Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam.. Chi dùng một hóa chất trong số các chất sau : dung dịch HCI, dung dịch H;SOa, dung dịch
Trang 1TUYEN TAP 10 DE TRAC NGHIEM
MON HOA HOC
Trích từ sách: Tuyên Tập 36 Dé Trắc Nghiệm Môn Hóa Học
Cac Tac Gia:
Phùng Ngọc Trac — Vii Minh Tién
Phạm Ngọc Bằng — Lương Văn Tâm — Lê Phạm Thành
Nhà Xuất Bản Đại Học Sư Phạm
PHÙNG NGỌC TRÁC - VŨ MINH TIẾN
PHẠM NGỌC BẰNG - LƯƠNG VĂN TÂM - LÊ PHẠM THÀNH
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
Tài Liệu Tham Khảo Các Bạn Nên Mua Sách Gôc Đê Ung Hộ Túc Giả !
Nguồn:
hffp://davhoahoc.corm http://mathyn.com
Trang 2PHUNG NGOQC TRAC - VU MINH TIEN
PHẠM NGỌC BĂNG - LƯƠNG VĂN TÂM - LÊ PHẠM THÀNH
Tuyển tập 36 đề
TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ HỌC
(Tái bản lần thứ hai)
VI Dùng cho ôn luyện, chuẩn bị kiến thức cho các kì thi Quốc gia
Í Biên soạn theo cấu trúc đề thi mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
Trang 3Phần thứ nhất
GIỚI THIỆU 36 ĐÈ THỊ TRÁC NGHIỆM
ĐÈ SÓ 01
Câu 1: Hoa tan 9.14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dich HCI thu
được 7.84 lít khí X (đktc) 2.54 gam chất rắn Y và dung dịch Z Lọc bỏ chất răn Y, cô cạn cân
thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là
A 31.45 pam B 33,99 gam C 19,025 gam D 56,3 gam
Câu 2: Hoà tan hoàn toàn m gam AI vào dung dịch HNO; loãng, dư sau phản ứng thu được
dung dịch X (chi chứa muỗi nhôm và axit dư) và 0.784 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO,
NaO, Nà có tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 3 : 2 Giá trị của m là
Cau 3: Hop chất hữu co X, mach hé (chứa C, H, N), trong đó nitơ chiếm 23,73% về khối lượng Biết X tác đụng với HCI với tỉ lệ số mol 1 : 1 Cô ông thức phân tử của X là
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam Số mol CO;
và HạO sinh ra lần lượt là :
A 0,1 va 0,1 B 0.01 và 0,1 C 0,1 va 0.01 D 0.01 va 0.01
Cầu 5: Có hai ông nghiệm, một ống dung dung dich NaCl, mot éng dung dung dich Na2SO3 Chi
dùng một hóa chất trong số các chất sau : dung dịch HCI, dung dịch H;SOa, dung dịch BaCl;,
dung dịch Ba(HCO)); thì số thuốc thử có thê đùng dé phân biệt hai đụng địch trên là
Câu 6: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCI dư thu được hỗn hợp khí X
có tỉ khối so với hidro là 9 Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban dau lan lượt là :
A 40% va 60%, B 50% va 50% C 35% va 65% D 45% va 55%
Cau 7: Cho m gam Cu phan tmg hết với dung địch HNO; thu được 8,96 lit (dktc) hén hợp khí
NO và NO; có khối lượng là 15.2 gam Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì lượng muối
khan thu được là
A 75.2 gam B 47 gam C, 37,6 gam D 150.4 gam
Câu 8: Phát biểu nào dưới đây không đúng về bản chất quá trình hoá học ở điện cực trong khi điện phân 2
A Anion nhudng electron ở anot B Cation nhan electron 6 catot
C Su oxi hoa xay ra 6 anot D Sự oxi hóa xảy ra & catot
