ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN: XÂY DỰNG HỆ THỐNG THI TRẮC NGHIỆM NGOẠI NGỮ QUA MẠNG LAN
Trang 1BÁO CÁO ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
XÂY DỰNG HỆ THỐNG THI TRẮC NGHIỆM NGOẠI NGỮ
QUA MẠNG LAN
Giáo viên hướng dẫn: ThS Hồ Thị Hương Thơm
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Công Sơn
Trang 2NỘI DUNG BÁO CÁO
I Khảo sát thực tế thi trắc nghiệm truyền thống
II Phân tích thiết kế hệ thống thi trắc nghiệm trên mạng
III Cài đặt và đề mô chương trình
Trang 3• Bước 3: Hội đồng thi nhận bài thi sau đó kiểm tra kết quả chấm thi rồi ghép phách và vào điểm, lên điểm và thông báo kêt quả cho thí sinh dự thi
Trang 4 Câu hỏi có nhiều phương án lựa chọn với một
phương án trả lời.
phương án trả lời.
CÁC DẠNG CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM
Trang 5 2.1 Biểu đồ ngữ cảnh
II: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG
Thay đổi password
Đăng nhập Thông tin hệ thống Thông báo
Thay đổi password Thay đổi thông tin trong hệ thống
Đề thi
Nộp bài Kêt thúc thi
Ban lãnh đạo
Xác nhận bài thi của thí sinh
Yêu cầu báo cáo
Xóa bài thi
Đã xóa Thay đổi thông tin cá nhân
Tạo môn thi Môn thi Thông báo
Thay đổi thông tin
Đã xác nhận
Đăng ký dự thi Thông tin đăng ký
Trang 6 2.2 Biểu đồ phân rã chức năng
II: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG
Hệ thống thi trắc nghiệm ngoại ngữ qua mạng lan
3.1 Đăng ký dự thi 4.1 Kết quả kỳ thi
4.2 Danh sách thi đạt 2.1 Tạo môn thi
4.3 Danh sách thi trượt
2 Quản lý ngân hàng câu hỏi
1.1 Thay đổi password
Trang 7• 7 Danh sách thí sinh tham dự thi (D7)
• 8 Bài thi của thí sinh (D8)
II: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG
Trang 8II: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ HỐNG
R
4 Lập báo cáo
U R
R R
R
3 Tổ chức thi
U C
2 Quản lý ngân hàng câu hỏi
U U
U U
1.Quản lý hệ thống
D8 D7
D6 D5
D4 D3
D2 D1
Trang 9 2.5 Sơ đồ luồng dữ liệu:
• Sơ đồ luồng dữ liệu ở mức 0:
Với tác nhân là Người quản trị
II: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG
Đăng nhập
Người quản trị
D1 | Người quản trị D2 | Giáo viên
Cập nhật thành viên, thay đổi thông tin, thay đổi password
Nhập lại Thông tin hệ thống
D3 | Cán bộ khảo thí
1.0
Quản lý hệ thống
Cập nhật thay đổi xong
Trang 10II: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG
Với tác nhân là Thí sinh
Thí sinh
3.0
Tổ chức thi
Đăng nhập Nhập lại
Đề thi
D7 | Danh sách thí sinh tham dự thi
Nộp bài thi
Kết thúc thi
D8 | Bài thi của thí sinh
D5 | Ngân hàng câu hỏi
D4 | Môn thi D6 | Phòng thi
Trang 11Với tác nhân là giáo viên
II: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG
2.0
Quản lý ngân hàng câu hỏi
D4 | Môn thi
Môn thi Tạo câu hỏi thi Câu hỏi
Sửa câu hỏi thi Thông tin câu hỏi D5 | Ngân hàng câu hỏi
4.0 Lập báo cáo
Xem kết quả thi của thí sinh
Kết quả
D8 | Bài thi của thí sinh
Trang 12Với tác nhân là Cán bộ khảo thí
II: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG
4.0 Lập báo cáo
Đăng nhập Thông báo
Cán bộ khảo thí
Thông tin Xóa bài thi của thí sinh Thay đổi thông tin, password
1.0
Quản lý hệ thống
D8 | Bài thi của thí sinh D3 | Cán bộ khảo thí
Xem kết quả bài thi chi tiết
Kết quả bài thi
3.0
Tổ chức thi
Đăng ký dự thi Thông tin đăng ký
D6 | Phòng thi
Đã xóa
Trang 13Với tác nhân là Ban lãnh đạo
II: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG
4.0 Lập báo cáo
Ban lãnh đạo
Báo cáo kết quả kỳ thi
D8| Bài thi của thí sinh
Báo cáo
Trang 142.6 XÁC ĐỊNH CÁC THỰC THỂ VÀ
THUỘC TÍNH KHÓA
1.SINHVIEN: masv, hoten, lop, ngaysinh, diachi, gioitinh Trong
đó masv là thuộc tính khóa.
