Hoạt động luyện tập: 10 ph - Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài: + Quy tắc cộng trừ hữu tỉ Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùng mẫu dương + Qui t[r]
Trang 1Tuần 1
Ngày dạy: 05/9/2016
Tiết 1
CHƯƠNG I SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
CHỦ ĐỀ:
I Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
- Kiến thức:
+ Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh
số hữu tỉ
+ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q
- Kĩ năng: Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ.
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải tốn, sự chăm chỉ trong học tập.
2 Năng lực cĩ thể hình thành và phát triển cho HS:
- Năng lực tự học và tính tốn
- Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học
- Năng lực sử dụng các cơng thức tổng quát
- Năng lực tư duy lơ gic, năng lực sáng tạo, hợp tác nhĩm
II Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:
- GV: Bảng phụ, thước thẳng cĩ chia khoảng
- HS: Ơn tập các kiến thức cũ: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số; Quy đồng mẫu các phân số; So sánh: số nguyên, phân số; Biểu diễn số nguyên trên trục số
III Tổ chức hoạt động học của HS:
1 Hoạt động dẫn dắt vào bài : (5 phút)
GV ôn tập một số kiến thức ở lớp 6 có liên quan:
-Thế nào là phân số ? Phân số bằng nhau ?
-Tính chất cơ bản của phân số ?
-Cách QĐMS nhiều phân số ?
-Cách so sánh hai số nguyên, phân số ?
-Cách biểu diễn số nguyên trên trục số ?
BT: Tìm các tử mẫu của các phân số cịn thiếu:(4 học sinh )
15 3
2
3
c) 10
0 1
0
0
1 2
1 5 ,
0
d)
38 7
7
19 7
5
GV đặt vấn đề: Mỗi phân số đã học ở lớp 6 là một số hữu tỉ Vậy số hữu tỉ được đđịnh nghĩa như thế nào? Cách biểu diễn chúng trên trục số? So sánh số hữu tỉ như thế nào? Tiết học hôm nay chúng ta nghiên cứu bài " Tập hợp Q các số hữu tỉ".
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1(10 phút): Tìm hiểu về số hữu tỉ
Mục tiêu: HS hiểu được khái niệm về số hữu tỉ, biết viết số hữu tỉ dưới dạng b
a
, biết kí
Trang 2GV: Các phân số bằng nhau là các
cách viết khác nhau của cùng một số,
số đó là số hữu tỉ
? Các số 3; -0,5; 0; 27
5
có là hữu tỉ không
? Số hữu tỉ được viết dưới dạng tổng
quát như thế nào
- HS làm ?1; ? 2
GV chốt lại: Em có nhận xét gì về
mối quan hệ giữa các tập hợp số N,
Z, Q ?
1 Số hữu tỉ :
VD:
- Các số 3; -0,5; 0; 27
5
là các số hữu tỉ
- Số hữu tỉ được viết dưới dạng b
a
(a, bZ; b 0)
- Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q
?1 Vì: 0,6= 106 ; -1,25= 100− 125 ; 1 13 =
4 3
?2 Với a Z nên a= a1 a Q
Mối quan hệ 3 tập số là N Z Q
Hoạt động 2 Biểu diễn số hữu tỉ (10 ph)
Mục tiêu: HS biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số.
- GV Yêu cầu HS làm ?3
- GV: Tương tự số nguyên ta cũng
biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số
(GV nêu các bước)
*Nhấn mạnh phải đưa phân số về
mẫu số dương
- HS biểu diễn 3
2
trên trục số
GV chốt lại: Trên trục số, điểm biểu
diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
* VD: Biểu diễn 4
5
trên trục số
B1: Chia đoạn thẳng đơn vị ra 4, lấy 1 đoạn làm đơn vị mới, nó bằng 4
1
đơn vị cũ
B2: Số 4
5
nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5 đơn vị mới VD2: Biểu diễn 3
2
trên trục số
2 3
2
0 -2/3
-1
H
oạt động 3 : So sánh phân số (10 ph)
Mục tiêu: HS biết so sánh hai số hữu tỉ, biết số hữu tỉ âm, hữu tỉ dương.
- GV yêu cầu HS làm ?4
HS lên bảng thực hiện ?4
3 So sánh hai số hữu tỉ:
?4 :
− 2
3 = 15− 10
Trang 3- GV hỏi HS cách so sánh 2 số hữu tỉ.
- HS trả lời dựa vào cách so sánh hai
phân số đã học ở lớp 6
- VD cho học sinh nghiên cứu ví dụ
1, 2 SGK
GV cho hai ví dụ khác, gọi HS thực
hiện
VD: So sánh hai số hữu tỉ sau
a/ -0,4 và 3 ?
1
b/
1
; 0?
2
GV? Thế nào là số hữu tỉ âm, dương
HS trả lời
GV đưa ra nhận xét
- Yêu cầu học sinh làm ?5
GV chốt lại: Nói tóm lại muốn so
sánh hai số hữu tỉ, ta viết chúng dưới
dạng b
a
, rồi so sánh hai phân số
4
− 5 = − 45 = 15− 12
vì -12 <-10 nên 15− 12 < 15− 10
VD: So sánh hai số hữu tỉ sau
a/ -0,4 và 3 ?
1
Ta có: 3
b/
1
; 0?
