1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Cau hoi trac nghiem chuong I lop 12

10 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 3,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

9 Xác định phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số A.. Không tồn tại tiệm cận 2..[r]

Trang 1

Bài 1 SỰ ĐỒNGBIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

1) Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?

A.

4 1

2

x

y

x

2) Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?

A.

1

2x

y 

B.

5 2

x y x

3) Tìm khoảng nghịch biến của hàm số y x 3 3x24?

A.( 2;0) B.(  ; 2)(0;)

C.( ;0)(2;) D.(0; 2)

4) Khoảng nghịch biến của hàm số

4 2 1

4

y xx

là:

C.(  ; 2)(0;2) D.( 2;0) (2;)

5) Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (1; 2)?

A.

1

x x

y

x

 

2 1

x y x

C.

3 2

1

3

yxxxD.y x 2 4x5

6) Cho hàm số: (I)

5 1

x y x

, (II)

1

y cosx

, (III) 3

1

y

x x

Hàm số nào nghịch biến trên trong

khoảng xác định?

A Cả (I), (II), (III) B Chỉ (II)

7) Trong các hàm số sau đây, hàm số nào nghịch biến trên khoảng (1;3)?

A.

3 2

2

3

yxxx

B.

1

x x y

x

 

C.

2

1

2 3

2

yxx

D.

2 5 1

x y x

 8) Cho hàm số f x( )2x33x212x 5 Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

A. f x( ) giảm trên khoảng ( 1;1)

B. f x( ) giảm trên khoảng ( 1;3)

C. f x( ) tăng trên khoảng ( 3; 1) 

D. f x( ) tăng trên khoảng (5;10)

9) Xét 3 hàm số (I)

1 ln

1

x

 

 , (II)

2 2

2 4 1

y x

 

 , (III) 3

1

y

x x

 Tìm những hàm số nghịch biến trên tong khoảng xác định?

A Chỉ (II) và (III) B Chỉ (III)

C Chỉ (I) và (II) D Chỉ (I) và (III)

10) Cho hàm số f x( )xlnx Khi đó hàm số f x( ) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.(0;1) B.(0;) C.(1;) D.( ;0)

11) Hàm số

3

2 ( 1)

x y x

 có tính chất nào dưới đây?

A 2 khoảng nghịch biến

B 2 khoảng đồng biến và một khoảng nghịch biến

C 1 khoảng đồng biến.

Trang 2

D 1 khoảng đồng biến và một khoảng nghịch biến.

12) Cho hàm số 2 1

x e y x

 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (  ; 1) và nghịch biến trên khoảng (1;)

B Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;1)

C Hàm số đồng biến trên khoảng (1;)

D Hàm số đồng biến trên

13) Hàm số

2 2 1

y x

 thoả mãn tính chất nào dưới đây?

A Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;1)

B Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;1)

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;1) và (1;)

D Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;1) và (1;)

14) Hàm số y 2x x 2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

15) Hàm số

3 2

x y x

 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.( ; 2)(2;) B.(0;3)

Bài 2 CỰC ĐẠI VÀ CỰC TIỂU

1 Vấn đề 1: Tìm các điểm cực trị của hàm số.

1) Hàm số

2 2

1 ( )

1

x x

f x

x

 

 có bao nhiêu điểm cực trị?

2) Số điểm cực trị của hàm số

4 2 1

4

yxx

là:

e e

y  

có bao nhiêu điểm cực đại?

4) Hàm số f x( )x3 có bao nhiêu điểm tới hạn?

5) Hàm số y 5 x4 có bao nhiêu điểm cực đại?

6) Điểm cực đại của hàm số

4 2 1

2

yxx

là:

A.x 4 B.x 2 C.x  2 D Không tồn tại

7) Đồ thị hàm số

2 4 1 1

y x

 

 có 2 điểm cực trị nằm trên đường thẳng có phương trình y ax b  , trong đó tích ab bằng:

8) Hàm số sau có bao nhiêu điểm cực trị y(2x21) (3 x21)2?

Trang 3

9) Biết hàm số y e sinxax , (0x  ) đạt cực trị tại điểm x 4

 , thế thì điểm cực đại của hàm số là:

A.

