1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIAO AN TIENG ANH LOP 4 HOT 2015 2016

143 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 143
Dung lượng 5,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoàn thành bài học, hs có thể hiểu nội dung bài khóa về mai và các hoạt động của cô ấy viết được câu trả lời mình đang học lớp mấy, hôm nay là thứ gì và mình làm cái gì vào cuối tuần.. k[r]

Trang 1

Week 5 : ( tuần: 5)Từ ngày 21 đến ngày 25 tháng 8 năm 2015

Period: 17 ( tiết 17)

UNIT 3 : WHAT DAY IS IT TODAY ?

( BÀI 3 : HÔM NAY LÀ THỨ GÌ ?)

- By the end of the lesson, std will be able to listen and understand

someone’s activities of the week, write my activities of the week ( Hoàn thành bài học, hs có thể nghe và hiểu một số hoạt động của ai đó trong tuần, viết được vài hoạt động của mình trong tuần)

2 Skills (kĩ năng )

- Develope writing, listening skills ( Phát triển kỹ năng viết, nghe).

3 Language focus : ( trọng tâm ngôn ngữ)

+ Structures : + Vocabulary :

Tomorrow

4 Education ( thái độ)

- Educate ss love their lesson.

II TEACHING AIDS ( PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC)

1 Teacher: textbook, computer, record, cards.

( GV: sách giáo khoa,máy tính, đĩa, thẻ)

Trang 2

2 Students: Books, pens, workbook

(HS: sách vở, bút, sách bài tập)

III TEACHING METHODS.( CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC)

- To give a lecture.( thuyết trình)

- Ask and answer ( vấn đáp)

- Work individual, in pairs,in group ( làm việc cá nhân, theo cặp, nhóm)

IV PROCEDURE.( TIẾN TRÌNH DẠY HỌC)

- Greeting.( chào hỏi)

- Checking for the students'

attendance

( Kiểm tra sĩ số học sinh)

2 Oral test: ( Kiểm tra bài cũ).

- Ask Ss to look at activities of the

timetable in the page 20, T gives

questions

( yêu cầu hs nhìn vào những hoạt

động ở phần 2 trang 20 SGK, GV

đưa ra câu hỏi).

+ What do you do on Monday/…

Sunday ?

3 New lesson (Nội dung bài mới)

* Warm up :

- Ask stds to sing a song of “we

have english today” ( yêu cầu hs

hát lại bài hát “we have english

- stand up and greeting

Trang 3

10’

today”.

4 SGK : Listen and number.

- Ask std to look at the pictures in

the book, identify the names of

characters and answer question of

What are they doing ?.( yêu cầu

hs nhìn vào các bức tranh trong

sgk và xđ tên các nhân vật và trả

lời câu hỏi họ đang làm cái gì).

- Ask std to listen to the tape twice

and then give their answers.( yêu

cầu hs nghe băng 2 lần rồi sau đó

đưa ra câu trả lời của mình).

- Call on stds giving their answers.

( gọi hs đưa ra kq của mình).

- Call on other stds giving their

comments ( gọi hs khác đưa ra

lời nhận xét).

- Ask stds to listen to the tape one

time again and check their

answers.( yêu cầu hs nghe băng

lại lần nữa và kiểm tra lại đáp

5 SGK : look and write

- Ask stds to read the text and

complete the missing words from

Work individual then in pairs,

discuss and answer.( làm việc theo cá nhân rồi sau đó theo cặp, thảo luận và trả lời).

- Listen and number ( nghe và đánh số)

- Go to the board and write.( lên bảng và viết)

- Comment ( nhận xét)

- Listen and check.( nghe và kiểm

tra lại).

- Listen and copy if it is wrong.

( nghe và chữa lại cho đúng nếu câu trả lời sai).

- Work individual, read.( làm việc theo cá n hân, đọc).

Trang 4

2’

the timetable.( yêu cầu hs đọc

đoạn văn và hoàn thành các câu

bằng cách chọn 1 cụm từ ở trong

bảng).

- Ask stds to give their answers.

(yêu cầu hs đưa ra kq của mình).

- Call on other stds giving their

comments ( gọi hs khác đưa ra

- T gives some words from

Monday … to Sunday on the

board ( GV đưa ra các từ, từ thứ

hai …đến chủ nhật).

- T reads these words and ask stds

to slap the correct word.( GV đọc

những từ đó lên và yêu cầu hs đè

tay lên từ đó).

4 Consolidation.( củng cố kiến

thức)

- Ask stds to repeat all the content

of the lesson.( yêu cầu hs nhắc lại

nội dung của bài học)

- work in pairs, discuss and write

- Go to the board and write

( lên bảng và viết).

- Comment ( nhận xét)

- Listen and copy if it is wrong.

( nghe và chữa lại cho đúng nếu câu trả lời sai).

- Work in groups Each groups

has 3 people, stand in a line.( làm việc theo nhóm mỗi nhóm có 3người đứng thành 1 hàng.)

- listen and run quickly to slap the

correct word.( nghe và chạy thật nhanh để vỗ tay vào từ GV vừa mới đọc).

- Speak ( nói)

- Listen and remember

Trang 5

5 Homework: ( bài tập về nhà)

- Do exercises in workbook, learn

by heart the new words and

UNIT 3 : WHAT DAY IS IT TODAY ?

( BÀI 3 : HÔM NAY LÀ THỨ GÌ ?)

