X là CHạCH;NH‡NO; muối của CHyCH2NH2 va HNO3.. sử dụng phương pháp bảo toàn eÌectron quy đổi Xem câu 15 dé 29... Mặt khác : sô nguyên từ cacbon trung bình =.
Trang 2HUONG DAN MOT SO CAU KHO VA DAP AN
DE SO 31
5C 10B 15A 20D 25A 30D 35B 40B 45C 50A
Câu 14, Xay ra 2 trường hợp :
- Trường hợp 1 : HCI đủ hòa tan hét ca Fe2O; va Fe
=> a=0,1.160+0.1.56 = 21.6 gam (*)
- Trường hợp 2 : HC] chỉ hòa tan một phan Fe, phan Fe còn lại tan vừa đủ trong Fe”
Trang 32,24 24
=> New, =D, =——=(0.Ì mol = n, =2x——-0.1=0.2 mol
I 0.2 0,2
=> Neo, = 3 Mery 4g MOM penn =—= +0,1 mol
°
\
^¬
>)
22.160 ,(920,1}56=200 gam (**)
Tir (*) va (**) = 20,0 <a < 21,6
Câu 1ã Phản ứng : 4H" + NO; + 3e — NO+2H20; 2H” + NO; +e — NO; + HạO
6,7
X+y= x=0,1
=> 22,4 = =02 => Dotty 7 OX TY =3.0,14+0,2 = 0,5 mol
=> Musi = 12 + 62.0,5 = 43,0 gam
_ 37x+35(100-x)
Câu 21 Á, = =35.5—=x=25,0%
L100
3702
37.0,25 “100% = 7,55%
Xét với l mol KClIOa cĩ : 4m; _=
Câu 25 Cân bằng điện li: HCOOH £—> HCOO' + H”
= Diicoo TP = 0,01.0,3.2% =6,0.10 mol ; nò; = 0,01.0,3.(1— 2%) = 2,94.10° mol
n
CH,
226
Trang 4DE SO 32
5C 10A 15C 20C 25B 30A 35C 40A 45A 50A
Câu 14
2AgNO: + HO ——>2Ag + or + 2HNO; (1) 0.2y ————— ›Â.2y > 0,05y
Cu(NO3)2 + HxO — > Cu + 20; + 2HNO; (2) 02X———————>›0.2x>.0.Ìx
Áp dụng định luật Faraday:
te AIT _ 32 x 0,804 x 72000
> nF 4x 96500 64x0,2x + 108x0.2y = 3.44 tore + 0,05y = 0,015 Câu 37
nn„o¡;, = 0,054 mol =© nụ ; = 0,054 mol ; n.„ = 0.108 mol
=0,48 gam > ny = 0.015 mol
=x=y=0,l = Đáp án A
Ba” + CO? ——>BaCO; ở (1)
Na > Ago — à = 0,025 mol > Myo, = 4.925 gam
NH; + OH ——> NH3f +H20 (2)
= Khdi luong hai dung dich giam = 4,925 + 1,836 = 6,761 gam => Đáp án C
DE SO 33
1A | 6c | 11C | 16C | 21B | 26B | 31B | 36C | 41B | 46B
227
Trang 5Goi an dehit con lai la RCHO HCHO >» 4Ag
a —————> 4a (mol) RCHO —— 2Ag
Ù ———— 2b (mol)
a+b=0.04
=> $đa + 2b = 0.1 30a + (R + 29)b = 1,98
= andehit con lại là : CHạ=CH-CHO và nạ¡ụọ : nè euọ = 0,01:0,03 =1:3
a=0.01.b=0,03 R= 27
Vì tỉ lệ số mol giữa các chất trong hỗn hợp X là không déi > trong m gam X, néu
Neco ~X Bencwo= 3X
HCHO + Hạ —”-—› CH;OH
X —— x(mol)
CHạ=CH-CHO +2Hạ —*+—› CH;-CH;ạ-CHO
3Ñ ——————> 6x (mol)
0.35
=> 7x = => x =0,025
sve
=> S6 mol HCHO trong m gam X gap 2
ˆ
