1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề đáp án kiểm tra giữa kì 1 môn toán, có ma trận (gồm nhiều đề)

28 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề, Đáp Án Kiểm Tra Giữa Kỳ 1 Môn Toán 9, Có Ma Trận
Trường học Trường THCS Đà Nẵng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 597,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b' c' Câu 10: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng: A.. B.Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.. C.Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó

Trang 1

ĐỀ, ĐÁP ÁN KIỂM TRA MÔN TOÁN 9, GIỮA KÌ 1

MA TRẬN BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 9

Sốđiểm

Sốcâu

Sốđiểm

Sốcâu

Sốđiểm

Sốcâu

Sốđiểm

Sốcâu

Sốđiểm

Sốcâu

Sốđiểm

Sốcâu

Sốđiểm

Sốcâu

Sốđiểm

Sốcâu

Sốđiểm

1 Căn bậc

hai

- Nhận biết CBH, CBHSH của một số, số

có CBH

- Nhận biết được hai phương trình tương đương

Hiểu các phép tính về CBH

bậc hai

Vận dụng các phépbiến đổi về căn thức

bậc hai

Trang 2

0,5đ1,0đ0,5 đ

Vận dụng các hệ thứcchứng minh các yếu

tố hình học, tính độ

dài,

Vận dụng các hệthức chứng minh cácquan hệ hình học

4b

1,0đ1,0 đ

Trang 4

TRƯỜNG THCS ĐÀ NẴNG

ĐỀ 01

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: TOÁN 9

(Đề gồm 02 trang) (Thời gian 90 phút không kể giao đề)

I TRẮC NGHIỆM (3,0 Điểm)

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Biểu thức 5x 2 xác định khi:

A x

25



B x

52

Câu 6.Rút gọn các biểu thức 3 34 12 5 27 được

Trang 5

Câu 11 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AC = 5cm, C= 600 Độ dài cạnh BC là:

Câu 13 Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A sin370 = sin530 B cos370 = sin530

C tan370 = cot370 D cot370 = cot530

Câu 14 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH

(Hình 2), hệ thức nào sau đây là sai ?

A AB2 = BH.BC B AC2 = CH.BC

C AH.BC = AB.AC D AH2 = AB.AC

Câu 15 Trong hình 2 nếu cho BH = 3cm, HC = 4cm thì AH bằng bao nhiêu ?

Trang 6

b) E và F lần lượt là hình chiếu của H lên AB và AC

Chứng minh AE.EB + AF.FC = AH2

c) Gọi M là trung điểm của BC Tính Sin của góc HAM

Bài 5 (0,5 điểm) Chứng minh:

Trang 7

TRƯỜNG THCS ĐÀ NẴNG

ĐỀ 02

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: TOÁN 9

(Đề gồm 02 trang) (Thời gian 90 phút không kể giao đề)

I TRẮC NGHIỆM (3,0 Điểm)

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Căn bậc hai của 121 là:

Câu 6 Kết quả rút gọn biểu thức 16 y x2 4 là:

A.4x2 y4 B.- 4xy2 C.4 x y2 D.4xy2

Câu 7 Rút gọn biểu thức (1  5 ) 2  1, ta được kết quả là:

Câu 8 Giá trị của biểu thức 1 1

2 3 2  3 bằng:

Trang 8

A.-4 B.12 C.4 D.1

Câu 9 Cho ABC vuông tại A, đường cao AH, ta có:

A BC.AH= AB2+AC2B BC= AB AC AH.

Câu 10 Một chiếc máy bay bắt đầu bay lên khỏi mặt đất với tốc độ 480km/h Đường

bay của nó tạo với phương nằm ngang một góc 300 Sau 5 phút máy bay lên cao được:

Câu 15 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Tìm hệ thức đúng:

A.cos C^ = AC AB B.cot C^ = HC HA C.tan ^B = AC AB D.cot ^B = AC AB

II TỰ LUẬN (7,0 Điểm)

Bài 1 (1.0 điểm).