Câu 9: Hai este X, Y là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là CạHOạ X và Y đều cộng hợp với brom theo tí lệ mol là 1 : 1 X tác dụng với dung địch NaOH cho một, muối và một andehit Y tac dung voi dung dich NaOH dư cho 2 muôi và nước, các muôi đều có phân tử khôi lớn hơn phân từ khối của CH;COONa Công thức cầu tạo thu gọn của X và Y lần lượt là A., HOOC€';¿H;CH=CHạ và CH›=CHCOOC,¿H:
B CgHsCOOCH=CH) va CsHsCH=CHCOOH
€C HCOOC;H;CH=CH1 và HCOOCHECHC,H:
D Cs¿HzCOOCH=CH¿ và CHạ=CHCOOC,¿H:
Trang 4Câu 10: Hỗn hợp X gồm hai kim loại đứng trước hiđro trong dãy điện hóa và có hóa trị không đồi trong các hợp chất Chia m gam X thành hai phần bằng nhau :
~ Phần 1 ; Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCI và HạSO¿ loãng tạo ra 3,36 lít khí Hạ
~ Phan 2 : Tác dụng hoàn toàn với dung địch HNO; thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhấu Biết các thé tích khí đo ở đkte Giá trị của V là
Cầu 11: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X cảm 0.4 mol FeO và 0,1 mol FezO; vào dung dịch HNO;
loãng, dư thu được dung dịch X và khí Y không màu, hóa nâu trong không khí Dung dịch X cho tác đụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là
A 23.0 gam B 32.0 gam C 16,0 gam D 48,0 gam
Câu 12: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etylaxetat,
ctanol và alanin Số chất trong đãy phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng là
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu bằng dung dịch HNO¿, toàn bộ lượng khí NO thu
được đem oxi hoá thành NÓ; rồi chuyển hết thanh HNO} Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là
A 1,68 lít B 2,24 lít C 3,36 lit D 4,48 lit
Câu 14: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết hỗn hợp X bằng dung dịch HNO; dư, thu được 0,56 lít NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của m là
Câu 15: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch brom ở điều kiện thường là
A phenol, toluen, etilen, axetilen, axit acrylic
B xiclopropan, axit acrylic, phenol, stiren, glucoze
C axit acrylic, phenol, stiren, fructozo, buta—1,3—dien
D vinylaxetilen, vinylbenzen, xiclopentan, axit acrylic
Cau 16: Co 5 dung dịch không màu đựng trong 5 lo mat nhan : Na,SO4, NaCl, MgCls, AIC], FeCl Kim loai có thể dùng kim loại để phân biệt 5 dung dịch trên là
Cau 17: Trong phòng thí nghiệm, khí CO) duge diéu ché tir CaCO; va dung dich HCI thudng
bị lần khí hiđro elorua và hơi nước Đề thu được COa gần như tỉnh khiết người ta dẫn hỗn hợp
khi lan Juot qua hai bình đựng các dung dich nào trong các dung dịch dưới đây ?
Câu 18: Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam FezO; đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe;Ox FezOs Hòa tan hoàn toàn X bảng HạSO¿ đặc nóng thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, lượng muối khan thu được là
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đkte) khí thiên nhiên chứa 94% CHy, 2%N>2, 4% CÓ; về thê tích Toàn bộ sản phẩm cháy được dẫn qua dung dịch Ca(OH); dư thấy thu được 4,9 gam kết tủa, Giá trị của V là
Trang 5Câu 20: Theo định nghĩa axit-bazơ của Bron-stét, cac chất và ion thuộc đấy nào đưới đây là lưỡng tính 2?