2 GIAOVIEN: magv, hoten, matkhau, ngaysinh, diachi, gioitinh Trong đó magv là thuộc tính khóa.
3 MONTHI: mamon, tenmon Trong đó mamon là thuộc tính khóa.
4 DANGCAUHOI: madch, tendch Trong đó madch là thuộc tính khóa.
5 CAUHOI: mach, noidung, sopa, giatridung Trong đó mach là thuộc tính khóa.
6 TRALOI: noidungtraloi, mahoa.
7 PHONGTHI: mapt, tenpt Trong đó mapt là thuộc tính khóa 8.DIEM: lanthithu, ngaythi, tgbatdau, tgketthuc, diem, ghichu.
9.NGANH: manganh, tennganh Trong đó manganh là thuộc tính khóa.
Trang 152.7 CÁC KIỂU LIÊN KẾT
MONTHI 1 Có n CAUHOI DANGCAUHOI 1 Có n CAUHOI CAUHOI 1 Có n TRALOI
Trang 16Thi SINHVIEN q CAUHOI
Trả lời
Số máy
Lần thi
MONTHI m
PHONGTHI p
Trang 17 2.8 Mô hình E-R
DANGCAUHOI
madch tendch
Có 1
n TRALOI
Lần thi
GIAOVIEN ngaysinh
matkhau hoten
magv gioitinh
diachi
MONTHI mamon
tenmon p
Số tiết 1
NGANH
manganh
tennganh m
noidung giatridung
sopa
ngaythi tgketthuc
tgbatdau
DIEM
lanthithu diem
ghichu
Có gioitinh
SINHVIEN hoten
masv
diachi ngaysinh
lop
1
n Giảng dạy
Trang 182.9 CHUẨN HÓA QUAN HỆ
1 SINHVIEN (masv, hoten, lop, manganh, ngaysinh, diachi, gioitinh, manganh).
2 NGUOIQUANTRI (maqt, hoten, matkhau, ngaysinh, diachi, gioitinh).
3 GIAOVIEN (magv, hoten, matkhau, ngaysinh, diachi, gioitinh).
4 CANBOKHAOTHI (makt, hoten, matkhau, ngaysinh, diachi, gioitinh).
5 DIEM (masv, mamon, lanthithu, ngaythi, tgbatdau, tgketthuc, ghichu).
6 BAITHI (masv, mamon, lanthi, somay, magt, mapt, mach, traloi).
7 MONTHI (mamon, tenmon).
8 NGANH (manganh, tennganh).
9 PHONGTHI (mapt, tenpt).
10 CAUHOI (mach, noidung, giatridung, sopa, mamon, madch, magv).
11 DANGCAUHOI (madch, tendch).
12 TRALOI (mach, noidungtraloi, mahoa).
13 GT_PT (magt, mapt).
14 GV_MT_NGANH (magv, mamon, manganh, sotiet).
Trang 192.10 MÔ HÌNH DỮ LiỆU QUAN HỆ
Trang 20III CÀI ĐẶT VÀ ĐỀ MÔ CHƯƠNG TRÌNH
3.1 Yêu cầu về phần cứng và phần mềm
- Một server cấu hình tối thiểu 128 Ram, 500 Mhz
- Phải có Persional Web Server đối với Window ‘98’ hoặc Internet Information Server (IIS) đối với Window NT, Window XP, Appche với hệ điều hành Unix.
- Hệ quản trị cơ sở dữ liệu : MySql
- Trình duyệt Internet Eplorer 4 0 trở lên
3.2 Các bước cài đặt như sau :
- Cài Windows (winxp) và webserver (IIS)
- Chép tập tin * php, * html…vào một thư mục riêng
- Thiết lập thư mục ảo cho thư mục trên
Trang 21 3.3 Một số giao diện chương trình:
Trang 22• Đăng ký dự thi:
Trang 23• Bài thi của thí sinh:
Trang 24• Kết thúc thi:
Trang 25• Giao diện quản trị (form đăng nhập):
Trang 26• Giao diện quản trị (form quản lý):
Trang 27• Giao diện quản trị (form thêm người dùng):
Trang 28• Giao diện giáo viên (form thông tin):
Trang 29 Giao diện thêm câu hỏi:
Trang 30• Giao diện xem kết quả bài thi:
Trang 31• Giao diện thống kê kết quả thi:
Trang 32TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Nguyễn Văn Vỵ, Phân tích thiết kế các hệ thống thông
[2] Nguyễn Văn Vỵ, Giáo trình pttk hệ thống thông tin, NXB Hà Nội –(2004)
[3] Thạc Bình Cường, Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin, NXB khoa học và kỹ thuật, (2002)
[4] Nguyễn Tuệ, Giáo trình nhập môn hệ CSDL, Hà Nội (2003)
[5] Nguyễn Văn Ba, Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin, NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội – Hà Nội (2003)
[6] Danny Goodman with Michael Morrison, JavaScript Bible.
Trang 33NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ
pháp thay thế hoàn toàn những phương pháp thi trắc nghiệm khác để đánh giá kết quả học tập trong quá trình học tập của học sinh, sinh viên hay các cuộc thi khác có sử dụng các hình thức thi trắc nghiệm
nhiều tính năng của chương trình chưa được hoàn thiện Trong thời gian tới, chương trình sẽ được hoàn thiện theo hướng bổ sung các chức năng cho phù hợp yêu cầu đặc thù của việc thi trắc nghiệm, đảm bảo khả năng áp dụng vào thực tế cuộc sống.
Trang 34EM XIN CHÂN THÀNH CẢM
ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE.