1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập max – min của hàm trị tuyệt đối có chứa tham số ôn thi THPT môn Toán

21 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 424,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y =.. 50 DẠNG TOÁN PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA LẦN 1..[r]

Trang 1

2 BÀI TẬP MẪU

số f (x) = x3− 3x + m trên đoạn [0; 3] bằng 16 Tổng tất cả các phần tử của S bằng

Lời giải.

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là Dạng toán max, min của hàm trị tuyệt đối có chứa tham số.

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ: Cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất hàm số

nhất.

3 HƯỚNG GIẢI: Tìm giá trị lớn nhất hàm số y = |f (x)|, ta xét hàm số y = f (x).

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Trang 2

3 BÀI TẬP TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN

Câu 1 Gọi tập S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của

Lời giải.

Xét u = x3− 3x + m Ta có: u0 = 3x2− 3; u0 = 0 ⇔ x = 1 ∈ [0; 2] Khi đó:

A = max

[0;2] u = max {u(0), u(1), u(2)} = max{m, m−2, m+2} = m+2.a = min

[0;2]u = min {u(0), u(1), u(2)} =min{m, m − 2, m + 2} = m − 2.

2.max

[−2;2]u = max

nu(−2), u



−12

, u(2)

o

= m + 6; min

[−3;2]u = min

nu(−2), u



−12

, u(2)

Trang 3

x − m2− m

x + 2

thỏa

m2+ m − 24

,

m2+ m − 13

Trang 4

m + 43

,

m12

o

b − a2

4

ß

|5 + a + b|,

b − a2

4

|m + t| = max {|m − 4|; |m − 2|}.

Trang 5

Câu 8 Cho hàm số f (x) = 8x4+ ax2+ b , trong đó a, b là tham số thực Tìm mối liên hệ giữa a

6 ∈ [0; 1] Theo yêu cầu bài toán ta có:

Câu 9 Cho hàm số f (x) = x4− 4x3+ 4x2+ a Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ

Trang 6

x4+ ax + a

x + 1

[1;2]

u = u(2) = a +16

3 , min[1;2]

a + 12

,

a + 163

Câu 11 Cho hàm số f (x) = 8 cos4x + a cos2x + b , trong đó a, b là tham số thực Gọi M là giá trị

2 + 1

2a + b

⇒ 2M ≥ |4 + a + 2b|;

Trang 7

m − 134

trị nhỏ nhất Mệnh đề nào sau đây đúng?

m − 134

|m − 1| +

13

4 − m

m − 1 + 13

4 − m

13

4 − m

có giá trị

Lời giải.

Trang 8

u = min {u(−1), u(3), u(0), u(1)} = min {m − 5, m + 27, m, m − 1} = m − 5

max[−1;3]

u = max {u(−1), u(3), u(0), u(1)} = max {m − 5, m + 27, m, m − 1} = m + 27

TH1: m − 5 ≥ 0 ⇔ m ≥ 5 ⇒ min

[−1;3]

f (x) = m − 5 ≤ 3 ⇔ m ≤ 8 ⇒ m ∈ {5; 6; 7; 8} TH2: m + 27 ≤ 0 ⇔ m ≤ −27 ⇒ min

[−1;3]f (x) = −(m + 27) ≤ 3 ⇔ m ≥ −30 ⇒ m ∈ {−30; −29; −28; −27} TH3: (m − 5)(m + 27) < 0 ⇔ −27 < m < 5 ⇒ min[−1;3]f (x) = 0 (thỏa mãn).

Trang 9

m = min

[−1;2]u = min

nu(−1), u(0), u

2

, u(1)

o

= u(0) = u(1) = a TH1: m ≥ 0 ⇔ a ≥ 0 Khi đó: min

[−1;2]

y = 0; max[−1;2]

y = max{|a + 4|, |a|} = max{a + 4, −a} < 10.

[−1;2]

y + max[−1;2]

Trang 10

Câu 19 Cho hàm số f (x) = 2x3− 9x2+ 12x + m Có bao nhiêu số nguyên m ∈ (−20; 20) để với

u = max {u(0), u(1), u(2), u(3)} = m + 9.