C NH}, HCO;, CH;COO> D ZnO, AlLO3, HCO; , H20
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu
được 3.36 lít CO; (đkte) và 2,7 gam HạO Số mol của mỗi axit lần lượt là
A 0,05 mol va 0,05 mol B 0,045 mol va 0,055 mol
C 0,04 mol va 0,06 mol D 0,06 mol và 0,04 mol
Câu 22: Cho các ion kim loại sau : Fe*", Fe”, Zn?", Ni”, H", Ag" Chiều tăng dân tính oxi hóa
của các ton là
A.Zn?', Fe”, H, Ni”, Fe", Ag", B Zn?', Fe?*, Ni?", H”, Fe**, Ag’
C Zn?', Fe?', Ni?*, H*, Ag”, Fe” D Fe?', Zn?*, Ni**, H*, Fe", Ag’
Câu 23: Cho 2,304 gam hỗn hợp X gồm Fe va Mg tic dung voi dung dich AgNO3 dư Sau khi
phản ứng xong thu được 16,416 gam kim loại Thành phần % khối lượng Mg có trong X là
Câu 24: Ti lé vé sé nguyén tử của 2 đồng vị Á và B trong tự nhiên của một nguyên tô X là fo hee A 3
Trong đó đồng vị A có 35 proton và 44 notron, đồng vị B có nhiều hơn đông vị A là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của nguyên tô X là
Câu 25: Chất hữu cơ X mạch hở, bền, tồn tại ở dạng /rans có công thức phân từ CyHgO, X làm mat mau dung dich Br: va tac đụng với Na giải phóng khí Hạ Công thức câu tạo thu gọn của X là
Câu 26: Cho các phản ứng sau:
1) Cụ + dung dich HNO; loiang ——> 2) FeO; + dung dịch HaSO;¿ đặc ea ee
3) FeS + dung dịch HCÌ ——> 4) NO; + dung địch NaOH ——>
5) HCHO + Hạ —**—> 6) glucozo + dung dịch Brạ ——>
7) CoHy + dung dich KMnO, ——> 8) glixerol + Cu(OH)ạ ——>
9) CaCO; ——> 10) Als(SO¿); + dung dịch NaOH dư ——>
Tổng số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá = khử là
Câu 27: Xà phòng hoá chất hữu cơ X đơn chức được I muối Y và ancol Z Đốt cháy hoàn
toan 4.8 gam Z cần 5.04 lít O; (đktc) thu được lượng CO; sinh ra nhiều hơn lượng nước là 1.2
gam Nung muối Y với vôi tôi xút thu được khí T có tỉ khối hơi đối với Hạ là 8 Công thức
cầu tạo của X là
A C›H:COOQCH: B HCOOCHH: C CH;COOCH3 D CH;COOC:H:
Câu 28: Cho 7.28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCI, sau phản ứng thu được
2.912 lit khi Hạ ở 27,3°C ; 1,1 atm M là kim loại nào đưới đây ?
Câu 29: Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO; và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng
la |: 1 X la polime nao dưới day ?
C Poli vinylclorua (PVC) D Poli stiren (PS)
Trang 6Cau 30: Ancol X mạch hở có số nguyên tử cacbon bing sé nhém chite Cho 9,3 gam ancol X tác đụng với Na dư thu được 3.36 lít khí Công thức cầu tạo thu gọn của X là
Câu 31: X là hỗn hợp gồm một anken và một ankin Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được
1.904 lít CO (ở đkte) và 1,26 gam HO Mặt khác, m gam X làm mat màu vừa hết dung dịch
chứa 6.4 gam brom Công thức phân tử của anken và ankin có trong X là
A CoH, va €;H: B CyHsg va C3 14 k €;Hg va CyHe D Cải le va CsHs
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam một ancol X thu được 1,344 lit CO2 (dktc) va 1,44 gam
HO X tác dụng với Na đư cho khí Hạ có số mol bằng số mol của X Công thức phân tử của
X và giá trị m lần lượt là :
A CyH oO? va 7.28 B C;HsO02 va 1,52 = CHgO; và 7,28 dD, C;HsO0; va 1,52
Câu 33: Chi dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được etanal (andehit axelic) propan-2-on (axeton) va pent—1—in ?