3

4

x 

B.x 2

C.x 4

D.x 4



10) Biết đồ thị hàm số y x 4 2px2q có điểm cực trị là M(1;2) Hãy tính khoảng cách giữa điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số?

11) Xét hàm số y x e  x và điểm x 0 Tìm khẳng định đúng của hàm số tại điểm đó?

C Không xác định D Không đạt cực trị

12) Xét hàm số ln

x y x

và điểm x e Tìm khẳng định đúng của hàm số tại điểm đó?

C Không xác định D Không đạt cực trị

13) Hàm số nào dưới đây không đạt cực trị?

A.y x 32 B.y2x x12

C.

2

x x

y

x

 

14) Hàm số

4

2 5 3

x

y  x

có bao nhiêu cực trị?

A 3 cực trị B Không cực trị C 2 cực trị D 1 cực trị

2 Vấn đề 2: Xác định giá trị của tham số để hàm số đạt cực trị.

1) Với giá trị nào của m thì hàm số y x 3 3mx23(m21) đạt cực đại tại điểm x 1?

2) Cho hàm số

1

x mx y

mx

 

 Tìm m để hàm số có cực trị?

A.m 1 B.m  1 C.m 2 D. 1 m1

3) Tìm m để hàm số

2 2 1

y

x

 

 luôn có một cực đại và một cực tiểu?

4) Có 2 giá trị của m để hàm số y x 3 (m2)x2(1 m x) 3m1 đạt cực trị tại các điểm x x1, 2

x1 x2 2

Khi đó tổng của 2 gia trị tham số là:

5) Cho hàm số y (1 m x) 4 mx22m1 Tìm m để hàm số có đúng 1 cực trị?

A.

0

1

m

m

 

0 1

m m

 

6) Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y m ln(x2)x2 x có 2 điểm cực trị trái dấu?

7) Biết đồ thị hàm số

y

x m

  

 có 1 điểm cực trị thuộc đường thẳng y x 1 Khi đó hàm

số trên có điểm cực trị còn lại bằng bao nhiêu?

Trang 4

8) Có bao nhiêu giá trị của m để hàm số

2

2

x x y

mx

 

 có một cực trị duy nhất?

9) Xác định m để hàm số y x 4mx3 2x2  3mx1 có 3 cực trị?

A.m 1

B.

3 4

m 

C.

4 3

10) Với giá trị nào của m thì hàm số

3 2 1

(2 ) 1 3

yxmx  m x

có cực trị?

D.

1 2

m m

 

 

11) Hàm số

1

x mx y

x

 

 có cực trị khi:

Bài 3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ.

1) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y2x28x1?

A.Maxy 0 B.Maxy 1 C.Maxy 2 D.Maxy 18

2) Cho hàm số

2 2

1

y

x

 

 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.Maxy2, Miny1 B.Maxy6, Miny1

C.

1

2

MaxyMiny D.Maxy6, Miny2

3) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x 3 3x2 9x35 trên đoạn 4; 4

?

A.Maxy40, Miny8 B.Maxy40, Miny15

C.Maxy15, Miny41 D.Maxy40, Miny41

4) Giá trị lớn nhất của hàm số y 3 2 x x 2 bằng bao nhiêu?

A.Maxy 5 B.Maxy 4 C.Maxy 3 D.Maxy 2

5) Hàm số y2ln(x1) x2x đạt giá trị lớn nhất tại điểm x bằng:

6) Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2, (0 )

2

cosx

là một phân số tối giản

a

b Hãy tính

tích ab?

7) Giá trị lớn nhất của hàm số y x  2x2 trên đoạn  2; 2 bằng:

A.Maxy 1 B.Maxy 2 C.Maxy  2 D.Maxy 2 2

8) Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 2

y x

x

 

với x 0 bằng:

A.Miny 4 B.Miny 1 C.Miny 3 D.Miny 2

9) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x cos x  2 trên đoạn

0;

4

 

 

 ?

A.

1

2

MaxyMiny

B.Maxy 4, Miny 6

Trang 5

1

4 2

Maxy  Miny

D.

,

Maxy  Miny

10) Hàm số f x( )x2 8x13 đạt giá trị nhỏ nhất khi x bằng:

11) Từ một tờ giấy hình tròn bán kính R, ta có thể cắt ra một hình chữ nhật có diện tích lớn nhất bằng bao nhiêu?

