c:phát triển cảm xúc thẩm mĩ: c:phát triển cảm xúc Trẻ có khả năng hát, nghe hát, nghe âm thẩm mĩ: thanh một số bài hát quen thuộc vận - Nghe hát, nghe nhạc động đơn giản theo hạc.MT 56 [r]
Trang 1KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ 5: CÂY VÀ NHỮNG BÔNG HOA ĐẸP
Thời gian thực hiện: 4Tuần ( Từ 21/12/2015 - 15/ 01 /2016 ).
+ Cân nặng:
Trẻ trai: 11,3-18,3 kgTrẻ gái: 10,8-18,1 kg
+ Chiều cao:
Trẻ trai: 88,7-103,5 cmTrẻ gái: 87,4- 102,7 cm (MT1)
a Phát triển vận động:
- Đảm bảo chế
độ dinh dưỡng hợp lý đáp ứng nhu cầu phát triển của trẻ theo
độ tuổi
- Đánh giá tình trạng dinh dưỡngcủa trẻ theo biểu
đồ phát triển
* Tập động tác phát triển các nhóm cơ
và hô hấp:
- Trẻ biết tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp (MT 2)
* Tập động tác
phát triển các nhóm cơ và hô hấp:
Hít vào thở ra : Tập với cành lá
+ Độngtác 1:Giơ 2 cành
lá lên cao vẫy vẫy
+ Độngtác 2:Cúi xuống nhặt 2 cành lá lên
+ Độngtác 3: Ngồi xổm vẫy 2 cành lá trước mặt
* Tập các vận động cơ bản và phát * Tập các vận
Trang 2triển tố chất vận động:
- Trẻ có khả năng phối hợp tay, chân,
cơ thể trong khi bò để giữ được vật
đặt trên lưng.(MT3)
động cơ bản và phát triển tố chất vận động:
- Trẻ có khả năng phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng.(MT3)
b Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe:
- Trẻ có thói quen ngủ trưa theo nề
nếp(MT10)
b Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe:
- Luyện thói quen ngủ một giấc trưa
- Trẻ biết thực hiện một số thói quen tốt
trong sinh hoạt(.MT11)
- Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt:
ăn chín, uống chín; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn; vứt rác đúng nơi quy định
* Trẻ thực hiện một số việc tự phục vụ,
giữ gìn sức khoẻ:
- Trẻ có khả năng làm được một số việc
với sự giúp đỡ của người lớn
(MT12)
* Làm quen với một số việc tự phục vụ, giữ gìn sức khoẻ:
- Tập tự phục vụ:+ Xúc cơm, uốngnước
+ Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định
+ Chuẩn bị chỗ ngủ
+ Tập một số thao tác đơn giảntrong rửa tay, laumặt
Trang 3+ tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ,
a Luyện tập và phối hợp các giác
quan : Thị giác, xúc giác , khứu giác,
- Tìm đồ vật, đồ chơi trong lớp vừa mới cất giấu
- Sờ nắn, nhìn, ngửi đồ vật, hoa, qủa để nhận biết đặc điểm nổi bật
- Trẻ nhận biết một số đồ vật, hoa quả,
con vật quen thuộc của địa phương
(MT18)
-Trẻ biết sờ nắn các loại quả để nhận biết cứng – mềm, trơn - nhẵn – xù xì
b.Nhận biết
- Trẻ có khả năng nhận biết được một
vài đặc điểm nổi bật của một số hoa
quả, cây cối, con vật gần gũi.(MT23)
b Nhận biết -Tên và một số đặc điểm nổi bật: Màu sắc, hình dạng của một số , hoa,
Trang 4quả quen thuộc với trẻ.
3/ Phát triển ngôn ngữ và kỹ năng giao tiếp
đồ vật, sự vật, hành động quen thuộc (làm con voi, làm chú thỏ,
gà mổ thóc, gà gáy, mô tả lại hành động của con vật: chó, mèo, thỏ) và một
số câu đơn giản như: “giơ lên”,
“bỏ xuống”,
“hãy xếp bên cạnh”, “hãy chồng lên”
- Trẻ có thể nghe và có khả năng hiểu
nội dung câu chuyện ngắn đơn giản
Nghe đọc thơ, ca dao, đồng dao có nội
dung phù hợp với độ tuổi.(MT36)
- Nghe các bài thơ, đồng dao, cadao, hò vè, câu
đố, bài hát và truyện ngắn có nội dung phù hợp với độ tuổi
- Trẻ có khả năng biết một vài thông
tin của bản than: Tên gọi và một số
đặc điểm của bản thân (MT46)
- Trẻ biết sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn như: chào, tạm biệt, cảm ơn, ạ, vâng khi được nhắc nhở.
