1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giải bài tập Bài tập chuyên đề tự chọn: Công cụ tài chính - KTQD

17 2,3K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Cụ Tài Chính - KTQD
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh Tế Quốc Dân
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 70,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải bài tập Bài tập chuyên đề tự chọn: Công cụ tài chính - KTQD

Trang 1

BÀI 2: Anh chị hãy tự giả định số liệu A # B # 0

Ngày 1/9/2013, Công ty A ký hợp đồng quyền chọn mua kiểu châu Âu mua USD với ngân hàng ACB, trị giá 1 500 000 USD, giá thực hiện quyền chọn 1USD= 21.300 VNĐ, ngày thực hiện quyền chọn 1/10/2013, phí quyền chọn

8 000 000 Ngày 1/10/2013 Tỷ giá giao ngay 1USD = AB 500 VNĐ

Yêu cầu

1 Hạch toán nghiệp vụ trên tại Công ty A khi công ty sử dụng hợp đồng quyền chọn để phòng ngừa rủi ro, có chuyển giao tài sản cơ sở

2 Hạch toán nghiệp vụ trên tại Công ty A khi công ty sử dụng hợp đồng quyền chọn với mục đích kinh doanh và thanh toán tiền thuần

Bài giải:

1 A=2, B=1

Đơn vị: 1,000 đồng

 Ngày 1/9/2013

Nợ TK HĐQCM: 8,000

Có TK Tiền VN: 8,000

 Ngày 1/10/2013

a) Nợ TK Tiền ngoại tệ: 1,500,000*21.5=32,250,000

Có TK Tiền VN : 1,500,000*21.3=31,950,000

Có TK CLĐGL HĐQCM: 300,000

b) Nợ TK CLĐGL HĐQCM: 300,000

Có TK DTTC: 300,000

c) Nợ TK CPTC : 8,000

Có TK HĐQM: 8,000

Trang 2

2

 Ngày 1/9/2013

Nợ TK HĐQCM: 8,000

Có TK Tiền VN: 8,000

 Ngày 1/10/2013

a) Nợ TK Tiền VN: (21.5-21.3)*1,500,000=300,000

Có TK DTTC: 300,000

b) Nợ TK CPTC: 8,000

Có TK HĐQCM: 8,000

BÀI 3 (Bài này đề bài cho thiếu dữ kiện mình tự chém số liệu :v)

Anh chị hãy tự cho số liệu X# Y # 0

Ngày 1/9/2012 Công ty CP Sunsilk ký hợp đồng với Công ty CP Nhất Nam hợp đồng quyền chọn bán dầu gội đầu với giá 45 000 đ/ 1 lọ dầu gội 200ml, phí quyền chọn là 6 000 000, ngày đáo hạn là 1/4/2013

Ngày 31/12/2012 giá thị trường 1 lọ dầu gội 200ml là 46 000; giá hợp lý của hợp đồng quyền chọn bán là 4 000 000

Ngày 1/4/2013 giá thị trường 1 lọ dầu gội 200ml là XY 000; giá xuất kho sản phẩm dầu gội tại Công ty CP Sunsilk là 30 000

Yêu cầu

1 Hạch toán nghiệp vụ trên tại Công ty CP Nhất Nam

2 Hạch toán nghiệp vụ trên tại Công ty CP Sunsilk khi công ty sử dụng hợp đồng quyền chọn cho mục đích phòng ngừa rủi ro và có chuyển giao tài sản cơ sở

Trang 3

3 Hạch toán nghiệp vụ trên tại Công ty CP Sunsilk khi công ty sử dụng hợp đồng quyền chọn với mục đích kinh doanh và thanh toán tiền thuần

Bài giải

Cho XY=43

Đơn vị :1,000,000 đồng

Ngày

Giá trị thị trường của hàng hóa

Giá trị thực hiện hợp đồng quyền chọn

Giá trị thị trường của quyền chọn

Giá trị nội tại của quyền chọn

Giá trị thời gian của quyền chọn

-1 Giả sử thêm giá thị trường của hàng hóa vào ngày 1/9/2012 là 42

 Ngày 1/9/2012:

Nợ TK Tiền: 6

Có TK HĐQCB: 6

 Ngày 31/12/2012:

Nợ TK HĐQCB: 6-4=2

Có TK DTTC: 2

 Ngày 1/4/2013:

+ Nếu thanh toán tiền thuần:

Nợ TK HĐQCB: 4

Có TK Tiền: 45-43=2

Trang 4

Có TK DTTC: 2

+ Nếu thanh toán bằng hàng hóa cơ sở a) Nợ TK Hàng hóa: 45

Có TK Tiền: 43

Có TK DTTC: 2

b) Nợ TK HĐQCB: 6

Có TK DTTC: 6

3 Cho mục đích kinh doanh

 Ngày 1/9/2012

Nợ TK HĐQCB: 6

Có TK Tiền: 6

 Ngày 31/12/2012

Nợ TK CPTC: 6-4=2

Có TK HĐQCB: 2

 Ngày 1/4/2013

a) Nợ TK GVHB: 30

Có TK Hàng hóa: 30

b) Nợ TK Tiền: 45

Có TK DTBH: 43

Có TK DTTC: 2

c) Nợ TK CPTC: 6-2=4

Có TK HĐQCB: 6-2=4

2 Cho mục đích phòng ngừa rủi ro

 Ngày 1/9/2012: Tương tự câu 3

Trang 5

 Ngày 31/12/2012:

Nợ TK CL ĐGL HĐQCB: 3-0=3

Có TK DTTC: 4-3=1

Có TK HĐQCB: 6-4=2

 Ngày 1/4/2013:

a)Nợ TK Tiền: 45-43=2

Nợ TK CPTC: 2

Có TK HĐQCB: 4

b)Nợ TK CPTC: 3

Có TK CLĐGL HĐQCB: 3

BÀI 5

Ngày 1/4/2011, Công ty TNHH Thương mại Toàn Cầu kí hợp đồng quyền chọn mua bán dầu với Công ty BP vào ngày 1/7/2011 với số lượng 100 thùng, giá 30

000 000 /thùng, phí quyền chọn 10 000 000

Ngày 1/7/2011, giá dầu mỏ trên thị trường là xy 000 000/ thùng

Thuế suất thuế GTGT 10%

Yêu cầu

1 Hạch toán nghiệp vụ trên tại Công ty BP

2 Hạch toán nghiệp vụ trên tại Công ty TNHH Thương mại Toàn Cầu khi công ty

sử dụng hợp đồng quyền chọn cho mục đích phòng ngừa rủi ro và có chuyển giao tài sản cơ sở

3 Hạch toán nghiệp vụ trên tại Công ty TNHH Thương mại Toàn Cầu khi công ty

sử dụng hợp đồng quyền chọn với mục đích kinh doanh và thanh toán tiền thuần

Trang 6

Bài giải:

Cho XY=35

Đơn vị :1,000 đồng

1 Tại công ty BP

 Ngày 1/4/2011:

Nợ TK Tiền: 10,000

Có TK HĐQCM: 10,0000

 1/7/2011:

+ Nếu thanh toán tiền thuần:

Nợ TK HĐQCM: 10,000

Nợ TK CPTC: 490,000

Có TK Tiền: (35,000-30,000)*100=500,000

+ Nếu chuyển giao TS cơ sở:

a) Nợ TK GVHB: 20,000*100=2,000,000 (Giả sử giá vốn dầu là 20,000/thùng)

Có TK Hàng hóa: 2,000,000

b) Nợ TK Tiền: 30,000*100+35,000*100*10%=3,350,000

Nợ TK CPTC: 500,000

Có TK DTBH: 35,000*100=3,500,000

Có TK VAT: 35,000*100*10%=350,000

c) Nợ TK HĐQCM: 10,000 (Bút toán xóa sổ)

Có TK CPTC: 10,000

2 Tại công ty Hoàn Cầu theo mục đích phong ngừa rủi ro có chuyển giao hàng hóa

 1/4/2011:

Nợ TK HĐQCM: 10,000

Có TK Tiền: 10,000

 1/7/2011:

a) Nợ TK Hàng hóa: 35,000*100=3,500,000

Trang 7

Nợ TK VAT: 35,000*100*10%=350,000

Có TK Tiền: 30,000*100+35,000*100*10%=3,350,000

Có TK DTTC: 500,000

b) Nợ TK CPTC: 10,000

Có TK HĐQCM: 10,000

3 Tại công ty Hoàn Cầu mục đích kinh doanh thanh toán thuần

 1/4/2011: Tương tự như 2

 1/7/2011:

Nợ TK Tiền: (35,000-30,000)*100=500,000

Có TK HĐQCM: 10,000

Có TK DTTC: 490,000

BÀI 6

Ngày 1/4/2011, Công ty TNHH Thương mại Toàn Cầu ký hợp đồng quyền chọn mua cổ phiếu của Công ty cổ phần BP vào ngày 1/7/2011 với số lượng 100 000