- By the end of the lesson, std will be able to pronouce the sound of the

letters ir, ur and er in the words first, Thursday and her

Trang 6

( Hoàn thành bài học, hs có thể nghe và hiểu một số hoạt động của ai đó

trong tuần, viết được vài hoạt có thể phát âm được các chữ cái ir, ur và er trong các từ first, Thursday và her )

2 Skills (kĩ năng )

- Develope reading, listening skills ( Phát triển kỹ năng đọc, nghe).

3 Language focus : ( trọng tâm ngôn ngữ)

- Educate ss love their lesson.

II TEACHING AIDS ( PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC)

1 Teacher: textbook, computer, record, cards.

( GV: sách giáo khoa,máy tính, đĩa, thẻ)

2 Students: Books, pens, workbook

(HS: sách vở, bút, sách bài tập)

III TEACHING METHODS.( CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC)

- To give a lecture.( thuyết trình)

- Ask and answer ( vấn đáp)

- Work individual, in pairs,in group ( làm việc cá nhân, theo cặp, nhóm)

IV PROCEDURE.( TIẾN TRÌNH DẠY HỌC)

1’ 1 Class organization: ( ổn định tổ

chức lớp học)

- Greeting.( chào hỏi)

- Checking for the students'

Trang 7

3’

7’

10’

( Kiểm tra sĩ số học sinh)

2 Oral test: ( Kiểm tra bài cũ).

- Ask Ss to write fom Monday…to

Sunday.( yêu cầu hs viết lại các

thứ trong tuần)

3 New lesson (Nội dung bài mới)

* Warm up :

- Ask stds to act out the story in

lesson 2, activity 1 ( yêu cầu hs

đọc lại câu truyện ở bài 2 phần 1).

1 SGK : Listen and repeat.

- Ask stds to listen and repeat after

the tape 3 times.( yêu cầu hs nghe

và nhắc lại theo băng 3 lần).

- Call on some stds reading before

the class.( gọi vài hs đọc lại trước

lớp).

- T corrects their pronunciation.

( GV sửa lỗi phát âm cho hs).

2 SGK : Listen and circle Then

say aloud.

- Ask stds to read the sentences in

the part 2 and guess the word

which is necessary to cirle ( yêu

cầu hs đọc qua các câu ở phần 2

và đoán trước từ cần khoanh

tròn).

- Ask stds to listen to the tape

twice and circle to the words you

- Go to the board and write ( lên bảng và viết).

- work in pairs answers play a

role Nam and quan.( làm việc theo cặp, 1 người đóng vai nam

và người kia quân).

- Listen and repeat (nghe và nhắc lại).

- Read: ( đọc).

- Listen and repeat ( nghe và nhắc lại).

- Work individual, read Then in

pairs to discuss.( làm việc theo cá nhân, đọc rồi sau đó làm việc theo cặp thảo luận).

- listen and circle ( nghe và khoanh tròn).

Trang 8

- Ask stds to give answers.( yêu

cầu hs đưa ra kq của mình).

- Call on other stds giving

comments.( gọi những hs khác

đưa ra lời nhận xét).

- Ask stds to listen to the tape one

time again and check their

answers ( yêu cầu hs nghe băng

lại lần nữa và kiểm tra lại đáp

- Ask std to listen and sing after

the tape 3 times ( yêu c ầu hs

nghe và hát lại theo băng 3 lần).

- Divide the class into 2 groups to

sing again.( chia ,lớp thành 2

nhóm hát lại).

4 Consolidation.( củng cố kiến

thức)

- Ask stds to repeat all the content

of the lesson.( yêu cầu hs nhắc lại

- Read: ( đọc)

- Comment.( nhận xét).

- Listen and check ( nghe và kiểm tra).

- Listen and correct If they are

wrong.( Nghe và chữa lại cho đúng nếu sai).

- Listen and sing.( Nghe và hát).

- Work in groups One sing questions and other sings

answers.( làm việc theo nhóm 1 nhóm hát câu hỏi nhóm kia hát câu trả lời).

- Speak ( nói)

- Listen and remember

Trang 9

nội dung của bài học)

5 Homework: ( bài tập về nhà)

- Do exercises in workbook, learn

by heart the new words and

UNIT 3 : WHAT DAY IS IT TODAY ?

( BÀI 3 : HÔM NAY LÀ THỨ GÌ ?)

Trang 10

- By the end of the lesson, std will be able to understand the content of the

text about mai and her activities of the week, write answers of questions What class are you in ?, What day is it today ? , What do you do at the weekend ?

( Hoàn thành bài học, hs có thể hiểu nội dung bài khóa về mai và các hoạt động của cô ấy viết được câu trả lời mình đang học lớp mấy, hôm nay là thứ gì

và mình làm cái gì vào cuối tuần).

2 Skills (kĩ năng )

- Develope reading, writing skills ( Phát triển kỹ năng đọc, viết).

3 Language focus : ( trọng tâm ngôn ngữ)

+ Structures :

I am in class ……

Today is + thứ trong tuần

I + một số hoạt động trong tuần

+ Vocabulary :

Interview, classmates

4 Education ( thái độ)

- Educate ss love their lesson.