A.

2

2

R

12) Trong tất cả các hình chữ nhật có diện tích bằng S , hình chữ nhật đó có chu vi nhỏ nhất bằng:

13) Tổng của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số ysin4 x cos x 2 bằng:

A.

9

4

B.

5 4

C.

1 4

14) Hàm số y4 x2 2x 3 2x x 2 đạt giá trị lớn nhất tại 2 giá trị của x, mà tích của chúng bằng:

15) Hàm số

với x 0 đạt giá trị nhỏ nhất bằng:

A.Miny 5 B.Miny 1 C.Miny 4 D.Miny 2

Bài 4 TIỆM CẬN.

1) Đồ thi hàm số

2 2

3x y

x x

 có các đường tiệm cận là:

2) Đồ thị hàm số

2

2 ( 1)

y

x x

 

 có những loại đường tiệm cận nào?

A Chỉ có tiệm cận đứng

B Chỉ có tiệm cận ngang

C Có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang.

D Có tiệm cận đứng và tiệm cận xiên.

3) Đồ thị hàm số

2 2

3 12 1

4 5

y

  có bao nhiêu đường tiệm cận?

4) Đồ thị hàm số

2

2 1

x y x

 có bao nhiêu đường tiệm cận?

5) Tìm phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2 1

x y x

 ?

C.y x 2, x1 D.y2, x1

6) Đồ thị hàm số 2

2

2 1

x y

  có bao nhiêu đường tiệm cận?

Trang 6

7) Xác định phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

1

x x y

x

 

 ?

A.y1; x1 B.y x 1, x1

C.y x x , 1 D.y x x , 1

8) Xác định phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số yx2 2x5?

A.y x 1; y x 1 B.y x 1, y 1 x

C.y x 1, yx1 D Không tồn tại tiệm cận

9) Xác định phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2 6 3 3

y x

 

A.y x  3; x3 B.y x 3, x3

C.y x 3, x2 D Không tồn tại tiệm cận

10) Cho 3 hàm số (I)

5 2

x y

x

 , (II)

2 1

x y x

 , (III) 2

2

3 2

x y

x x

  Hàm số nào có đồ thị nhận đường thẳng x 2 làm tiệm cận?

A (I) và (III) B (I) C (I) và (II) D (III)

11) Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận của đồ thị hàm số y 3 x33x2 ?

A.y x 1 B.y x 1 C.y x1 D.y x

12) Đồ thị hàm số y x  2x21 có bao nhiêu đường tiệm xiên?

13) Tìm phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

3

5 1

2 3

y x

x

  

 ?

A.

3

; 2 3 0

2

yx 

B.

3

5 1,

2

yxy

C.y5x1, 2x 3 0 D.y2x 3, 2x 3 0

14) Đồ thị hàm số y3 x3 2x có tiệm cận xiên là:

A.y x 1 B.y xC.y x  2 D.y x 1

15) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số

2

2x 3x m y

x m

 

 không có tiệm ?

A.m 0

B.

1 2

m m

0 1

m m

16) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số

1 2

mx y

x m

 có tiệm cận đứng đi qua điểm A ( 1; 2)?

A.

2

2

m 

B.

1 2

17) Giả sử y a x b a .  ( 0) là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y x  3 x2 2x2 Khi đó tổng

a b bằng:

18) Có bao nhiêu giá trị m để đồ thị hàm số

3 2

1

3 2

mx y

  có đúng 2 đường tịêm cận?

19) Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số

2

1

x mx y

x

 

 có tiệm xiên đi qua gốc toạ độ?

Trang 7

A.m 1 B.m 1 C.m 2 D.m 2

20) Biết đồ thị hàm số

2 2

6

a b x ax y

x ax a b

    nhận trục hoành và trục tung làm tiệm cận Hãy tính tích

a b?

Bài 5 KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN.

1. Vấn đề 1: Tìm giao điểm của hai đường cong.

1) Đồ thị hàm số y x 3 và y3x 2 cắt nhau tại mấy điểm?

2) Hàm số

2 1 2

x y x

 có đồ thị ( )H và đường thẳng d y: x m Để d( )H tại 2 điểm phân biệt thì m phải bằng?