CP, giá 16 000 / CP, phí quyền chọn 5000 000

Ngày 1/7/2011, giá cổ phiếu trên thị trường là xy 000/ CP Yêu cầu

1 Hạch toán nghiệp vụ trên tại Công ty TNHH Thương mại Toàn Cầu khi công ty

sử dụng hợp đồng quyền chọn cho mục đích phòng ngừa rủi ro và có chuyển giao tài sản cơ sở

2 Hạch toán nghiệp vụ trên tại Công ty TNHH Thương mại Toàn Cầu khi công ty

sử dụng hợp đồng quyền chọn với mục đích kinh doanh và thanh toán tiền thuần

3 Hạch toán nghiệp vụ trên tại Công ty cổ phần BP, biết cổ phần có mệnh giá là

10 000/ CP

Bài giải:

Xy = 17

Trang 8

1 Tại công ty TNHH Thương mại Toàn Cầu

 1/4/2011

o Nợ TK HĐQC : 5000.000

Có TK Tiền : 5000.000

 1/7/2011

o Nợ TK Đầu tư tài chính : 17.000*100.000 = 1.700.000.000

Có TK Tiền : 16.000*100.000 = 1.600.000.000

Có TK CLĐGL HĐQC: 100.000.000

o Nợ TK CLĐGL HĐQC: 100,000,000

Có TK DTTC: 100,000,000

o Nợ TK CPTC: 5,000,000

Có TK HĐQC : 5,000,000 2

 1/4/2011

o Nợ TK HĐQC : 5000.000

Có TK Tiền : 5000.000

 1/7/2011

o Nợ TK Tiền :100.000.000

Có TK DTTC: 100.000.000

o Nợ TK CPTC : 5.000.000

Có TK HĐQC :5.000.000

3 Tại công ty BP

 1/4/2011:

Nợ TK Tiền: 5,000,000

Trang 9

Có TK HĐQCM: 5,000,000

 1/7/2011: (Giả sử thanh toán tiền thuần)

a) Nợ TK CPTC: 100,000,000

Có TK Tiền (17,000-16,000)*100,000=100,000,000

b) Nợ TK HĐQCM: 5,000,000

Có TK DTTC: 5,000,000

BÀI 7 (Bài này hình như đề bài bị nhầm mình bịa số liệu :v)

Ngày 1/7/2012 Công ty CP Tân Tạo mua 100 000 cổ phiếu của Công ty CP Kinh Bắc với giá 20 000đ/CP với mục đích kinh doanh Để đảm bảo lợi nhuận từ việc kinh doanh này, Cty CP Tân Tạo kí hợp đồng quyền chọn bán cổ phiếu của Cty CP Kinh Bắc với giá 25 000 đ/CP, ngày đáo hạn 1/4/2013 Phí quyền chọn 350 000

000 phải trả cho Cty Chứng khoán SSI

Ngày 31/12/2012, giá cổ phiếu Cty CP Kinh Bắc là 23 000, giá hợp l quyền chọn

là 400 000 000

Ngày 1/4/2013 giá cổ phiếu Cty CP Kinh Bắc là 2x 000

Yêu cầu

1 Anh chị hãy tự cho số liệu x # 0 sao cho Cty CP Tân Tạo thực hiện quyền chọn

2 Hạch toán nghiệp vụ trên tại Cty CP Tân Tạo khi hợp đồng quyền chọn được sử dụng cho mục đích phòng ngừa rủi ro, có chuyển giao tài sản cơ sở

3 Hạch toán nghiệp vụ trên tại Cty CP Tân Tạo khi hợp đồng quyền chọn được sử dụng cho mục đích kinh doanh, có chuyển giao tài sản cơ sở

4 Hạch toán nghiệp vụ trên tại Cty Chứng khoán SSI trong trường hợp có chuyển giao tài sản cơ sở

Trang 10

5 Hạch toán nghiệp vụ trên tại Cty Chứng khoán SSI trong trường hợp thanh toán tiền thuần (đơn vị: triệu đồng)

Bài giải:

1 Cho x=4

Thời điểm

Giá thị trường của

cổ phiếu

Giá trị thực hiện hợp đồng quyền chọn

Giá hợp lý quyền chọn

Giá trị nội tại của quyền chọn

Giá trị thời gian của quyền chọn

nội tại lớn hơn giá trị hợp lý của quyền chọn)

-2 Mục đích phòng ngừa rủi ro có chuyển giao tài sản cơ sở

 1/7/2012:

Nợ TK HĐQCB: 350

Có TK Tiền: 350

 31/12/2012:

Nợ TK CL ĐGL HĐQCB: 500-200=300

Có TK HĐQCB: 100

Có TK DTTC: 200-0=200

 1/4/2013:

a) Nợ TK Tiền: 2,500

Có TK Cổ phiếu: 2,000

Trang 11

Có TK DTTC: 500

b) Xóa sổ Put option

Nợ TK CPTC: 350-100=250

Có TK HĐQCB: 250

c) Nợ TK CPTC: 300

Có TK CLĐGL HĐQCB: 300

3 Mục đích kinh doanh chuyển giao TS cơ sở:

 1/7/2011:

Nợ TK HĐQCB: 350

Có TK Tiền: 350

 31/12/2011:

Nợ TK HĐQCB: 400-350=50

Có TK DTTC: 50

 1/4/2012

a) Nợ TK Tiền: 2,500

Có TK Cổ phiếu: 2,000

Có TK DTTC: 500

b) Nợ TK CPTC: 350+50=400

Có TK HĐQCB: 400

4,

 1/7/2012

Nợ TK Tiền : 350

Có TK HĐQCB: 350

 31/12/2011

Nợ TK CPTC : 50

Có TK HĐQCB: 50

 1/4/2012

Trang 12

a)Nợ TK HĐQCB : 50

Có TK Tiền : 50

b) Nợ TK HĐQCB: 350

Có TK DTTC : 350

5

 1/7/2012

Nợ TK Tiền : 350

Có TK HĐQCB: 350

 31/12/2011

Nợ TK CPTC : 50

Có TK HĐQCB: 50

 1/4/2012

a)Nợ TK Đầu tư tài chính : 2.400

Nợ TK CPTC: 100

Có TK Tiền : 2.500

b) Nợ TK HĐQCB: 400

Có TK DTTC: 400

BÀI 9, BÀI 10: Như nhau

Ngày 2/3/2013 Công ty CP XNK Hoàn Mỹ dự đoán USD có khả năng tăng giá nên

để phòng ngừa rủi ro công ty ký một hợp đồng kỳ hạn mua 1 000 000 USD vào ngày 30/6/2013 để thanh toán tiền hàng nhập khẩu cho nhà cung cấp nước ngoài,

tỷ giá trong hợp đồng kỳ hạn 1USD = 21 560 VNĐ

Ngày 30/6/2013 đáo hạn hợp đồng kỳ hạn, tỷ giá thực tế 1USD = xy 800 VNĐ Yêu cầu

Trang 13

1 Anh chị tự cho số liệu x # y # 0 sao cho hợp đồng kỳ hạn mang lại lợi nhuận cho Công ty CP XNK Hoàn Mỹ

2 Định khoản nghiệp vụ phát sinh tại Công ty CP XNK Hoàn Mỹ

Bài giải:

1 Cho XY=21

2 Đơn vị: 1,000 đồng

 2/3/2013:

Nợ TK ngoại bảng Hợp đồng kì hạn (forward): 1,000,000*21.56=21,560,000

 30/6/2013:

+ Nếu thanh toán tiền thuần

a) Nợ TK Tiền: (21.8-21.56)*1,000,000=240,000

Có TK DTTC: 240,000

b) Có TK ngoại bảng forward: 21,560,000

+ Nếu chuyển giao TS cơ sở

a) Nợ TK Tiền USD: 21.8*1,000,000=21,800,000

Có TK CL ĐGL forward: 240,000

Có TK Tiền VND: 21.56*1,000,000=21,560,000

b) Nợ TK CL ĐGL forward: 240,000

Có TK DTTC: 240,000

c) Có TK ngoại bảng forward: 21,560,000

BÀI 11 (Anh chị hãy tự cho số liệu x#y#z)

Trang 14

1/1/2010 Doanh nghiệp A có khoản vay 10 tỷ đồng thời hạn 2 năm, trả lãi sau, với lãi suất thả nổi kỳ hạn 6 tháng thay đổi lãi suất 1 lần Điều này sẽ làm doanh nghiệp đối mặt với rủi ro là lãi suất sẽ tăng lên trong tương lai Để tránh rủi ro, doanh nghiệp tham gia vào hợp đồng hoán đổi lãi suất với DN B tại 3 thời điểm: 1/7/10, 1/1/2011, 1/7/2011, của lãi suất thả nổi (Doanh nghiệp muốn B nhận lãi suất thả nổi và trả lãi suất cố định) Mức lãi suất cố định của hợp đồng hoán đổi lãi suất là 7% Định kỳ khi thanh toán tiền lãi, nếu lãi suất thả nổi cao hơn 7% thì Doanh nghiệp được nhận phần chênh lệch về lãi suất, ngược lại, nếu lãi suất thả nổi thấp hơn 7% thì Doanh nghiệp phải trả phần chênh lệch về lãi suất