Trang 5- Trẻ biết sử dụng các từ thể hiện sự
lễ phép khi nói chuyện với người lớn
như: chào, tạm biệt, cảm ơn, ạ, vâng
khi được nhắc nhở.(MT46)
- Trẻ biết sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn như: chào, tạm biệt, cảm ơn, ạ, vâng khi được nhắc nhở.
4.Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội
b Phát triển kĩ năng xã hội
- Trẻ có khả năng giao tiếp và biết biểu
lộ sự thân thiện giao tiếp với người khác
bằng lời nói, cử chỉ, lời nói.(MT53)
b Phát triển kĩ năng xã hội
- Trẻ có khả năng giao tiếp vàbiết biểu lộ sự thân thiện giao tiếp với người khác bằng lời nói, cử chỉ, lời nói
- Trẻ biết chơi thân thiện và nhường
nhịn với bạn bè.(MT54)
- Chơi thân thiện với bạn: Chơi cạnh bạn, không tranh giành đồ chơi với bạn.
- Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã hội
đơn giản qua các trò chơi giả bộ : Bế
em, khuấy bột, bế em, nghe điện thoại
(MT55)
- Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua cáctrò chơi giả bộ :
Bế em, khuấy bột, bế em, nghe điện thoại
-Trẻ có khả năng hát, nghe hát, nghe
âm thanh một số bài hát quen thuộc vận
động đơn giản theo nhạc.(MT56)
-Nghe hát, nghe nhạc với các giaiđiệu khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc cụ
- Hát và tập vận
Trang 6động đơn giản theo nhạc.
c:Phát triển cảm xúc thẩm mỹ: Nghe
hát, hát và vận động đơn giản theo nhạc:
- Trẻ có khả năng vẽ nguệch ngoạc bằngbút sáp, phấn và xé dán các hình đơn giản(MT57)
c:Phát triển cảm xúc thẩm mỹ
- Vẽ các đường nét khác nhau, dimàu, xé, vò, xếp hình
a phát triển vận động:
- Đảm bảo chế
độ dinh dưỡng hợp lý đáp ứngnhu cầu phát triển của trẻ theo độ tuổi.Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ theo biểu đồ phát triển
và hô hấp:
- Hô hấp: Tập hít vào, thở ra.Tập với cây cao cỏ thấp.Động tác 1:
“cây cao” giơ hai tay lên cao Động tác 2: háihoa” cúi khom người về phía
Trang 7trước+Động tác 3: cây thấp”ngồi xổm xuống.
* Tập các vận động cơ bản và phát
triển tố chất vận động:
- Trẻ có khả năng phối hợp tay, chân,
cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt
trên lưng.(MT3)
* Tập các vận động cơ bản
và phát triển
tố chất vận động:
+Trẻ biết bò chui qua cổng
b Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe:
- Trẻ có thói quen ngủ trưa theo nề nếp
(MT10)
b Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe:
- Luyện thói quen ngủ một giấc trưa
- Trẻ biết đội mũ khi ra nắng; đi giầy
dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh.
(MT13)
+ Mặc quần
áo, đi dép, đi
vệ sinh, cởi quần áo khi bị bẩn, bị ướt 2/ Lĩnh vực phát triển nhận thức
a Luyện tập và phối hợp các giác
quan : Thị giác, xúc giác , khứu giác, vị
- Tìm đồ vật,
đồ chơi trong lớp vừa mới cất giấu
- Trẻ có khả năng sờ nắn, nhìn, nghe,
ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm của đối
tượng.(MT17)
- Sờ nắn, nhìn, ngửi đồ vật, hoa, qủa để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng
- Trẻ nhận biết một số đồ vật, hoa quả,
con vật quen thuộc của địa phương
(MT18)
-Trẻ phân biệt được mầu sắc đặc điểm của
Trang 8một số loại hoa
2 Nhận biết :
- Trẻ có khả năng nhận biết được một vài
đặc điểm nổi bật của một số hoa quả, cây
cối, con vật gần gũi.(MT23)
2 Nhận biết :
- Tên và một
số đặc điểm nổi bật: Màu sắc, hình dạng của một số convật, rau, hoa, quả quen thuộcvới trẻ
- Trẻ có thể nhận ra ba màu cơ bản
( Đỏ, vàng, xanh) Trẻ có thể nói tên,
chỉ, lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ,
vàng, xanh theo yêu cầu.(MT24)
-Dạy trẻ nhận biết, phân biệt màu đỏ, màu vàng, màu xanh.