1 Rút gọn các biểu thức (1,0 điểm):

a) A 2 48 4 27   75 12

Trang 9

b) Tìm x để P > 0

Bài 4 (3.0 điểm): Cho ABC (^A= 900), AH là đường cao

a) Biết AH AC= 3

5 và AB = 15cm Tính HB, HC, ^BC^b) Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H lên AB và AC Chứng minh: AH3= BC.BE.CF

c) Gọi AM là trung tuyến của ABC Chứng minh AM  EF

Trang 10

TRƯỜNG THCS ĐÀ NẴNG

ĐỀ 03

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: TOÁN 9

(Đề gồm 02 trang) (Thời gian 90 phút không kể giao đề)

Trang 11

b' c'

Câu 10: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng:

A Tích của hai hình chiếu.

B.Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng

C.Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền

D.Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền

Câu 11: Biểu thức M = 4 2 3 có giá trị rút gọn bằng bao nhiêu?

A 2 3 B 1 3 C 3 1 D 3 2

Câu 12: Tam giác ABC vuông tại A (hình 2), đường cao AH chia cạnh huyền thành

hai đoạn BH = 3(cm) và HC = 9(cm) Độ dài cạnh góc vuông AB là:

Câu 15: So sánh nào sau đây là SAI?

Trang 12

A Sin450 = Cos450 B Sin300 = Cos600 C Tan150 = Cot850 D Cos600

Bài 3 ( 1,5đ) Cho biểu thức

2 2493

B

x x

 với x0, x 9a) Rút gọn B

b) Tìm giá trị của x để B2

Bài 4 ( 3đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH.

1) Cho biết AB = 3 cm, AC = 4 cm Tính độ dài các đoạn BC, HB, HC, AH;

2) kẻ HE vuông góc với AB, HF vuông góc với AC (E thuộc AB, F thuộc AC) Chứng minh AE EB AF FC.  . AH2

Trang 13

Vậy tập nghiệm phương trình: S ={2; −43 }

b ⇔ 2√x+5 -2√x+5+3√x+5 =6

⇔ 3√x+5 =6 ⇔√x+5 =2 ⇔ x+5 = 4 ⇔ x= -1Vậy tập nghiệm phương trình S ={-1}

Trang 14

)

F E

2) Tam giác AHB vuông tại H có HE là đường cao nên: AE ABAH2

Tam giác AHC vuông tại H có HF là đường cao nên: AF.AC = AH2

Trang 15

Tam giác AHC vuông tại H có HF là đường cao nên: AF.FC = FH2Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật Suy ra: AHEF

EH2 FH2 EF2.Suy ra đpcm

1,0

3) Tam giác BEH vuông tại E

Trang 16

- Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương.

- Điểm toàn bài làm tròn đến 0,5.

Trang 17

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ 02 I.TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Mỗi câu đúng 0,2 điểm

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

m Bài 1

0,25

0,250,250,25

Trang 18

3b (0,5 điểm)

Với x  0 và x ≠ 1 ta có P = 1 – x

P > 0  1 – x > 0  x < 1

Kết hợp với điều kiên x  0 và x ≠ 1 ta được 0x < 1

(Lưu ý: HS có thể sẽ không kết hợp với ĐK đầu bài và đáp án x

Lại có ^B = ^HAC, ^HAC= A ^F E

^

HAC + C^ = 900

Suy ra: ^MAC + ^AFE = 900^AIF = 900

0,50,50,250,250,25

0,25

0,25

0,250,250,25

Trang 21

0,254

F E

A

B

Trang 22

+ Chứng minh được AE.EB = HE2

+ Chứng minh được AF.FC = HF2

+ Chứng minh được AH = EF và HE2 + HF2 = EF2

+ Suy ra AE.EB + AF.FC = AH2

0,250,250,250,25

c) Tính được AM = 1/2BC = 6,5cm và HM = 2,5cm Tính được SinHAM = 5/13

0,250,25

Kiểm tra giữa kì 1 – toán 9 I.TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Căn bậc hai của 16 là:

Trang 23

h c'

Câu 10: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng:

A Tích của hai hình chiếu.

B.Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng

C.Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền

D.Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền

Câu 11: Biểu thức M = 4 2 3 có giá trị rút gọn bằng bao nhiêu?

