ngày tháng năm 20

Tuần : 19 Tiết : 92

Bài dạy : LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

Củng cố về đọc, viết các số có bốn chữ số (mỗi chữ số đều khác 0).

 Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có bốn chữ số trong từng dãy số

Làm quen bước đầu với các số tròn nghìn (từ 1000  9000).

B Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi 3 học sinh lên bảng đọc và nêu giá trị

của từng chữ số trong các số sau :

5728 ; 1697 ; 3485

+ Giáo viên theo dõi và ghi điểm

+ Gọi vài học sinh khác đọc lại

2 Bài mới:

+ Giáo viên tổ chức và hướng dẫn học sinh tự

làm các bài tập trong SGK rồi chữa bài

Bài 1 Viết số

+ Giáo viên lần lượt gọi từng học sinh lên

bảng rồi đọc các số theo SGK

+ 3 học sinh lên bảng làm bài và thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

+ Học sinh lớp theo dõi và nhận xét

+ Học sinh lần lượt lên bảng và viết số theo yêu cầu của giáo viên

- Tám nghìn năm trăm hai mươi bảy: 8257

Trang 14

+ Giáo viên theo dõi nhận xét và ghi điểm.

Bài 2 Đọc số

+ Thực hiện tương tự như bài 1

Bài tập 3

+ Giáo viên gọi học sinh nêu yêu cầu của đề:

Kết quả:

a) 8650; 8651; 8652; 8653; 8654; 8655; 8656

b) 3120; 3121; 3122; 3123; 3124; 3125; 3126

c) 6494; 6495; 6496; 6497; 6498; 6499; 6500

Bài tập 4

+ Giáo viên gợi ý: “Mỗi vạch của tia số hơn

kém nhau 1000 đơn vị”

+ Nếu không còn thời gia cho học sinh về

nhà làm bài

3 Củng cố & dặn dò:

+ Gọi lần lượt học sinh đọc và nêu giá trị của

từng chữ số trong dảy só của bài tập 3 SGK

+ Nhận xét tiết học

- Chín nghìn bốn trăm sáu mươi hai: 9462

- Một nghìn chín trăm năm mươi tư: 1954

- Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm: 4765

- Một nghìn chín trăm mười một: 1911

- Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt : 5821 + Lớp làm vào vở bài tập

1942: Một nghìn chín trăm bốn mươi hai 6358: Sáu nghìn ba trăm năm mươi tám 4444: Bốn nghìn bốn trăm bốn mươi bốn 8781: Tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt 9246: Chín nghìn hai trăm bốn mươi sáu 7155: Bảy nghìn một trăm năm mươi lăm + Điền các số vào chỗ chấm

+ Học sinh nêu được:

“ Các số liền sau bằng số liền trước cộng 1” hoặc:

“Các số liền trước bằng số liền sau trừ 1” + Học sinh tự làm

+ Học sinh lần lượt trả lời theo yêu cầu của giáo viên

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Ngày đăng: 16/11/2012, 10:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w