1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

36 đề thi thử đại học môn Hóa có đáp án (lời giải chi tiết) - giải đề 31-36 (hết) - Tiến sĩ Phùng Ngọc Trác

8 631 34
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 36 de thi thu dai hoc mon hoa co dap an (loi giai chi tiet) - giai de 31-36 (het) - Tien si Phung Ngoc Trac
Tác giả Phung Ngoc Trac, Vu Minh Tien, Pham Ngoc Bang, Luong Van Tam, Le Pham Thanh
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi có đáp án
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 760,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

X là CHạCH;NH‡NO; muối của CHyCH2NH2 va HNO3.. sử dụng phương pháp bảo toàn eÌectron quy đổi Xem câu 15 dé 29... Mặt khác : sô nguyên từ cacbon trung bình =.

Trang 2

HUONG DAN MOT SO CAU KHO VA DAP AN

DE SO 31

5C 10B 15A 20D 25A 30D 35B 40B 45C 50A

Câu 14, Xay ra 2 trường hợp :

- Trường hợp 1 : HCI đủ hòa tan hét ca Fe2O; va Fe

=> a=0,1.160+0.1.56 = 21.6 gam (*)

- Trường hợp 2 : HC] chỉ hòa tan một phan Fe, phan Fe còn lại tan vừa đủ trong Fe”

Trang 3

2,24 24

=> New, =D, =——=(0.Ì mol = n, =2x——-0.1=0.2 mol

I 0.2 0,2

=> Neo, = 3 Mery 4g MOM penn =—= +0,1 mol

°

\

>)

22.160 ,(920,1}56=200 gam (**)

Tir (*) va (**) = 20,0 <a < 21,6

Câu 1ã Phản ứng : 4H" + NO; + 3e — NO+2H20; 2H” + NO; +e — NO; + HạO

6,7

X+y= x=0,1

=> 22,4 = =02 => Dotty 7 OX TY =3.0,14+0,2 = 0,5 mol

=> Musi = 12 + 62.0,5 = 43,0 gam

_ 37x+35(100-x)

Câu 21 Á, = =35.5—=x=25,0%

L100

3702

37.0,25 “100% = 7,55%

Xét với l mol KClIOa cĩ : 4m; _=

Câu 25 Cân bằng điện li: HCOOH £—> HCOO' + H”

= Diicoo TP = 0,01.0,3.2% =6,0.10 mol ; nò; = 0,01.0,3.(1— 2%) = 2,94.10° mol

n

CH,

226

Trang 4

DE SO 32

5C 10A 15C 20C 25B 30A 35C 40A 45A 50A

Câu 14

2AgNO: + HO ——>2Ag + or + 2HNO; (1) 0.2y ————— ›Â.2y > 0,05y

Cu(NO3)2 + HxO — > Cu + 20; + 2HNO; (2) 02X———————>›0.2x>.0.Ìx

Áp dụng định luật Faraday:

te AIT _ 32 x 0,804 x 72000

> nF 4x 96500 64x0,2x + 108x0.2y = 3.44 tore + 0,05y = 0,015 Câu 37

nn„o¡;, = 0,054 mol =© nụ ; = 0,054 mol ; n.„ = 0.108 mol

=0,48 gam > ny = 0.015 mol

=x=y=0,l = Đáp án A

Ba” + CO? ——>BaCO; ở (1)

Na > Ago — à = 0,025 mol > Myo, = 4.925 gam

NH; + OH ——> NH3f +H20 (2)

= Khdi luong hai dung dich giam = 4,925 + 1,836 = 6,761 gam => Đáp án C

DE SO 33

1A | 6c | 11C | 16C | 21B | 26B | 31B | 36C | 41B | 46B

227

Trang 5

Goi an dehit con lai la RCHO HCHO >» 4Ag

a —————> 4a (mol) RCHO —— 2Ag

Ù ———— 2b (mol)

a+b=0.04

=> $đa + 2b = 0.1 30a + (R + 29)b = 1,98

= andehit con lại là : CHạ=CH-CHO và nạ¡ụọ : nè euọ = 0,01:0,03 =1:3

a=0.01.b=0,03 R= 27

Vì tỉ lệ số mol giữa các chất trong hỗn hợp X là không déi > trong m gam X, néu

Neco ~X Bencwo= 3X

HCHO + Hạ —”-—› CH;OH

X —— x(mol)