A 2 3 B 1 3 C 3 1 D 3 2

Câu 12: Tam giác ABC vuông tại A (hình 2), đường cao AH chia cạnh huyền thành

hai đoạn BH = 3(cm) và HC = 9(cm) Độ dài cạnh góc vuông AB là:

A 6(cm); B 3 3 (cm);

C 3.9 (cm); D 32 92 (cm)

23

Trang 24

Câu 15: So sánh nào sau đây là SAI?

A Sin450 = Cos450 B Sin300 = Cos600 C Tan150 = Cot850 D Cos600 = Sin400

Bài 3.( 1,5đ) Cho biểu thức

2 2493

B

x x

 với x0, x 9a) Rút gọn B

b) Tìm giá trị của x để B2

Bài 4.( 3đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH.

1) Cho biết AB = 3 cm, AC = 4 cm Tính độ dài các đoạn BC, HB, HC, AH;

2) kẻ HE vuông góc với AB, HF vuông góc với AC (E thuộc AB, F thuộc AC)

Trang 26

Vậy tập nghiệm phương trình: S ={2;−43 }

b ⇔ 2√x+5 -2√x+5+3√x+5 =6

⇔ 3√x+5=6 ⇔√x+5=2

⇔ x+5 = 4 ⇔ x= -1Vậy tập nghiệm phương trình S ={-1}

Trang 27

2) Tam giác AHB vuông tại H có HE là đường cao nên: AE ABAH2

Tam giác AHC vuông tại H có HF là đường cao nên: AF.AC = AH2

Tam giác AHB vuông tại H có HE là đường cao nên: AE.EB = EH2

Tam giác AHC vuông tại H có HF là đường cao nên: AF.FC = FH2

Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật Suy ra: AHEF

EH2 FH2 EF2.Suy ra đpcm

1,0

3) Tam giác BEH vuông tại E

Trang 28

KL: Phương trình có nghiệm: x=2001; y=2002;z=2003

- Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương.

- Điểm toàn bài làm tròn đến 0,5.

Ngày đăng: 13/10/2021, 16:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. Tích của hai hình chiếu. - Đề đáp án kiểm tra giữa kì 1 môn toán, có ma trận (gồm nhiều đề)
ch của hai hình chiếu (Trang 14)
Câu 12: Tam giác ABC vuông tạ iA (hình 2), đường cao AH chia cạnh huyền thành hai đoạ n - Đề đáp án kiểm tra giữa kì 1 môn toán, có ma trận (gồm nhiều đề)
u 12: Tam giác ABC vuông tạ iA (hình 2), đường cao AH chia cạnh huyền thành hai đoạ n (Trang 15)
1) Vẽ hình đúng 0,5 - Đề đáp án kiểm tra giữa kì 1 môn toán, có ma trận (gồm nhiều đề)
1 Vẽ hình đúng 0,5 (Trang 18)
hình chữ nhật do đó EF = AH - Đề đáp án kiểm tra giữa kì 1 môn toán, có ma trận (gồm nhiều đề)
hình ch ữ nhật do đó EF = AH (Trang 20)
-Vẽ đúng hình phần a 0.5 - Đề đáp án kiểm tra giữa kì 1 môn toán, có ma trận (gồm nhiều đề)
ng hình phần a 0.5 (Trang 24)
Vẽ hình cho câ ua - Đề đáp án kiểm tra giữa kì 1 môn toán, có ma trận (gồm nhiều đề)
h ình cho câ ua (Trang 29)
A. Tích của hai hình chiếu. - Đề đáp án kiểm tra giữa kì 1 môn toán, có ma trận (gồm nhiều đề)
ch của hai hình chiếu (Trang 32)
C.Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền. D.Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền. - Đề đáp án kiểm tra giữa kì 1 môn toán, có ma trận (gồm nhiều đề)
ch của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền. D.Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền (Trang 32)
Vẽ hình đúng - Đề đáp án kiểm tra giữa kì 1 môn toán, có ma trận (gồm nhiều đề)
h ình đúng (Trang 36)
là hình chữ nhật. Suy ra: AH= EF - Đề đáp án kiểm tra giữa kì 1 môn toán, có ma trận (gồm nhiều đề)
l à hình chữ nhật. Suy ra: AH= EF (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w