Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa Bài 2: ĐúngĐ hay saiS: 5... Lũy thừa của một thương.[r]
Trang 1chµo mõng
Các thầy cô giáo và các
emhọc sinh lớp
Trang 2KiÓm tra bµi cò
HS1: a) Viết các công thức lũy thừa của một số hữu tỉ và
tính:
b) Điền số thích hợp vào ô trống:
2
3 ;
2
HS2: Tìm x biết
a) b)
3
:
x
Trang 3Bài 1: Tính và so sánh:
a) b) 2.5 2 v à 2 5 ;2 2
Vậy:
2.5 2 = 2 52 2
Trang 4Công thức:
x y . n x yn. n
Lũy thừa của một tích
(Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa)
Bài 2: Đúng(Đ) hay sai(S):
5 5
) 3.4 3.4
b
8
8 4
Đ
S
S 3.45 3 45 5
6 2.3 2 3
Sửa lại:
Vì:
Trang 5Bài 3: Tính:
a) b)
5
5
1
.3 ; 3
1, 5 3 8
Trang 6Bài 4: Tính và so sánh:
a) b) 3 3
3
2 2
2 2
2
à
Vậy:
3
3
3
2 2
;
2 2
2
10 10
Trang 7Lũy thừa của một thương
Công thức:
n
y
(Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa)
Bài 5: Tính
2
2
72
; 24
3 3
7,5
; 2,5
27
Trang 8Bài 6: Tính:
a) b) 0,125 8 ;3 3
) 39 :13 39 :13 3 81
3 83 0,125.83 3
Giải:
Trang 9Lũy thừa của số hữu tỉ:
.
1) x xm n xm n
3) x m n x m n
4) x y n x y n n
n
y
Trang 10HƯỚNG D N H C NHẪ Ọ Ở À
-¤n tËp c¸c c«ng thøc vÒ luü thõa.
-Bµi tËp : 34; 35; 36; 37; 38; 39; 40(SGK) -TiÕt sau luyÖn tËp.
Trang 11Bµi tËp 35/22(SGK):
Ta thõa nhËn tÝnh chÊt sau ®©y: Víi a 0,a 1, nÕu a ≠ ≠ ± m =a n thi m=n Dùa vµo tÝnh chÊt nµy h·y tim c¸c sè tù nhiªn m vµ n biÕt :
)
m
a
Hướng dẫn: 1 1
)
m
a
5
m
5
m