1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ngan hang de thi dan xuat cua hidrocacbon lop 11

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 116,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 18: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau đựng riêng trong các lọ mất nhãn: Axit fomic, andehit axetic, axit axetic, ancol etylic.. Viết phương trình phản ứng minh họa.[r]

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI ĐỀ THI – KIỂM TRA TỰ LUẬN ACOL-PHENOL-ANĐEHIT-AXITCACBOXYLIC

Cõu 1: Viết cỏc CTCT mạch hở cú thể cú và gọi tờn thay thế cỏc đồng phõn ancol cú CTPT:

C4H10O

Cõu 2: Viết cỏc CTCT cú thể cú và gọi tờn thay thế cỏc đồng phõn ancol bậc 1 cú CTPT:

C5H12O

Cõu 3: Viết cỏc CTCT cú thể cú và gọi tờn thay thế cỏc đồng phõn anđehit cú CTPT: C5H10O

Cõu 4: Viết cỏc CTCT cú thể cú và gọi tờn thay thế cỏc đồng phõn hợp chất thơm chứa nhúm

–OH cú CTPT: C7H8O

Cõu 5: Viết cỏc CTCT mạch hở cú thể cú và gọi tờn thay thế cỏc đồng phõn axit cú CTPT:

C5H10O2

Cõu 6: Viết phương trỡnh phản ứng (ghi rừ điều kiện nếu cú) theo chuỗi chuyển húa sau:

C2H4 C2H5OH CH3CHO  (3) CH3COOH  (4) CH3COONa

Cõu 7: Viết phương trỡnh phản ứng (ghi rừ điều kiện nếu cú) theo chuỗi chuyển húa sau:

C2H2

(1)

  CH3CHO  (2) C2H5OH  (3) CH3COOH  (4) (CH3COO)2Ca

Cõu 8: Viết phương trỡnh phản ứng (ghi rừ điều kiện nếu cú) theo chuỗi chuyển húa sau:

axetilen  (1) benzen  (2) brombenzen  (3) A  (4) phenol

Cõu 9: Viết phương trỡnh phản ứng (ghi rừ điều kiện nếu cú) theo chuỗi chuyển húa sau:

benzen  (1) brombenzen  (2) A  (3) phenol  (4) 2,4,6-tribromphenol

Cõu 10: Hoàn thành cỏc phương trỡnh húa học sau:

a) CH3CHO + AgNO3 + NH3

0 t

 

b) C6H5OH + Br2

c) C2H5OH H SO , 170 2 4 0C

     d) CH≡CH + H2O   Hg2

Cõu 11: Hoàn thành cỏc phương trỡnh húa học sau:

a) C2H5OH H SO , 140 2 4 0C

b) C2H5OH + CuO  t0

c) C6H5OH + HNO3 (đặc)

0

2 4

H SO (đặc), t

    

d) CH2=CH-CH3+H2O  H

Cõu 12: Hoàn thành cỏc phương trỡnh húa học sau:

a) C3H5(OH)3 + Na

b) C6H5OH + KOH

c) CH3-CH(OH)-CH2-CH3

0

2 4 C

H SO , 170

d) HCOOH + AgNO3 + NH3

0 t

 

Cõu 13: Nờu hiện tượng và giải thớch cỏc thớ nghiệm bằng phương phỏp húa học:

TN1: Đun núng propan-2-ol trong H 2 SO 4 đặc ở 170 o C thu được một chất khớ Dẫn khớ này vào dung dịch KMnO 4

Trang 2

TN2: Nhỏ nước brom vào ống nghiệm đựng phenol, lắc nhẹ.

TN3: Cho dung dịch anđehit fomic vào ông nghiệm chứa dung dịch AgNO 3 /NH 3 ,đun nhẹ.

Câu 14: Nêu hiện tượng và giải thích các thí nghiệm bằng phương pháp hóa học:

TN1: Đốt cháy sợi dây đồng kim loại đã cuộn thành lò xo trên ngọn lửa đèn cồn đến khi

ngọn lửa không còn màu xanh, sau đó nhúng nhanh vào etanol đựng trong ống nghiệm.

TN2: Nhỏ dung dịch HNO 3 đặc vào ống nghiệm đựng phenol, lắc nhẹ.

TN3: Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO 4 đến khi có kết tủa, tiếp tục nhỏ glyxerol vào và lắc nhẹ.

