1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De va dap an thi hoc sinh gioi Toan 9 nam 2015 2016 huyen Thanh Ha Hai Duong

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 373,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định điều kiện của m để khoảng cách từ O đến d là lớn nhất.. Kẻ tiếp tuyến MA, MB với O.[r]

Trang 1

ĐỀ HSG TOÁN 9 HUYỆN THANH HÀ

NĂM HOẠC 2015 – 2016 Câu 1 (2.5đ)

1) Cho biểu thức A 4 x 8x : x 1 2

4 x

      

a) Rút gọn A

b) Tìm x để A = - 1

2) Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn a + b + c = a  b c= 2

1 a 1 b 1 c      (1 a)(1 b)(1 c)   Câu 2 (1.5đ)

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d) có phương trình:

(m – 4)x + (m – 3)y = 1 (với m là tham số)

Xác định điều kiện của m để khoảng cách từ O đến (d) là lớn nhất

Câu 3 (2.0đ)

1) Giải phương trình 7 x  x 1 x 18x 85  4 2 

2) Tìm x, y biết rằng: 1x2 1y 2,52 2x 3y

Câu 4 (3 đ)

1) Cho điểm M nằm ngoài (O; R) Kẻ tiếp tuyến MA, MB với (O) (A, B là các tiếp điểm với (O) MO cắt AB tại H Qua H kẻ dây CD bất kì của (O) (Dây CD không trùng với dây AB, không đi qua O)

a) Chứng minh rằng AB < CD

b) Kẻ tiếp tuyến tại C, D với (O) cắt nhau tại N Chứng minh rằng MN // AB

2) Không sử dụng máy tính bỏ túi Hãy tính chính xác cos360

Câu 5 (1đ)

Cho các số dương a, b, c thỏa mãn ab + bc + ca = 1

Chứng minh rằng: 2a 2 b 2 c 2 9

4

1 a  1 b  1 c 

Trang 2

SƠ LƯỢC CÁCH GIẢI:

Câu 1 (2.5đ)

1) Cho biểu thức A 4 x 8x : x 1 2

4 x

      

HD:

a) Rút gọn A: ĐK: x > 0; x  4

 

4 x

4 x 2 x 8x x 1 2( x 2)

(2 x)(2 x) x( x 2)

      

8 x 4x x( x 2)

(2 x)(2 x) 3 x

 

(2 x)(2 x) 3 x

4x

A

3 x

b) Tìm x để A = - 1

Ta có A = - 1  4x 1

3 x

  

  4x x 3 0  

x 1 3 x 4

  

 



 x = 9/16 (thỏa mãn) 2) Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn a + b + c = a  b c= 2

1 a 1 b 1 c      (1 a)(1 b)(1 c)   HD:

Từ a  b c= 2  a + b + c + 2( ab  ac  bc) 4  2+ 2( ab  ac bc) = 4

 ab ac bc= 1

 1 + a = ab ac bc+ a = ( a  b)( a  c)

Tương tự, 1 + b = ( b  c)( b  a); 1 + c = ( c b)( c  a)

 (1 + a)(1 + b)(1 + c) = ( b  c)( b  a)( c  a)2

(1 a)(1 b)(1 c)   =

2 ( b  c)( b  a)( c  a) (1)

1 a 1 b 1 c     = a( b( a c) b)( bb( a c)( cc) c( aa)  b)

Trang 3

= ab ac bc ab ac bc

( a b)( b c)( c a)

2 ( a  b)( b  c)( c  a) (2)

Từ (1) và (2)  điều phải chứng minh

Câu 2 (1.5đ)

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d) có phương trình:

(m – 4)x + (m – 3)y = 1 (với m là tham số)

Xác định điều kiện của m để khoảng cách từ O đến (d) là lớn nhất

HD:

+ m = 4 thì (d) có phương trình y = 1  khoảng cách từ O tới (d) bằng 1 đơn vị độ dài (1) + m = 3 thì (d) có phương trình – x = 1  khoảng cách từ O tới (d) bằng 1 đơn vị độ dài (2) + m  4 và m  3

