KIỂM TRA BÀI CŨ 1.Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu –” đằng trước kết quả”.. Vậy muốn nhân hai số [r]
Trang 22.Thực hiện phép tính:
3.(-4) =
2.(-4) =
1.(-4) =
0.(-4) =
Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân
hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu
– ” đằng trước kết quả”.
* Tích của hai số nguyên khác dấu là một số là một số nguyên âm
KIỂM TRA BÀI CŨ 1.Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác
-12 -8 -4 0
* Tích của hai số nguyên khác dấu là một số gì?
Vậy muốn nhân hai số nguyên cùng dấu ta
Trang 3Tiết 61:
NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
Nh ân hai số nguyên cùng dấu có thể xảy ra những
trường hợp nào?
V í dụ:
T ích của hai số nguyên dương là một số gì?
a/ 12 3 = b/ 5.120 =
* T ích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương
1 Nhân hai số nguyên dương :
36 600
2 Nhân hai số nguyên âm :
Trang 42.Thực hiện phép tính:
3.(-4) =
2.(-4) =
1.(-4) =
0.(-4) =
-12 -8 -4 0 (-1).(-4) = ?
? (-2).(-4) =
tăng 4 tăng 4 tăng 4
4 8
tăng 4 tăng 4
Trang 5Tiết 61:
NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
V í dụ:
a/ 12 3 = b/ 5.120 =
* T ích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương
1 Nhân hai số nguyên dương :
36 600
2 Nhân hai số nguyên âm :
a Quy tắc:
Muốn nhân hai số nguyên âm , ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
b Ví dụ:
Trang 6Tiết 61:
NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
* T ích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương
1 Nhân hai số nguyên dương :
2 Nhân hai số nguyên âm :
a Quy tắc:
Muốn nhân hai số nguyên âm , ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
b Ví dụ: Tính:
(-4).(-25) = 4.25 = 100
* T ích của hai số nguyên âm là một số gì?
* Nh ận xét: T ích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương.
Trang 7Lớp chia thành 4 nhóm, mỗi nhóm thực hiện một câu Nh1:a/ 5.17 =
Nh2:b/ (-15).(-6) =
Nh3:c/ (+3).(+9) =
Nh4:d/ (-3).7 =
85
15.6 = 90 9.3 = 27 -(3.7) = -21
Tính:
Trang 8Tiết 61:
NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
1 Nhân hai số nguyên dương :
2 Nhân hai số nguyên âm :
3 Kết luận:
1 a.0 = 0.a = 0
2 NÕu a, b cïng dÊu th× a.b
3 NÕu a, b kh¸c dÊu th× a.b
=| a|.| b|
= - (| a|.| b|)
Trang 9Tiết 61: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
(+).(+)
(-).(-)
(+).(-)
(-).(+)
-+ +
-Chú ý:
• a.b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b=0
• Cách nhận biết về dấu của tích:
• Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu
Khi đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi.
Trang 10Tiết 61: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
(+) (?) => (+)
(+) ( ? ) => (-)
( - )
( + )
?4(sgk):
Cho a lµ mét sè nguyªn d ¬ng Hái b lµ sè nguyªn d ¬ng hay
sè nguyªn ©m nÕu:
1.TÝch a.b lµ mét sè nguyªn d ¬ng?
2 TÝch a.b lµ mét sè nguyªn ©m?
Trả lời:
a) Do a > 0 vµ a.b > 0 nªn b> 0 hay b lµ sè nguyªn d ¬ng.
b) Do a > 0 vµ a.b < 0 nªn b < 0 hay b lµ sè nguyªn ©m
Trang 11Tiết 61: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
Bµi tËp 78 (SGK tr91): TÝnh:
a) (+3) (+9) = ?
b) (-3) 7 = ?
c) 13 (-5) = ?
d) (-150) (-4) = ?
e) (+7) (-5) = ?
27
- 21
- 65 600
- 35
Trang 12Tiết 61: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
H íng dÉn về nhà:
- Học thuộc qui tắc nhân hai số nguyên âm.
- Ghi nhớ phần “chú ý”.
-Làm các BT: 79,80,81,82/sgk.
-Tiết sau luyện tập.