II TEACHING AIDS ( PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC)

1 Teacher: textbook, computer, record, cards.

( GV: sách giáo khoa,máy tính, đĩa, thẻ)

2 Students: Books, pens, workbook

(HS: sách vở, bút, sách bài tập)

III TEACHING METHODS.( CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC)

- To give a lecture.( thuyết trình)

- Ask and answer ( vấn đáp)

- Work individual, in pairs,in group ( làm việc cá nhân, theo cặp, nhóm)

IV PROCEDURE.( TIẾN TRÌNH DẠY HỌC)

1’ 1 Class organization: ( ổn định tổ

Trang 11

3’

8’

chức lớp học)

- Greeting.( chào hỏi)

- Checking for the students'

attendance

( Kiểm tra sĩ số học sinh)

2 Oral test: ( Kiểm tra bài cũ).

- Ask Ss to reread the words: First,

Thursday, her.( yêu cầu hs đọc lại

những từ First, Thursday, her)

3 New lesson (Nội dung bài mới)

4 SGK : Read and answer.

- Ask std to read the text and then

answer questions.( yêu cầu hs đọc

qua bài khóa và trả lời câu hỏi).

- Ask stds to give answers: ( yêu

cầu hs đưa ra câu trả lời).

- Call on other stds giving their

comments ( yêu cầu hs khác nhận

xét).

- T comments and give correct

answers.( GV nhận xét và đưa ra

câu trả lời đúng).

Keys: 1, Her name is Mai.

- stand up and greeting

để trả lời câu hỏi).

- Work in pairs One reads questions and other reads

answers.( hs làm việc theo cặp 1 người hỏi và người kia trả lời).

- Comments.( nhận xét).

- listen and copy If they are

wrong.( nghe và ghi chép lại nếu câu trả lời sai).

Trang 12

8’

2, It’s Monday today.

3, No, she doesn’t she goes to

school on Mondays, Tuesdays,

Wednesdays, thursadys and

Fridays.

4 She go swimming on Saturdays

and visits her grandparents on

Sunday.

5 SGK: Write about you.

- Ask stds to write their answers

( yêu cầu hs viết câu trả lời về

chính họ).

- Ask stds to give their answers:

( yêu cầu hs đưa ra câu trả lời).

- Call on other stds giving their

comments ( yêu cầu hs khác nhận

+ Today is + thứ trong tuần

+ I + một số hoạt động trong tuần

6 Project

- Ask stds to interview your

partners by using the questions of

What do you do on….?( yêu cầu

hs phỏng vấn bạn của mình bằng

cách dùng câu hỏi What do you do

- Work individual and write.( làm việc theo cá nhân và viết).

- Go to the board and write.( lên bảng và viết).

- Comments.( nhận xét).

- listen and copy If they are

wrong.( nghe và ghi chép lại nếu câu trả lời sai).

- work in pairs, one asks and other

answer.( làm việc theo cặp 1 người hỏi và người kia trả lời).

Trang 13

1’

on….?)

- Ask stds to use the information

of their friends and retalk.( yêu

cầu hs dùng những thông tin của

bạn mình nói lại trước lớp).

4 Consolidation.( củng cố kiến

thức)

- Ask stds to repeat all the content

of the lesson.( yêu cầu hs nhắc lại

nội dung của bài học)

5 Homework: ( bài tập về nhà)

- Do exercises in workbook, learn

by heart the new words and

UNIT 4 : WHEN’S YOUR BIRTHDAY ?

( BÀI 4 : KHI NÀO SINH NHẬT BẠN VẬY ?)

Lesson 1: (1,2)

Date of planning 20 / 09 /2015

Trang 14

Class Date of teaching Total Absent Note

4A

4B

I OBJECTIVE.( MỤC TIÊU)

1 Knowledge ( Kiến thức)

- By the end of the lesson, std will be able to ask and answer about question

of what is the date today ?

( Hoàn thành bài học, hs có thể hỏi và trả lời câu hỏi hôm nay là ngày tháng mấy ?)

2 Skills (kĩ năng )

- Develope listening, speaking skills ( Phát triển kỹ năng nghe, nói).

3 Language focus : ( trọng tâm ngôn ngữ)

- Educate ss love their lesson.

II TEACHING AIDS ( PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC)

1 Teacher: textbook, computer, record, cards.

( GV: sách giáo khoa,máy tính, đĩa, thẻ)

2 Students: Books, pens, workbook

(HS: sách vở, bút, sách bài tập)

III TEACHING METHODS.( CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC)

- To give a lecture.( thuyết trình)

- Ask and answer ( vấn đáp)

- Work individual, in pairs.( làm việc cá nhân, theo cặp)

Trang 15

IV PROCEDURE.( TIẾN TRÌNH DẠY HỌC)

- Greeting.( chào hỏi)

- Checking for the students'

attendance

( Kiểm tra sĩ số học sinh)

2 Oral test: ( Kiểm tra bài cũ).

- Ask Ss to talk about your

activities of the weekend.( yêu

cầu hs nói lại về những hoạt động

cuối tuần của mình)

3 New lesson (Nội dung bài mới)

* Warm up :

- Can you tell me and the class

about the names of days and

months which you know ? ( em có

thể cho thầy và cả lớp biết về tê

của những ngày và tháng không ?)

1 Look, listen and repeat.

- Ask stds to look at the pictures in

the book,T gives somke

questions : ( yêu cầu hs nhìn vào

các bức tranh ở trong sgk, Gv đưa

ra câu hỏi.)

+ Who are they ?

+ Where are they ?

+ What are they doing ?

- Ask stds to listen and repeat after

- stand up and greeting

- Listen and repeat( nghe và nhắc

Trang 16

the tape twice.( yêu cầu hs nghe

và nhắc lại theo băng 2 lần.).

- Ask stds to give new words and

structures

A/ Vocabulary :

October, the fourteeth, the

twenty-second, the thirty- first.