Câu 15: Từ đá vôi, than đá và các chất vô cơ cần thiết (có đủ), viết phương trình hóa học của

các phản ứng để điều chế 3 chất: 2,4,6-tribrom phenol, ancol etylic, 1,1-dibrometan.

Câu 16: Từ đá vôi, than đá và các chất vô cơ cần thiết (có đủ), viết phương trình hóa học của

các phản ứng để điều chế 3 chất: 2,4,6-trinitro phenol, anđehit axetic, 1,2-dibrometan.

Câu 17: Từ metan và các chất vô cơ cần thiết (có đủ), viết phương trình hóa học của các phản

ứng để điều chế 4 chất: axit fomic, axit axetic, 1,2-dicloetan, 1,1-dibrometan

Câu 18: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau đựng riêng trong các lọ mất

nhãn: Axit fomic, andehit axetic, axit axetic, ancol etylic Viết phương trình phản ứng minh họa

Câu 19: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau đựng riêng trong các lọ mất

nhãn: Propan-1-ol, propan-1,2-điol, andehit axetic, axit axetic Viết phương trình phản ứng minh họa

Câu 20: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau đựng riêng trong các lọ mất

nhãn: etanol, etanal, phenol, glixerol Viết phương trình phản ứng minh họa

Câu 21: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau đựng riêng trong các lọ mất

nhãn: benzen, phenol, rượu benzylic, axit benzoic Viết phương trình phản ứng minh họa

Câu 21: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau đựng riêng trong các lọ mất

nhãn: benzen, phenol, rượu benzylic, axit benzoic Viết phương trình phản ứng minh họa

Câu 21: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau đựng riêng trong các lọ mất

nhãn: Andehit axetic, axit axetic, glixerol và etanol Viết phương trình phản ứng minh họa

Câu 22: Cho 0,94 g hỗn hợp hai anđehit đơn chức, no, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẵng tác

dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag

a) Xác định CTPT của hai anđehit

b) Tính % theo khối lượng mỗi andehit trong hỗn hợp đầu

Câu 23: Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với H2 (Ni, t0), thu được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 6,6 gam CO2 và 4,5 gam H2O

a) Xác định công thức phân tử của 2 anđehit trong X

b) Tính khối lượng của mỗi andehit trong hỗn hợp X

Câu 24: Trung hòa hoàn toàn 10,6 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và axit fomic cần 200 ml

dung dịch NaOH 1M

a) Tính khối lượng mỗi axit trong hỗn hợp ban đầu

b) Tính khối lượng muối thu được

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được

Trang 3

3,36 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O

a) Xác định công thức phân tử của mỗi axit

b) Tính % theo khối lượng mỗi axit trong hỗn hợp đầu

Câu 26: Hỗn hợp A gồm X, Y là 2 axit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng

đẳng Cho 10,6 gam hỗn hợp A tác dụng hết với Na thu được 2,24 lít khí H2 (đktc)

a) Xác định công thức phân tử của X và Y

b) Tính khối lượng mỗi axit trong hỗn hợp A

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 0,88 gam 2 axit là đồng phân của nhau thu được 1,76 gam CO2

và 0,72 gam H2O

a) Xác định công thức phân tử của 2 axit

b) Viết CTCT của 2 axit đó

Câu 28: Cho 10,6 gam hỗn hợp X gồm etanol và axit axetic tác dụng với CaCO3 (có dư), thu được 1,12 lít khí (đktc)

a) Tính thành phần trăm khối lượng mỗi chất

b) Cho 13,25 gam hỗn hợp X vào 250 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng kết thúc,

cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam chất rắn?

Câu 29:

a) Để điều chế C2H4 ta đun nóng C2H5OH 95o với dd H2SO4 đặc ở 170oC Tính thể tích ancol 95o cần đưa vào phản ứng để thu được 2 lít C2H4 ở đkc biết H = 60%, khối lượng riêng của ancol là 0,8g/ml

b) Tính lượng ete thu được khi đun nóng 1 thể tích ancol như trên ở 140oC với H2SO4 đặc (H=60%)

Câu 30: Một hỗn hợp gồm ancol etylic, phenol, axit axetic được chia thành 2 phần bằng

nhau

- Phần 1: tác dụng với Na dư cho 0,448 lít khí (đkc)

- Phần 2: trung hòa đủ 250ml dung dịch NaOH 0,1M cô cạn sản phẩm được 2,56g muối khan

Tính % khối lượng hỗn hợp trên

Câu 31: Cho một lượng andehit axetic tác dụng với AgNO3 trong dd NH3 dư người ta thu được a gam Ag Dùng dd HNO3 hòa tan hoàn toàn a gam Ag trên thì thu được 4,48 lít NO (đkc)

a) Tính a

b) Khối lượng andehit axetic đã tham gia phản ứng

Câu 32: Hóa hơi 2,3g chất X chiếm thể tích là 1,68 lít (136,5oC, 1 atm) còn đốt cháy hoàn toàn 2,3g X thu được 4,4g CO2 và 2,7g H2O

a) Xác định CTPT và CTCT của X

b) Khử nước hoàn toàn 23g X bằng H2SO4 đặc ở toC thu được hỗn hợp hơi gồm 2 chất hữu cơ A và B có thể tích 10,08 lít (136,5oC, 1atm) Tính % khối lượng X đã biến đổi thành mỗi chất A và B

Câu 33: Cho 1 dung dịch axit hữu cơ đơn chức no A Trung hòa 15ml dung dịch A cần 20ml

dung dịch NaOH 0,3M

a) Tính nồng độ mol của dung dịch A

Trang 4

b) Sau khi trung hòa 125ml dung dịch A người ta cô cạn dung dịch sau phản ứng và sấy khô thì thu được 4,8g muối khan Cho biết CTPT và gọi tên A

Câu 34: Đề hydrat 7,6 gam hỗn hợp hai ancol thu được 3,36 lít khí (đktc) hỗn hợp hai anken

đồng đẳng kế tiếp nhau Oxy hoá hoàn toàn hỗn hợp khí này rồi dẫn sản phẩm thu được lần lượt qua bình 1 đựng axit sunfuric đậm đặc và bình 2 đựng nước vôi trong dư thì bình 1 tăng a gam, bình 2 tạo b gam kết tủa trắng Biết các phản ứng 100%

a) Xác định CTPT, CTCT hai ancol, hai anken

b) Tính a, b

Câu 35: Một hh X gồm 2 ankanal A, B có tổng số mol là 0,25 mol Khi cho hh X này tác

dụng với dd AgNO3/ NH3 dư có 86,4 gam Ag kết tủa và khối lượng dd AgNO3 sau phản ứng giảm 77,5 gam

a) Xác định A, B và số mol mỗi andehit

b) Lấy 0,05 mol HCHO trộn với 1 andehit C được hh Y hh này tác dụng với dd

AgNO3/NH3 dư cho ra 25,92 gam Ag Đốt cháy hết Y ta được 1,568 lít CO2 (đktc) Xác định CTCT của C

Câu 36: Hỗn hợp X chứa glixerol và một ancol no đơn chức A Cho 20,30 g A tác dụng với

Natri lấy dư thu được 5,04 lít H2 (đktc), Mặt khác 8,12g X hòa tan vừa hết 1,96 gam Cu(OH)2 a) Xác định công thức phân tử, các công thức cấu tạo có thể có, tên gọi của ancol đơn chức trong hỗn hợp A

b) Tính phần trăm về khối lượng của ancol đơn chức trong hỗn hợp A

Câu 37: Một hỗn hợp gồm C6H5OH và một ancol no X Cho 15,8 gam hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH 1M thì cần vừa hết 100ml dung dịch

a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của ancol X trong hỗn hợp

b) Biết rằng nếu cho 15,8 g hỗn hợp trên tác dụng với Na dư thu được 3,36 lit H2

(đktc).Xác định CTPT của ancol X

Câu 38 : Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng vừa đủ với 100ml dung

dịch NaOH 2,5M

a) Số gam của mỗi chất trong trong hỗn hợp

b) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Na2CO3 dư thì thu được bao nhiêu lít CO2 (đktc)

Câu 39: Đem đốt cháy hoàn toàn 5,4 g một chất hữu cơ (A) thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 5,4 g H2O Biết 13,5 g A làm hóa hơi có thể tích bằng thể tích của 4 g CH4 trong cùng điều kiện

a) Tìm CTPT cuûa A Viết CTCT và gọi tên các đồng phân của A

b) Cho 5,4 g gam A tác dụng với dung dịch chứa AgNO3 trong NH3 dư thì thu được 12,88

g kết tủa Viết CTCT của A và tính hiệu suất phản ứng trên

Câu 40: Để trung hòa 20ml dung dịch của một axit hữu cơ no đơn chức cần dùng 30ml dung

dịch NaOH 0,5M

a) Tính nồng độ mol/l của dung dịch axit

b) Cô cạn dung dịch đã trung hòa thu được 1,44g muối khan Xác định CTPT, CTCT và gọi tên axit

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol no đơn đồng đẳng kế tiếp thu 5,824 lit CO2 đkc

và 6,48 gam H2O

a) CTPT và khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp?