Để f (a), f (b), f (c) là độ dài ba cạnh một tam giác thì ta phải có f (a) + f (b) > f (c).

Câu 20 Cho hàm số f (x) = x3− 3x + m Có bao nhiêu số nguyên m ∈ (−20; 20) để với mọi bộ

Lời giải.

Xét u = x3− 3x + m trên đoạn, ta có: u0 = 0 ⇔ 3x2− 3 = 0 ⇔ x = ±1.

Trang 11

[−2;1]u = min {u(−2), u(1), u(−1)} = min {m − 2, m − 2, m + 2} = m − 2.

Để f (a), f (b), f (c) là độ dài ba cạnh của một tam giác nhọn ta phải có f2(a) + f2(b) > f2(c).

f (x)

>

Åmax[−2;1]

>

Åmax[−2;1]f (x)

Åmin[−2;1]f (x)

Åmax[−2;1]f (x)

Câu 21 Gọi tập S là tập hợp giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

y = x3− 3x + m trên đoạn [0; 2] bằng 3 Số phần tử của S là

Câu 22 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm

số f (x) = x4− 8x2+ m trên đoạn [−1; 1] bằng 5 Tổng tất cả các phần tử của S bằng

Lời giải.

Trang 12

−4x + m

x − 3

5 , g(2) = 8 − m.

[−2;2]f (x) = max

ß

−8 + m5

, |8 − m|

−8 + m5

= 6

−8 + m5

−8 + m5

Trang 13

(x + 2)2 Nhận xét ∀m 6= −4 hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên [0; 2] nên giá

Trang 14

4 Lời giải.

2 Khi đó:

nu(−2), u



−12

, u(2)

o

= m + 6

min[−2;2]

u = min

nu(−2), u



−12

, u(2)

Trang 15

Câu 30 Cho hàm số f (x) = x4− 4x3+ 4x2+ a Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị

Câu 31 Xét hàm số f (x) = x2+ ax + b , với a, b là tham số Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm

Trang 16

b − a2

4

ß

|5 + a + b|,

b − a2

4

Trang 17

x2− (m + 1)x + 2m + 2

x − 2

[−1;1]y có giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?

Trang 18

2+ 2x(x + 1)2 = 0 ⇔ x2+ 2x = 0 ⇔

m + 43

,

m + 12

m +43

= 2

m +43

>

m +12

m +12

= 2

m +12

>

m +43

m = 23

2.

Câu 38 Xét các số thực dương x, y thoả mãn 20182(x2−y+1) = 2x + y

(x + 1)2 Giá trị nhỏ nhất Pmin của

Trang 19

Câu 39 Cho hàm số f (x) = 8x4+ ax2+ b , trong đó a, b là tham số thực Biết rằng giá trị lớn

32

b − a2

32

bb

b − a2

32

b − a2

32

Trang 20

kiện sau xảy ra:

Câu 40 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm

số y = sin2x − 2 sin x + m bằng 1 Số phần tử của S là

... Tổng tất phần tử của< /h3> S bằng

Lời giải.

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TỐN: Đây Dạng toán max, hàm trị tuyệt đối có chứa tham số.

2... THỨC CẦN NHỚ: Cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ hàm số< /h3>

nhất.

3 HƯỚNG GIẢI: Tìm giá trị lớn hàm số< /h3> y = |f (x)|, ta xét hàm số< /h3> y = f (x).... data-page="2">

3 BÀI TẬP TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN

Câu Gọi tập< /h3> S là tập hợp tất giá trị thực tham số< /h3> m sao cho giá trị lớn của< /h3>

Lời giải.

Ngày đăng: 13/10/2021, 00:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - Bài tập max – min của hàm trị tuyệt đối có chứa tham số ôn thi THPT môn Toán
Bảng bi ến thiên (Trang 5)
Bảng biến thiên - Bài tập max – min của hàm trị tuyệt đối có chứa tham số ôn thi THPT môn Toán
Bảng bi ến thiên (Trang 15)
BẢNG ĐÁP ÁN - Bài tập max – min của hàm trị tuyệt đối có chứa tham số ôn thi THPT môn Toán
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w