- Ask std to read after T 3 times

( yêu cầu học sinh đọc từ mới theo

- Ask stds to find the structure in

the lesson.( yêu cầu hs tìm cấu

trúc ở trong bài).

+ What is the date today ?

-> it’s the + các ngày + of + các

Tháng

2 SGK: Point and say.

- Ask stds to look at the pictures in

the book to understand how the

language is used.( yêu cầu hs nhìn

vào các bức tranh ở trong sgk và

hiểu được những từ cần nói trong

Trang 17

1’

( yêu cầu hs thực hành nói).

- T corrects their pronunciation if

it is necessary ( GV chữa lỗi phát

âm của hs nếu hs nói sai).

4 Consolidation.( củng cố kiến

thức)

- Ask stds to repeat all the content

of the lesson.( yêu cầu hs nhắc lại

nội dung của bài học)

5 Homework: ( bài tập về nhà)

- Do exercises in workbook, learn

by heart the new words and

Trang 18

Week 6: ( tuần: 6) Từ ngày 28 tháng 09 đến ngày 02 tháng 10 năm 2015

Period: 21 ( tiết 21)

UNIT 4 : WHEN’S YOUR BIRTHDAY ?

( BÀI 4 : KHI NÀO SINH NHẬT BẠN VẬY ?)

- By the end of the lesson, std will be able to listen and understand the

structures of questions and answers sentences What’s the date today ? -> It’s the + các ngày + of + các tháng and write the days of months, sing a song of what’s the date today ?

( Hoàn thành bài học, hs có thể nghe và hiểu cấu trúc câu hỏi và câu trả lời hôm nay là ngày, tháng gì ?-> đó là the + các ngày + of + các tháng và viết được các ngày trong tháng, hát được bài hát hôm nay là ngày, tháng gì ?.)

2 Skills (kĩ năng )

- Develope speaking, listening and writing skills ( Phát triển kỹ năng nói,

nghe và viết).

3 Language focus : ( trọng tâm ngôn ngữ)

+ Structure : Revision ( cấu trúc: ôn lại)

What is the date today ?-> it’s the + các ngày + of + các Tháng

+ Vocabulary :

twelfth, eighteenth, sixteenth, fifth

4 Education ( thái độ)

Trang 19

- Educate ss love their lesson.

II TEACHING AIDS ( PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC)

1 Teacher: textbook, computer, record, cards.

( GV: sách giáo khoa,máy tính, đĩa, thẻ)

2 Students: Books, pens, workbook

(HS: sách vở, bút, sách bài tập)

III TEACHING METHODS.( CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC)

- To give a lecture.( thuyết trình)

- Ask and answer ( vấn đáp)

- Work individual, in pairs,in group ( làm việc cá nhân, theo cặp, nhóm)

IV PROCEDURE.( TIẾN TRÌNH DẠY HỌC)

- Greeting.( chào hỏi)

- Checking for the students'

attendance

( Kiểm tra sĩ số học sinh)

2 Oral test: ( Kiểm tra bài cũ).

- Ask Ss to use the structure of

What is the date today ? -> It’s

the + các ngày + of + các tháng,

ask and answer

( yêu cầu hs dùng cấu trúc Hôm

nay là ngày, tháng gì vậy ?-> đó

là ngày the + các ngày + of + các

tháng, hỏi và trả lời ).

3 New lesson (Nội dung bài mới)

* Warm up : ( khởi động).

- Ask stds to talk some days of

months which you know by

- stand up and greeting

( đứng dậy và chào)

- The monitor: answer

( lớp trưởng trả lời)

- work in pairs One asks and call

other member in the class

answers.( làm việc theo cặp 1 người hỏi và gọi các thành viên khác trong lớp trả lời).

- Speak : (Nói).

Trang 20

3 SGK : Listen and tick.

- Ask stds to look at the pictures

and speak the date and months

( yêu cầu hs nhìn vào các bức

tranh và nói về các ngày, tháng.)

- Ask stds to listen to the tape

twice and tick.( yêu cầu hs nghe

băng 2 lần và tích vào đáp án

đúng).

- Ask stds to give their answers :

( yêu cầu hs đưa ra câu trả lời)

- Call on other stds giving their

comments ( gọi hs khác nhận

xét).

- Ask stds to listen to the tape one

time again and check their answer.

( yêu cầu hs nghe băng lại lần nữa

và kiểm tra lại đáp án).

- T comments and give correct

answers ( GV nhận xét và đưa ra

đáp án đúng).

Keys: 1 b; 2 c ; 3 a

4 SGK : Look and write.

- Ask stds to look at the pictures in

the book and guess the words

which are necessary to write.

( yêu cầu hs nhìn vào các bức

- Work inpairs, look and discuss

then speak

( làm việc theo cặp, nhìn và thảo luận rồi sau đó nói).

- Listen and tick.( nghe và tích).

- Go to the board and tick ( lên bảng và tích).

- Work inpairs, look, read and

discuss.( làm việc theo cặp đọc và thảo luận).

Trang 21

tranh trong SGK và đoán trước từ

cần viết).

- T explain the date of 12 to stds

( Gv giải thích ngày 12 cho hs)

- Ask stds to look at the pictures

and write the missing words.(yêu

cầu hs nhìn vào các bức tranh và

viết từ còn thiếu).

- Ask stds to give their answers:

( yêu cầu hs đưa ra câu trả lời).

- Call on other stds giving their

Keys: 1 the twelfth of october.

2 the fourteenth of october.

3 the thirty- first of october.