3) Đồ thị hàm số y2x4 x3x2 cắt trục hoành tại mấy điểm?

4) Cho hàm số

2

x x y

x

 

 có đồ thị ( )H và đường thẳng d y mx:  1 Tìm m để d cắt đồ thị ( )H tại hai điểm phân biệt thuộc hai nhánh khác nhau của đồ thị ( )H ?

A.m 1 B.m  1 C. 1 m2 D. 1 m3

5) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y x 3 3x1 và đường thẳng y m cắt nhau tại 3 điểm phân biệt?

6) Đồ thị ( ) :C y x 32x22x cắt đường thẳng d y: 3x2 tại các điểm có tính chất?

A Một điểm thuộc góc phần tư thứ ( I ) và hai điểm thuộc góc phần tư thứ ( II )

B Một điểm thuộc góc phần tư thứ ( I ) và hai điểm thuộc góc phần tư thứ ( III )

C Một điểm thuộc góc phần tư thứ ( IV ) và hai điểm thuộc góc phần tư thứ ( II )

D Một điểm thuộc góc phần tư thứ ( IV ) và hai điểm thuộc góc phần tư thứ ( III )

7) Cho đồ thị

1 ( ) :

2

x

C y

x

 và đường thẳng d y x m:   Khi d cắt ( )C tại 2 điểm phân biệt và tiếp tuyến với ( )C tại hai điểm này song song với nhau thì m phải bằng?

8) Cho 2 parabol ( ) :P y x 21, ( ') : 2P y x 22mx2 và điểm A(1;11) Với giá trị nào của m thì ( )P cắt ( ')P tại 2 điểm phân biệt B C, sao cho A B C, , thẳng hàng?

9) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y x 4 2mx2m2 4 cắt trục hoàng tại bốn điểm phân biệt trong đó có đúng 3 điểm có hoành độ lớn hơn 1?

A. 1 m3 B. 3 m 1 C.m 2 D. 3 m1

2. Vấn đề 2: Sử dụng đồ thị hàm số biện luận nghiệm của phương trình chứa tham số.

1) Tìm tất cả các giá trị của a để phương trình x3 3x2 a0 có 3 nghiệm phân biệt, trong đó có đúng

2 nghiệm lớn hơn 1?

A.4a2 B.2a0 C.4 a 2 D.4a0

2) Nếu phương trình cos t 3cos t 2 a3  2   có 3 nghiệm thuộc đoạn

3 0;

2

  thì giá trị của tham số a phải thoả mãn điều kiện?

A.2a2 B.4a0 C.0 a 2 D.0 a 2

Trang 8

3) Nếu phương trình

3 2

xxa

có 4 nghiệm phân biệt thì giá trị của tham số a phải thoả mãn điều kiện?

A.2a0 B.4a0 C.4a 2 D.2a2

3. Vấn đề 3: Tìm điều kiện của tham số để hai đường cong tiếp xúc với nhau.

1) Cho hàm số y x 3 3x2 2 có đồ thị ( )C Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến của ( )C và có hệ

số góc nhỏ nhất?

A.y3x 3 B.yx3 C.y5x10 D.y3x3

2) Cho 2 đường cong

2 5 ( ) : ( 9)

2

C yx

4 2 1

( ') : ( 8 9)

4

C yxx

tiếp xúc với nhau Khi đó phương trình tiếp tuyến tại điểm uốn là:

A.y15(x 3) B.y15(x3) C.y15(x 3) D.y15(x3)

3) Cho đường cong ( ) :C y x 4  4x22 và điểm A(0; )a Nếu qua A kẻ được 4 tiếp tuyến với ( )C thì

a phải thoả mãn điều kiện:

A.

10

3

a 

B.

10 2

3

a

 

C.

2 10 3

a a

 

D.a 2

4) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ) :C y3x 4x3 tại điểm uốn là:

A.y12x B.y3x C.y3x 2 D.y 0

5) Để đường thẳng d y: 2x m tiếp xúc với đồ thị hàm số y x 21 thì m phải bằng:

D.

1 2

m 

6) Cho hàm số

3 2 1

3

y xxx

có đồ thị ( )C Trong các tiếp tuyến với ( )C , tiếp tuyến có hệ số góc lớn nhất bằng bao nhiêu?