=2, 5 lần khối lượng ban dau (1,98 gam)
=m =2,5x1.98§ = 4,95 gam > Dap an A
Câu 43: 2ROH+2Na——>2RONa+H;
Theo đầu bài hỗn hợp ancol tác dụng hết với Na = Học sinh thường nhằm là Na vừa đủ, do
đó thường giải sai theo hai tình huống sau :
=0.4—=M„„ = BC =39 = Phuong an A = Sai Tinh hudng sai 2: Ap dung phuong phap ting giảm khối lượng
ue | zal: 22 138 = 0,405 > Mux = eile 0,405
Áp dụng phương pháp bảo toàn khối lượng ta có :
= 38,52 => Phuong an A => Sai
My, =Myu +My, —M,y, = 15,6 + 9,2 — 24,5 = 0,3 gam
15,6
¬
`
= n„„ =2n,, = 0,3(mol) => Mam =
228
Trang 6
DE SO 34
2D | 7D | 12A | 17C | 22D | 27A | 32B | 37B | 42A | 47B_
Câu 17 (Sử dụng phương phap bao toan electron)
Y gồm Ag, Cu va Fe du => dung dich X gồm AI" và Fe?"
Các quả trình nhan electron : Ag’ +e > Ag (1)
Cu** +2e > Cu (2) 2H’ +2e > Hạ (3)
Fe > Fe** +2e (5)
Theo bao toan electron : 0,1C(1+2)+0,07 = 3.0,03 + 2.0,05 = C =0,40M
Câu 50 X là CHạCH;NH‡NO; (muối của CHyCH2NH2 va HNO3)
ĐÈ SÓ 35
Câu 22 (sử dụng phương pháp bảo toàn eÌectron quy đổi) Xem câu 15 dé 29
Câu 42 (sử đụng phương pháp bảo toàn khói lượng)
(RCOO);C3Hs + 3NaOH — 3RCOONa + C3Hs(OH);
Thủy phân 10,0 gam chất béo :
Mey tonn,
Thủy phân 1,0 tan chất béo : m„c„o¿„ =
1,2
— x92 =0,92 gam = mu«œ„„ = 10,0+1,2=0,92 =10,28 gam
_ 10,28.1,0.10/
229
Trang 72,296.32 44.8.5
- Bao toan khoi lugng : m9 Be an k As " = =My +Mp, ~ Meo, - ie ý) =1,72 + 32A 10D = 1,26 gam 3) h
x Nhận xét I : X gồm các anđchit đơn chức > ny = Mex) = Meco) + Mow,0) ~2ow,)
- Bảo toàn nguyén t6 doi voi O: ny =n,,y, = — + peo a ae 0,035 mol
=> Meeuo <Mx = La 49.14 — RCHO là andehit no, đơn chức
0.035
os Nhan xét 2: Ney, <cu-cuo = 2co, ~2y,0 = 100 es 0,015 mol
=> m, =(R+29).(0,035-0,015) + 56.0,015 =1,72 = R=15 (-CH3) > CH3CHO
DE SO 36
Câu 34 Nhận xét : ny =Ngo, —Ny 9 =——— - — = 9,15 mol
& : As 18
= X gồm các anđehit có 2 liên kết 7 trong phân tử
Mặt khác : sô nguyên từ cacbon trung bình = <= = 015 =2,4
ny 5
= X gồm OHC-CHO và OHC-CH;-CHO
Câu 50 (sử dụng phương pháp bảo toàn nguyên tố và bảo toàn khối lượng)
- Bảo toàn nguyên tổ đôi với O :
5012100211170 0.4 mol
Đụ o = Họ; # Nạo,y — Royco,y — 0-1 + 224 š Ag "et
- Bảo toàn khôi lượng : my, =m,, +M,4 —Mp, = Le Ot a = 7,4 gam
=> M, = = =74 = X là CHạ-CHạ-CHạ-CHO
230