5 SGK: Let’s sing.

- Ask stds to read the song one

time ( yêu cầu hs đọc qua bài hát

1 lần).

- Ask std to listen and sing after

the tape twice.( yêu cầu hs nghe

và hát theo băng 2 lần).

- Ask stds to sing and clap their

hand.( yêu cầu hs hát và vỗ tay

theo lời bài hát).

- Divide the class into 3 groups

- Listen and remember.( nghe và ghi nhớ).

- Work individual, look and write

( làm việc theo cá nhân, nhìn và viết).

- Go to the board and write

Trang 22

- Ask stds to repeat all the content

of the lesson.( yêu cầu hs nhắc lại

nội dung của bài học)

5 Homework: ( bài tập về nhà)

- Do exercises in workbook, learn

by heart the new words and

structures

the third sing the last three lines

( làm việc theo nhóm 2 nhóm đầu mỗi nhóm hát 2 dòng, nhóm thứ 3 hát 3 dòng cuối).

UNIT 4 : WHEN’S YOUR BIRTHDAY ?

( BÀI 4 : KHI NÀO SINH NHẬT BẠN VẬY ?)

Lesson 2: (1,2,3)

Date of planning 27 / 09 /2015

4A 29 / 09 / 2015

Trang 23

4B 30 / 09 / 2015

I OBJECTIVE.( MỤC TIÊU)

1 Knowledge ( Kiến thức)

- By the end of the lesson, std will be able to ask and answer questions

about birthday, using When’s your birthday ? -> it’s on the + các ngày + các tháng

( Hoàn thành bài học, hs có thể hỏi và trả lời câu hỏi về sinh nhật, dùng được câu hỏi sinh nhật của bạn vào khi nào vậy ?-> vào ngày, tháng….)

2 Skills (kĩ năng )

- Develope speaking and listening skills ( Phát triển kỹ năng nói, nghe).

3 Language focus : ( trọng tâm ngôn ngữ)

- Educate ss love their lesson.

II TEACHING AIDS ( PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC)

1 Teacher: textbook, computer, record, cards.

( GV: sách giáo khoa,máy tính, đĩa, thẻ)

2 Students: Books, pens, workbook

(HS: sách vở, bút, sách bài tập)

III TEACHING METHODS.( CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC)

- To give a lecture.( thuyết trình)

- Ask and answer ( vấn đáp)

- Work individual, in pairs,in group ( làm việc cá nhân, theo cặp, nhóm)

IV PROCEDURE.( TIẾN TRÌNH DẠY HỌC)

Trang 24

Time Teacher’s activities Students’ activities

- Greeting.( chào hỏi)

- Checking for the students'

attendance

( Kiểm tra sĩ số học sinh)

2 Oral test: ( Kiểm tra bài cũ).

- Ask Ss to look at the part 3 page

of 23 and talk the date in the

- Ask std to sing a song of what’s

the date today ?( yêu cầu hs hát

bài hát hôm nay là ngày, tháng

gì ?).

1 SGK : Look, listen and repeat.

- Ask stds to look at the pictures in

the book, T gives some questions

( yêu cầu hs nhìn vào các bức

tranh trong sgk, GV đưa ra vài

câu hỏi).

+ Who are they ?

+ Where are they ?

+ What are they saying ?

- stand up and greeting

( đứng dậy và chào)

- The monitor: answer

( lớp trưởng trả lời)

- Speak ( nói).

- the first of october.

- the third of october

- the fifth of october

- the fourteenth of october

- The sixteenth of october

- Sing ( hát).

- Work in pairs, look, discuss and

answer.( làm việc theo cặp, nhìn, thảo luận và trả lời).

-> They are Mai and Linda-> They are at the birthday party

Trang 25

- Ask stds to listen and repeat after

the tape twice.( yêu cầu hs nghe

và nhắc lại theo băng 2 lần).

- Ask stds to give new words and

structures in the dialogue.( yêu

cầu hs đưa ra từ mới và cấu trúc

trong bài).

A/ Vocabulary :

When, birthday, january, february

march, april, may, june

- Ask std to read after T 3 times

( yêu cầu học sinh đọc từ mới theo

+ When’s your birthday ?

-> it’s on the + các ngày + of +

các Tháng

- Ask stds to find out the structures

and answer’s sentences in the

dialogue.( yêu cầu hs tìm ra cấu

trúc và câu trả lời trong đoạn hội

thoại).

2 SGK : Point and say.

- Ask stds to look at the pictures in

-> They are saying When’s your birthday ?

- Listen and repeat.( nghe và nhắc lại).

- Work in pairs, read, discuss and

talk.( làm việc theo cặp, đọc thảo luận và nói).

Trang 26

2’

1’

the book and talk about the date

which is circled ( yêu cầu hs nhìn

vào các bức tranh trong SGK và

nói về các ngày đã được khoanh

tròn).

- Ask stds to practice pointing

speaking.( yêu cầu hs thực hành

chỉ và nói).

- Call some pairs speaking before

the class.( gọi vài cặp lên nói

trước lớp).

- T corrects their pronunciation, if

it is necessary.(Gv sữa lỗi phát âm

cho hs nếu cần thiết).

3 SGK: Let’s talk.

- Ask std to practice speaking by

using two questions: What’s the

date today ? and When’s your

birthday ?.( yêu cầu hs thực hành

nói bằng cách dùng 2 câu hỏi hôm

nay là ngày, tháng gì và sinh nhật

của bạn vào khi nào vậy ?)