Thời điểm 01/07/10 01/01/11 01/07/11

Lãi suất kỳ hạn 6 tháng x% y% z%

Yêu cầu:

1 Hạch toán nghiệp vụ trên tại Doanh nghiệp A

2 Hạch toán nghiệp vụ trên tại Doanh nghiệp B

Bài giải:

Đơn vị: tỷ đồng

Giả sử x=6, y=7.5, z=8

1 Tại doanh nghiệp A

 Ngày 1/1/2010:

Nợ TK ngoại bảng Swap: 10

 1/7/2010:

Nợ TK CPTC: (7%-6%)*10=0.1

Có TK Tiền: 0.1

Lãi suất thả nổi Lãi suất cố định

DN A

Lãi suất thả nổi

Trang 15

 1/1/2011:

a) Nợ TK Tiền: (8%-7%)*10=0.1

Có TK DTTC: 0,1

b) Nợ TK Swap: 10*(8%-7%)=0.1

Có TK CL ĐGL Swap: 0.1

 1/7/2011:

a) Nợ TK Tiền: (8%-7%)*10=0.1

Có TK DTTC: 0.1

b) Nợ TK CL ĐGL Swap: 0.1

Có TK Swap: 0.1

c) Có TK ngoại bảng Swap: 10

2 DN B tương tự như DN A

BÀI 12 (Anh chị hãy tự cho số liệu a # b # c # 0)

Ngày 1/11/2010, Công ty Petrolimex dự kiến mua 1.500 tấn xăng trong tháng 4 với mức giá 530 USD/tấn Để giữ mức giá cố định, Petrolimex tham gia vào hợp đồng hoán đổi kỳ hạn 6 tháng với Công ty Petronas để chốt giá mua và loại bỏ sự đe doạ của sự leo thang giá dầu Do đó, để được trả mức giá cố định: abc USD/tấn thì Petrolimex phải nhận mức giá thả nổi, ngược lại, Petronas nhận mức giá cố định và trả mức giá thả nổi Trong suốt khoảng thời gian của hợp đồng, 2 luồng tiền dựa trên mức giá cố định và mức giá thả nổi phải được tính toán và bù trừ định kỳ vào đầu hàng tháng

Thời điểm 01/12/10 01/01/11 01/02/11 01/03/11 01/04/11 Giá xăng 502 590 598 550 534

Trang 16

Yêu cầu:

1 Hạch toán Hợp đồng hoán đổi trên tại Công ty Petrolimex

2 Hạch toán Hợp đồng hoán đổi trên tại Công ty Petronas

Giả sử Công ty Petrolimex và Petronas quy đổi ngoại tệ theo tỷ giá 1 USD = 21.000 VND

Bài giải:

Giả sử ABC=530

Đơn vị :1,000 đồng

1 Tại công ty Petrolimex

 1/11/2010:

Nợ TK ngoại bảng commodity swap: 530*1,500*21=16,695,000

 1/12/2010:

Nợ TK CPTC: (530-502)*1,500*21=882,000

Có TK Tiền: 882,000

 1/1/2011:

a) Nợ TK Tiền: (590-530)*1,500*21=1,890,000

Có TK DTTC: 1,890,000

b) Nợ TK Swap : 2,898,000

Có TK CLĐGL Swap: [(598-530)+(550-530)+(534-530)]*1,500*21= 2,898,000

Giá thả nổi

Giá thả nổi Giá cố định

Petronas

Trang 17

 1/2/2011:

Nợ TK Tiền: (598-530)*1,500*21=2,142,000

Có TK DTTC: 2,142,000

 1/3/2011:

Nợ TK Tiền: (550-530)*1,500*21=630,000

Có TK DTTC: 630,000

 1/4/2011:

a) Nợ TK Tiền: (534-530)*1,500*21=126,000

Có TK DTTC: 126,000

b) Nợ TK CL ĐGL Swap: 2,898,000

Có TK Swap: 2,898,000

c) Có TK ngoại bảng Swap: 16,695,000

2 Tại công ty Petronas: Hoàn toàn tương tự

Ngày đăng: 05/01/2014, 01:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w