Câu 34: Nhúng một lá sắt vào dung dịch chứa một trong các chất sau (lấy dư): Fea(SO¿)i: AgNO;: FeCl: ; CuSO; ; HCI ; HNO; loãng, nóng ; HạSO; đặc, nóng Sau một thời gian, lay
la sit ra khỏi dung dịch Sau khi kết thúc các phản ứng, số dung địch sau phản ứng có chứa
muối Fe(H) là
Câu 35: Trong các phương pháp làm mềm nước, phương pháp chỉ khử được độ cứng tạm thời của nước lả
Á phương pháp hóa học (str dung NazCO3, Na3PQ4 )
B đun nóng nước cứng
€C phương pháp lọc
D phương pháp trao déi i ion
Câu 36: Nung hỗn hợp M gồm x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí một thời gian, thu được 31,2 gam hỗn hợp chất rắn N Hòa tan hết hỗn hợp N bằng dung dịch H;SO¿ đặc, nóng,
dư thu được 6.72 lít khí SOa (sản phầm khử duy nhất ở đkte) Giá trị của x là
Câu 37: Điện phân 1 lit dung dich NaCl du voi điện cực trợ, mảng ngăn xốp tới khi dung dich thu được có có pH = 12 (coi lượng Cl; tan va tic dụng với HạO không đáng kê, thẻ tích dung dịch thay đổi không đáng kể), thì thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) là
A 1,12 lit B 0,224 lit C 0,112 lit D 0,336 lít
Câu 38: Khi đốt cháy hoàn toàn một este X cho nạ„„= nụ ¿ Thủy phân hoàn toàn 6,0 gam este
X cần vừa dủ dung địch chứa 0.1 mol NaOH Công thức phân tử của este là
Á, C›HaOa B C:H¿O› €, C;HgOa, D CsHj9Q>
Câu 39: Dun nóng 27,40 gam CHạCHBICH;CH; với KOH dư trong CạH;OH, sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X g gồm hai olefin trong dé san pham chính chiém 80%, san pham phụ chiếm 20% Đốt cháy hoàn toàn X thu được bao nhiêu lít COa (dktc) ?
Câu 40: Có bao nhiêu đông phân câu tạo của amin có công thức phân từ C;HẹN 2
Trang 7Câu 41: Cho dãy chuyên hóa sau :
CH,CH,CHOHCH,—"**“***=-›E—”*“>›F
Biết E F la san phẩm chính, các chất phản ứng với nhau theo tỉ lệ 1 : Ì vẻ số mol Công thức cấu tạo của E và F lần lượt là cặp chất trong đãy nào sau đây ?
A CH;CHạCH=CH: CH;CH;CHBrCH;Br
B CH:CH=CHCH:, CH3;CHBrCHBrCHs
C CH;CH=CHCH3, CH3CH2CBr2CHs
D CH;CH2CH=CH2, CHyBrCH;CH=CH;
Câu 42: Phân tử khỏi trung bình của PVC là 750.000 Hệ số polime hóa của PVC là
Câu 43: Oxi hoá 2.2 gam một anđehit đơn chức X thu được 3 gam axit tương ứng (hiệu suất phản ứng băng 100%) X có công thức cầu tạo nào dưới đây ?
Câu 44: Cho dung dich chtta a mol Ca(HCO3)2 vao dung dịch chứa a mol Ca(HSO¿); Hiện tượng quan sát được là
C sui bot khi và vân đục D vần đục, sau đó trong trở lại
Câu 4ã: Dé trung hòa 50ml dung dịch hỗn hợp X gồm HCI và H;SO; cần tối thiêu 200ml dụng địch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa thu được 12,95 gam muối khan Nông độ mol của HCI và HạSO¿ trong X lân lượt là
Câu 46: Cho V lít COa (đktc) hap thu hết vào 200 gam dung dịch Ba(OH); 25,65%, sau phản ứng thu được 25.6] gam kết tủa và dung địch X Đun nhẹ dung dịch X lại thấy xuất hiện kết tủa nữa Giá trị của V là
Câu 47: Cho luéng khi CO (dư) đi qua 9.1 gam hỗn hợp CuO và AlzO; nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khôi lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 48: Cho hỗn hợp X gồm hai anđehit là đồng đăng kế tiếp tác dụng hết với Hạ dư (Ni Ủ) thu được hỗn hợp hai ancol đơn chức Đết cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol này thu được
¡1 gam CO; và 6,3 gam H;O Công thức của hai andehit là :
A CoH,CHO, C3HsCHO B C›H;CHO, C;H;CHO
Câu 49: Eulen có lẫn các tạp chất SOs, CO, hơi nước Có thể loại bỏ tạp chất bằng cách nào dưới day ?
A Dẫn hỗn hợp đi qua bình đựng dung địch brom dư
B, Dan hén hợp qua bình đựng dung dịch natri clorua dư
€ Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung dịch NaOH dư và bình đựng CaO
D Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung địch brom dư và bình đựng dung dịch HạSO; đặc Câu 50: Cho 2,84 gam hỗn hợp X gôm hai ancol đơn chức, là đồng đăng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với Na tạo ra 4,6 gam chất răn và V lít khí H› (đkte) Giá trị của là
Trang 8DE SO 02
Câu 1: Hấp thụ hoài toàn 4.48 lít SO» (dktc) bằng 0.3 mol NaOH Khối lượng muối khan thu được là
A 20,8 gam B 23.0 gam C 31,2 gam D 18,9 gam
Cầu 2: Photpho trăng photpho đen, photpho đỏ là những đạng đơn chất khác nhau của photpho Chúng được gọi là
A các đồng VỊ B các dạng thù hình € các đồng phân D các đồng khối Câu 3: Fe có thê được dùng làm chất xúc tác cho Ruan ứng điều chế NH; từ Na và H;
N2 + 3H2 c—> 2NH;
care định nào sau đây là đúng khi nói VỀ vai trò của Fe trong phản ứng ?
Á Làm cân băng chuyên địch theo chiều thuận
B Làm tăng nông độ các chất trong phản ứng
C Lam ting toc dé phan ứng
D Làm tăng hãng số cân bằng của phản ứng
Câu 4: Có 4 dung dịch đều có nồng độ bằng nhau : HCI có pH = a; HạSO¿ có pH = b; NHCI có pH = c và NaOH có pH = d Chiều tăng dần giá trị pH của các dung dịch trên là A.d<c<a<b B.a<b<c<d Œ.c<a<d<b D.b<a<c<d
Câu §; Điện phân hoàn toàn dung dich X gom AgNO3, Cu(NO3)2 va Fe(NO3)3 (véi dién cực
ro) thi các kim loại lần lượt xuất hiện tại catot theo thứ tự là
Á Ag: Cu: Ee B Fe; Ag; Cu C Fe; Cu; Ag D Cu; Ag ; Fe
Câu 6: Cho phương trình Na + 3Hạ 2NH; ; AH<0
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A giam ap suất, tăng nhiệt độ B giảm áp suất, giảm nhiệt độ
C tăng áp suất, tăng nhiệt độ D tăng áp suất, giảm nhiệt độ
Câu 7: Dung dịch X chứa hỗn hợp KOH và Ba(OH); có nông độ tương ứng là 0,2M và 0,1M
Dung dich Y chứa hỗn hợp HạSO¿ và HCI có nồng độ lần lượt là 0.25M và 0,75M Thẻ tích
dung dịch X cần để trung hòa vừa đủ 40ml dung dịch Y là
A 0,063 lít B 0,125 lit C 0,15 lit D 0,25 lit
Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng cách
A Chưng cât phân đoạn không khí lỏng — B Điện phân nước
€, Diện phân dung dich NaOH D Nhiệt phân KCIO: với xtc tac MnO» Câu 9: Chất đóng vai trò chính trong hiệu ứng nhà kính là
Câu 10: Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại : Fe, Cu, Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm thay đối khối lượng có thể dùng dung dịch nào dưới đây ?
Câu 11: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dich HNO; loang Sau phản ứng thu được dung địch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là
Cau 12: Hoa tan 5,6 gam bot Fe vao 250ml dung dich AgNO; 1M, kết thúc phản ứng thu
được m gam chất rắn, giá trị m là
Câu 13: Cho 6.4 gam hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng
với dung dịch HạSO¿ loãng, dư thu được 4.48 lít khí Hạ (đo ở đkte) Hai kim loại đó là
A Be va Mg B Mg va Ca C Ca va Sr D Sr va Ba,
Trang 9Cau 14: Chi ding cae chat nao duéi đây dé có thể phân biệt hai đồng phân cấu tạo cùng chức
có công thức phân tử C;HgO ?
A CuO va dung dich AgNO3/NH3; B Na và HạSO: đặc
C Na va dung dich AgNO/NH3 D Na va CuO
Cầu 15: Cho các phương trình phản ứng sau :
2Fe + 612804 gic nevi ———> Fea(SO¿); + 3SO¿ + 6HạO (3)
Những phương trình hoá học việt sai là
A (1), (2) _ B.(1), 2), @) C (1), (3) D (1), (3), (4)
Câu 16: Cho các chất sau : HCI ; Hạ§ ; SOa ; SO¿ Chất không có khả năng làm mất màu
dung dich KMnQ,y 1a
Câu 17: Xà phòng hoá hoàn toàn 17.24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A 18.24 gam B 17,8 gam C 16,68 gam D 18,38 gam
Câu 18: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gôm CaCO; và Na:CO; thu được 11,6 gam
a rắn và 2.24 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn Hàm lượng % ctia CaCO; trong X 1a
Câu 19: Cho một lượng hỗn hợp CuO và Fe¿O; tan hết trong dung dich HCI thu duge 2 mudi c6 tilé mol 1 : 1 Phan trim khdi lugng CuO va Fe203 trong hỗn hợp lần lượt là
Câu 20: Chia 20 gam hỗn hợp X gồm AI, Fe, Cu thành hai phân bằng nhau
~ Phần 1 cho tác dụng với dung dich HCI, dư thu được Š.6 lít khí (đktc)
— Phần 2 cho vào dung địch NaOH dur thu duge 3,36 lit khi (dkte)
% khối lượng Cu có trong hỗn hợp là
Câu 21: Cho khí CO đi qua m gam FezO nung nóng thì thu được 10,68 gam chat ran A va khí B Cho toàn bộ khí B hấp thụ vào 350ml dung dịch Ca(OH); 0,1M thi thầy tạo ra 3,0 gam
kết tủa Giá trị của m là
A.11,16 —- B 11,64 _——€, 11,16 hoặc 11,32 ÐD 11,64 hoặc 11,96,
Câu 22: Có thê phân biệt 3 dung dich mat nhan sau : KOH, HCI, H;SOx loãng bằng một thuốc thử là
A BaCO: B quy tím Œ AI D Zn
Câu 23: Dung dịch X có chứa AgNO; và Cu(NO)› có cùng nồng độ Thêm một lượng hỗn hợp gồm 0.05 mol AI và 0.12 mol Fe vào 100ml dụng địch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y gồm 3 kim loại, Cho Y vào HCI dư thấy thoát ra 0,15 gam khí Nông độ mol/! của hai mudi trong dung dich X là
Câu 24: Hai hidrocacbon A và B có cùng cong thức phân tử C;H¡a tác dụng - với Ca theo tỉ lệ mol 1: 1 thi A tạo ra một dẫn xuất monoe!2 đ+¿y nhất còn B thì cho 4 dẫn xuất Tên gọi của A
và B lần lượt là
A, 2,2—dimetylpropan va 2-metylbutan B 2,/2-đimetylpropan và pentan
C, 2-metylbutan va 2 ‹2~đimetylpropan D 2-metylbutan và pentan
Câu 25: Trong số các chất sau đây, chât nào chứa hàm lượng sắt nhiều nhất ?
