b' c' Câu 10: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng: A.. B.Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.. C.Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó
Trang 1ĐỀ, ĐÁP ÁN KIỂM TRA MÔN TOÁN 9, GIỮA KÌ 1
MA TRẬN BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 9
Sốđiểm
Sốcâu
Sốđiểm
Sốcâu
Sốđiểm
Sốcâu
Sốđiểm
Sốcâu
Sốđiểm
Sốcâu
Sốđiểm
Sốcâu
Sốđiểm
Sốcâu
Sốđiểm
Sốcâu
Sốđiểm
1 Căn bậc
hai
- Nhận biết CBH, CBHSH của một số, số
có CBH
- Nhận biết được hai phương trình tương đương
Hiểu các phép tính về CBH
bậc hai
Vận dụng các phépbiến đổi về căn thức
bậc hai
Trang 20,5đ1,0đ0,5 đ
Vận dụng các hệ thứcchứng minh các yếu
tố hình học, tính độ
dài,
Vận dụng các hệthức chứng minh cácquan hệ hình học
4b
1,0đ1,0 đ
Trang 4TRƯỜNG THCS ĐÀ NẴNG
ĐỀ 01
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: TOÁN 9
(Đề gồm 02 trang) (Thời gian 90 phút không kể giao đề)
I TRẮC NGHIỆM (3,0 Điểm)
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Biểu thức 5x 2 xác định khi:
A x
25
B x
52
Câu 6.Rút gọn các biểu thức 3 34 12 5 27 được
Trang 5Câu 11 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AC = 5cm, C= 600 Độ dài cạnh BC là:
Câu 13 Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A sin370 = sin530 B cos370 = sin530
C tan370 = cot370 D cot370 = cot530
Câu 14 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH
(Hình 2), hệ thức nào sau đây là sai ?
A AB2 = BH.BC B AC2 = CH.BC
C AH.BC = AB.AC D AH2 = AB.AC
Câu 15 Trong hình 2 nếu cho BH = 3cm, HC = 4cm thì AH bằng bao nhiêu ?
Trang 6b) E và F lần lượt là hình chiếu của H lên AB và AC
Chứng minh AE.EB + AF.FC = AH2
c) Gọi M là trung điểm của BC Tính Sin của góc HAM
Bài 5 (0,5 điểm) Chứng minh:
Trang 7TRƯỜNG THCS ĐÀ NẴNG
ĐỀ 02
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: TOÁN 9
(Đề gồm 02 trang) (Thời gian 90 phút không kể giao đề)
I TRẮC NGHIỆM (3,0 Điểm)
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Căn bậc hai của 121 là:
Câu 6 Kết quả rút gọn biểu thức 16 y x2 4 là:
A.4x2 y4 B.- 4xy2 C.4 x y2 D.4xy2
Câu 7 Rút gọn biểu thức (1 5 ) 2 1, ta được kết quả là:
Câu 8 Giá trị của biểu thức 1 1
2 3 2 3 bằng:
Trang 8A.-4 B.12 C.4 D.1
Câu 9 Cho ABC vuông tại A, đường cao AH, ta có:
A BC.AH= AB2+AC2B BC= AB AC AH.
Câu 10 Một chiếc máy bay bắt đầu bay lên khỏi mặt đất với tốc độ 480km/h Đường
bay của nó tạo với phương nằm ngang một góc 300 Sau 5 phút máy bay lên cao được:
Câu 15 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Tìm hệ thức đúng:
A.cos C^ = AC AB B.cot C^ = HC HA C.tan ^B = AC AB D.cot ^B = AC AB
II TỰ LUẬN (7,0 Điểm)
Bài 1 (1.0 điểm).
1 Rút gọn các biểu thức (1,0 điểm):
a) A 2 48 4 27 75 12
Trang 9b) Tìm x để P > 0
Bài 4 (3.0 điểm): Cho ABC (^A= 900), AH là đường cao
a) Biết AH AC= 3
5 và AB = 15cm Tính HB, HC, ^B và C^b) Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H lên AB và AC Chứng minh: AH3= BC.BE.CF
c) Gọi AM là trung tuyến của ABC Chứng minh AM EF
Trang 10TRƯỜNG THCS ĐÀ NẴNG
ĐỀ 03
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: TOÁN 9
(Đề gồm 02 trang) (Thời gian 90 phút không kể giao đề)
Trang 11b' c'
Câu 10: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng:
A Tích của hai hình chiếu.
B.Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng
C.Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền
D.Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền
Câu 11: Biểu thức M = 4 2 3 có giá trị rút gọn bằng bao nhiêu?
A 2 3 B 1 3 C 3 1 D 3 2
Câu 12: Tam giác ABC vuông tại A (hình 2), đường cao AH chia cạnh huyền thành
hai đoạn BH = 3(cm) và HC = 9(cm) Độ dài cạnh góc vuông AB là:
Câu 15: So sánh nào sau đây là SAI?