4 Consolidation.( củng cố kiến

thức)

- Ask stds to repeat all the content

of the lesson.( yêu cầu hs nhắc lại

nội dung của bài học)

5 Homework: ( bài tập về nhà)

- Do exercises in workbook, learn

by heart the new words and

- Work in pairs, look, discuss and

talk.( làm việc theo cặp, nhìn, thảo luận và nói).

a the first of january

b the twelfth of february

………

- Work in pairs One asks and

other answer ( làm việc theo cặp.

1 người hỏi và người kia trả lời).

their birthday.( làm việc theo cặp

1 người hỏi và người kia trả lời bằng thông tin thật của mình).

- Speak ( nói)

- Listen and remember

( nghe và ghi nhớ)

- Work at home

Trang 27

UNIT 4 : WHEN’S YOUR BIRTHDAY ?

( BÀI 4 : KHI NÀO SINH NHẬT BẠN VẬY ?)

- By the end of the lesson, std will be able to listen, understand and write

the structures of asking and answering about the date of birthday, chant a song

of months of the year

( Hoàn thành bài học, hs có thể nghe, hiểu và viết được cấu trúc hỏi và trả lời về ngày sinh nhật, hát được bài hát những tháng trong năm.)

2 Skills (kĩ năng )

- Develope speaking and listening skills ( Phát triển kỹ năng nói, nghe).

3 Language focus : ( trọng tâm ngôn ngữ)

+ Structure : Revision ( cấu trúc : ôn lại)

When’s your birthday ?

Trang 28

-> it’s on the + các ngày + of + các Tháng

+ Vocabulary : (Từ vựng)

August, september, october, November, december

4 Education ( thái độ)

- Educate ss love their lesson.

II TEACHING AIDS ( PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC)

1 Teacher: textbook, computer, record, cards.

( GV: sách giáo khoa,máy tính, đĩa, thẻ)

2 Students: Books, pens, workbook

(HS: sách vở, bút, sách bài tập)

III TEACHING METHODS.( CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC)

- To give a lecture.( thuyết trình)

- Ask and answer ( vấn đáp)

- Work individual, in pairs,in group ( làm việc cá nhân, theo cặp, nhóm)

IV PROCEDURE.( TIẾN TRÌNH DẠY HỌC)

1’

4’

1 Class organization: ( ổn định tổ

chức lớp học)

- Greeting.( chào hỏi)

- Checking for the students'

attendance

( Kiểm tra sĩ số học sinh)

2 Oral test: ( Kiểm tra bài cũ).

- Ask Ss to use the structures of

When’s your birthday ? to

interview other members in the

class

( yêu cầu hs dùng cấu trúc câu hỏi

- stand up and greeting

( đứng dậy và chào)

- The monitor: answer

( lớp trưởng trả lời)

- Work in pairs One ask and call

on other stds answer.( yêu cầu hs làm việc theo cặp, 1 người hỏi và gọi một hs bất kỳ ở trong lớp trả lời).

Trang 29

- Ask std to sing a song of what’s

the date today ?( yêu cầu hs hát

bài hát hôm nay là ngày, tháng

gì ?).

4 SGK: Listen and number

- Ask std to look at the pictures in

the book and say the date aloud

( yêu cầu hs nhìn vào các bức

tranh trong sgk và nói to những

ngày tháng được in trong các hình

đó).

- Ask stds to listen to the tape

twice and number.( yêu cầu hs

nghe băng 2 lần và đánh số).

- Ask stds to give answers.( yêu

cầu hs đưa ra kq của mình).

- Call on other stds giving their

comments.( gọi hs khác nhận xét).

- Ask stds to listen to the tape one

time again and check their

answers ( yêu cầu hs nghe băng

lại lần nữa và kiểm tra lại kq của

- Listen and copy again If they

are wrong ( Nghe và sửa lại cho đúng nếu sai.)

Trang 30

9’

Keys : a 3; b 1 ; c 4 ; d 2

5 SGK: Look and write

- Ask stds to look at the pictures in

the book, read the questions and

write answers.( yêu cầu hs nhìn

vào các bức tranh ở trong SGK,

đọc các câu hỏi và viếtb câu trả

lời).

- Ask stds to give their answers

( yêu cầu hs đưa ra kq ).

- Call on other stds giving their

1 on the fourth of feruary

2 on the fifth of march

3 on the twenty – third of june

6 SGK : Let’s chant.

- Ask stds to listen and sing after

the tape 2 times ( yêu cầu hs nghe

và hát theo băng 2 lần).

- Divide the class into 4 groups

and practice chanting and doing

actions.( chia lớp thành 4 nhóm

vừa hát vừa thực hiện động tác

nhấc chân).

- Call 2 groups of people to the

front of the class to chant and do

- work in pair, look, read, discuss and write.( làm việc theo cặp, nhìn, đọc, thảo luận và viết)

- Go to the board and write.

( lên bảng và viết).

- Comments.( Nhận xét).

- Listen and copy again If they

are wrong ( Nghe và sửa lại cho đúng nếu sai.)

- Listen and sing ( nghe và hát).

- Sing and lift food ( hát và nhấc

chân).

- Work in groups.sing and do

actions.( làm việc theo nhóm Hát

Trang 31

1’

actions, the rest of the class claps

along to the rhythm.( gọi 2 nhóm

lên vừa hát vừa thực hiện hành

động trước lớp, các thành viên

còn lại ở trong lớp vỗ tay theo

nhịp điệu của bài hát).