A Fe:Oi B I- 6,03 € FeS, D Feo(SO4)s
11
Trang 10Câu 26: Nhận xét nào sau đây là chưa chính xác ?
A Trong phân tử hiđrocacbon số nguyên từ H luôn là số chin
B Tất cả các hiđrocacbon có số nguyên tử € nhỏ hơn § đều là chất khí ở điều kiện thường
€ Hidrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân từ chỉ có liên kết xích ma (ø)
DÐ Hiđrocacbon mà khi đốt cháy cho số mol CO¿ và nước bằng nhau phải là anken
Câu 27: Một đoạn mạch xenlulozơ có khối lượng là 48.6 mg Số mắt xích glucozơ (C¿H¡¿O;)
có trong đoạn mạch đó là
A 1,626.10", B 1.806.10”” C 1,626.10°", D 1,806.10"
Câu 28: Đẻ phân biệt CaCO; và MgCO; dùng thuốc thử nào sau đây 2
Câu 29: Cho các chất sau : benzen : toluen : phenol : anilin lần lượt tác dụng với nước brom
Số chất không có phản ứng là
Cau 30: Cho cac ancol sau : CHyCH2CH2OH (1) ; CH;CH(OH)CH; (2) ;
CH;CH;CH(OH)CH;CH; (3); CH;CH(OH)C(CH:); (4)
Day gôm các ancol khi tách nước từ mỗi ancol chỉ cho 1 anken duy nhất là
A (1), (2) B (1) (2) (3) C (1) (2), (4) D (1) (2) (3) (4) Câu 31: A B là hợp chất thơm có cùng công thức phân tử C;HO A tác dụng với Na, không tac dụng với NaOH ; B không tác dụng với cả Na và NaOH A, B lần lượt là
Câu 32: Có bao nhiêu đồng phân anđehit có công thức phân từ CzH;¿O ?
Câu 33: Dốt cháy hoàn toàn 2.24 lít (đktc) hỗn hợp khí gôm : : CHy, CoHy, CoH» C3Hs va
C;H¡¡ thụ được 6,16 gam CO> va 4.14 gam H20 $6 mol ctia CoH, trong hén hop trén là
A, 0.09 moi li 0.01 mol C 0.08 mol D 0.02 mol
Câu 34: Cho sơ đỗ phản ứng :
Công thức của X, Y Z lần lượt là
C Cale, CoHsCl, Cally D CI3CHO, CallsOH, Calls
Câu 35: Day gdm cae chat ding dé tong hop cao su buna-S la
A CH:=C(CH;)-CH=CH¡:, Cg6HsCH=CH> B CHạ=CH-CH=CH;¿ lưu huỳnh
€ CH:=CH-CH=CH:, C¿H;CH=CH: D CHy=CH-CH=CH;ạ, CH;CH=CH¡¿
Câu 36: Cho 14.8 gam hỗn hợp hai axit hữu cơ no đơn chức, mạch hở tác dụng với lượng vừa đủ NasCO; tạo thành 2,24 lít khí CO; (đkte) Khối lượng muối thu được là
A 15,9 gam B 17,0 gam C 19,3 gam D 19,2 gam
Câu 37: Trộn 250ml dung địch hồn hợp gồm HCI 0, 08M va H2SO, 0,01M voi 250ml dung
dich NaOH a (mol//) duge 500ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là
Cau 38: Thuy phan este E cé céng thire phan tir CyllyO> (có mặt H›SOa loãng) thu được hai
sản phẩm hữu cơ X và Y (chỉ chứa Œ, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiép ra Y bằng mot phan tmg duy nhat Tên gọi của X là
A, axit axetic B andehit axetic C ancol etylic D ety] axetat
12