1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE VA DAP AN KIEM TRA 1 TIET CHUONG 1 HINH HOC 11 NAM 20162017

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 340,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

http://toanhocmuonmau.violet.vn TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1 Mã đề 432.. Viết phương trình đường tròn C’ là 2.[r]

Trang 1

Giáo Viên: Thân Văn Dự ĐT: 0984 214 648

TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1

Mã đề 432

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Mơn: Hình Học 11 (Chương I)

Năm học: 2016 - 2017

Họ tên học sinh:……… Lớp 11…

I Trắc nghiệm (2 điểm)

Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

Câu 1 Phép quy tâm O gĩc 90o

biến điểm M(1; 3) thành điểm

A M’(-3; 1) B M’(3; 1) C M’(-1; 3) D M’(-3; -1)

Câu 2 Phép tịnh tiếp theo vectơ v 3;5 biến đường trịn tâm I(2; -1), bán kinh R = 5 thành đường trịn cĩ tâm I, bán kinh R’ là

A I’(3 ; 5), R = 5 B I’(4 ; 5), R = 10

C I’(5 ; 4), R = 5 D I’(2 ; -1), R = 10

Câu 3 Phép vị tự tỉ số k = 3 biến đường trịn bán kinh R = 5 thành đường trịn bán kính

A 5 B 15 C 3 D 10

Câu 4 Phép quay tâm O gĩc 45o

biến điểm M(2 ; -2) thành điểm M’ cĩ tọa độ

A 2 2; 0 B  2 2; 0 C 0; 2 2 D  0; 2 2 

II Tự luận

Bài 1 (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d) : x5y 2 0

a) Viết phương trình đường thẳng (d’) là ảnh của (d) qua phép tịnh tiến theo v3; 2 

b) Viết phương trình đường thẳng (d’’) là ảnh của (d) qua phép quay tâm O gĩc 90o

Bài 2 (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường trịn   2 2

C xyxy 

a) Viết phương trình đường trịn  C là ảnh của đường trịn 1  C qua phép quay tâm O gĩc

90o,

b) Viết phương trình của đường tồn (C2) là ảnh của đường trịn  C qua phép vị tự tâm

 3; 2

I tỉ số k  3

Bài 3 (2 điểm) Cho đường trịn     2 2

C x  y  Viết phương trình đường trịn (C’) là ảnh của  C qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm I 2; 4 tỉ số k2 và phép quay tâm O gĩc 90o

Bài 4 (1 điểm) Cho hình bình hành ABCD biết B(3; 5), D(1; -1) điểm C di động trên đường trịn cĩ

phương trình  2 2

x y  Tìm quỹ tích trọng tâm G của tam giác ABD?

- Hết -

Trang 2

Giáo Viên: Thân Văn Dự ĐT: 0984 214 648

TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1

Mã đề 254

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Mơn: Hình Học 11 (Chương I)

Năm học: 2016 - 2017

Họ tên học sinh:……… Lớp 11…

I Trắc nghiệm (2 điểm)

Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

Câu 1 Phép quy tâm O gĩc 90o

biến điểm M(-1; 3) thành điểm

A M’(-3; 1) B M’(3; 1) C M’(-1; 3) D M’(-3; -1)

Câu 2 Phép tịnh tiếp theo vectơ v 2; 4 biến đường trịn tâm I(2; -1), bán kinh R = 6 thành đường trịn cĩ tâm I, bán kinh R’ là

A I’(3 ; 4), R’ = 6 B I’(4 ; 3), R’ = 10

C I’(4 ; 3), R’ = 6 D I’(2 ; -1), R’ = 10

Câu 3 Phép vị tự tỉ số k = -3 biến đường trịn bán kinh R = 4 thành đường trịn bán kính

A 5 B 12 C 4 D -12

Câu 4 Phép quay tâm O gĩc 45o

biến điểm M(3 ; 3) thành điểm M’ cĩ tọa độ

A 3 2; 0 B  3 2; 0 C 0;3 2 D  0; 3 2 

II Tự luận

Bài 1 (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d) : 2x3y 2 0

a) Viết phương trình đường thẳng (d’) là ảnh của (d) qua phép tịnh tiến theo v1; 2 

b) Viết phương trình đường thẳng (d’’) là ảnh của (d) qua phép quay tâm O gĩc 90o

Bài 2 (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường trịn   2 2

C xyxy 

a) Viết phương trình đường trịn  C là ảnh của đường trịn 1  C qua phép quay tâm O gĩc

90o

 ,

b) Viết phương trình của đường tồn (C2) là ảnh của đường trịn  C qua phép vị tự tâm

 1; 2

I tỉ số k 3

Bài 3 (2 điểm) Cho đường trịn     2 2

C x  y  Viết phương trình đường trịn (C’) là ảnh của  C qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm I2; 4tỉ số k2

và phép tịnh tiến theo v 3;5

Bài 4 (1 điểm) Cho hình bình hành ABCD biết B(3; 5), D(1; -1) điểm C di động trên đường trịn cĩ

phương trình   2 2

x  y  Tìm quỹ tích trọng tâm G của tam giác BCD?

- Hết -

Trang 3

Giáo Viên: Thân Văn Dự ĐT: 0984 214 648

ĐÁP SỐ

Mã đề 432

I Trắc nghiệm

II Tự luận

Bài 1

a) x5y 5 0

b) 5x  y 2 0

Bài 2

a)   2 2

b)   2 2

Bài 3   2 2

Bài 4 Đường trịn cĩ PT:

      

Mã đề 254

I Trắc nghiệm

II Tự luận

Bài 1

a) 2x3y 2 0

b)  3x 2y 2 0

Bài 2

a)   2 2

b)   2 2

Bài 3   2 2

Bài 4 Đường trịn cĩ PT:

2

x y  

Ngày đăng: 13/10/2021, 10:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w