3/ Phát triển ngôn ngữ và kỹ năng giao tiếp
mổ thóc, gà gáy,
mô tả lại hành động của con vật: chó, mèo, thỏ) và một số câu đơn giản như: “giơ lên”,
“bỏ xuống”,
“hãy xếp bên cạnh”, “hãy chồng lên”
- Trẻ có thể nghe và có khả năng hiểu
nội dung câu chuyện ngắn đơn giản
Nghe đọc thơ, ca dao, đồng dao có nội
dung phù hợp với độ tuổi.(MT36)
- Nghe các bài thơ, đồng dao, cadao, hò vè, câu
đố, bài hát và truyện ngắn có nội dung phù
Trang 9Để làm gì? tại sao?
- Trẻ có thể đọc được bài thơ ngắn, kể
lại truyện.(MT42)
- Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều lần,
-Trẻ thực hiện yêu cầu đơn giảncủa giáo viên
b Phát triển kĩ năng xã hội
- Trẻ có khả năng giao tiếp và biết biểu
lộ sự thân thiện giao tiếp với người khác
bằng lời nói, cử chỉ, lời nói.(MT50)
b Phát triển kĩ năng xã hội
- Giao tiếp với những người xung quanh và biết biểu lộ sự thân thiện giao tiếp với người khác bằng lời nói, cử chỉ, lời nói
- Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã
hội đơn giản qua các trò chơi giả bộ :
Bế em, khuấy bột, bế em, nghe điện
thoại.(MT52)
- Tập sử dụng
đồ dùng, đồ chơi thể hiện một số hành vi
xã hội đơn giản qua các trò chơi giả bộ : Bế em, khuấy bột, bế
em, nghe điện thoại
Trang 10c:Phát triển cảm xúc thẩm mỹ:
- Nghe hát, hát và vận động đơn giản theo nhạc:
-Trẻ có khả năng hát, nghe hát, nghe
âm thanh một số bài hát quen thuộc vậnđộng đơn giản theo nhạc (MT56)
c:Phát triển cảm xúc thẩm mỹ:
- Nghe hát, nghe nhạc với các giaiđiệu khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc cụ
- Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc
a Phát triển vận động:
- Đảm bảo chế
độ dinh dưỡng hợp lý đáp ứng nhu cầu phát triển của trẻ theo
độ tuổi
-
- Đánh giá tình trạng dinh dưỡngcủa trẻ theo biểu
đồ phát triển
* Tập động tác phát triển các nhóm cơ
và hô hấp:
- Trẻ có thể thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/bụng và chân.(MT2)
* Tập động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp:
- Hô hấp: Tập hítvào, thở ra
Cây non
+ Động tác 1: Lá reo
+ Động tác 2: Cây đung đưa
Trang 11+ Động tác 3: Cây lớn lên.