Trang 12A Sin450 = Cos450 B Sin300 = Cos600 C Tan150 = Cot850 D Cos600
Bài 3 ( 1,5đ) Cho biểu thức
2 2493
B
x x
với x0, x 9a) Rút gọn B
b) Tìm giá trị của x để B≥2
Bài 4 ( 3đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH.
1) Cho biết AB = 3 cm, AC = 4 cm Tính độ dài các đoạn BC, HB, HC, AH;
2) kẻ HE vuông góc với AB, HF vuông góc với AC (E thuộc AB, F thuộc AC) Chứng minh AE EB AF FC. . AH2
Trang 13Vậy tập nghiệm phương trình: S ={2; −43 }
b ⇔ 2√x+5 -2√x+5+3√x+5 =6
⇔ 3√x+5 =6 ⇔√x+5 =2 ⇔ x+5 = 4 ⇔ x= -1Vậy tập nghiệm phương trình S ={-1}
Trang 14)
F E
2) Tam giác AHB vuông tại H có HE là đường cao nên: AE AB AH2
Tam giác AHC vuông tại H có HF là đường cao nên: AF.AC = AH2
Trang 15Tam giác AHC vuông tại H có HF là đường cao nên: AF.FC = FH2Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật Suy ra: AH EF
Mà EH2 FH2 EF2.Suy ra đpcm
1,0
3) Tam giác BEH vuông tại E
Trang 16- Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương.
- Điểm toàn bài làm tròn đến 0,5.
Trang 17ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ 02 I.TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Mỗi câu đúng 0,2 điểm
II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
m Bài 1
0,25
0,250,250,25
Trang 183b (0,5 điểm)
Với x 0 và x ≠ 1 ta có P = 1 – x
P > 0 1 – x > 0 x < 1
Kết hợp với điều kiên x 0 và x ≠ 1 ta được 0x < 1
(Lưu ý: HS có thể sẽ không kết hợp với ĐK đầu bài và đáp án x
Lại có ^B = ^HAC, ^HAC= A ^F E
^
HAC + C^ = 900
Suy ra: ^MAC + ^AFE = 900^AIF = 900
0,50,50,250,250,25
0,25
0,25
0,250,250,25
Trang 210,254
F E
A
B
Trang 22+ Chứng minh được AE.EB = HE2
+ Chứng minh được AF.FC = HF2
+ Chứng minh được AH = EF và HE2 + HF2 = EF2
+ Suy ra AE.EB + AF.FC = AH2
0,250,250,250,25
c) Tính được AM = 1/2BC = 6,5cm và HM = 2,5cm Tính được SinHAM = 5/13
0,250,25
Kiểm tra giữa kì 1 – toán 9 I.TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Căn bậc hai của 16 là:
Trang 23h c'
Câu 10: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng:
A Tích của hai hình chiếu.
B.Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng
C.Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền
D.Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền
Câu 11: Biểu thức M = 4 2 3 có giá trị rút gọn bằng bao nhiêu?
A 2 3 B 1 3 C 3 1 D 3 2
Câu 12: Tam giác ABC vuông tại A (hình 2), đường cao AH chia cạnh huyền thành
hai đoạn BH = 3(cm) và HC = 9(cm) Độ dài cạnh góc vuông AB là:
A 6(cm); B 3 3 (cm);
C 3.9 (cm); D 32 92 (cm)
23
Trang 24Câu 15: So sánh nào sau đây là SAI?
A Sin450 = Cos450 B Sin300 = Cos600 C Tan150 = Cot850 D Cos600 = Sin400
Bài 3.( 1,5đ) Cho biểu thức
2 2493
B
x x
với x0, x 9a) Rút gọn B
b) Tìm giá trị của x để B≥2
Bài 4.( 3đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH.
1) Cho biết AB = 3 cm, AC = 4 cm Tính độ dài các đoạn BC, HB, HC, AH;
2) kẻ HE vuông góc với AB, HF vuông góc với AC (E thuộc AB, F thuộc AC)
Trang 26Vậy tập nghiệm phương trình: S ={2;−43 }
b ⇔ 2√x+5 -2√x+5+3√x+5 =6
⇔ 3√x+5=6 ⇔√x+5=2
⇔ x+5 = 4 ⇔ x= -1Vậy tập nghiệm phương trình S ={-1}
Trang 272) Tam giác AHB vuông tại H có HE là đường cao nên: AE AB AH2
Tam giác AHC vuông tại H có HF là đường cao nên: AF.AC = AH2
Tam giác AHB vuông tại H có HE là đường cao nên: AE.EB = EH2
Tam giác AHC vuông tại H có HF là đường cao nên: AF.FC = FH2
Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật Suy ra: AH EF
Mà EH2 FH2 EF2.Suy ra đpcm
1,0
3) Tam giác BEH vuông tại E
Trang 28KL: Phương trình có nghiệm: x=2001; y=2002;z=2003
- Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương.
- Điểm toàn bài làm tròn đến 0,5.