Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC... Gọi K là trung điểm AB, I là trung điểm của AC.. Chứng minh tứ giác ABMN là hình bình hành.. Mà E là trung điểm của AM => E là trung điể
Trang 1KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN TOÁN 8 (3 ĐỀ, ĐÁP ÁN)
NĂM HỌC 2021-20222
ĐỀ 1 UBND QUẬN
TRƯỜNG THCS
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN LỚP 8 - Năm học 2021 - 2022
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
I TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Bài 1:Chọn câu trả lời em cho là đúng nhất:
Câu 1 Thực hiện phép nhân: 2 (x x 2 3x 2) bằng:
3
.3x 2x 3
A B.2x3 6x2 4x C.2x3 3x 2 D.3x3 6x2 9x
Câu 2 Kết quả của phép nhân hai đa thức ( x -3 )( x + 2) là :
A.x2 + 6x -6 B.x2 - 6x + 6 C.x2 - x -6 D x2 + x -6
Câu 3 Khai triển biểu thức x–12 được kết quả là:
A x2 2 – 1x B x2 – 2 –1x C x2 - 1D x2– 2x 1
Câu 4 Thu gọn (x y )2 (x y )2 có kết quả là:
Câu 5 Điền vào chỗ trống để được đẳng thức đúng (x + 3y)(… … ….) = x3 + 27y3
A x2 + 3xy + 9y2 B x2 - 3xy + 3y2 C x2- 3xy + 9y2 D x2- xy + 3y2
Câu 6:Phân tích da thức x ( x – 2017) – x + 2017 thành nhân tử là :
A.(x + 2017)(x -1) B.(x - 2017)(x -1)
C -(x -1)(x + 2017) D x (x + 2017)
Câu 7:Phân tích da thức x2 + 6x + 9 thành nhân tử :
A (x + 3)2 B (2x + 3)2 C (x-3)2 D (2x - 3)2
Trang 2Câu 8 :Cho tam giác ABC vuơng tại A, cĩ AB = 3cm, AC = 4cm Gọi M và N lần
lượt là trung điểm của AB và AC Độ dài MN bằng:
Câu 9:Độ dài đáy lớn của một hình thang là: 18 cm, đáy nhỏ 12 cm Độ dài
đường trung bình của hình thang đĩ là:
Câu 10 :Tứ giác cĩ các cạnh đối song song là:
A.Hình thang B.Hình thang cân C.Hình bình hành D.Hình thoi
Câu 11 : Gĩc kề cạnh 1 bên hình thang cĩ số đo 750, gĩc kề cịn lại của cạnh bên
đĩ là:
Bài 2: Chọn đúng, sai trong các câu sau:
Câu 12 Hình thang cĩ hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
Câu 13 Hình bình hành cĩ hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm
mỗi đường và vuơng gĩc với nhau
Câu 14 Tâm đối xứng của hình bình hành ABCD giao điểm củahai
đường chéo AC và BD
Câu 15 Hình vuông có 4 trục đối xứng
II.TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Bài 1:(1,5 điểm) :Thực hiện phép tính
a) 2x(x2 – 6x – 7) b) (x – 2)(x2 + 2x -7) c) ( 2x – 3)2
Bài 2:(1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 6y2 + 3y b) x2- 6xy + 9y2 - 25
Bài 3:(1 điểm) Tìm x biết:
a) x2 – 7x = 0 b) x ( x – 8 ) – ( x – 2 )2 = 8
Trang 3Bài 4: (3 điểm) Cho ∆ ABC cân tại A ,BC = 6cm Gọi K là trung điểm AB, I là trung điểm của AC
a) Tính độ dài KI Chứng minh : KI∥ BC
b) Kẻ đường cao AM Trên tia đối của tia IM lấy điểm N sao cho IM = IN Chứng minh tứ giác ABMN là hình bình hành
c) Gọi E là giao điểm của KI và AM Chứng minh: B, E, N thẳng hàng
Bài 5 : (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :
A = 5 – 8x – x2
Trang 4I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi câu 0,2 điểm
g
Đún g
II - PHẦN TỰ LUẬN : (7,0 điểm)
Bài 1:
(1,5 đ)
Thực hiện các phép tính
a) 2x(x2 – 6x – 7)
= 2x.x2 + 2x.(-6x) + 2x.(-7)
= 2x3 -12x2 -14x
b) (x – 2)(x2 + 2x - 7)
= x.x2+ x.2x+x.(-7) + (-2) x2 + (-2).2x + (-2).(-7)
= x3 – 11x + 14
c) ( 2x – 3)2= 4x2 - 12x + 9
0.5đ
0.5đ
0.5đ Bài 2:
(1đ)
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 6y2 + 3y = 3y(2y + 1)
b x2- 6xy + 9y2 – 25
= (x2- 6xy + 9y2) - 25
= (x -3y)2 - 52
= (x - 3y - 5)(x -3y + 5)
0.5đ
0.5đ
Bài 3:
(1 đ)
Tìm, biết:
a x2 – 7x = 0
x ( x - 7) = 0
x = 0 hoặc x - 7 = 0 Vậy x = 0 hoặc x = 7
b x ( x – 8 ) – ( x – 2 )2 = 8
0.5đ
Trang 5E A
M
N
x2 - 8x – (x2 - 4x + 4) = 8
x = - 3
Bài 4.