4 Consolidation.( củng cố kiến

thức)

- Ask stds to resay from january to

december.( yêu cầu hs nói lại từ

tháng 1 đến tháng 12 bằng tiếng

anh.)

5 Homework: ( bài tập về nhà)

- Do exercises in workbook, learn

by heart the new words and

UNIT 4 : WHEN’S YOUR BIRTHDAY ?

( BÀI 4 : KHI NÀO SINH NHẬT BẠN VẬY ?)

Lesson3: (1,2,3)

Trang 32

- Develope listening, writing and speaking skills ( Phát triển kỹ năng

nghe, viết và nói).

3 Language focus : ( trọng tâm ngôn ngữ)

+ Structure : Revision ( cấu trúc : ôn lại)

When’s your birthday ?-> it’s on the + các ngày + of + các Tháng

+ Vocabulary : (Từ vựng)

phonetics : th/ ch

4 Education ( thái độ)

- Educate ss love their lesson.

II TEACHING AIDS ( PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC)

1 Teacher: textbook, computer, record, cards.

( GV: sách giáo khoa,máy tính, đĩa, thẻ)

2 Students: Books, pens, workbook

(HS: sách vở, bút, sách bài tập)

III TEACHING METHODS.( CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC)

- To give a lecture.( thuyết trình)

- Ask and answer ( vấn đáp)

Trang 33

- Work individual, in pairs,in group ( làm việc cá nhân, theo cặp, nhóm)

IV PROCEDURE.( TIẾN TRÌNH DẠY HỌC)

- Greeting.( chào hỏi)

- Checking for the students'

attendance

( Kiểm tra sĩ số học sinh)

2 Oral test: ( Kiểm tra bài cũ).

- Ask Ss to write the structures of

asking the date of birthday

( yêu cầu hs viết cấu trúc hỏi về ngày

sinh nhật).

3 New lesson (Nội dung bài mới)

* Warm up : ( khởi động).

- Ask std to chant the song of months

of the year.( yêu cầu hs hát bàu hát

các tháng trong năm).

1 SGK: Listen and repeat.

- Ask stds to listen and repeat after

the tape 3 times.( yêu cầu hs nghe và

nhắc lại theo băng 3 lần).

- Call on some stds reading before

the class.( gọi vài hs đọc lại trước

lớp).

- T corrects their pronunciation.

( GV sửa lỗi phát âm cho hs).

2 SGK : Listen and circle Then

- stand up and greeting

- sing ( hát).

- Work individual, listen and

repeat.( làm việc theo cá nhân nghe và nhắc lại).

- Read ( đọc).

- listen and repeat.( nghe và nhắc lại)

Trang 34

write and say aloud.

- Ask stds to read the sentences in

silence and guess the words to fill the

gaps.( yêu cầu hs đọc nhẩm qua các

câu và đoán từ cần điền vào chỗ

trống).

- Ask stds to listen to the tape 2 times

and circle in correct answers.( yêu

cầu hs nghe băng 2 lần và khoanh

tròn vào đáp án đúng).

- Ask stds to give their answers

( yêu cầu hs đưa ra câu trả lời).

- Call on other stds giving their

comments.( gọi hs khác đưa ra nhận

xét).

- Ask stds to listen to the tape one

time again and check their answers.

( yêu cầu hs nghe băng lại lần nữa

và kiểm tra lại đáp án).

- T comments and give correct

answers.(Gv nhận xét và đưa ra kq

đúng).

- Keys: 1.b ; 2.a ; 3.a; 4.a.

- Ask stds to write the correct answer

in the gaps.( yêu cầu hs viết kết quả

đúng vào chỗ trống).

- Ask stds to say aloud the whole

sentences.( yêu cầu hs đọc to cả câu

- Listen and copy.if they are wrong.

- Write ( viết).

- Read ( đọc).

Trang 35

2’

1’

- T corrects their pronunciation, if it

is necessary.( Gv chữa lỗi phát âm

của hs nếu cần thiết)

3 SGK : Let’s chant.

- Ask std to read the chant and check

comprehension.(yêu cầu hs đọc bài

hát và kiểm tra sự hiểu biết của hs.)

- Ask std to chant after the tape 2

times.( yêu cầu hs hát theo băng 2

lần).

- Divide the class into 2 groups and

sing ( chia lớp thành 2 nhóm và

hát).

- Call 2 groups of four to the front of

the class to chant and do actions.then

rest of then class claps along to the

rhythm.( gọi 2 nhóm mỗi nhóm gồm

4 người vừa hát vừa thực hiện các

diễn trước lớp, các thành viên còn

lại vỗ tay theo nhịp điệu của bài hát)

4 Consolidation.( củng cố kiến

thức)

- Ask stds to repeat the contents of

the lesson.( yêu cầu hs nhắc lại nội

dung của bài)

5 Homework: ( bài tập về nhà)

- Do exercises in workbook, learn

by heart the new words and

- Listen and repeat.( nghe và nhắc lại).

- work individual, read.( làm việc cá nhân, đọc).

- Listen and chant.( nghe và hát).

- Work in groups, group one sing the first verse and another

chants second verse.( làm việc theo nhóm, nhóm 1 hát đoạn đầu, nhóm 2 hát đoạn 2).

- Sing and action.( vừa hát vừa diễn).

- Speak ( nói).

- Listen and remember.( nghe

và ghi nhớ).

- Work at home.( làm ở nhà)

Trang 37

Week 7: ( tuần:7) Từ ngày 05 đến ngày 09 tháng 10 năm 2015

Period: 25 ( tiết 25)

UNIT 4 : WHEN’S YOUR BIRTHDAY ?