(d) cắt Ox tại A 1 ;0

m 4

  và cắt Oy tại A 0; 1

m 3

  tạo thành OAB vuông tại O

Kẻ OH  AB tại H thì OH1 2  OA12 OB12

2

1 (m 4) (m 3)

OH     = 2m2 – 14m + 25

2

2

OH 4m2 – 28m + 50 = (2m – 7)2 + 1  1

 OH2  2  OH  2 Dấu “=” xảy ra  m = 7/2 (3)

Từ (1), (2), (3)  OHmax = 2  m = 7/2

Câu 3 (2.0đ)

1) Giải phương trình 7 x  x 1 x 18x 85  4 2 

HD:

(1 1 ).(7 x x 1)     7 x  x 1

7 x  x 1  7 x  x 1  4 Dấu “= “ xảy ra  x = 3 (1)

Lại có: x4 – 18x2 + 85 = (x2 – 9)2 + 4  4 Dấu “= “ xảy ra  x = 3 hoặc x = - 3 (2)

Từ (1) và (2)  phương trình có nghiệm x = 3

2) Tìm x, y biết rằng: 1x2 1y 2,52 2x 3y

HD:

2 2

1x 1y 2,5 2x 3y

2  2     x y 5 2 2x 2 3y 02   2  

x 2  y 3 0  x 2

y 3

 



Trang 4

N

D

H

M

O A

B C

D H

K

C B

A

Câu 4 (3 đ)

1) Cho điểm M nằm ngoài (O; R) Kẻ tiếp tuyến MA, MB với (O) (A, B là các tiếp điểm với (O) MO cắt AB tại H Qua H kẻ dây CD bất kì của (O) (Dây CD không trùng với dây AB, không đi qua O)

a) Chứng minh rằng AB < CD

b) Kẻ tiếp tuyến tại C, D với (O) cắt nhau tại N Chứng minh rằng MN // AB

2) Không sử dụng máy tính bỏ túi Hãy tính chính xác cos360

HD:

1a)

Kẻ OK  CD tại K thì H và K không trùng nhau

 OK < OH  AB < CD

1b)

CO2 = OK.ON; OB2 = OH.OM mà OB = OC

 OK.ON = OH.OM

từ đó chứng minh được OKH ~ OMN

 OMN OKH 90   0

 NM  OM mà AB  OM  MN // AB

2)

Giả sử ABC cân tại A có A= 360, B C  = 720

Kẻ CH  AB, lấy D trên AB sao cho HB = HD

 CBD cân tại C có BCD= 360

Chứng minh được ADC cân tại D Kẻ DKAC

Đặt BC = a thì AD = DC = a

Đặt AK = KC = x thì ta có AB = AC = 2x, BD = 2x – a

ABC có CD là phân giác DA/DB = CA/CB

 a/(2x – a) = 2x/a  a2 = 4x2 – 2ax  4x2 – 2ax – a2 = 0

 (2x – a/2)2 = 5a2/4  x = (1 + căn 5)/4 (nghiệm dương)

 cos360 = x = (1 + căn 5)/4

Câu 5 (1đ)

Cho các số dương a, b, c thỏa mãn ab + bc + ca = 1

Chứng minh rằng: 2a 2 b 2 c 2 9

4

1 a  1 b  1 c  HD:

1 + a2 = ab + bc + ca + a2 = (a + b)(a + c)

Tương tự, 1 + b2 = (b + c)(b + a); 1 + c2 = (c + a)(c + b)

Trang 5

 2a 2 b 2 c 2

1 a  1 b  1 c =

(a b)(a c)   (b a)(b c)   (c a)(c b) 

= 2a 2a 2b b 2c c

a b a c   a b 2(b c)   a c 2(b c) 

Ta có:

2a 2a. 1. 2a 2a

a b a c 2 a b a c       ;

a b 2(b c) 2 a b 2(b c)       

a c 2(b c) 2 a c 2(b c)       

a b a c   a b 2(b c)   a c 2(b c) 

2 a b a c a b 2(b c) a c 2(b c)            

1 a  1 b  1 c 

1 2 2 1

2    2 = 94 Dấu “ = ” xảy ra  a = 7b = 7c = 7

15

Ngày đăng: 13/10/2021, 04:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w