* Tập các vận động cơ bản và phát triển
tố chất vận động:
- Trẻ có khả năng giữ được thăng bằng
trong vận động đi, chạy thay đổi tốc độ
nhanh, chậm theo cô hoặc đi trong
đường hẹp có bê vật trên tay.(MT4)
* Tập các vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động:
-Trẻ biết bò qua vật cản
b Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe:
- Trẻ có thói quen ngủ trưa theo nề nếp
(MT10)
b Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe:
- Luyện thói quen ngủ một giấc trưa
a Luyện tập và phối hợp các giác
quan : Thị giác, xúc giác , khứu giác,
vị giác
- Trẻ có khả năng khám phá đồ vật
(MT16)
a Luyện tập và phối hợp các giác quan : Thị giác, xúc giác , khứu giác, vị giác
- Tìm đồ vật, đồ chơi trong lớp vừa mới cất giấu
- Trẻ có khả năng sờ nắn, nhìn, nghe,
ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm của đối
tượng.(MT17)
- Sờ nắn, nhìn, ngửi đồ vật, hoa, qủa để nhận biết đặc điểm nổi bật
b Nhận biết
- Trẻ có khả năng nhận biết được một
vài đặc điểm nổi bật của một số hoa
quả, cây cối, con vật gần gũi.(MT23)
b Nhận biếtTrẻ nhận biết được đặc điểm tên gọi của một
số loại rau củ quả mà trẻ biết
3/ Phát triển ngôn ngữ và kỹ năng giao tiếp
đồ vật, sự vật,
Trang 12(MT34) hành động quen
thuộc (làm con voi, làm chú thỏ,
gà mổ thóc, gà gáy, mô tả lại hành động của con vật: chó, mèo, thỏ) và một
số câu đơn giản như: “giơ lên”,
“bỏ xuống”,
“hãy xếp bên cạnh”, “hãy chồng lên”
- Trẻ có thể nghe và có khả năng hiểu
nội dung câu chuyện ngắn đơn giản
Nghe đọc thơ, ca dao, đồng dao có nội
dung phù hợp với độ tuổi.(MT36)
Nghe các bài thơ, đồng dao, cadao, hò vè, câu
đố, bài hát và truyện ngắn có nội dung phù hợp với độ tuổi
và gọi tên các nhân vật sự vật hành động gần gũi trong tranh
4/ Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
a.Phát triển tình cảm
- Trẻ có khả năng thực hiện một số yêu
cầu đơn giản
(MT48)
a.Phát triển tình cảm
Thực hiện yêu cầu đơn giản củagiáo viên
- Trẻ có khả năng giao tiếp và biết biểu
lộ sự thân thiện giao tiếp với người khác
- Giao tiếp với những người
Trang 13bằng lời nói, cử chỉ, lời nói.(MT50) xung quanh và
biết biểu lộ sự thân thiện giao tiếp với người khác bằng lời nói, cử chỉ, lời nói
b Phát triển kĩ năng xã hội
- Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã hộiđơn giản qua các trò chơi giả bộ : Bế
em, khuấy bột, bế em, nghe điện thoại
(MT52)
b Phát triển kĩ năng xã hội
- Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua cáctrò chơi giả bộ :
Bế em, khuấy bột, bế em, nghe điện thoại
C:phát triển cảm xúc thẩm mĩ:
Trẻ có khả năng hát, nghe hát, nghe âm thanh một số bài hát quen thuộc vận động đơn giản theo nhạc.(MT56)
C:phát triển cảm xúc thẩm mĩ:
Nghe hát, nghe nhạc với các giaiđiệu khác nhau;
nghe âm thanh của các nhạc cụ
- Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc
a Phát triển vận động:
- Đảm bảo chế độ dinh dưỡng hợp lý đáp ứng nhu cầu phát triển của trẻ theo độ tuổi
- Khám sức khỏe định kì: 2 lần/ năm
- Cân đo: Cân: 3 tháng/1 lần; Đo: 3 tháng/1 lần
Trang 14- Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ theo biểu đồ phát triển.
hô hấp:
- Hô hấp: Tập hít vào, thở ra
: Cây non.