( BÀI 4 : KHI NÀO SINH NHẬT BẠN VẬY ?)

- By the end of the lesson, std will be able to read, understand the letter of

peter and write an invitation card

( Hoàn thành bài học, hs có thể đọc hiểu được bức thư của peter và viết được 1 thiếp mời sinh nhật.)

2 Skills (kĩ năng )

- Develope reading and writing skills ( Phát triển kỹ năng đọc và viết).

3 Language focus : ( trọng tâm ngôn ngữ)

+ Structure : Revision ( cấu trúc : ôn lại)

Where is peter from ?When is his birthday ?-> it’s on the + các ngày + of + các Tháng.What does he have from his friends ?

+ Vocabulary : (Từ vựng)

soon, invitation, card, please, time, address, to, from

Trang 38

4 Education ( thái độ)

- Educate ss love their lesson.

II TEACHING AIDS ( PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC)

1 Teacher: textbook, computer, record, cards.

( GV: sách giáo khoa,máy tính, đĩa, thẻ)

2 Students: Books, pens, workbook

(HS: sách vở, bút, sách bài tập)

III TEACHING METHODS.( CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC)

- To give a lecture.( thuyết trình)

- Ask and answer ( vấn đáp)

- Work individual, in pairs,in group ( làm việc cá nhân, theo cặp, nhóm)

IV PROCEDURE.( TIẾN TRÌNH DẠY HỌC)

- Greeting.( chào hỏi)

- Checking for the students'

attendance

( Kiểm tra sĩ số học sinh)

2 Oral test: ( Kiểm tra bài cũ).

- T gives question: ( GV đưa ra câu

hỏi).

+ When’s your birthday ?

3 New lesson (Nội dung bài mới)

* Warm up : ( khởi động).

- Ask std to chant the song of When

your birthday ? ( yêu cầu hs hát lại

bài hát sinh nhật bạn vào khi nào

Trang 39

10’

4 SGK : read and tick.

- Ask std to look at the questions and

guess the answers.( yêu cầu hs nhìn

vào các câu hỏi và đoán trước câu

trả lời).

- Ask stds to read the email to find

the information to answer questions

( yêu cầu hs đọc qua bức thư và tìm

những thông tin để trả lời câu hỏi).

- Ask stds to give their answers:

( yêu cầu hs đưa ra kq của mình)

-T comments, explain and give

correct answers.( Gv nhận xét, giải

thích và đưa ra đáp án đúng).

Keys:

1 b( He is from london, England

2.a( It’s on the six of may)

3 b( He has many birthday presents

from his friends)

5 SGK : Write an invitation card.

- T give somes questions ( Gv đưa

ra câu hỏi).

+ What do you often write in an

invitation card ?

- T explain some new words to stds

( GV giải thích từ mới cho hs.)

A/ Vocabulary : (Từ vựng)

soon, invitation, card, toplease, time, address, from

- Ask stds to complete the invitation

- Look and discuss ( nhìn và thảo luận).

- Work individual, read and

tick correct answer.( làm việc theo cá nhân, đọc và tích vào đáp án đúng).

- Read (đọc).

- Listen and copy, if they are

wrong ( nghe và chữa lại nếu sai).

- Answer ( Trả lời)

- Stds can speak vietnamese

- Listen and copy.( Nghe và ghi chép).

- Work individual, write (làm

Trang 40

1’

1’

card in the book.( yêu cầu hs hoàn

thành tấm thiếp mời sn trong sgk.)

- Ask stds to give their answers

( yêu cầu hs sinh đưa ra kq của

- Ask stds to make a birthday card

for their friend.( yêu cầu hs làm 1

tấm thiệp chúc mừng sinh nhật cho

bạn của mình).

- Ask stds to give their card and talk

about it.( yêu cầu hs đưa ra tấm

thiếp của mình và trình bày về nó).

- Ask stds to repeat the contents of

the lesson.( yêu cầu hs nhắc lại nội

dung của bài)

5 Homework: ( bài tập về nhà)

- Do exercises in workbook, learn

by heart the new words and

việc theo cá nhân, viết).

- Go to the board and write

Ngày đăng: 13/10/2021, 16:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và viết) - GIAO AN TIENG ANH LOP 4 HOT 2015 2016
Bảng v à viết) (Trang 3)
Bảng và viết). - GIAO AN TIENG ANH LOP 4 HOT 2015 2016
Bảng v à viết) (Trang 7)
Bảng và viết). - GIAO AN TIENG ANH LOP 4 HOT 2015 2016
Bảng v à viết) (Trang 12)
Bảng và tích). - GIAO AN TIENG ANH LOP 4 HOT 2015 2016
Bảng v à tích) (Trang 20)
Bảng tích). - GIAO AN TIENG ANH LOP 4 HOT 2015 2016
Bảng t ích) (Trang 48)
Bảng và tích) - GIAO AN TIENG ANH LOP 4 HOT 2015 2016
Bảng v à tích) (Trang 70)
Bảng và nối) - GIAO AN TIENG ANH LOP 4 HOT 2015 2016
Bảng v à nối) (Trang 83)
Bảng và tích) - GIAO AN TIENG ANH LOP 4 HOT 2015 2016
Bảng v à tích) (Trang 92)
Bảng và sắp xếp lại) - GIAO AN TIENG ANH LOP 4 HOT 2015 2016
Bảng v à sắp xếp lại) (Trang 100)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w