7) Cho hàm số

1

x x y

x

 

 có đồ thị ( )C Phương trình tiếp tuyến của ( )C đi qua điểm A ( 1;0) là:

A.

3

4

yx

B.

3 ( 1) 4

yxC.y3(x1) D.y3x1

8) Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị

1 ( ) :

2

x

H y

x

 tại giao điểm của ( )H và trục hoành:

A.y3x B.y3(x1) C.y x  3

D.

1 ( 1) 3

yx

9) Qua điểm A(0; 2) có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị ( )C của hàm số y x 4 2x22?

10) Phương trình đường thẳng tiếp xúc với đồ thị hàm số y x 4 4x23 tại 2 điểm phân biệt là:

A.y8x1 B.y8x1 C.y8x1 D.y8x1

11) Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số

1 1

x y x

 song song với đường thẳng : 2x y  1 0 là:

A.2x y  7 0 B.2x y  7 0 C.2x y 0 D.2x y 1 0

12) Tìm a để tiệm cận xiên của đồ thị hàm số

2

2x (a 1)x 3

y

x a

  

 tiếp xúc với parabol y x 25?

Trang 9

13) Với gia trị nào của m thì đường cong (C m) :y2x3 3mx26(m1)x 2(m1) tiếp xúc với trục

Ox?

A.m 0,1, 2

B.m 1, 2,3

C.m   1,0,1

D.m   1,1, 2

14) Định m để đường cong

2 2

2 ( ) :

1

m

x mx m

x

 tiếp xúc với đường thẳng D y : 2?

15) Định m để đường cong (C m) :y x 3 mx21 tiếp xúc với đường thẳng D y : 5?

16) Cho đường cong

2 ( ) :

1

x

H y

x

 và điểm A( )H có tung độ y 4 Hãy lập phương trình tiếp tuyến của ( )H tại điểm A?

A.y x  2 B.y3x10 C.y3x11 D A, B, C đều sai

17) Cho đường cong

( ) :

1

x x

C y

x

 

 và điểm A( )C có hoành độ x 3 Lập phương trình tiếp tuyến của ( )C tại điểm A?

A.

1 5

4 4

yx

B.

3 5

4 4

yx

C.

3 5

4 4

yxD.y3x5

18) Lập phương trình tiếp tuyến của đường cong ( ) :C y x 33x2 8x1, biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng :y x 2007?

A.y x  4 B.y x 28 C.y x 2008 D A, B, đều đúng

4. Vấn đề 4: Tìm các điểm thoả mãn điều kiện cho trước.

1) Đồ thị hàm số y mx 3 (m1)x2 (2m x m)  1 đi qua bao nhiêu điểm cố định?

2) Đồ thị hàm số y(m1)x3 (2m1)x m 1 đi qua bao nhiêu điểm cố định?

3) Có bao nhiêu cặp điểm thuộc đồ thị hàm số

1

x x y

x

 

 và đố xứng nhau qua điểm

5 (0; ) 2

I

?

4) Họ đường cong (C m) :y x 3(m 3)x2 (2m1)x 3(m1) đi qua điểm cố định nào dưới đây?

A.A  ( 1; 8) B.B ( 3;0)

C.A( 1; 8), (3;0)  B D.A( 1; 8), ( 3;0)  B

5) Tìm tập hợp các điểm mà đồ thị hàm số

2

y

x

 không đi qua với m0?

A Đường thẳng x 2.

B Đường thẳng x 1 nhưng trừ điểm

1 (1; ) 3

A

C Đường thẳng x 4 nhưng trừ điểm

1 ( 4; ) 2

B  

D Các đáp án A, B, C đều đúng.

6) Tìm điểm cố định của họ đường cong

2 ( 1) 2 ( ) :

1

m

x

C.C ( 1;0) D (H m) không có điểm cố định

Trang 10

7) Cho họ đường cong

2 ( 1) 2 ( ) :

1

m

x

 Gọi D là tiệm cận xiên của (H m) Hãy tìm điểm

cố định của D?

C.C ( 1;0) D D không có điểm cố định

Ngày đăng: 12/10/2021, 22:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w