2
Ta có:
Nhận xét:
1/ Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái điểm y
2/ Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm
Số 0 không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương
3 Hoạt động luyện tập: ( 5 ph)
- Dạng phân số
- Cách biểu diễn
- Cách so sánh
- Yêu cầu học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) hướng dẫn rút gọn phân số
- Yêu cầu học sinh làm BT3(7): + Đưa về mẫu dương
+ Quy đồng
4 Hoạt động vận dụng.(5 ph)
BT8: a) 5 0
1
1 1000
1 0 1000
d) 31
18 313131
181818
5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng.
Trang 4V
Rút kinh nghiệm :
Tuần 1 Ngày dạy: 05/9/2016 Tiết 2 CHỦ ĐỀ: I Mục tiêu: 1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ: - Kiến thức: HS nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ - Kỹ năng: Làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng Có kỹ năng áp dụng quy tắc “chuyển vế” vào các bài tập tìm x - Thái độ: Nghiêm túc, chăm chỉ, cẩn thận trong học tập 2 Năng lực có thể hình thành và phát triển cho HS: - Năng lực tự học và tính toán - Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học - Năng lực sử dụng các công thức tổng quát - Năng lực tư duy lô gic, năng lực sáng tạo, hợp tác nhóm II Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học: -GV: Bài tập áp dụng cho từng nội dung -HS: Ôn tập các kiến thức cũ theo hướng dẫn ở tiết trước III Tổ chức hoạt động học của HS: 1 Hoạt động dẫn dắt vào bài : (5 ph) *) GV kiểm tra bài cũ :
HS1: - Thế nào là số hữu tỉ? Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu như thế nào?
- Cho VD về số hữu tỉ Giải thích
HS2 So sánh các số hữu tỉ sau : a)
2 7
x
và
3 11
y
b)
17 23
và
171717 232323
Trang 5*) GV đặt vấn đề: Ta thấy, mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số do đó phép cộng, trừ hai số hữu tỉ được thực hiện như phép cộng trừ hai phân số.
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của thầy - trò Nội dung cần đạt
Hoạt động 1:(15 ph) Cộng trừ số hữu tỉ
Mục tiêu : HS biết cộng, trừ hai số hữu tỉ.
GV yêu cầu HS nêu quy tắc cộng 2 phân
số cùng mẫu, cộng 2 phân số khác mẫu
HS trả lời câu hỏi GV
GV nhận xét và nói :
Như vậy với hai số hữu tỉ bất kỳ ta đều
có thể viết chúng dưới dạng 2 phân số có
cùng 1 mẫu dương rồi áp dụng quy tắc
cộng trừ phân số cùng mẫu
- GV yêu cầu HS lập công thức x + y =?,
x - y =? với x= m a ; y = m b (a, b, m
Z; m > 0)
- HS thực hiện
- Gv lưu ý cho Hs, mẫu của phân số phải
là số nguyên dương
- GV cho HS thực hiện ví dụ sau :
Ví dụ:
/
9 15
7
/ 2
9
a
b
GV sữa bài và nhận xét
GV cho HS làm ?1 ở SGK
GV chốt lại: Như vậy để cộng, trừ hai số
hữu tỉ chúng ta phải viết số hữu tỉ dưới
dạng phân số b
a
, rồi thực hiện quy tắc cộng, trừ hai phân số mà chúng ta đã học
ở lớp 6
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ
b y m
a
x ;
(a, b Z, m > 0), ta có:
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
VD:
25 9
7 9
18 9
7 2 /
45
4 45
24 45
20 15
8 9
4 /
b a
?1
15
11 5
2 3
1 ) 4 , 0 ( 3 1
15
1 3
2 5
3 3
2 6 , 0
*Hoạt động 2: (10 ph) Quy tắc chuyển vế
Mục tiêu: HS thực hiện thành thạo thao tác chuyển vế Biết áp dụng quy tắc chuyển vế vào
dạng bài tập tìm x
- GV gọi HS nhắc lại quy tắc chuyển vế
trong tập Z ở lớp 6?
- HS trả lời
- GV : Trong tập Q các số hữu tỉ ta cũng
2 Quy tắc chuyển vế :
Trang 6Gv giới thiệu quy tắc.
Yêu cầu Hs viết công thức tổng quát?
GV cho HS thực hiện ví dụ sau :
VD: Tìm x biết: 3
1 5
x
?
Yêu cầu học sinh giải bằng cách áp dụng
quy tắc chuyển vế?
GV cho HS làm ?2
GV kiểm tra kết quả và nhận xét :
GV chốt lại và đưa rachú ý:
Trong Q, ta cũng có các tổng đại số và
trong đó ta có thể đổi chỗ hoặc đặt dấu
ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ
ý như trong tập Z
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.
Với mọi x, y, z Q:
x + y = z x = z – y
VD: Tìm x biết: 3
1 5
x
?
1 5
x
x =
1 3
3 5
x =
5 9 15 15 x =
14 15 ?2 Tìm x, biết: a) 1 2 2 3 x b) 2 3 7 x 4 Kết quả: a) 1 6 x b) 29 28 x Chú ý (SGK – Tr 9 ) 3 Hoạt động luyện tập: (10 ph) - Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài: + Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùng mẫu dương) + Qui tắc chuyển vế - Làm BT 6a,b; 7a; 8 4 Hoạt động vận dụng.(5 ph) HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc
2 7 1 3 3 4 2 8 2 7 1 3 3 4 2 8 2 7 1 3 3 4 2 8 HD BT 9c:
2 6 3 7 6 2 7 3 x x 5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng I V R út kinh nghiệm :
KÝ DUYỆT TUẦN 1
TP Cà Mau, ngày 03 tháng 09 năm 2016