Trang 5

b) Oxi hóa hỗn hợp A bằng CuO thu hỗn hợp B gồm 2 chất hữu cơ Cho B tác dụng AgNO3/NH3 thu 8,64 gam Ag Tìm CTCT mỗi ancol biết phản ứng hoàn toàn

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 10,6g hỗn hợp X gồm hai ancol C2H5OH và n-C3H7OH Toàn bộ sản phẩm cháy thu được sục vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thu được 5 g kết tủa

và khối lượng bình tăng lên m gam

a) Tính khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp ban đầu

b) Tính giá trị m

Câu 43: Để đốt cháy hoàn toàn 1,85g một rượu no đơn chức cần dùng vừa hết 3,36 lit oxi

(đktc)

a) Xác định công thức phân tử của rượu

b) Viết các công thức cấu tạo mà rượu đó có thể có Gọi tên

Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức no kế nhau trong dãy đồng

đẳng thì thấy tỉ lệ số mol CO2 và số mol H2O sinh ra lần lượt là 9: 13

a) Tìm CTPT 2 ancol

b) Tính % khối lượng mỗi chất trong hh

Câu 45: Cho 18,0 gam hỗn hợp gồm ancol etylic và một axit (A) no, đơn chức, mạch hở tác

dụng hết với Natri kim loại, thu được 3,36 lít khí (đktc) Mặc khác 9,0 gam hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,5M

a) Xác định công thức phân tử của (A)

b) Viết công thức cấu tạo, gọi tên các đồng phân axit của (A)

Câu 46: Để trung hòa 20 ml dung dịch một axit hữu cơ no đơn chức cần dùng 30 ml dung

dịch NaOH 0,5M

a) Tính nồng độ mol/lit của dung dịch axit

b) Cô cạn dung dịch đã trung hòa, người ta thu được 1,44 g muối khan Hãy xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo và tên của axit nói trên

Câu 47: Chia 15,2 gam hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức A, B thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1: Cho tác dụng hết với Na tạo ra 1,68 lít H2 (đktc)

- Phần 2 : Tác dụng hoàn toàn với CuO, to thu được hỗn hợp X, cho toàn bộ hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 43,2 gam Ag

Tìm A và B

Câu 48:Cho 2,9 gam anđehit X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 21,6 gam Ag

a) Xác định công thức cấu tạo thu gọn của X

b) Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng

Câu 49:Cho 8,0 gam hỗn hợp 2 anđehit no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác

dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 32,4 gam kết tủa Ag

a) Xác định công thức phân tử của 2 anđehit

b) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi anđehit trong hỗn hợp ban đầu

Trang 6

Câu 50: Cho 0,03 mol hỗn hợp X (có khối lượng 1,38 gam) gồm hai anđehit đơn chức tráng

bạc hoàn toàn thì thu được 8,64 gam bạc Mặt khác 13,8 gam X phản ứng với lượng dư AgNO3

trong NH3 thì m gam kết tủa

a) Xác định CTCT của hai anđehit trong X

b) Tìm m

Câu 51: Cho 5,6 gam một ancol đơn chức A phản ứng với CuO dư đun nóng, thu được 7,2

gam hỗn hợp X gồm anđehit, nước Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3, thu được m gam kết tủa

a) Xác định CTCT của ancol A

b) Tìm m

Câu 52: Cho 0,1 mol một anđehit đơn chức, mạch hở X phản ứng vừa đủ với 300 ml dung

dịch chứa AgNO3 1M trong NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 43,6 g kết tủa a) Xác định công thức cấu tạo của anđehit X

b) Mặt khác m gam X phản ứng tối đa với 13,44 lít H2 (ở đktc) khi có Ni xúc tác, đun nóng Tìm m

Ngày đăng: 13/10/2021, 06:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w