(3 đ)
a)Xét ∆ ABC có :
AK = KB => KI là đường trung bình ∆ABC
AI = IC Suy ra : KI =12 BC= 62= 3 (cm); KI // BC( tính chất đường trung bình tam
giác)
b)Chứng minh MI là đường trung bình ∆ABC
Suy ra MI = 12 AB ; MI // AB
Mà MI = IN (gt) ; N ∈ MI Suy ra tứ giác ABMN là hình bình hành ( (dấu hiệu nhận biết hình bình hành)
c)Xét ∆ABM có :
Trong hình bình hành ABMN có hai đường chéo
AM và BN
0.5đ
1.0đ
0.75 đ
=>
EA = EM ( địnhlý 2 đường TB của tam giác)
AK = KB
KE // BM ( E∈ AM, M ∈BC) =>
AB = MN
AB // MN
Trang 6Mà E là trung điểm của AM => E là trung điểm của BN (tính chất của hình
bình hành)
Mà AECK là hình bình hành nên O là trung điểm của EK
⇒ Ba điểm B,E,N thẳng hàng
0.75 đ
Bài 5
0.5đ
Bài 5.Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :
A = 5 – 8x – x2
= – x2 – 8x + 5
= -( x2 + 8x + 16) + 16 +5
= -( x2 + 2.x.4 + 42 ) + 21
= - ( x + 4 )2 + 21
Vì ( x + 4 )2 ≥ 0 với mọi x nên - ( x + 4 )2 ≤ 0với mọi x
Nên A≤ 21 với mọi x
Dấu bằng xảy ra ¿ > ¿-( x + 4 )2 = 0 hay x + 4 = 0 hay x = - 4
Vậy giá trị lớn nhất của A = 21 khi x = - 4
0.5đ
ĐỀ 2:
UBND QUẬN
TRƯỜNG THCS
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN LỚP 8 - Năm học 2021 - 2022
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
I TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Bài 1:Chọn câu trả lời em cho là đúng nhất:
Câu 1 Thực hiện phép nhân: 2 (x x 2 3x 2) bằng:
3
.3x 2x 3
A B.2x3 6x2 4x C.2x3 3x 2 D.3x3 6x2 9x
Câu 2 Kết quả của phép nhân hai đa thức ( x -3 )( x + 2) là :
A.x2 + 6x -6 B.x2 - 6x + 6 C.x2 - x -6 D x2 + x -6
Trang 7Câu 3 Khai triển biểu thức x–12 được kết quả là:
A x2 2 – 1x B x2 – 2 –1x C x2 - 1D x2– 2x 1
Câu 4 Thu gọn (x y )2 (x y )2 có kết quả là:
Câu 5 Điền vào chỗ trống để được đẳng thức đúng (x + 3y)(… … ….) = x3 + 27y3
A x2 + 3xy + 9y2 B x2 - 3xy + 3y2 C x2- 3xy + 9y2 D x2- xy + 3y2
Câu 6:Phân tích da thức x ( x – 2017) – x + 2017 thành nhân tử là :
A.(x + 2017)(x -1) B.(x - 2017)(x -1)
C -(x -1)(x + 2017) D x (x + 2017)
Câu 7:Phân tích da thức x2 + 6x + 9 thành nhân tử :
A (x + 3)2 B (2x + 3)2 C (x-3)2 D (2x - 3)2
Câu 8 :Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 4cm Gọi M và N lần
lượt là trung điểm của AB và AC Độ dài MN bằng:
Câu 9:Độ dài đáy lớn của một hình thang là: 18 cm, đáy nhỏ 12 cm Độ dài
đường trung bình của hình thang đó là:
Câu 10 :Tứ giác có các cạnh đối song song là:
A.Hình thang B.Hình thang cân C.Hình bình hành D.Hình thoi
Câu 11 : Góc kề cạnh 1 bên hình thang có số đo 750, góc kề còn lại của cạnh bên
đó là:
Bài 2: Chọn đúng, sai trong các câu sau:
Trang 8Câu 12 Hình thang cĩ hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
Câu 13 Hình bình hành cĩ hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm
mỗi đường và vuơng gĩc với nhau
Câu 14 Tâm đối xứng của hình bình hành ABCD giao điểm củahai
đường chéo AC và BD
Câu 15 Hình vuông có 4 trục đối xứng
II.TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Bài 1:(1,5 điểm) :Thực hiện phép tính
a) 2x(x2 – 6x – 7) b) (x – 2)(x2 + 2x -7) c) ( 2x – 3)2
Bài 2:(1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 6y2 + 3y b) x2- 6xy + 9y2 - 25
Bài 3:(1 điểm) Tìm x biết:
a) x2 – 7x = 0 b) x ( x – 8 ) – ( x – 2 )2 = 8
Bài 4: (3 điểm) Cho ∆ ABC cân tại A ,BC = 6cm Gọi K là trung điểm AB, I là trung điểm của AC
a) Tính độ dài KI Chứng minh : KI∥ BC
b) Kẻ đường cao AM Trên tia đối của tia IM lấy điểm N sao cho IM = IN Chứng minh tứ giác ABMN là hình bình hành
c) Gọi E là giao điểm của KI và AM Chứng minh: B, E, N thẳng hàng
Bài 5 : (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :
A = 5 – 8x – x2
Trang 9I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi câu 0,2 điểm
g
Đún g
II - PHẦN TỰ LUẬN : (7,0 điểm)
Bài 1:
(1,5 đ)
Thực hiện các phép tính
c) 2x(x2 – 6x – 7)
= 2x.x2 + 2x.(-6x) + 2x.(-7)
= 2x3 -12x2 -14x
d) (x – 2)(x2 + 2x - 7)
= x.x2+ x.2x+x.(-7) + (-2) x2 + (-2).2x + (-2).(-7)
= x3 – 11x + 14
c) ( 2x – 3)2= 4x2 - 12x + 9
0.5đ
0.5đ
0.5đ Bài 2:
(1đ)
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 6y2 + 3y = 3y(2y + 1)
b x2- 6xy + 9y2 – 25
= (x2- 6xy + 9y2) - 25
= (x -3y)2 - 52
= (x - 3y - 5)(x -3y + 5)
0.5đ
0.5đ
Bài 3:
(1 đ)
Tìm, biết:
c x2 – 7x = 0
x ( x - 7) = 0
x = 0 hoặc x - 7 = 0 Vậy x = 0 hoặc x = 7
d x ( x – 8 ) – ( x – 2 )2 = 8
0.5đ
Trang 10E A
M
N
x2 - 8x – (x2 - 4x + 4) = 8
x = - 3
Bài 4.
(3 đ)
a)Xét ∆ ABC có :
AK = KB => KI là đường trung bình ∆ABC
AI = IC Suy ra : KI =12 BC= 62= 3 (cm); KI // BC( tính chất đường trung bình tam
giác)
b)Chứng minh MI là đường trung bình ∆ABC
Suy ra MI = 12 AB ; MI // AB
Mà MI = IN (gt) ; N ∈ MI Suy ra tứ giác ABMN là hình bình hành ( (dấu hiệu nhận biết hình bình hành)
c)Xét ∆ABM có :
Trong hình bình hành ABMN có hai đường chéo
AM và BN
0.5đ
1.0đ
0.75 đ
=>
EA = EM ( địnhlý 2 đường TB của tam giác)
AK = KB
KE // BM ( E∈ AM, M ∈BC) =>
AB = MN
AB // MN
Trang 11Mà E là trung điểm của AM => E là trung điểm của BN (tính chất của hình
bình hành)
Mà AECK là hình bình hành nên O là trung điểm của EK
⇒ Ba điểm B,E,N thẳng hàng
0.75 đ
Bài 5
0.5đ
Bài 5.Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :
A = 5 – 8x – x2
= – x2 – 8x + 5
= -( x2 + 8x + 16) + 16 +5
= -( x2 + 2.x.4 + 42 ) + 21
= - ( x + 4 )2 + 21
Vì ( x + 4 )2 ≥ 0 với mọi x nên - ( x + 4 )2 ≤ 0với mọi x
Nên A≤ 21 với mọi x
Dấu bằng xảy ra ¿ > ¿-( x + 4 )2 = 0 hay x + 4 = 0 hay x = - 4
Vậy giá trị lớn nhất của A = 21 khi x = - 4
0.5đ
Trang 12ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - Môn: TOÁN 8
Thời gian: 90phút (không kể thời gian giao đề)
Phần I:Trắc nghiệm (3 điểm )
Viết vào bài làm chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất
Câu 1 Đa thức x2 - 6x + 9 có giá trị tại x = 5 là
Câu 2 (x – 2)2 = ?
A) x2 – 4x + 4 B) (x – 2) (x + 2) C) x2 – 2x + 4 D) 2x – 4
Trang 13Câu 3 Kết quả của phép nhân xy (x2 + x - 1) là:
A) x3y + x2y + xy B) x3y - x2y + xy
C) x3y + x2y - xy D) x3y + x2y - 1
Câu 4 Kết quả của phép nhân (x - 2) (x +3) là:
A) x2 +2x +6 B) x2 + 3x - 6 C ) x2 + x + 6 D) x2 + x - 6 Câu 5.Tứ giác ABCD có A50 , 0 B120 , 0 C 1200 Số đo góc D bằng;
Câu 6.Đường trung bình của hình thang thì:
A) Song song với cạnh bên B) Song song với hai đáy C) Bằng nửa cạnh đáy
D) Song song với hai đáy và bằng nữa tổng độ dài 2 đáy
Câu 7 Điền dấu “ X” vào mỗi khẳng định sau
1 Hình thang cân có 1 trục đối xứng
2 Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
3 Hình bình hành không có tâm đối xứng
4 Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành
5 Tứ giác có 2 đường chéo chung trung điểm là hình bình
hành
Câu 8 Đa thức (x – y)2 bằng:
A) x2 + y2 B) (y – x)2 C) y2 – x2 D) x2 – y2 Câu 9 Một tứ giác có nhiều nhất là:
A) 4 góc vuông B) 3 góc vuông C) 2 góc vuông D) 1 góc vuông
Câu 10.Kết quả phân tích đa thức 2x - 1 - x2 thành nhân tử là:
A) (x - 1)2 B) -(x - 1)2 C) -(x + 1)2 D) (-x - 1)2
Trang 14Câu 11.(4x + 2)(4x – 2) bằng:
A) 4x2 + 4 B) 4x2 – 4 C) 16x2 + 4 D) 16x2 – 4
PHẦN II: Tự luận (7đ)
Bài 1: ( 1,5đ)Thực hiện phép tính:
a) 5x(4x2 – 2x + 5)
b) (6x2 - 5)(2x + 3)
c) ( x-3).( x+3) – x(x+6) -11
Bài 2: ( 1đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 5x2 – 10x ; b) x2 – xy + x – y ;
Bài 3 : ( 1đ)Tìm x biết
a) x2 – 2x = 0 b) x(x+5) – ( x-2)2 = 15
Bài 4: Cho tam giác ABC Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC.
a) chứng minh MN //BC
b) Cho BC = 10cm Tính độ dài MN
c) Gọi E là điểm đối xứng của của M qua N Chứng minh các tứ giác AMCE; BMEC là hình bình hành
Bài 5: Tìm đa thức dư trong phép chia đa thức f(x) cho đa thức g(x) biết
f(x) = x54 + x45 + x36 + + x9 + 1; g(x) = x2 – 1