Động tác 1: Lá reo Động tác 2: Cây đung đưa
Động tác 3: Cây lớn lên
* Tập các vận động cơ bản và phát triển
tố chất vận động:
- Trẻ có khả năng phối hợp tay, chân, cơ
thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên
lưng.(MT3)
* Tập các vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động:
+Trẻ biết bò bằng hai bàn tay và hai bàn chân
b Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe:
- Trẻ biết thực hiện một số thói quen tốt
trong sinh hoạt.(MT11)
b Giáo dục dinh dưỡng
và sức khỏe:
- Luyện một số thói quentốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống chín; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, laumiệng, uống nước sau khi ăn; vứt rác đúng nơi quy định
2/ Lĩnh vực phát triển nhận thức
1 Luyện tập và phối hợp các giác
quan : Thị giác, xúc giác , khứu giác,
vị giác
- Trẻ có khả năng khám phá đồ vật
(MT16)
1 Luyện tập và phối hợp các giác quan : Thị giác, xúc giác , khứu giác, vị giác
- Tìm đồ vật, đồ chơi trong lớp vừa mới cất giấu
Trang 15- Trẻ có khả năng sờ nắn, nhìn, nghe,
ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm của đối
tượng.(MT17)
- Sờ nắn, nhìn, ngửi đồ vật, hoa, qủa để nhận biết đặc điểm nổi bật
- Trẻ có khả năng nhận biết được một
vài đặc điểm nổi bật của một số hoa
quả, cây cối, con vật gần gũi quen thuộc
(MT23)
- Tên và một số đặc điểm nổi bật: Màu sắc, hình dạng của một số loại cây quen thuộc
3/ Phát triển ngôn ngữ và kỹ năng giao tiếp
mô tả lại hành động của con vật: chó, mèo, thỏ)
và một số câu đơn giản như: “giơ lên”, “bỏ xuống”, “hãy xếp bên cạnh”, “hãy chồng lên”
- Trẻ có thể nghe và có khả năng hiểu
nội dung câu chuyện ngắn đơn giản
Nghe đọc thơ, ca dao, đồng dao có nội
dung phù hợp với độ tuổi.(MT36)
Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu
đố, bài hát và truyện ngắn có nội dung phù hợp với độ tuổi
- Trẻ nói được tên một số đồ vật, con
vật, đặc điểm, hành động quen thuộc
trong giao tiếp.(MT38)
- Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp
4/ Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
a.Phát triển tình cảm
- Trẻ có khả năng thực hiện một số yêu
cầu đơn giản.(MT 48)
a.Phát triển tình cảm
- Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên
Trang 16- Trẻ có khả năng giao tiếp và biết biểu
lộ sự thân thiện giao tiếp với người khácbằng lời nói, cử chỉ, lời nói.(MT50)
- Giao tiếp với những người xung quanh và biết biểu lộ sự thân thiện giao tiếp với người khác bằng lời nói, cử chỉ, lời nói
b Phát triển kĩ năng xã hội
- Trẻ biết chơi thân thiện và nhường nhịn với bạn bè.(MT51)
b Phát triển kĩ năng xã hội
- Chơi thân thiện với bạn: Chơi cạnh bạn, không tranh giành đồ chơi với bạn
c:phát triển cảm xúc thẩm mĩ:
Trẻ có khả năng hát, nghe hát, nghe âm thanh một số bài hát quen thuộc vận động đơn giản theo hạc.(MT 56)
c:phát triển cảm xúc thẩm mĩ:
- Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh củacác nhạc cụ
- Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc
TUẦN 1 CHỦ ĐỀ NHÁNH: CÁC LỌAI QUẢ BÉ THÍCH
Thời gian thực hiện:1 tuần
Từ ngày 21/12 đến ngày 25/15/2015
Trang 17- Cho trẻ xem tranh ảnh về một số loại quả bé thích.
- Trò chuyện với trẻ về tên gọi, đặc điểm, cấu tạo của một số loại quả quen thuộc
- Cho trẻ nghe câu đố về một số loại quả bé thích
- Thể dục sáng: Tập với Cành lá.
+ Động tác 1: Giơ 2 cành lá lên cao vẫy vẫy
+ Động tác 2: Cúi xuống, đặt 2 cành lá xuống sàn
+ Động tác 3: Ngồi xổm vẫy 2 cành lá trước mặt
- TCVĐ:
Chuyền bóng
* Làm quen với văn học:
* NBTN:
- Qủa cam ,quả chuối
Hoạt động
ngoài trời
- Hoạt động có chủ đích : Đi dạo sân trường , Quan sát thời tiết ,
Quan sát cây chuối,cây ổi
- TCVĐ: Hái quả, reo hạt ,nu na nu nống.
- Chơi tự do:Chơi với đồ chơi ngoài trời, chăm sóc vườn cây ăn quả,
* Góc sách truyện : Xem tranh ,ảnh về các loại quả bé thích
*Góc hoạt động với đồ vật: Xâu hột hạt, xếp mô hình vườn cây ăn
quả, xâu hoa quả
*Góc nghệ thuật: Di màu bức tranh vẽ trái cây, đọc thơ về các
loạiquả, xem tranh về các loại quả.Hát một số bài hát về quả