CHạ=CH-CHO +2Hạ —*+—› CH;-CH;ạ-CHO

3Ñ ——————> 6x (mol)

0.35

=> 7x = => x =0,025

sve

=> S6 mol HCHO trong m gam X gap 2

ˆ

=2, 5 lần khối lượng ban dau (1,98 gam)

=m =2,5x1.98§ = 4,95 gam > Dap an A

Câu 43: 2ROH+2Na——>2RONa+H;

Theo đầu bài hỗn hợp ancol tác dụng hết với Na = Học sinh thường nhằm là Na vừa đủ, do

đó thường giải sai theo hai tình huống sau :

=0.4—=M„„ = BC =39 = Phuong an A = Sai Tinh hudng sai 2: Ap dung phuong phap ting giảm khối lượng

ue | zal: 22 138 = 0,405 > Mux = eile 0,405

Áp dụng phương pháp bảo toàn khối lượng ta có :

= 38,52 => Phuong an A => Sai

My, =Myu +My, —M,y, = 15,6 + 9,2 — 24,5 = 0,3 gam

15,6

¬

`

= n„„ =2n,, = 0,3(mol) => Mam =

228

Trang 6

DE SO 34

2D | 7D | 12A | 17C | 22D | 27A | 32B | 37B | 42A | 47B_

Câu 17 (Sử dụng phương phap bao toan electron)

Y gồm Ag, Cu va Fe du => dung dich X gồm AI" và Fe?"

Các quả trình nhan electron : Ag’ +e > Ag (1)

Cu** +2e > Cu (2) 2H’ +2e > Hạ (3)

Fe > Fe** +2e (5)

Theo bao toan electron : 0,1C(1+2)+0,07 = 3.0,03 + 2.0,05 = C =0,40M

Câu 50 X là CHạCH;NH‡NO; (muối của CHyCH2NH2 va HNO3)

ĐÈ SÓ 35

Câu 22 (sử dụng phương pháp bảo toàn eÌectron quy đổi) Xem câu 15 dé 29

Câu 42 (sử đụng phương pháp bảo toàn khói lượng)

(RCOO);C3Hs + 3NaOH — 3RCOONa + C3Hs(OH);

Thủy phân 10,0 gam chất béo :

Mey tonn,

Thủy phân 1,0 tan chất béo : m„c„o¿„ =

1,2

— x92 =0,92 gam = mu«œ„„ = 10,0+1,2=0,92 =10,28 gam

_ 10,28.1,0.10/

229

Trang 7

2,296.32 44.8.5

- Bao toan khoi lugng : m9 Be an k As " = =My +Mp, ~ Meo, - ie ý) =1,72 + 32A 10D = 1,26 gam 3) h

x Nhận xét I : X gồm các anđchit đơn chức > ny = Mex) = Meco) + Mow,0) ~2ow,)

- Bảo toàn nguyén t6 doi voi O: ny =n,,y, = — + peo a ae 0,035 mol

=> Meeuo <Mx = La 49.14 — RCHO là andehit no, đơn chức

0.035

os Nhan xét 2: Ney, <cu-cuo = 2co, ~2y,0 = 100 es 0,015 mol

=> m, =(R+29).(0,035-0,015) + 56.0,015 =1,72 = R=15 (-CH3) > CH3CHO

DE SO 36

Câu 34 Nhận xét : ny =Ngo, —Ny 9 =——— - — = 9,15 mol

& : As 18

= X gồm các anđehit có 2 liên kết 7 trong phân tử

Mặt khác : sô nguyên từ cacbon trung bình = <= = 015 =2,4

ny 5

= X gồm OHC-CHO và OHC-CH;-CHO

Câu 50 (sử dụng phương pháp bảo toàn nguyên tố và bảo toàn khối lượng)

- Bảo toàn nguyên tổ đôi với O :

5012100211170 0.4 mol

Đụ o = Họ; # Nạo,y — Royco,y — 0-1 + 224 š Ag "et

- Bảo toàn khôi lượng : my, =m,, +M,4 —Mp, = Le Ot a = 7,4 gam

=> M, = = =74 = X là CHạ-CHạ-CHạ-CHO

230

Ngày đăng: 05/01/2014, 01:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w